Bảng Báo Giá Tôn Lạnh | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Tôn Lạnh

Ngày đăng: 12/12/2024 01:38 PM

Mục lục

    Phân tích bảng báo giá tôn lạnh 2025 từ Sáng Chinh Steel:

    1. Tôn lạnh Hoa Sen

    • 2.30 dem: Độ dày 2.20mm, giá tôn lạnh 58.000 VNĐ/m.

    • 3.00 dem: Độ dày 3.00mm, giá tôn lạnh 74.000 VNĐ/m.

    • 4.00 dem: Độ dày 4.00mm, giátôn lạnh  93.000 VNĐ/m.

    • 4.80 dem: Độ dày 4.70mm, giá tôn lạnh 100.000 VNĐ/m.

    2. Tôn lạnh thông dụng khác

    • 3.20 dem: Độ dày 4.30mm, giá tôn lạnh  111.000 VNĐ/m.

    • 3.30 dem: Độ dày 3.50mm, giá tôn lạnh 95.000 VNĐ/m.

    • 3.60 dem: Độ dày 4.00mm, giá tôn lạnh 107.000 VNĐ/m.

    • 4.20 dem: Độ dày 4.50mm, giá tôn lạnh 117.000 VNĐ/m.

    3. Phụ kiện đi kèm

    • Vít tôn 4 phân: 90.000 VNĐ/bịch 200c.

    • Vít tôn 5 phân: 92.000 VNĐ/bịch 200c.

    • Vít tôn 5 phân kẽm (không rỉ sét): 100.000 VNĐ/bịch 100c.

    4. Dán PE cách nhiệt

    • Dán PE 5 sóng 3 ly dán máy: 25.000 VNĐ/m.

    • Dán PE 5 sóng 4 ly dán máy: 25.000 VNĐ/m.

    5. Gia công và phụ kiện đi kèm

    • Chấn máng + diềm: 6.000 VNĐ/m.

    • Chấn vòm: 4.500 VNĐ/m.

    • Ốp nóc: 2.000 VNĐ/m.

    6. Các loại tôn đặc biệt

    • Tôn nhựa 2 lớp: 75.000 VNĐ/m.

    • Tôn PU dày 16-18 ly gia công: 64.000 VNĐ/m.

    Lưu ý:

    • Giá tôn có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường.

    • Quý khách nên liên hệ trực tiếp Sáng Chinh Steel để cập nhật báo giá mới nhất.

    Tìm hiểu về tôn lạnh

    Tôn lạnh là vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình nhà xưởng, mái nhà, tường bao, vách ngăn, hay các công trình dân dụng và công nghiệp.

    Bảng Báo Giá Tôn Lạnh

    Tôn lạnh có ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống gỉ, chịu được thời tiết khắc nghiệt, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì trong suốt quá trình sử dụng.

    Đặc điểm của tôn lạnh

    Tôn lạnh có bề mặt sáng bóng, được sản xuất bằng cách phủ một lớp hợp kim nhôm kẽm lên bề mặt thép, giúp vật liệu chống ăn mòn hiệu quả hơn so với các loại tôn mạ kẽm thông thường. Tôn lạnh có khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời tốt, giảm thiểu nhiệt độ bên trong công trình, nhờ đó tiết kiệm năng lượng điều hòa không khí. Ngoài ra, tôn lạnh còn có độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt.

    Đặc điểm của tôn lạnh

    Mác thép và tiêu chuẩn của tôn lạnh

    Tôn lạnh được sản xuất từ các mác thép khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu của từng công trình. Các mác thép phổ biến bao gồm:

    • S350GD: Thép mạ kẽm hợp kim nhôm có độ bền cao, chịu được lực kéo mạnh mẽ, thường dùng trong các công trình yêu cầu độ chắc chắn cao.
    • DX51D: Thép mạ kẽm tiêu chuẩn, được sử dụng cho các công trình dân dụng và công nghiệp, có độ bền vừa phải.
    • SPCC: Thép cán nguội, thường dùng cho các sản phẩm có bề mặt yêu cầu cao về độ mịn và tính thẩm mỹ.
    • SGLCC: Thép mạ kẽm hợp kim nhôm, có khả năng chống ăn mòn và bền bỉ dưới tác động của môi trường ẩm ướt.

    Tiêu chuẩn sản xuất tôn lạnh theo các quy định quốc tế như: ASTM A792/A792M (Hoa Kỳ), JIS G3302 (Nhật Bản), ISO 9001:2015 (Chất lượng toàn cầu), giúp đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm.

    Xuất xứ của tôn lạnh

    Tôn lạnh hiện nay được sản xuất tại nhiều quốc gia lớn như Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và các nước ASEAN.

    Xuất xứ của tôn lạnh

    Một số thương hiệu tôn lạnh nổi bật có xuất xứ từ các quốc gia này, bao gồm các sản phẩm từ:

    • Tôn lạnh Pomina: Được sản xuất tại Việt Nam, với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
    • Tôn lạnh TVP: Thương hiệu Việt Nam, nổi bật với tính năng bền bỉ, được ưa chuộng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
    • Tôn lạnh Tovico: Sản phẩm nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp phát triển, chất lượng được kiểm định nghiêm ngặt.
    • Tôn lạnh Viet-Nhat: Sản phẩm với chất lượng ổn định, đáp ứng nhu cầu sử dụng cao trong các công trình lớn.

    Ứng dụng của tôn lạnh

    Tôn lạnh được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

    • Xây dựng công nghiệp: Tôn lạnh được dùng trong việc lợp mái nhà xưởng, công trình chế biến thực phẩm, nhà kho, vách ngăn trong các nhà máy.
    • Xây dựng dân dụng: Tôn lạnh là vật liệu lợp mái nhà, sử dụng cho các công trình nhà ở, trường học, bệnh viện, và các công trình công cộng.
    • Mái che: Tôn lạnh còn được ứng dụng làm mái che cho các khu vực cần bảo vệ khỏi mưa nắng nhưng vẫn muốn duy trì ánh sáng tự nhiên.

    Ứng dụng của tôn lạnh

    Quy cách tôn lạnh

    Tôn lạnh được sản xuất theo các quy cách tiêu chuẩn sau:

    Loại Tôn Chiều Rộng (mm) Chiều Dài (mm) Độ Dày (mm) Trọng Lượng (kg/m2)
    Tôn lạnh 0.18 1000 2000 0.18 4.5
    Tôn lạnh 0.22 1000 2500 0.22 5.0
    Tôn lạnh 0.30 1200 3000 0.30 6.0
    Tôn lạnh 0.40 1250 3500 0.40 7.2

    Bảng Báo Giá Tôn Lạnh

    Dưới đây là bảng giá tôn lạnh chi tiết tại thời điểm hiện tại. Để có bảng giá tôn lạnh chính xác và nhanh chóng, quý khách vui lòng liên hệ Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 hoặc chat với nhân viên chúng tôi.

     9 sóng tròn + 9 sóng vuông

    SÓNG TRÒN,SÓNG VUÔNG, LA PHÔNG,
    CHIỀU DÀI CẮT THEO YÊU CẦU CỦA QUÝ KHÁCH

    BÁO GIÁ TÔN LẠNH MỚI NHẤT 2024
    Tôn lạnh Hoa Sen 2,30 dem 2.20 58.000
    Tôn lạnh Hoa Sen 3,00 dem 3.00 74.000
    Tôn lạnh Hoa Sen 4,00 dem 4.00 93.000
    Tôn lạnh Hoa Sen 4,80 dem 4.70 100.000
    Tôn lạnh 3,20 dem 4,30 111.000
    Tôn lạnh 3,30 dem 3.50 95.000
    Tôn lạnh 3,60 dem 4.00 107.000
    Tôn lạnh 4,20 dem 4.50 117.000
    Vít tôn 4 phân   90.000/bịch 200c
    Vít tôn 5 phân   92.000/bịch 200c
    Vít tôn 5 phân kẽm Không rỉ sét 100.000/bịch 100c
    Dán PE 5 sóng 3 ly dán máy 25.000
    Dán PE 5 sóng 4 ly dán máy 25.000
    Chấn máng + diềm 6.000/m  
    Chấn vòm  4.500/m  
    Ốp nóc 2.000/m  
    Tôn nhựa 2 lớp m 75.000 đ/m
    Tôn PU dày 16 -18 ly gia công 64.000 đ/m

    Dưới đây là bảng báo giá tôn lạnh mới nhất từ các nhà sản xuất:

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
    • Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/
    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777