Báo giá tôn Hòa Phát hôm nay mới nhất năm 2025
Nhà máy Tôn Thép Sáng Chinh Steel gửi tới quý khách hàng, nhà thầu bảng giá tôn Hòa Phát mới nhất đang được cung ứng tại đại lý của chúng tôi. Bao gồm các sản phẩm tôn màu, tôn lạnh, tôn mạ kẽm của thương hiệu Hòa Phát.
- Giá tôn mạ kẽm Hòa Phát dao động từ: 40.000 - 74.000 VNĐ/ m
- Giá tôn lạnh Hòa Phát dao động từ: 63.000 - 100.000 VNĐ/ m
- Giá tôn màu Hòa Phát dao động từ: 65.000 - 104.000 VNĐ/ m
1/ Bảng giá tôn kẽm Hòa Phát
Thông số tôn mạ kẽm Hòa Phát:
- Tiêu chuẩn mạ kẽm theo JIS G3302/BS EN 10346/AS 1397/ASTM A653- A653M
- Độ bền kéo: A1:C5 ≥ 270
- Độ dày lớp mạ kẽm: 0.25-3.0mm
- Chiều rộng khổ tôn (mm): 750-1250
- Chiều dài cắt theo yêu cầu
- Đường kính trong cuộn (mm): 508 (± 10), 610 (± 10)
- Nhận gia công cán sóng (5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng…), dán PE/ xốp OPP cách nhiệt.

| I | TÔN KẼM HÒA PHÁT | ||
| STT | Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | ||
| 1 | 2.00 | 1.60 | 40.000 |
| 2 | 2.40 | 2.10 | 44.000 |
| 3 | 2.90 | 2.45 | 45.000 |
| 4 | 3.20 | 2.60 | 48.000 |
| 5 | 3.50 | 3.00 | 51.000 |
| 6 | 3.80 | 3.25 | 53.000 |
| 7 | 4.00 | 3.50 | 57.000 |
| 8 | 4.30 | 3.80 | 63.000 |
| 9 | 4.50 | 3.95 | 69.000 |
| 10 | 4.80 | 4.15 | 71.000 |
| 11 | 5.00 | 4.50 | 74.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | |||
2/ Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát
Thông số tôn lạnh Hòa Phát:
- Công nghệ sản xuất: NOF
- Tiêu chuẩn sản phẩm: JIS G3321/ BS EN 10346/AS 1397/ASTM A792-A972M
- Độ dày tôn nền: 0,15 – 1,5 mm
- Chiều rộng khổ tôn: 750 –1250 mm
- Chiều dài cắt theo yêu cầu khách hàng
- Đường kính trong cuộn: 508 (± 10), 610 (± 10) mm
- Nhận gia công cán sóng (5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng…), dán PE/ xốp OPP cách nhiệt.

| II | TÔN LẠNH HÒA PHÁT | ||
| STT | Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | ||
| 1 | 3.0 | 2.5 | 63.000 |
| 2 | 3.5 | 3.1 | 69.000 |
| 3 | 4.0 | 3.5 | 83.000 |
| 4 | 4.5 | 3.9 | 92.000 |
| 5 | 5.0 | 4.4 | 100.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | |||
3/ Bảng giá tôn màu Hòa Phát
Thông số tôn màu Hòa Phát:
- Màu sắc: xanh lá cây, đỏ tươi, vàng kem, socola,...
- Độ dày: 0.18 - 0.58mm
- Khổ rộng tôn: 750 –1250 mm
- Chiều dài cắt theo yêu cầu khách hàng
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3312, ASTM A755/A755M, AS 2728
- Nhận gia công cán sóng Klip Lock, 11 sóng, 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, dán PE cách nhiệt…

| III | TÔN MÀU HÒA PHÁT | ||
| STT | Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | ||
| 1 | 3.0 | 2.5 | 65.000 |
| 2 | 3.5 | 3.0 | 70.000 |
| 3 | 4.0 | 3.5 | 85.000 |
| 4 | 4.5 | 3.9 | 94.500 |
| 5 | 5.0 | 4.4 | 104.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | |||
4/ Bảng giá gia công, phụ kiện tôn Hòa Phát
| GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 - 20LY) | DÁN CÁCH NHIỆT ( thủ công) | ||
| 5 sóng vuông | 61.000 | PE - OPP 3LY | 15.000 |
| 9 sóng vuông | 63.000 | PE - OPP 5LY | 19.000 |
| Chấn máng + diềm | 4.000 | PE - OPP 10LY | 27.000 |
| Chấn vòm | 3.000 | PE -OPP 20LY | 45.000 |
| Chấn úp nóc | 3.000 | DÁN CÁCH NHIỆT ( bằng máy) | |
| Tôn nhựa 1 lớp | 47.000 | PE - OPP 3LY | 18.000 |
| Tôn nhựa 2 lớp | 86.000 | PE - OPP 5LY | 22.000 |
| PE - OPP 10LY | 30.000 | ||
* LƯU Ý: Bảng giá tôn Hòa Phát trên đây chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, khu vực mua, mức giá nguyên liệu sản xuất. Để nhận được thông tin bảng giá tôn Hòa Phát mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới tổng đài của Nhà máy Sáng Chinh Steel.
Tìm Hiểu Tôn Hòa Phát
Khách hàng, nhà thầu cần báo giá tôn Hòa Phát mới nhất, chính xác nhất để chọn mua vật liệu cho công trình? Tại Nhà máy Tôn Sáng Chinh STEEL, chúng tôi sẵn sàng cung cấp bảng giá tôn lạnh, tôn màu, tôn mạ kẽm Hòa Phát ưu đãi nhất cho khách hàng tham khảo.

Đại lý Tôn Thép Sáng Chinh STEEL cam kết cung ứng tôn Hòa Phát chính hãng với mức giá tốt nhất. Hỗ trợ vận chuyển, bốc xếp tận công trình toàn khu vực miền Nam và TPHCM nhanh chóng nhất. Đối với các đơn hàng tôn Hòa Phát số lượng lớn, bạn sẽ nhận được nhiều khuyến mãi hấp dẫn.
Giới thiệu về Tôn Hòa Phát
Tôn Hòa Phát, một trong những sản phẩm tôn thép nổi bật của Tập đoàn Hòa Phát, được biết đến với chất lượng vượt trội và độ bền cao. Sản phẩm này được sản xuất với công nghệ hiện đại và quy trình kiểm tra nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu khắt khe về chất lượng và tiêu chuẩn quốc tế. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của tôn Hòa Phát, cùng với các bảng báo giá tôn Hòa Phát và các sản phẩm tôn khác từ các thương hiệu uy tín.
Đặc Điểm Tôn Hòa Phát
Tôn Hòa Phát có đặc điểm nổi bật như sau:
- Chất liệu bền bỉ: Tôn được sản xuất từ thép cuộn cán nguội, mạ kẽm hoặc mạ màu, có khả năng chống ăn mòn cao.
- Bề mặt sáng bóng, đẹp mắt: Bề mặt tôn được xử lý để có độ bóng cao, giúp sản phẩm bền lâu và dễ dàng vệ sinh.
- Khả năng chịu nhiệt: Tôn Hòa Phát có khả năng chịu nhiệt và chống ẩm mốc, thích hợp cho nhiều ứng dụng trong điều kiện khí hậu nóng ẩm.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn quan trọng của tôn Hòa Phát:
-
Mác thép:
- CQ: Tôn chất lượng cao, sử dụng trong các công trình yêu cầu độ bền cao.
- DX51D: Mác thép dùng cho các loại tôn mạ kẽm, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn.
- SGCC: Mác thép mạ kẽm chịu được tác động của môi trường khắc nghiệt.
- DX53D: Mác thép chất lượng cao, dùng cho các sản phẩm tôn mạ màu, có khả năng chống oxi hóa tốt.
-
Tiêu chuẩn:
- ISO 9001:2015: Chứng nhận chất lượng sản phẩm đạt chuẩn quốc tế.
- ASTM A653: Tiêu chuẩn quốc tế về tôn mạ kẽm.
- JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản về tôn mạ kẽm.
Xuất Xứ Tôn Hòa Phát
Tôn Hòa Phát được sản xuất tại các nhà máy của Tập đoàn Hòa Phát tại Việt Nam, với công nghệ hiện đại và quy trình sản xuất khép kín. Đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt chuẩn quốc tế và có tính cạnh tranh cao trên thị trường.
Ứng Dụng Của Tôn Hòa Phát
Tôn Hòa Phát có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Tôn được sử dụng làm mái lợp, vách ngăn, và vật liệu xây dựng khác.
- Ngành công nghiệp chế tạo: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị.
- Kết cấu nhà xưởng: Tôn Hòa Phát cũng được sử dụng trong các nhà xưởng, kho bãi, và công trình công nghiệp.

Quy Cách Tôn Hòa Phát
Bảng quy cách tôn Hòa Phát giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng:
| Sản phẩm | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|
| Tôn mạ kẽm Hòa Phát | 1000 x 2000 | 0.18 - 0.6 | 3.6 - 7.6 |
| Tôn mạ màu Hòa Phát | 1000 x 2000 | 0.18 - 0.6 | 4.0 - 8.0 |
| Tôn lợp sóng Hòa Phát | 1000 x 2000 | 0.3 - 0.7 | 4.5 - 9.5 |
| Tôn tấm Hòa Phát | 1000 x 2400 | 0.3 - 0.8 | 5.0 - 10.0 |
Các Sản Phẩm Tôn Khác Từ Thương Hiệu Uy Tín
Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, chúng tôi cung cấp các bảng báo giá của nhiều loại tôn khác nhau từ các thương hiệu uy tín:
- Bảng báo giá tôn Pomina
- Bảng báo giá tôn TVP
- Bảng báo giá tôn Tovico
- Bảng báo giá tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá tôn Nam Kim
- Bảng báo giá tôn Hòa Phát
- Bảng báo giá tôn Phương Nam
- Bảng báo giá tôn Cần Song
- Bảng báo giá tôn Seamlock 470
- Bảng báo giá tôn Cliplock
- Bảng báo giá tôn Inox 304-201
- Bảng báo giá tôn Đoàn Sản Deck
- Bảng báo giá tôn Gía Ngói
- Bảng báo giá tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng báo giá tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng báo giá tôn Màu
- Bảng báo giá tôn Mạ Kẽm
- Bảng báo giá tôn Lạnh
Thông Tin Liên Hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/