Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt

Ngày đăng: 12/12/2024 01:37 PM

Mục lục

    Bảng giá tôn xốp cách nhiệt chống nóng Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật mới nhất

    Bảng giá tôn có lớp xốp cách nhiệt mới nhất tại nhà máy tôn Sáng Chinh Steel gồm các loại tôn xốp Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam, Việt Nhật. Để có giá tôn xốp chính xác và ưu đãi tốt nhất, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tới Tôn Thép Sáng Chinh Steel.

    1/ Giá tôn xốp cách nhiệt Đông Á

    Bảng giá tôn xốp cách nhiệt Đông Á theo quy cách sau:

    • Độ dày: 3 dem 00 – 5 dem 00
    • Trọng lượng: 2.50 – 4.40 kg/m
    • Giá tôn xốp cách nhiệt Đông Á dao động từ 122.000 – 164.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chi tiết.
    Độ dày thực tế Trọng lượng tôn Giá thành (VNĐ)
    3 dem 00 2.50 122.000
    3 dem 50 3.00 130.000
    4 dem 00 3.50 145.000
    4 dem 50 3.90 154.500
    5 dem 00 4.40 164.000

    Giá tôn xốp cách nhiệt Đông Á

    2/ Giá tôn xốp chống nóng Hoa Sen

    Bảng giá tôn xốp chống nóng Hoa Sen theo quy cách sau:

    • Độ dày: 3 dem 00 – 5 dem 00
    • Trọng lượng: 2.42 – 4.40 kg/m
    • Giá tôn xốp chống nóng Hoa Sen dao động từ 127.000 – 172.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chi tiết.
    Độ dày thực tế Trọng lượng tôn Giá thành (VNĐ)
    3 dem 00 2.42 127.000
    3 dem 50 2.89 135.000
    4 dem 00 3.55 151.000
    4 dem 50 4.00 164.500
    5 dem 00 4.40 172.000

     

    Giá tôn xốp chống nóng Hoa Sen

    3/ Giá tôn xốp chống nóng Phương Nam

    Bảng giá tôn xốp chống nóng Phương Nam theo quy cách sau:

    • Độ dày: 2 dem 8 – 6 dem 0
    • Trọng lượng: 2.40 – 5.40 kg/m
    • Giá tôn xốp chống nóng Phương Nam dao động từ 45.000 – 90.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chi tiết.
    Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
    2 dem 80 2.40 45.000
    3 dem 00 2.60 48.000
    3 dem 20 2.80 49.000
    3 dem 50 3.00 50.000
    3 dem 80 3.25 55.000
    4 dem 00 3.35 58.000
    4 dem 30 3.65 63.000
    4 dem 50 4.00 66.000
    4 dem 80 4.25 71.000
    5 dem 00 4.45 73.000
    6 dem 00 5.40 90.000

    Giá tôn xốp chống nóng Phương Nam

    4/ Giá tole xốp cách nhiệt Việt Nhật mới nhất

    Bảng giá tôn xốp không màu Việt Nhật theo quy cách sau:

    • Độ dày: 2 dem 8 – 6 dem 0
    • Trọng lượng: 2.40 – 5.40 kg/m
    • Giá tôn xốp không màu Việt Nhật dao động từ 113.000 – 220.500 VNĐ/m.. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chi tiết.
    BÁO GIÁ TÔN XỐP KHÔNG MÀU VIỆT NHẬT MỚI NHẤT

    (cán 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng…)

    Độ dày thực tế Trọng lượng tôn Giá thành (VNĐ)
    2 dem 80 2.40 113.000
    3 dem 00 2.60 118.000
    3 dem 20 2.80 123.000
    3 dem 50 3.00 125.500
    3 dem 80 3.25 130.500
    4 dem 00 3.35 140.500
    4 dem 30 3.65 145.500
    4 dem 50 4.00 155.500
    4 dem 80 4.25 170.500
    5 dem 00 4.45 178.000
    6 dem 00 5.40 220.500

    Bảng giá tôn xốp có màu Việt Nhật theo quy cách sau:

    • Độ dày: 3 dem 0 – 5 dem 0
    • Trọng lượng: 2.50 – 4.45 kg/m
    • Giá tôn xốp có màu Việt Nhật dao động từ 120.000 – 192.500 VNĐ/m.. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chi tiết.
    BÁO GIÁ TÔN XỐP CÓ MÀU VIỆT NHẬT MỚI NHẤT

    (xanh dương, xanh lá cây, đỏ sậm, vàng nhạt…)

    Độ dày thực tế Trọng lượng tôn Giá thành (VNĐ)
    3 dem 00 2.50 120.000
    3 dem 30 2.70 130.000
    3 dem 50 3.00 137.500
    3 dem 80 3.30 147.500
    4 dem 00 3.40 155.000
    4 dem 20 3.70 167.500
    4 dem 50 3.90 172.500
    4 dem 80 4.10 180.000
    5 dem 00 4.45 192.500

    * Lưu ý: Bảng giá tôn xốp Hoa Sen, Việt Nhật, Phương Nam, Đông Á chỉ mang tính chất tham khảo, giá thành có thể thay đổi dựa trên sự biến động về giá nguyên vật liệu trên thị trường. Liên hệ trực tiếp tới Tôn Thép Sáng Chinh Steel để nhận báo giá và tư vấn chi tiết.

    Tìm hiểu tôn xốp cách nhiệt

    Tôn xốp cách nhiệt là một sản phẩm ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là khi yêu cầu về tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường ngày càng cao. Tôn xốp cách nhiệt có khả năng cách âm, cách nhiệt hiệu quả, đồng thời mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về bảng báo giá tôn xốp cách nhiệt, đặc điểm, mác thép và tiêu chuẩn, ứng dụng và quy cách của sản phẩm này.

    Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Nhà máy tôn thép Sáng Chinh STEELcung cấp tôn xốp cách nhiệt chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:

    • Tôn xốp cách nhiệt chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
    • Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
    • Giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
    • Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
    • Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
    • Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
    • Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!

    Tôn xốp là tôn gì?

    Tôn xốp là vật tư quan trọng trong xây dựng mái lợp ngày nay. Tấm lợp cách nhiệt, chống nóng và chống ồn là giải pháp hiệu quả cho công trình chống lại tiết trời oi bức kéo dài. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với thời tiết nhiệt đới gió mùa, nắng nóng và mưa nhiều ở Việt Nam.

    1/ Ưu điểm nổi trội của mái tôn xốp cách nhiệt

    Tôn xốp cách nhiệt có những lợi thế nổi bật để trở thành vật tư phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình:

    • Cấu trúc bền chắc và khả năng chống nóng tối ưu, bảo vệ môi trường bên trong khỏi thời tiết khắc nghiệt.
    • Trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và thi công.
    • Kích thước và độ dày phù hợp với đa dạng công trình, từ dân dụng đến công nghiệp.
    • Bền chắc và không bị ngả màu, nấm mốc, hư hỏng hay thấm dột.
    • Có khả năng chống thấm, chống ẩm và thoát nước hiệu quả, giảm tiếng ồn và cách nhiệt đến 60%.

    2/ Cấu tạo của tôn xốp 3 lớp chống nóng

    Tôn xốp 3 lớp chống nóng được sản xuất với cấu trúc 3 lớp gồm: lớp tôn lạnh bề mặt, lớp cách nhiệt và cách âm dày dặn bằng PU, và lớp bảo vệ bề mặt bằng giấy bạc hoặc màng bọc PP/PVC.

    2.1/ Lớp bề mặt

    Lớp ngoài đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn hàng đầu như JIS – Nhật Bản, ASTM – Hoa Kỳ và BS – Úc để đảm bảo độ thẩm mỹ và độ bền. Mặt tôn cứng cáp và có màu sắc thẩm mỹ để đảm bảo chất lượng công trình, chống lại mọi tác động của thời tiết

    2.2/ Lớp ở giữa

    Polyurethane (PU) là hợp chất cách nhiệt và cách âm vượt trội được ứng dụng rộng rãi trong công trình, nhà máy hiện đại, máy móc nhập khẩu chất lượng. Lớp ở giữa bằng PU cách nhiệt đảm bảo đem đến chất lượng tốt và độ bền bỉ trong các công trình mái lợp nhà ở, nhà kho, xưởng sản xuất…

    2.3/ Lớp trong cùng

    Việc sử dụng màng bọc PP/PVC hoặc lớp giấy bạc được ép trực tiếp phía dưới tấm lợp đã tạo nên một vẻ đẹp sáng bóng và bền vững theo thời gian. Đồng thời, lớp vật liệu này còn giúp ngăn chặn sự trầy xước trong quá trình thi công một cách hiệu quả.

    3/ Thông số kỹ thuật sản xuất tấm tôn xốp cách nhiệt 

    Thông số kỹ thuật cơ bản của tôn xốp chống nóng tại nhà máy:

    • Kích thước: 0.4 – 0.7mm
    • Độ dày kẽm mạ: 244 – 305g/m2
    • Nguyên liệu: xốp chống nóng, mật độ 15 – 25 kg/m3
    • Bề rộng tôn: 1m
    • Độ dày: 50 – 150mm
    • Bảng màu: 12 màu, bao gồm xanh lá cây, đỏ sậm, vàng nâu… từ màu đậm đến nhạt.

    Một số loại tôn xốp cách nhiệt phổ biến hiện nay

    Tôn xốp chống nóng được phân chia thành 3 loại chính dựa trên chất liệu và kết cấu: xốp PU, xốp EPS và xốp OPP cao cấp.

    1/ Tôn xốp PU

    Tôn xốp PU

    Tôn xốp cách nhiệt PU có lớp PU ở giữa có khả năng cách nhiệt và cách âm tốt, bền bỉ với môi trường. Loại tôn này được chia thành tôn xốp PU 2 lớp và 3 lớp.

    PU là thành phần cốt lõi của tôn, bao gồm các hạt Polyme ở thể nhiệt rắn, khó tan chảy ở nhiệt độ cao. Điều này giúp sản phẩm chống nóng và cháy nổ hiệu quả.

    2/ Tôn xốp cách nhiệt EPS

    Tôn xốp cách nhiệt EPS

    Tôn xốp cách nhiệt EPS còn được gọi là Sandwich panel hoặc panel lợp mái, là sản phẩm chống nóng và cách nhiệt hiệu quả. Sản phẩm tương tự như tôn PU, chỉ khác ở phần xốp lót cách nhiệt. Tôn EPS với phần xốp lót được sản xuất từ hạt nhựa EPS đem đến khả năng chống nóng và chống cháy hiệu quả. Hạt EPS được kích nở và gia nhiệt trước khi ra mắt thị trường.

    3/ Tôn ép xốp OPP

    Tôn ép xốp OPP

    Cuối cùng, tôn ép xốp OPP khác với xốp PU và xốp EPS ở chỗ không được thi công trực tiếp. Tôn ép xốp OPP có lớp cách nhiệt được dán trực tiếp lên mặt trên và lớp xốp OPP dán trực tiếp lên sóng tôn để đảm bảo chất lượng tốt nhất.

    4/ Tôn xốp phẳng

    Tôn xốp phẳng

    Có hai loại tôn xốp phẳng chính: tôn xốp 2 lớp và tôn xốp 3 lớp. Tuy giống với các loại tôn xốp dạng sóng hoặc tôn xốp giả ngói nhưng sản phẩm tôn xốp phẳng cơ bản sẽ bao gồm hai thành phần chính:

    • Lớp tôn bên ngoài.
    • Lớp xốp bên trong, có thể là xốp PU, xốp ÉP, hoặc xốp OOP.

    Từ hai thành phần chính trên, nhà sản xuất sẽ tạo ra hai dòng sản phẩm tôn khác nhau: Tôn xốp 2 lớp và tôn xốp 3 lớp.

    5/ Tôn xốp lạnh 2 mặt

    Tôn xốp lạnh 2 mặt

    Tôn xốp lạnh 2 mặt hay panel cách nhiệt là loại tôn được thiết kế đặc biệt, với cấu tạo gồm hai lớp tôn cao cấp nhôm mạ kẽm, sơn tĩnh điện và một lớp xốp cách nhiệt nằm ở giữa. Điều này giúp cho sản phẩm này mang lại hiệu quả vượt trội về cách nhiệt và cách âm.

    Nên thi công lợp mái bằng tôn lạnh hay tôn xốp?

    Nên chọn tôn lạnh hay tôn xốp để thi công lợp mái công trình là câu hỏi mà nhiều người đang thắc mắc. Để giải đáp câu hỏi trên Sáng Chinh Steel xin gửi đến quý khách hàng bảng so sánh dưới đây để quý khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn:

    Tính năng Tôn lạnh Tôn xốp
    Mạ kẽm chống nóng
    Thi công nhà xưởng, mái lợp
    Độ chống nóng vượt trội Nhiều Ít hơn
    Độ cách nhiệt, cách âm Ít hơn Nhiều
    Số lớp tôn 1 lớp, mạ kẽm bên ngoài Kết cấu 2, 3 lớp
    Giá thành Thấp Cao
    Khả năng chống cháy Không
    Tuổi thọ Khoảng 10 – 30 năm Khoảng 20 – 40 năm

    Tôn xốp chống nóng bao nhiêu tiền 1m?

    Tôn xốp chống nóng bao nhiêu tiền 1m

    Trên thị trường hiện nay, có nhiều loại vật liệu chống nóng và cách nhiệt như bông cách nhiệt, xốp cách nhiệt, sơn chống nóng,… Tuy nhiên, tôn xốp chống nóng là lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình xây dựng. Điều này đã làm tăng giá và gây biến động cho các loại tôn xốp chống nóng trong những năm gần đây.

    Hiện nay, giá tôn xốp dao động từ 168.000 – 248.000 VNĐ/m. Khi lựa chọn sản phẩm quý khách nên ưu tiên lựa chọn các dòng sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Điều này rất quan trọng vì nếu mua phải hàng kém chất lượng có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

    Đặc Điểm Của Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Tôn xốp cách nhiệt là sản phẩm được cấu tạo từ lớp thép mạ kẽm và lớp xốp cách nhiệt, thường là xốp PU (Polyurethane) hoặc xốp EPS (Expanded Polystyrene). Đặc điểm nổi bật của tôn xốp cách nhiệt bao gồm:

    • Cách nhiệt tốt: Tôn xốp cách nhiệt có khả năng giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông.
    • Cách âm hiệu quả: Nhờ vào cấu tạo xốp đặc biệt, tôn xốp còn có khả năng cách âm rất tốt, giúp giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài.
    • Chống thấm và chống rỉ sét: Lớp mạ kẽm giúp tôn xốp chống lại sự ăn mòn từ nước và không khí ẩm, giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
    • Dễ dàng lắp đặt: Tôn xốp cách nhiệt có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và thi công, tiết kiệm thời gian và chi phí.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn phổ biến áp dụng cho tôn xốp cách nhiệt:

    • Mác thép:

      • Sở hữu mác thép mạ kẽm Z275, Z350, Z450, giúp chống gỉ sét và bảo vệ tôn khỏi sự ăn mòn.
      • Mác thép SGCC, SGCH, có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp với điều kiện môi trường khắc nghiệt.
    • Tiêu chuẩn:

      • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9366-2012: Quy định về đặc tính kỹ thuật của tôn mạ kẽm.
      • Tiêu chuẩn ASTM A653: Tiêu chuẩn quốc tế về tôn mạ kẽm cho các ứng dụng xây dựng.
      • Tiêu chuẩn ISO 9001: Đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.

    Ứng Dụng Của Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Ứng Dụng Của Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Tôn xốp cách nhiệt có nhiều ứng dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong các công trình yêu cầu cách nhiệt, cách âm và chống thấm. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

    • Lợp mái nhà xưởng, nhà kho: Tôn xốp cách nhiệt là lựa chọn tuyệt vời để lợp mái cho các công trình công nghiệp, giúp giảm nhiệt độ trong nhà xưởng.
    • Lợp mái nhà ở dân dụng: Sử dụng tôn xốp giúp cải thiện hiệu quả cách nhiệt cho các công trình nhà ở, đặc biệt trong những khu vực có khí hậu nóng ẩm.
    • Lợp mái các công trình thương mại, văn phòng: Tôn xốp cách nhiệt cũng được sử dụng trong các công trình thương mại và văn phòng, mang lại không gian làm việc thoải mái.
    • Tôn xốp cho phòng lạnh: Sản phẩm này được sử dụng trong các công trình cần yêu cầu về bảo quản nhiệt độ thấp, như kho lạnh, nhà máy chế biến thực phẩm.

    Quy Cách Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Quy Cách Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Dưới đây là bảng quy cách của tôn xốp cách nhiệt được cung cấp bởi Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    Quy cách Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Độ dày lớp thép (mm) Độ dày lớp xốp (mm)
    Tôn xốp PU 1000 2400 0.35 - 0.50 30 - 50
    Tôn xốp EPS 1000 2400 0.35 - 0.50 20 - 40
    Tôn xốp cách nhiệt PU 1200 2400 0.45 - 0.55 40 - 60

    Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Dưới đây là bảng báo giá tôn xốp cách nhiệt chi tiết từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Bạn có thể tham khảo các loại tôn xốp cách nhiệt với các mác thép và quy cách khác nhau.

    Ngoài ra, Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp bảng báo giá của các loại tôn khác:

    Liên Hệ Mua Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp tôn xốp cách nhiệt chất lượng cao với giá cả hợp lý. Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:

    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7:
      • PK1: 097 5555 055
      • PK2: 0907 137 555
      • PK3: 0937 200 900
      • PK4: 0949 286 777
      • PK5: 0907 137 555
      • Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp sản phẩm tôn xốp cách nhiệt chính hãng, đảm bảo chất lượng và dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt

    Bảng giá tôn xốp cách nhiệt có thay đổi không?

    Giá tôn xốp cách nhiệt thay đổi tùy theo mác thép, quy cách và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để có báo giá chính xác.

    Tôn xốp cách nhiệt có mác thép nào?

    Tôn xốp cách nhiệt tại Sáng Chinh Steel được sản xuất từ mác thép chất lượng cao như mạ kẽm, inox và thép chống gỉ.

    Tôn xốp cách nhiệt có bao nhiêu tiêu chuẩn?

    Tôn xốp cách nhiệt đạt các tiêu chuẩn chất lượng như ISO, đảm bảo độ bền và khả năng cách nhiệt cao.

    Tôn xốp cách nhiệt có xuất xứ từ đâu?

    Sản phẩm tôn xốp cách nhiệt tại Sáng Chinh Steel có xuất xứ rõ ràng từ các nhà sản xuất uy tín trong và ngoài nước.

    Ứng dụng của tôn xốp cách nhiệt là gì?

    Tôn xốp cách nhiệt được ứng dụng trong xây dựng, lợp mái, chống nóng cho nhà xưởng, kho bãi và các công trình dân dụng.

    Tôn xốp cách nhiệt có quy cách như thế nào?

    Tôn xốp cách nhiệt có đa dạng quy cách về chiều dài, chiều rộng, độ dày tôn và lớp xốp, đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau.

    Làm sao để mua tôn xốp cách nhiệt tại Sáng Chinh Steel?

    Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc website để nhận báo giá và đặt hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ giao hàng tôn xốp cách nhiệt không?

    Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng và đảm bảo chất lượng sản phẩm.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777