Giới Thiệu Về Tôn Đông Á
Tôn Đông Á là một thương hiệu uy tín trên thị trường tôn thép tại Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm chất lượng cao và đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Tôn Đông Á 4 dêm là lựa chọn phổ biến trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, và nhà ở dân dụng nhờ độ bền, tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Tôn Đông Á 4 Dêm
- Độ dày tiêu chuẩn: Tôn 4 dêm có độ dày khoảng 0.40mm, phù hợp cho nhiều loại công trình khác nhau.
- Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm hoặc mạ màu giúp tăng khả năng chống rỉ sét trong mọi điều kiện thời tiết.
- Độ bền cao: Sản phẩm chịu được lực tác động lớn, đảm bảo an toàn lâu dài.
- Thẩm mỹ cao: Đa dạng màu sắc và mẫu mã, giúp nâng cao vẻ đẹp tổng thể cho công trình.
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm Tôn Đông Á:
-
Mác thép:
- G550
- G350
- SGCC
- SGCH
-
Tiêu chuẩn:
- JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép mạ kẽm nhúng nóng.
- ASTM A653/A653M: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép tấm mạ kẽm.
- AS/NZS 1397: Tiêu chuẩn Úc/New Zealand cho thép mạ hợp kim nhôm kẽm.
- EN 10346: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép tấm mạ kẽm.
Quy Cách Sản Phẩm Tôn Đông Á

| Loại Tôn | Độ Dày (mm) | Chiều Rộng (mm) | Chiều Dài (m) | Trọng Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Đông Á Mạ Kẽm | 0.40 | 1200 | 6 - 12 | 3.5 |
| Tôn Đông Á Mạ Màu | 0.40 | 1200 | 6 - 12 | 3.8 |
| Tôn Đông Á Cán Sóng | 0.40 | 1070 | 6 - 12 | 3.6 |
| Tôn Đông Á Cán Ngói | 0.40 | 980 | 6 - 12 | 3.4 |
Ứng Dụng Của Tôn Đông Á 4 Dêm
- Lợp mái nhà: Tôn Đông Á 4 dêm là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, nhà kho nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.
- Làm vách ngăn: Tôn được sử dụng để làm vách ngăn cho nhà ở, nhà xưởng, giúp cách nhiệt, cách âm hiệu quả.
- Ứng dụng trong trang trí nội thất: Với mẫu mã đa dạng, tôn Đông Á 4 dêm cũng được ứng dụng trong trang trí nội thất, nâng cao giá trị thẩm mỹ.
Báo Giá Tôn Đông Á 4 Dêm Tại Hồ Chí Minh
Giá tôn Đông Á 4 dêm dao động tùy thuộc vào loại tôn (mạ kẽm, mạ màu, cán sóng) và kích thước cụ thể.
- Tôn Đông Á mạ kẽm 4 dêm: Giá từ 60.000 VNĐ/m.
- Tôn Đông Á mạ màu 4 dêm: Giá từ 75.000 VNĐ/m.
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường. Để nhận báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline:
PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900.
Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng sắt thép như thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép ray, tôn, xà gồ c, lưới b40, sắt thép xây dựng,...với giá cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi kinh doanh lấy UY TÍN LÀ MÃI MÃI nên đến với chúng tôi quý khách sẽ yên tâm về giá và chất lượng.
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá TÔN MÀU như sau :
Bảng báo giá tôn màu

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
| TÔN KẼM ( 9 sóng vuông - 13 sóng la phông ) | TÔN LẠNH ( 9 sóng vuông - 13 sóng la phông ) | ||||
| Độ dày | Trọng lượng ( Kg/m ) |
Đơn giá ( Khổ 1,07m ) | Độ dày | Trọng lượng ( Kg/m ) |
Đơn giá ( Khổ 1,07m ) |
| 2dem30 | 2.00 | 41,000 | 2dem80 | 2.40 | 55,000 |
| 3dem30 | 3.00 | 54,000 | 3dem00 | 2.60 | 59,000 |
| 3dem60 | 3.30 | 61,000 | 3dem10 | 2.80 | 63,000 |
| 4dem00 | 3.65 | 64,000 | 3dem30 | 3.05 | 66,000 |
| 3dem50 | 3.20 | 69,500 | |||
| 3dem70 | 3.35 | 74,000 | |||
| 4dem00 | 3.55 | 75,000 | |||
| Tôn nhựa 1 lớp | m | 41,000 | 4dem40 | 4.05 | 83,500 |
| Tôn nhựa 2 lớp | m | 78,000 | 4dem90 | 4.40 | 90,000 |
| TÔN MÀU Xanh ngọc, đỏ đậm 9 sóng vuông - 13 sóng la phông |
TÔN MÀU Xanh ngọc, đỏ đậm 9 sóng vuông - 13 sóng la phông |
||||
| Độ dày | Trọng lượng ( Kg/m ) |
Đơn giá ( Khổ 1,07m ) | Độ dày | Trọng lượng ( Kg/m ) |
Đơn giá ( Khổ 1,07m ) |
| 2dem40 | 1.90 | 49,000 | 4dem00 | 3.30 | 71,000 |
| 3dem00 | 2.40 | 54,500 | 4dem20 | 3.60 | 74,000 |
| 3dem20 | 2.80 | 58,500 | 4dem50 | 3.90 | 81,000 |
| 3dem60 | 2.95 | 62,500 | 5dem00 | 4.35 | 86,000 |
| Đông Á 4dem00 | 3.35 | 78,000 | Chấn máng | m | 5,000 |
| Đông Á 4dem50 | 3.90 | 88,000 | Chấn vòm + diềm | m | 5,000 |
| Đông Á 4dem00 | 4.30 | 97,000 | Ốp nóc | m | 3,000 |
| Hoa Sen 4dem00 | 3.60 | 92,000 | Vít tôn 4 phân | bịch | 75,000 |
| Hoa Sen 4dem50 | 4.10 | 101,000 | Vít tôn 5 phân | bịch | 77,000 |
| GIA CÔNG ĐỔ PU/DÁN PE | |||||
| Đổ PU 16 - 18 ly | m | 70,000 | Đổ PE 5 ly | m | 27,000 |
| Đổ PE 3ly | m | 24,000 | Đổ PE 10 ly | m | 34,000 |
Lưu ý :
- Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
- Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, thep Tiêu Chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
- Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
- Hình thức thanh toán : Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
- Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đon hàng.
Sản phẩm tôn mà Sáng Chinh STEEL cung cấp:
- Bảng báo giá Tôn Đông Á
- Bảng báo giá Tôn Pomina
- Bảng báo giá Tôn TVP
- Bảng báo giá Tôn Tovico
- Bảng báo giá Tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá Tôn Nam Kim
- Bảng báo giá Tôn Hòa Phát
- Bảng báo giá Tôn Phương Nam
- Bảng báo giá Tôn Cán Sóng
- Bảng báo giá Tôn Seamlock 470
- Bảng báo giá Tôn Cliplock
- Bảng báo giá Tôn Inox 304, 201
- Bảng báo giá Tôn Đổ Sàn Deck
- Bảng báo giá Tôn Giả Ngói
- Bảng báo giá Tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng báo giá Tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng báo giá Tôn Màu
- Bảng báo giá Tôn Mạ Kẽm
- Bảng báo giá Tôn Lạnh
Thông Tin Liên Hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Website: sangchinhsteel.vn
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/