Phân tích bảng giá tôn màu Việt Nhật, Đông Á, Hoa Sen theo từng độ dày, trọng lượng và giá:
Bảng giá tôn màu Việt Nhật
-
Độ dày 3 dem: Nặng 1.6kg/m, giá 46.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 3 dem: Nặng 1.8kg/m, giá 51.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 3.5 dem: Nặng 2.1kg/m, giá 54.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4 dem: Nặng 2.45kg/m, giá 62.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4 dem: Nặng 2.6kg/m, giá 68.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Nặng 2.9kg/m, giá 72.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Nặng 3.1kg/m, giá 78.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 5 dem: Nặng 3.45kg/m, giá 87.000 VNĐ/m.
Bảng giá tôn màu Đông Á
-
Độ dày 3.5 dem: Nặng 3.0kg/m, giá 89.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4 dem: Nặng 3.4kg/m, giá 93.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Nặng 3.8kg/m, giá 102.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 5 dem: Nặng 4.4kg/m, giá 118.000 VNĐ/m.
Bảng giá tôn lạnh Đông Á
-
Độ dày 3.5 dem: Nặng 3.1kg/m, giá 81.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4 dem: Nặng 3.4kg/m, giá 85.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Nặng 4.05kg/m, giá 96.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 5 dem: Nặng 4.4kg/m, giá 113.000 VNĐ/m.
Bảng giá tôn màu Hoa Sen
-
Độ dày 4 dem: Giá 103.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Giá 115.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 5 dem: Giá 126.000 VNĐ/m.
📌 Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm và biến động thị trường. Để nhận báo giá tôn mới nhất, hãy liên hệ Sáng Chinh Steel ngay hôm nay!
Bảng giá tôn lợp cập nhật mới nhất năm 2025
Bảng giá tôn Việt Nhật
| Tên sản phẩm | Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá/mét (Khổ 1.07m, cán 5 sóng, 9 sóng, 13 la phông, sóng tròn) |
| Tôn màu | 3 dem | 1.6 | 46.000 |
| 1.8 | 51.000 | ||
| 3.5 dem | 2.1 | 54.000 | |
| 4 dem | 2.45 | 62.000 | |
| 2.6 | 68.000 | ||
| 4.5 dem | 2.9 | 72.000 | |
| 3.1 | 78.000 | ||
| 5 dem | 3.45 | 87.000 |
Bảng giá tôn Đông Á
| Tên sản phẩm | Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá/mét (Khổ 1.07m, cán 5 sóng, 9 sóng, 13 la phông, sóng tròn) |
| Tôn màu | 3.5 dem | 3.0 | 89.000 |
| 4 dem | 3.4 | 93.000 | |
| 4.5 dem | 3.8 | 102.000 | |
| 5 dem | 4.4 | 118.000 | |
| Tôn lạnh | 3.5 dem | 3.1 | 81.000 |
| 4 dem | 3.4 | 85.000 | |
| 4.5 dem | 4.05 | 96.000 | |
| 5 dem | 4.4 | 113.000 |
Bảng giá tôn Hoa Sen
| Tên sản phẩm | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| Tôn màu | 4 dem | m | 103.000 |
| 4.5 dem | m | 115.000 | |
| 5 dem | m | 126.000 |
📌 Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác nhất!
Tìm Hiểu Tôn Cán Sóng
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại tôn lợp khác nhau với đa dạng chủng loại, thương hiệu và giá cả, khiến việc lựa chọn sản phẩm phù hợp trở nên khó khăn. Sáng Chính STEEL xin cung cấp cho bạn bảng giá tôn lợp mới nhất được cập nhật mới nhất theo từng loại, độ dày, trọng lượng và thương hiệu để bạn có thể dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.

Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi mỗi ngày. Quý khách hàng có nhu cầu xin vui lòng liên hệ Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được tư vấn và báo giá mới nhất nhé!

Tôn là gì?
Tôn (hay tole) là một loại vật liệu xây dựng, thường sử dụng để lợp mái nhà, giúp bảo vệ công trình, nhà ở khỏi những tác động của môi trường, các yếu tố có hại ảnh hưởng như: nắng, mưa, gió, bão,... Tôn lợp được tạo ra từ hợp kim của thép với một vài thành phần như kẽm, silic, nhôm.
Tôn có mấy loại?
Hiện tại trên thị trường có phân phối và cung cấp rất nhiều loại tôn khác nhau với đặc điểm, tính chất trọng lượng cũng như giá cả khác nhau nhằm phục vụ nhu cầu và mục đích sử dụng đa dạng của người dùng.
Tại Sáng Chinh STEEL chúng tôi chuyên cung cấp các loại sản phẩm thép khác nhau đa dạng, phong phú. Đặc biệt, hiện nay chúng tôi đang cung cấp hai loại tôn chính là tôn lạnh và tôn màu. Nếu phân loại theo thương hiệu sẽ có 2 loại: tôn Hoa Sen và tôn Đông Á.
Tôn lạnh
Tôn lạnh hay còn gọi là tôn mạ nhôm kẽm là một loại thép cán mỏng đã qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ thường là 55% nhôm, 43,5% kẽm, và 1,5% silicon.

Ưu điểm:
- Mang tính thẩm mỹ cao, màu sắc đa dạng, phong phú.
- Có khả năng chống chịu ăn mòn, sỉ sét cao dù trong điều kiện môi trường khắc nghiệt gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm trong cùng điều kiện.
- Khả năng hạn chế hấp thu nhiệt và phản xạ nhiệt lượng từ mặt trời giúp làm giảm nhiệt độ, giúp cho không khí trong căn nhà mát mẻ và thoáng mát hơn.
- Có thể sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, ngoài ra còn có khả năng chống màu ố vàng, giúp cho mặt tôn sáng lâu.
Nhược điểm: Song nhược điểm nho nhỏ của tôn lạnh chính là giá thành cao hơn so với nhiều loại tôn thông thường khác.
Ứng dụng:
- Được dùng làm vật liệu lợp mái.
- Làm la phông.
- Sử dụng trong các công trình xây dựng để làm mái nhà, mái hiên cũng cực kỳ phổ biến ngoài ra còn rất nhiều ứng dụng khác.
Tôn lợp Hoa Sen
Hoa Sen là một trong những thương hiệu nổi tiếng lớn nhất tại Việt Nam, vì vậy các dòng sản phẩm của Hoa Sen được sử dụng rộng rãi ở hầu hết các công trình, có mặt khắp các tỉnh trên toàn quốc.

Hiện tại, các dòng sản phẩm tôn Hoa Sen tại Sáng Chinh STEEL rất phong phú và đa dạng màu sắc, có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng của mọi khách hàng.
Trước khi chọn mua sản phẩm cần cân nhắc và xem xét kỹ lưỡng về công dụng cũng như lợi ích lâu dài, đặc điểm của từng công trình để chọn ra loại tôn phù hợp nhằm phát huy công dụng tốt nhất cho sản phẩm cũng như công trình sử dụng.
Tôn lợp Đông Á
Tôn Đông Á là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại tôn như tôn mạ kẽm, tôn màu,... và các loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm nhằm phục vụ ngành công nghiệp và xây dựng dân dụng.

Đây cũng là một trong những thương hiệu đang rất được săn đón trên thị trường Việt Nam. Cùng tham khảo bảng màu tôn Đông Á nhé!
Tôn cán sóng là một trong những sản phẩm tôn thép phổ biến và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng, công nghiệp, và dân dụng. Với đặc tính bền vững, chống ăn mòn và dễ dàng thi công, tôn cán sóng đáp ứng được yêu cầu khắt khe của các công trình từ nhà ở đến các công trình công nghiệp, nhà xưởng, kho bãi. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cán sóng, mác thép và tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của sản phẩm này.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn của Tôn Cán Sóng
Tôn cán sóng được sản xuất từ các loại thép có mác chất lượng cao, đảm bảo độ bền, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tối ưu. Dưới đây là các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn của tôn cán sóng:
Mác Thép
- SS400: Là mác thép thông dụng, được sử dụng cho các sản phẩm tôn có khả năng chịu lực tốt.
- SGCC: Thép mạ kẽm, đảm bảo tính chống ăn mòn, thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời.
- DX51D: Mác thép mạ kẽm với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, phù hợp với môi trường khí hậu nhiệt đới.
- SPCC: Thép cuộn, dùng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và tính dễ dàng gia công.
Tiêu Chuẩn
- ASTM A653/A653M: Tiêu chuẩn cho thép mạ kẽm, đảm bảo chất lượng và độ bền.
- JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho tôn mạ kẽm, chất lượng cao.
- EN 10142: Tiêu chuẩn châu Âu cho tôn mạ kẽm.

Xuất Xứ của Tôn Cán Sóng
Tôn cán sóng có nguồn gốc từ nhiều quốc gia, nhưng các thương hiệu tôn nổi tiếng được sản xuất chủ yếu tại Việt Nam và các nước như Nhật Bản, Hàn Quốc, và Trung Quốc. Các sản phẩm tôn cán sóng từ những thương hiệu lớn như Pomina, TVP, Tovico, và Nam Kim luôn đảm bảo chất lượng cao và giá trị sử dụng lâu dài.
- Pomina: Tôn cán sóng Pomina nổi bật với chất lượng ổn định, chống ăn mòn tốt. Xem báo giá Tôn Pomina
- TVP: Chất lượng vượt trội với giá thành hợp lý. Xem báo giá Tôn TVP
- Tovico: Thép có độ bền cao, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng. Xem báo giá Tôn Tovico
- Nam Kim: Tôn mạ kẽm Nam Kim có khả năng chịu nhiệt tốt, dễ dàng thi công. Xem báo giá Tôn Nam Kim
Ứng Dụng của Tôn Cán Sóng
Tôn cán sóng được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng:
- Kết cấu mái nhà xưởng: Tôn cán sóng có khả năng chịu lực tốt, thường được dùng làm mái lợp cho các công trình nhà xưởng, kho bãi.
- Nhà dân dụng: Với vẻ đẹp thẩm mỹ và khả năng cách nhiệt tốt, tôn cán sóng là lựa chọn phổ biến cho các công trình nhà ở, biệt thự.
- Mái nhà công nghiệp: Đặc biệt thích hợp với các công trình có yêu cầu cao về khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt.
- Vách ngăn và bao che: Tôn cán sóng còn được sử dụng làm vách ngăn cho các khu công nghiệp hoặc các công trình tạm thời.

Quy Cách Tôn Cán Sóng
Tôn cán sóng có nhiều quy cách khác nhau, tùy theo yêu cầu sử dụng và mục đích của công trình. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của tôn cán sóng:
| Chiều rộng (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Màu sắc | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1000 | 0.25 - 0.50 | 2 - 12 | Xanh, Đỏ, Cam | Liên hệ |
| 1200 | 0.25 - 0.55 | 2 - 12 | Xám, Trắng | Liên hệ |
| 1000 | 0.40 | 2 - 12 | Đen, Bạc | Liên hệ |
| 1200 | 0.50 | 2 - 12 | Vàng, Xanh | Liên hệ |
Liên Hệ Mua Tôn Cán Sóng Tại Sáng Chinh Steel
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH chuyên cung cấp các loại tôn cán sóng chất lượng, giá cả cạnh tranh, đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng lớn nhỏ. Dưới đây là các thông tin liên hệ của chúng tôi:
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
Các khách hàng có thể tham khảo báo giá và thông tin chi tiết về các loại tôn khác qua các liên kết sau:
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/