Tôn đông á 4 dem giá bao nhiêu? báo giá tôn đông á 4 dem hồ chí minh | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Tôn đông á 4 dem giá bao nhiêu? báo giá tôn đông á 4 dem hồ chí minh

Ngày đăng: 28/12/2024 11:49 AM

Mục lục

    Giới Thiệu Về Tôn Đông Á

    Tôn Đông Á là một thương hiệu uy tín trên thị trường tôn thép tại Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm chất lượng cao và đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Tôn Đông Á 4 dêm là lựa chọn phổ biến trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, và nhà ở dân dụng nhờ độ bền, tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả.

    Tôn Đông Á

    Đặc Điểm Nổi Bật Của Tôn Đông Á 4 Dêm

    1. Độ dày tiêu chuẩn: Tôn 4 dêm có độ dày khoảng 0.40mm, phù hợp cho nhiều loại công trình khác nhau.
    2. Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm hoặc mạ màu giúp tăng khả năng chống rỉ sét trong mọi điều kiện thời tiết.
    3. Độ bền cao: Sản phẩm chịu được lực tác động lớn, đảm bảo an toàn lâu dài.
    4. Thẩm mỹ cao: Đa dạng màu sắc và mẫu mã, giúp nâng cao vẻ đẹp tổng thể cho công trình.

    Mác Thép Và Tiêu Chuẩn

    Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm Tôn Đông Á:

    • Mác thép:

      • G550
      • G350
      • SGCC
      • SGCH
    • Tiêu chuẩn:

      • JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép mạ kẽm nhúng nóng.
      • ASTM A653/A653M: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép tấm mạ kẽm.
      • AS/NZS 1397: Tiêu chuẩn Úc/New Zealand cho thép mạ hợp kim nhôm kẽm.
      • EN 10346: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép tấm mạ kẽm.

    Quy Cách Sản Phẩm Tôn Đông Á

    Tôn Đông Á Các Loại

    Loại Tôn Độ Dày (mm) Chiều Rộng (mm) Chiều Dài (m) Trọng Lượng (kg/m)
    Tôn Đông Á Mạ Kẽm 0.40 1200 6 - 12 3.5
    Tôn Đông Á Mạ Màu 0.40 1200 6 - 12 3.8
    Tôn Đông Á Cán Sóng 0.40 1070 6 - 12 3.6
    Tôn Đông Á Cán Ngói 0.40 980 6 - 12 3.4

    Ứng Dụng Của Tôn Đông Á 4 Dêm

    1. Lợp mái nhà: Tôn Đông Á 4 dêm là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, nhà kho nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.
    2. Làm vách ngăn: Tôn được sử dụng để làm vách ngăn cho nhà ở, nhà xưởng, giúp cách nhiệt, cách âm hiệu quả.
    3. Ứng dụng trong trang trí nội thất: Với mẫu mã đa dạng, tôn Đông Á 4 dêm cũng được ứng dụng trong trang trí nội thất, nâng cao giá trị thẩm mỹ.

    Báo Giá Tôn Đông Á 4 Dêm Tại Hồ Chí Minh

    Giá tôn Đông Á 4 dêm dao động tùy thuộc vào loại tôn (mạ kẽm, mạ màu, cán sóng) và kích thước cụ thể.

    • Tôn Đông Á mạ kẽm 4 dêm: Giá từ 60.000 VNĐ/m.
    • Tôn Đông Á mạ màu 4 dêm: Giá từ 75.000 VNĐ/m.

    Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường. Để nhận báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline:
    PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900.

    Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng sắt thép như thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép ray, tôn, xà gồ c, lưới b40, sắt thép xây dựng,...với giá cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi kinh doanh lấy UY TÍN LÀ MÃI MÃI nên đến với chúng tôi quý khách sẽ yên tâm về giá và chất lượng.
    Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá TÔN MÀU như sau :

    Bảng báo giá tôn màu

    Bảng báo giá tôn màu
    Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

    TÔN KẼM ( 9 sóng vuông - 13 sóng la phông ) TÔN LẠNH ( 9 sóng vuông - 13 sóng la phông )
    Độ dày Trọng lượng
    ( Kg/m )
    Đơn giá ( Khổ 1,07m ) Độ dày Trọng lượng
    ( Kg/m )
    Đơn giá ( Khổ 1,07m )
    2dem30                 2.00                      41,000 2dem80              2.40                            55,000
    3dem30                 3.00                      54,000 3dem00              2.60                             59,000 
    3dem60                 3.30                      61,000 3dem10              2.80                            63,000
    4dem00                 3.65                      64,000 3dem30              3.05                            66,000
                              3dem50              3.20                            69,500
                             3dem70              3.35                            74,000
          4dem00             3.55                            75,000
    Tôn nhựa 1 lớp m                      41,000 4dem40              4.05                            83,500
    Tôn nhựa 2 lớp m                      78,000 4dem90              4.40                            90,000
    TÔN MÀU
    Xanh ngọc, đỏ đậm 9 sóng vuông - 13 sóng la phông
    TÔN MÀU
    Xanh ngọc, đỏ đậm 9 sóng vuông - 13 sóng la phông
    Độ dày Trọng lượng
    ( Kg/m )
    Đơn giá ( Khổ 1,07m ) Độ dày Trọng lượng
    ( Kg/m )
    Đơn giá ( Khổ 1,07m )
    2dem40               1.90                      49,000 4dem00            3.30                          71,000
    3dem00               2.40                      54,500 4dem20            3.60                          74,000
    3dem20               2.80                      58,500 4dem50            3.90                          81,000
    3dem60               2.95                      62,500 5dem00            4.35                          86,000
    Đông Á 4dem00               3.35                      78,000 Chấn máng m                            5,000
    Đông Á 4dem50               3.90                      88,000 Chấn vòm + diềm m                            5,000
    Đông Á 4dem00                4.30                       97,000 Ốp nóc m                            3,000
    Hoa Sen 4dem00               3.60                      92,000 Vít tôn 4 phân bịch                           75,000
    Hoa Sen 4dem50               4.10                      101,000 Vít tôn 5 phân bịch                           77,000
    GIA CÔNG ĐỔ PU/DÁN PE 
    Đổ PU 16 - 18 ly m                      70,000 Đổ PE 5 ly m                          27,000
    Đổ PE 3ly m                      24,000 Đổ PE 10 ly m                          34,000


    Lưu ý : 
     -  Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
    -  Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
    -  Phương thức giao nhận hàng : Theo 
    barem lý thuyết, thep Tiêu Chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
     -  Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
    -  Hình thức thanh toán : Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
    -  Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đon hàng.

    Sản phẩm tôn mà Sáng Chinh STEEL cung cấp:

    Thông Tin Liên Hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
    Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
    Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
    Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.

    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777.
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Website: sangchinhsteel.vn

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777