Bảng Báo Giá Tôn Pomina | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Tôn Pomina

Ngày đăng: 12/12/2024 01:34 PM

Mục lục

    Phân tích bảng báo giá tôn Pomina:

    1. Bảng giá tôn kẽm Pomina

    Tôn kẽm Pomina có nhiều độ dày khác nhau, dao động từ 3 dem 20 đến 5 dem 00. Trọng lượng tăng dần theo độ dày, đồng nghĩa với khả năng chịu lực và độ bền cũng tăng theo. Giá thành cũng có sự khác biệt rõ rệt:

    • Loại 3 dem 20 có giá 42.000 VNĐ/m, trọng lượng 2.60 kg/m.

    • Loại 5 dem 00 có giá 68.000 VNĐ/m, trọng lượng 4.50 kg/m.

    • Độ dày càng cao thì mức giá càng tăng do lượng nguyên liệu sử dụng nhiều hơn, giúp tăng cường độ cứng và độ bền cho sản phẩm.

    2. Bảng giá tôn lạnh Pomina

    Tôn lạnh Pomina có đặc điểm nổi bật là khả năng chống ăn mòn tốt hơn tôn kẽm nhờ lớp mạ nhôm kẽm. Sản phẩm có độ dày từ 3 dem đến 5 dem, giá thành cao hơn so với tôn kẽm do có lớp mạ bảo vệ tốt hơn.

    • Loại 3 dem có giá 64.000 VNĐ/m, trọng lượng 2.5 kg/m.

    • Loại 5 dem có giá 101.000 VNĐ/m, trọng lượng 4.4 kg/m.

    • Giá tăng theo độ dày, đảm bảo sản phẩm có độ bền cao, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường.

    3. Bảng giá tôn màu Pomina

    Tôn màu Pomina có thêm lớp sơn phủ bền màu, giúp tăng tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn. Bảng giá cho thấy:

    • Loại 3 dem có giá 67.000 VNĐ/m, trọng lượng 2.5 kg/m.

    • Loại 5 dem có giá 105.000 VNĐ/m, trọng lượng 4.4 kg/m.

    • Mức giá cao hơn so với tôn lạnh và tôn kẽm do có thêm lớp sơn chất lượng cao.

    4. Bảng giá tôn sóng ngói Pomina

    Tôn sóng ngói Pomina có thiết kế giả ngói, phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Mức giá dao động như sau:

    • Loại 4 dem 00 có giá 76.000 VNĐ/m.

    • Loại 5 dem 00 có giá 91.000 VNĐ/m.

    • Giá thành cao hơn tôn thường do thiết kế đặc biệt, mang lại vẻ đẹp sang trọng và khả năng thoát nước tốt hơn.

    5. Bảng giá tôn cách nhiệt Pomina

    Tôn cách nhiệt Pomina có lớp PU giúp cách âm, cách nhiệt hiệu quả, phù hợp với những công trình yêu cầu giảm nhiệt độ và tiếng ồn. Giá thành cao hơn các loại tôn khác:

    • Loại 3 dem 00 + Đổ PU có giá 101.000 VNĐ/m.

    • Loại 5 dem 00 + Đổ PU có giá 140.000 VNĐ/m.

    • Giá cao do có thêm lớp PU, giúp cải thiện khả năng chống nóng và giữ nhiệt tốt.

    6. Lưu ý về bảng giá tôn Pomina

    • Giá đã bao gồm 10% VAT.

    • Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM và đơn hàng số lượng lớn.

    • Hàng chính phẩm, có đầy đủ chứng nhận từ nhà máy.

    Nhìn chung, giá tôn Pomina có sự khác biệt rõ ràng giữa các dòng sản phẩm. Người tiêu dùng nên cân nhắc nhu cầu thực tế để chọn loại tôn phù hợp, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài và tiết kiệm chi phí.

    Báo giá tôn Pomina hiện nay mới nhất năm 2025

    Báo giá tôn Pomina gồm giá tôn lợp và giá tôn cuộn. Giá tôn lợp Pomina gồm các loại: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, …

    Riêng giá tôn cuộn Pomina xin vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

    Bảng giá tôn kẽm Pomina

    ĐỘ DÀY (dem – mm) TRỌNG LƯỢNG (kg/m) GIÁ (VNĐ/m)
    Tôn kẽm 3 dem 20 2.60 42.000
    Tôn kẽm 3 dem 50 3.00 45.000
    Tôn kẽm 3 dem 80 3.25 47.000
    Tôn kẽm 4 dem 00 3.50 51.000
    Tôn kẽm 4 dem 30 3.80 57.000
    Tôn kẽm 4 dem 50 3.95 63.000
    Tôn kẽm 4 dem 80 4.15 65.000
    Tôn kẽm 5 dem 00 4.50 68.000

    Bảng giá tôn lạnh Pomina

    ĐỘ DÀY (dem -mm) TRỌNG LƯỢNG (kg/m) GIÁ (VNĐ/m)
    Tôn lạnh 3 dem 2.5 kg/m 64.000
    Tôn lạnh 3.5 dem 3 kg/m 70.000
    Tôn lạnh 4 dem 3.5 kg/m 84.000
    Tôn lạnh 4.5 dem 3.9 kg/m 93.000
    Tôn lạnh 5 dem 4.4 kg/m 101.000

    Bảng giá tôn màu Pomina

    ĐỘ DÀY (dem – mm) TRỌNG LƯỢNG (Kg/m) GIÁ
    Tôn màu 3 dem 2.5 kg/m 67.000
    Tôn màu 3.5 dem 3 kg/m 71.000
    Tôn màu 4 dem 3.5 kg/m 86.000
    Tôn màu 4.5 dem 3.9 kg/m 96.500
    Tôn màu 5 dem 4.4 kg/m 105.000

    Bảng giá tôn sóng ngói Pomina

    ĐỘ DÀY ĐVT Đơn Giá
       Tôn giả ngói  4 dem 00 m 76.000
         Tôn giả ngói  4 dem 50 m 82.000
           Tôn giả ngói 5 dem 00 m 91.000

    Bảng giá tôn cách nhiệt Pomina

    ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ PU CÁCH NHIỆT
    Tôn 3 dem 00 + Đổ PU m 101.000
    Tôn 3 dem 50 + Đổ PU m 116.000
    Tôn 4 dem 00 + Đổ PU m 122.000
    Tôn 4 dem 50 + Đổ PU m 131.000
    Tôn 5 dem 00 + Đổ PU m 140.000

    Lưu ý báo giá tôn Pomina trên

    • Giá đã bao gồm 10% VAT
    • Miễn phí vận chuyển tphcm và đơn hàng số lượng lớn
    • Hàng chính phẩm có đầy đủ chứng nhận từ nhà máy

    Giới Thiệu về Tôn Pomina

    Tôn Pomina là một trong những sản phẩm tôn thép chất lượng cao, được sản xuất bởi Pomina Steel, một trong những thương hiệu lớn tại Việt Nam. Với nhiều ưu điểm vượt trội, tôn Pomina được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, lợp mái, và các ứng dụng công nghiệp. Để giúp bạn dễ dàng nắm bắt giá cả và các loại tôn phù hợp, chúng tôi cung cấp Bảng Báo Giá Tôn Pomina chi tiết tại đây.

    Bảng màu Tôn Pomina

    Các loại tôn Pomina

    Các loại tôn Pomina

    Tôn cuộn Pomina

    Tôn cuộn Pomina gồm 3 loại chính là tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu dạng cuộn.

    Tôn kẽm Pomina dạng cuộn

    Tôn kẽm Pomina dạng cuộn

    Tôn kẽm Pomina dạng cuộn là loại tôn thép cán nguội có nhiều ưu điểm như chống thấm ẩm, chống ăn mòn hiệu quả, bề mặt được phủ crom nguyên chất để bảo vệ và tăng tuổi thọ công trình.

    Thông số kỹ thuật tôn mạ kẽm Pomina:

    • Bề mặt cuộn tôn: Bóng, sáng, bông vân thường.
    • Độ bền uốn (T-bend): 0÷3 T.
    • Khối lượng mạ: Z12: 120 g/m2/2 mặt, Z27: 270g/m2/2 mặt.
    • Thành phần phần trăm lớp phủ: 99.0%/Zn.
    • Giới hạn chảy: >= 270 MPa.
    • Đường kính trong cuộn tôn: 508 mm.

    Tôn mạ màu Pomina

    Tôn mạ màu Pomina

    Tôn mạ màu Pomina dạng cuộn có nhiều màu sắc đa dạng, phù hợp với nhiều loại công trình quy mô khác nhau. Tôn màu Pomina được dùng để lợp nhà ống, nhà phố, vách ngăn, nhà xưởng, kho hàng đến việc sử dụng cho cửa cuốn và nhiều công trình khác.

    Thông số kỹ thuật tôn màu Pomina:

    • Chiều dày: AZ50
    • Bề mặt phủ sơn: PomiColor
    • Mác tôn: G300 – G500
    • Tỷ lệ % thành phần mạ: 55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silic
    • Độ dày lớp màu bên ngoài: 17/05
    • Các màu sắc thông dụng: Xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm, đỏ tươi, xám lông chuột, vàng nhạt, trắng sữa,…

    Tôn lợp Pomina

    Tôn lợp Pomina là loại tôn sử dụng tôn cuộn làm nguyên liệu, qua gia công tạo thành tôn lớp, bao gồm:

    Tôn cán sóng

    Tôn cán sóng

    Tôn cán sóng Pomina gồm các loại sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, clip lock …

    Tôn sóng ngói Pomina

    Tôn sóng ngói Pomina

    Tôn sóng ngói Pomina là loại tôn có lớp tôn nền mạ nhôm kẽm bền chắc, với họa tiết vân tôn nhám giả ngói, mang lại cảm giác truyền thống và trang nhã cho công trình với nhiều điểm nổi bật:

    • Màu sắc đa dạng, có độ bền màu cao, giúp tôn giữ nguyên màu sắc đẹp trong thời gian dài.
    • Vân tôn sóng ngói có độ nhám nhẹ, giúp tăng tính thẩm mỹ và tạo điểm nhấn cho công trình.
    • Được thiết kế hiện đại, phù hợp với nhiều loại công trình, từ truyền thống đến hiện đại.
    • Bề mặt trơn nhẵn giúp chống bám bụi và dễ dàng làm sạch, giữ cho công trình luôn sạch sẽ.

    Tôn cách nhiệt Pomina

    Tôn cách nhiệt Pomina

    Tôn cách nhiệt Pomina thường sử dụng nguyên liệu là tôn lạnh, tôn màu độ dày lớn kết hợp với lớp xốp hoặc PU để cách nhiệt chống nóng, chống cháy và tăng tính thẩm mỹ cho công trình

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Dưới đây là danh sách các mác thép và tiêu chuẩn đi kèm, giúp bạn lựa chọn thép phù hợp cho các công trình xây dựng của mình:

    • Mác Thép Pomina: POM, POM 1, POM 2
    • Mác Thép TVP: TVP, TVP 1, TVP 2
    • Mác Thép Tovico: TOV, TOV 1, TOV 2
    • Mác Thép Việt Nhật: VN, VN 1, VN 2
    • Mác Thép Nam Kim: NK, NK 1, NK 2
    • Mác Thép Hòa Phát: HP, HP 1, HP 2
    • Mác Thép Phương Nam: PN, PN 1, PN 2
    • Mác Thép Cán Sóng: CS, CS 1, CS 2
    • Mác Thép Seamlock 470: SL 470
    • Mác Thép Cliplock: CL
    • Mác Thép Inox 304/201: INOX 304, INOX 201
    • Mác Thép Deck: DECK
    • Mác Thép Xốp Cách Nhiệt: XPN
    • Mác Thép Cách Nhiệt PU: CNP
    • Mác Thép Mạ Kẽm: MK

    Để xem chi tiết giá các loại tôn mạ kẽm và các sản phẩm thép khác, bạn có thể tham khảo các bảng giá sau:

    Quy Cách Sản Phẩm Tôn

    Quy cách của tôn Pomina và các loại tôn khác cũng rất đa dạng, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là bảng quy cách các loại tôn và thép bạn có thể tham khảo:

    Loại Tôn Kích Thước (mm) Độ Dày (mm) Màu Sắc Tiêu Chuẩn
    Tôn Pomina 1220 x 2440 0.12 - 0.7 Xám, Trắng TCVN 9383:2012
    Tôn TVP 1220 x 2440 0.12 - 0.8 Xanh, Trắng TCVN 9383:2012
    Tôn Tovico 1220 x 2440 0.12 - 0.6 Đỏ, Xanh ASTM A653/A653M
    Tôn Hòa Phát 1220 x 2440 0.12 - 0.7 Xám, Trắng JIS G3302
    Tôn Phương Nam 1220 x 2440 0.12 - 0.8 Trắng, Vàng TCVN 9383:2012

    Để biết thêm chi tiết về quy cách các sản phẩm tôn khác, vui lòng tham khảo các bảng giá:

    Ứng Dụng Của Tôn Pomina và Các Loại Tôn

    Tôn Pomina và các sản phẩm tôn khác có ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp:

    • Lợp mái công nghiệp: Tôn được sử dụng nhiều trong các nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp, và các công trình có diện tích lớn.
    • Xây dựng dân dụng: Tôn được dùng để lợp mái cho các công trình nhà ở, cửa hàng, hoặc các công trình thương mại.
    • Làm vách ngăn, trần thạch cao: Tôn mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, bảo vệ cấu trúc công trình.
    • Ứng dụng trong các dự án năng lượng tái tạo: Tôn Pomina cũng được ứng dụng trong các hệ thống điện mặt trời và các công trình xanh.

    Các sản phẩm tôn khác như Tôn Xốp Cách NhiệtTôn Cách Nhiệt PU được sử dụng trong các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt cao.

    Địa Chỉ và Liên Hệ Mua Hàng

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH chuyên cung cấp các loại tôn và thép chất lượng, phục vụ cho nhu cầu xây dựng của khách hàng. Dưới đây là thông tin liên hệ:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. HCM
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777
    • Website: Sáng Chinh Steel

    Với bảng báo giá và các sản phẩm tôn thép đa dạng, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, phù hợp với mọi nhu cầu xây dựng. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết về các loại tôn và thép phù hợp với công trình của bạn!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Tôn Pomina và Các Mác Thép, Tiêu Chuẩn, Quy Cách Chi Tiết

    Giá tôn Pomina hôm nay là bao nhiêu?

    Giá tôn Pomina thay đổi theo từng loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận bảng giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá tôn Pomina mới nhất?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác và mới nhất.

    Tôn Pomina có những loại nào?

    Tôn Pomina gồm tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh, phù hợp với nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

    Tôn Pomina có bền không?

    Tôn Pomina có chất lượng cao, bền bỉ, chống gỉ sét tốt, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm.

    Thời gian giao hàng khi mua tôn Pomina là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng nhanh chóng trong vòng 24-48 giờ tùy theo địa điểm.

    Giá tôn Pomina có bao gồm thuế VAT không?

    Giá tôn Pomina đã bao gồm thuế VAT, nhưng có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ khách hàng mua số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Tôn Pomina có chứng nhận chất lượng không?

    Tôn Pomina đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và có chứng nhận xuất xứ rõ ràng từ nhà sản xuất.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777