Phân Tích Chi Tiết Báo Giá Tôn Lợp Mái
1. Báo Giá Tôn Kẽm Lợp Mái
Tôn kẽm lợp mái được đánh giá cao nhờ bề mặt sáng bóng, mịn và có tính thẩm mỹ tốt. Đây là dòng vật liệu phổ biến trong các công trình dân dụng, giúp công trình trông hiện đại và sang trọng hơn.
Ưu điểm chính của tôn kẽm lợp mái:
-
Bề mặt sáng bóng: Giúp công trình có vẻ ngoài mới mẻ và đẹp mắt.
-
Chống bám bụi: Công nghệ xử lý bề mặt hiện đại giúp hạn chế bám bụi, giữ cho tôn luôn sạch sẽ.
-
Chống ăn mòn: Giảm nguy cơ gỉ sét, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
-
Tiết kiệm chi phí: So với các loại tôn khác, tôn kẽm có mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều công trình.
Phân tích bảng giá tôn kẽm lợp mái:
-
Giá tôn kẽm dao động từ 51,000 VNĐ/m đến 90,000 VNĐ/m tùy theo độ dày.
-
Tôn càng dày, trọng lượng càng lớn, khả năng chịu lực và tuổi thọ càng cao.
-
Tùy vào nhu cầu công trình, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp để tối ưu chi phí và độ bền.
2. Báo Giá Tôn Lạnh Lợp Mái
Tôn lạnh là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần khả năng chống nóng tốt. Với lớp mạ nhôm kẽm, tôn lạnh có khả năng phản xạ nhiệt cao, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình đáng kể.
Ưu điểm của tôn lạnh:
-
Khả năng tản nhiệt tốt: Giảm hấp thụ nhiệt, giúp không gian mát mẻ hơn.
-
Chống cháy: Tôn lạnh không bắt lửa, đảm bảo an toàn cho công trình.
-
Độ bền cao: Có khả năng chống ăn mòn tốt hơn tôn kẽm thông thường.
-
Tối ưu chi phí vận hành: Giảm nhu cầu sử dụng điều hòa, quạt làm mát, giúp tiết kiệm điện năng.
Phân tích bảng giá tôn lạnh lợp mái:
-
Giá dao động từ 47,500 VNĐ/m đến 88,000 VNĐ/m, tùy vào độ dày.
-
Độ dày càng lớn, khả năng cách nhiệt và chống ăn mòn càng tốt.
-
Đối với nhà xưởng hoặc công trình lớn, chọn loại tôn lạnh dày giúp tiết kiệm chi phí vận hành về lâu dài.
3. Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt Lợp Mái
Tôn xốp cách nhiệt có kết cấu 3 lớp, giúp tăng cường khả năng cách nhiệt và cách âm. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu sự yên tĩnh và mát mẻ.
Ưu điểm của tôn xốp cách nhiệt:
-
Chống nóng hiệu quả: Lớp xốp giúp ngăn nhiệt truyền vào bên trong công trình.
-
Cách âm tốt: Giảm tiếng ồn từ mưa, gió, môi trường bên ngoài.
-
Bền, nhẹ: Dễ lắp đặt, giảm tải trọng lên kết cấu mái.
-
Phù hợp với nhiều loại công trình: Từ nhà ở, nhà xưởng, đến công trình công nghiệp.
Phân tích bảng giá tôn xốp cách nhiệt:
-
Giá dao động từ 47,000 VNĐ/m đến 86,000 VNĐ/m tùy theo loại.
-
Tôn nhựa 2 lớp có giá cao nhất do có khả năng chống nóng và chống ẩm tốt hơn.
-
Phụ kiện đi kèm như chấn máng, chấn úp nóc có giá hợp lý, giúp hoàn thiện hệ thống mái hiệu quả.
Lưu Ý Khi Chọn Tôn Lợp Mái
-
Báo giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
-
Lựa chọn loại tôn phù hợp với nhu cầu thực tế để tối ưu chi phí.
-
Liên hệ với Sáng Chinh Steel để nhận tư vấn và báo giá chi tiết nhất.
Báo giá tôn lợp mái các loại mới nhất hôm nay mới nhất năm 2025
Sử dụng tôn lợp mái đang trở thành xu hướng của nhiều công trình. Dòng này sở hữu mức giá phải chăng hơn so với ngói và các vật liệu tương tự.
Hơn thế nữa, loại kể trên đảm bảo chống nóng, cách nhiệt, cách âm tốt. Quá trình thi công hoàn thiện nhanh chóng cũng là lợi thế lớn cho lựa chọn này.
Vậy báo giá tôn lợp mái bao nhiêu? Loại nào hợp chuẩn với kiến trúc tâm huyết mà bạn đang thực hiện? Các thông tin sau sẽ giúp đối tác/khách hàng có nhiều kinh nghiệm hơn nữa.
Báo giá tôn kẽm lợp mái
Tôn kẽm lợp mái được đánh giá cao vì bề mặt sáng bóng, mịn và đẹp. Dòng này giúp công trình sang mới, ấn tượng và nổi bật.

Đặc biệt, phương pháp xử lý bề mặt công nghệ hiện đại đã giúp sản phẩm chống bám bụi. Loại kể trên được đánh giá cao còn vì tránh hiện tượng ăn mòn, gỉ sét, xỉn màu vượt trội.
Vậy báo giá tôn kẽm lợp mái hôm nay bao nhiêu? Đâu là dòng hợp với nhu cầu thực tế của quý bạn? Hãy cùng tham khảo ngay bảng sau để có thêm thông tin hay hơn nữa:
Bảng báo giá tôn kẽm lợp mái hôm nay
| Độ dày tôn kẽm lợp mái | Trọng lượng (kg/m) |
Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 2.5 dem | 2.10 | 51,000 đ |
| 3.0 dem | 2.35 | 57,000 đ |
| 3.5 dem | 2.75 | 67,000 đ |
| 4.0 dem | 3.15 | 73,000 đ |
| 4.5 dem | 3.50 | 82,000 đ |
| 5.0 dem | 4.20 | 90,000 đ |
Báo giá tôn lạnh lợp mái
Trong khi đó, tôn lạnh lợp mái đang là lựa chọn của nhiều nhà xưởng. Dòng này tối ưu chi phí cho các thiết bị quạt, điều hòa vào mùa hè.

Đúng như tên gọi, vật liệu còn tản nhiệt tốt, tránh bắt lửa, chống nóng tối ưu. Nhờ đó, bạn còn có không gian làm việc lý tưởng để công nhân nâng cao hiệu suất như ý.
Báo giá tôn lạnh lợp mái hiện đang giao động ở mức sau. Dễ nhận thấy tùy vào độ dày của vật liệu, chi phí cho dòng này có thể thay đổi đáng kể:
Bảng báo giá tôn lạnh lợp mái hôm nay
| Độ dày tôn đục lỗ | Trọng lượng (kg/m) |
Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 2.0 dem | 1.80 | 47,500 đ |
| 2.5 dem | 2.10 | 50,000 đ |
| 3.0 dem | 2.35 | 54,000 đ |
| 3.2 dem | 2.60 | 59,000 đ |
| 3.5 dem | 2.75 | 62,000 đ |
| 3.8 dem | 2.90 | 66,000 đ |
| 4.0 dem | 3.15 | 71,000 đ |
| 4.3 dem | 3.30 | 75,000 đ |
| 4.5 dem | 3.50 | 79,000 đ |
| 4.8 dem | 3.75 | 83,000 đ |
| 5.0 dem | 4.20 | 88,000 đ |
Bảng giá tôn xốp cách nhiệt lợp mái
Với kết cấu ba lớp, tôn xốp nổi tiếng nhờ khả năng vừa chống nóng, không bắt lửa, cách âm tốt. Dòng này giúp bạn có nơi sống riêng tư, yên tĩnh.

Hạn chế dùng tôn khiến không gian phía dưới ồn vì gặp nước mưa cũng được cải thiện đáng kể. Vì thế, đây cũng là lựa chọn nên ưu tiên dành cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Bảng giá tôn xốp cách nhiệt lợp mái hôm nay
| Loại tôn | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| 5 sóng vuông | 61,000 đ |
| 9 sóng vuông | 63,000 đ |
| Chấn máng + diềm | 4,000 đ |
| Chấn vòm | 3,000 đ |
| Chấn úp nóc | 3,000 đ |
| Tôn nhựa 1 lớp | 47,000 đ |
| Tôn nhựa 2 lớp | 86,000 đ |
Ghi chú:
- Báo giá tôn lợp mái kể trên chỉ mang tính tham khảo.
- Báo giá tôn lợp mái có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm và số lượng đơn hàng.
- Bạn nên sớm liên hệ với Sáng Chinh Steelđể có thêm các tư vấn chuyên sâu và chọn đúng vật liệu phù hợp với công trình của mình.
Tìm Hiểu Tôn Lợp Mái
Tôn lợp mái là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, không chỉ mang lại tính thẩm mỹ mà còn đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào cung cấp các sản phẩm tôn lợp mái chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và bảng quy cách tôn lợp mái.

Sáng Chinh Steelcung cấp giá tôn lợp mái tốt nhất
Tìm được đơn vị cung cấp tôn lợp mái chất lượng sẽ giúp công trình của quý bạn kiên cố, bền vững, Bằng cách này, chúng ta tránh phát sinh chi phí vì nhanh phải sửa chữa, thay mới hệ thống mái tôn.

Chưa dừng lại ở đó, đây còn là bí quyết giúp kiến trúc đẹp sang và kiên cố đúng ý. Chính yếu tố kể trên giúp Sáng Chinh Steelđược khá nhiều người tin chọn.
Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp tôn lợp mái chất lượng cao, được gia công hoàn thiện trên công nghệ hiện đại. Sản phẩm đảm bảo chịu lực tốt, có khả năng uốn cong và thi công hoàn thiện nhanh chóng.
- Vật liệu sở hữu bề mặt sáng bóng, tránh nguy cơ bị gỉ sét, ăn mòn. Sản phẩm còn giúp công trình thêm tính thẩm mỹ, ấn tượng và đẹp sang hơn nữa.
- Báo giá tôn lợp mái cạnh tranh, được cập nhật mới thường xuyên. Bằng cách này, khách mua còn chủ động hơn giúp kế hoạch mua vật liệu diễn ra suôn sẻ.
- Quy trình làm việc chuyên nghiệp giúp đối tác/khách hàng tránh phải đợi lâu. Chúng tôi dành chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng có giá trị lớn.
- Hệ thống vận chuyển tận nơi nhanh chóng, đáp ứng tốt nhu cầu thực tế của nhiều nhà thầu và gia chủ cần vật liệu dòng này. Vì thế, bạn còn thêm hài lòng vì tiến độ hoàn thiện kiến trúc diễn ra đúng như mong đợi.
Song song với đó, đối tác/khách hàng cần thêm các thông tin chi tiết về báo giá tôn lợp mái các loại, hãy kết nối với Sáng Chinh Steelngay sau bài viết này để được hỗ trợ nhiệt tình hơn nữa.
Đặc Điểm Của Tôn Lợp Mái
- Độ bền cao: Sản phẩm được làm từ thép mạ kẽm hoặc nhôm kẽm, có khả năng chống gỉ sét tốt, tuổi thọ kéo dài từ 10 đến 30 năm.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt tôn lợp được phủ lớp sơn màu phong phú, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc.
- Cách âm, cách nhiệt tốt: Một số dòng tôn như tôn xốp cách nhiệt và tôn PU được tích hợp lớp vật liệu cách nhiệt hiệu quả.
- Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ giúp giảm chi phí thi công và rút ngắn thời gian xây dựng.
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Mác Thép Phổ Biến
- SS400: Được sử dụng nhiều trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- SPCC: Thép cán nguội, phù hợp cho sản xuất tôn mạ kẽm.
- SGLCC: Thép nền cho các sản phẩm tôn lạnh.
- SGHC: Dùng làm nền tôn cán nóng.
- G550: Thép cường độ cao, phù hợp cho các công trình yêu cầu tải trọng lớn.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
- JIS G3302 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn cho tôn mạ kẽm.
- ASTM A653 (Hoa Kỳ): Áp dụng cho tôn mạ kẽm nhúng nóng.
- EN 10346 (Châu Âu): Đảm bảo tính bền vững và thân thiện với môi trường.
- TCVN 8262 (Việt Nam): Tiêu chuẩn kỹ thuật cho tôn lạnh và mạ màu.
Xuất Xứ Và Thương Hiệu Uy Tín
Sản phẩm tôn lợp mái tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh được nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, bao gồm:
- Tôn Pomina: Bảng báo giá tôn Pomina
- Tôn TVP: Bảng báo giá tôn TVP
- Tôn Tovico: Bảng báo giá tôn Tovico
- Tôn Việt Nhật: Bảng báo giá tôn Việt Nhật
- Tôn Nam Kim: Bảng báo giá tôn Nam Kim
- Tôn Hòa Phát: Bảng báo giá tôn Hòa Phát
Ứng Dụng Của Tôn Lợp Mái
- Xây dựng nhà ở dân dụng: Sử dụng cho mái nhà, vách ngăn, và các chi tiết trang trí ngoại thất.
- Công trình công nghiệp: Nhà xưởng, nhà kho, và các khu sản xuất.
- Công trình nông nghiệp: Nhà chăn nuôi, nhà kính.
- Công trình thương mại: Trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng.
Quy Cách Sản Phẩm
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết cho các dòng tôn lợp mái thông dụng:
| Loại Tôn | Độ Dày (mm) | Khổ Rộng (mm) | Chiều Dài (m) | Trọng Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Tôn lạnh | 0.25 - 1.20 | 914 - 1200 | Theo yêu cầu | 2.2 - 10.0 |
| Tôn mạ kẽm | 0.18 - 1.20 | 750 - 1200 | Theo yêu cầu | 1.9 - 9.5 |
| Tôn mạ màu | 0.20 - 1.00 | 750 - 1200 | Theo yêu cầu | 2.0 - 8.5 |
| Tôn cách nhiệt PU | 0.30 - 0.50 | 1000 | Theo yêu cầu | 4.5 - 6.5 |
| Tôn sóng ngói | 0.40 - 0.60 | 1070 | Theo yêu cầu | 4.0 - 6.0 |
Các Sản Phẩm Đặc Biệt
- Tôn Seamlock: Bảng báo giá tôn Seamlock 470
- Tôn Cliplock: Bảng báo giá tôn Cliplock
- Tôn Inox: Bảng báo giá tôn Inox 304/201
- Tôn cách nhiệt PU: Bảng báo giá tôn cách nhiệt PU
- Tôn màu: Bảng báo giá tôn màu
Liên Hệ Mua Hàng
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh.
- Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM.
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
- Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900.
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Website: https://sangchinhsteel.vn
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được bảng báo giá tôn lợp mái chi tiết và ưu đãi nhất!
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/