Bảng báo giá tôn inox 304 mới nhất năm 2025
Giá tôn inox 304 được phân loại theo tôn tấm hoặc tôn cuộn. Cùng với đó là quy cách, bề mặt, chủng loại,… Dưới đây là bảng giá tôn inox 304 chi tiết để bạn thao khảo:
|
ĐỘ DÀY |
BỀ MẶT |
XUẤT XỨ |
ĐƠN GIÁ ( VNĐ/kg) |
|
0.4 ly đến 1.0 ly |
BA |
Châu Á, Châu Âu |
65.000 |
|
0.4 ly đến 6 ly |
2B |
Châu Á, Châu Âu |
60.000 |
|
0.5 ly đến 2 ly |
HL |
Châu Á, Châu Âu |
64.000 |
|
3 ly đến 6 ly |
No.1 |
Châu Á, Châu Âu |
55.000 |
|
6 ly đến 12 ly |
No.1 |
Châu Á, Châu Âu |
51.000 |
|
13 ly đến 75 ly |
No.1 |
Châu Á, Châu Âu |
46.000 |
Bảng giá inox 201 tấm mới nhất năm 2025
Thông tin đến quý khách hàng thân thiết bảng giá inox 201 tấm cập nhật mới nhất siêu ưu đãi. Giá cả cũng được phân loại theo kích thước của từng sản phẩm tấm inox.
Tấm inox 201 với nhiều kích thước khác nhau tạo ra phân khúc giá inox 201 tấm cho dòng sản phẩm này trong khoảng 48.824đ đến 55.760đ.
| Inox tấm 201 | Giá bán |
| Tấm inox 201 0.3x1000x3000mm | 50,456đ/kg |
| Tấm inox 201 0.3x1000x6000mm | 50,456đ/kg |
| Tấm inox 201 0.3x1220x2400mm | 51,952đ/kg |
| Tấm inox 201 0.3x1220x3000mm | 51,952đ/kg |
| Tấm inox 201 0.3x1220x6000mm | 51,952đ/kg |
| Tấm inox 201 0.3x1524x2400mm | 54,400đ/kg |
| Tấm inox 201 0.3x1524x3000mm | 54,400đ/kg |
| Tấm inox 201 0.3x1524x6000mm | 54,400đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1000x2500mm | 53,584đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1000x3000mm | 53,584đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1000x6000mm | 53,584đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1220x2500mm | 53,720đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1220x3000mm | 53,720đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1220x6000mm | 53,720đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1524x2500mm | 55,080đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1524x3000mm | 55,080đ/kg |
| Tấm inox 201 0.5x1524x6000mm | 55,080đ/kg |
| Tấm inox 201 0.6x1000x2400mm | 55,080đ/kg |
| Inox tấm 201 0.6x1000x3000mm | 55,080đ/kg |
| Inox tấm 201 0.6x1000x6000mm | 55,080đ/kg |
| Inox tấm 201 0.6x1220x2400mm | 49,980đ/kg |
| Inox tấm 201 0.6x1220x3000mm | 49,980đ/kg |
| Inox tấm 201 0.6x1220x6000mm | 49,980đ/kg |
| Inox tấm 201 0.6x1524x2400mm | 51,000đ/kg |
| Inox tấm 201 0.6x1524x3000mm | 51,000đ/kg |
| Inox tấm 201 0.6x1524x6000mm | 51,000đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1000x2400mm | 53,652đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1000x3000mm | 53,652đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1000x6000mm | 53,652đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1220x2400mm | 49,504đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1220x3000mm | 49,504đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1220x6000mm | 49,504đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1524x2400mm | 50,660đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1524x3000mm | 50,660đ/kg |
| Inox tấm 201 0.8x1524x6000mm | 50,660đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1000x2500mm | 53,652đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1000x3000mm | 53,652đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1000x6000mm | 53,652đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1220x3000mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1220x2500mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1220x3000mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1220x6000mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1524x2500mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1524x3000mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 1x1524x6000mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1000x2400mm | 54,740đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1000x3000mm | 54,740đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1000x6000mm | 54,740đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1220x2400mm | 48,824đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1220x3000mm | 48,824đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1220x6000mm | 48,824đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1524x2400mm | 50,116đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1524x3000mm | 50,116đ/kg |
| Inox tấm 201 1.2x1524x6000mm | 50,116đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1000x2400mm | 52,904đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1000x3000mm | 52,904đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1000x6000mm | 49,300đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1220x2400mm | 49,300đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1220x3000mm | 49,300đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1220x6000mm | 50,728đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1524x2400mm | 50,728đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1524x3000mm | 50,728đ/kg |
| Inox tấm 201 1.5x1524x6000mm | 50,728đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1000x2400mm | 53,040đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1000x3000mm | 53,040đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1000x6000mm | 53,040đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1220x2400mm | 51,000đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1220x3000mm | 51,000đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1220x6000mm | 51,000đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1524x2400mm | 52,020đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1524x3000mm | 52,020đ/kg |
| Inox tấm 201 2x1524x6000mm | 52,020đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1000x2400mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1000x3000mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1000x6000mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1220x2400mm | 49,980đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1220x3000mm | 49,980đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1220x6000mm | 49,980đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1524x2400mm | 51,680đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1524x3000mm | 51,680đ/kg |
| Inox tấm 201 3x1524x6000mm | 51,680đ/kg |
| Inox tấm 201 4x1000x2400mm | 53,720đ/kg |
| Tấm inox 201 4x1000x3000mm | 53,720đ/kg |
| Tấm inox 201 4x1000x6000mm | 53,720đ/kg |
| Tấm inox 201 4x1220x2400mm | 49,164đ/kg |
| Tấm inox 201 4x1220x3000mm | 49,164đ/kg |
| Tấm inox 201 4x1220x6000mm | 49,164đ/kg |
| Tấm inox 201 4x1524x2400mm | 50,660đ/kg |
| Tấm inox 201 4x1524x3000mm | 50,660đ/kg |
| Tấm inox 201 4x1524x6000mm | 50,660đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1000x2400mm | 53,380đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1000x3000mm | 53,380đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1000x6000mm | 53,380đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1220x2400mm | 48,960đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1220x3000mm | 48,960đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1220x6000mm | 48,960đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1524x2400mm | 50,864đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1524x3000mm | 50,864đ/kg |
| Tấm inox 201 5x1524x6000mm | 50,864đ/kg |
| Tấm inox 201 6x1000x2400mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 6x1000x3000mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 6x1000x6000mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 6x1220x2400mm | 49,300đ/kg |
| Inox tấm 201 6x1220x3000mm | 49,300đ/kg |
| Inox tấm 201 6x1220x6000mm | 49,300đ/kg |
| Inox tấm 201 6x1524x2400mm | 50,728đ/kg |
| Inox tấm 201 6x1524x3000mm | 50,728đ/kg |
| Inox tấm 201 6x1524x6000mm | 50,728đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1000x2400mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1000x3000mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1000x6000mm | 53,380đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1220x2400mm | 49,368đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1220x3000mm | 49,368đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1220x6000mm | 49,368đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1524x2400mm | 50,524đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1524x3000mm | 50,524đ/kg |
| Inox tấm 201 8x1524x6000mm | 50,524đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1000x2400mm | 53,040đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1000x3000mm | 53,040đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1000x6000mm | 53,040đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1220x2400mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1220x3000mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1220x6000mm | 53,720đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1524x2400mm | 54,060đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1524x3000mm | 54,060đ/kg |
| Inox tấm 201 10x1524x6000mm | 54,060đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1000x2400mm | 55,760đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1000x3000mm | 55,760đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1000x6000mm | 55,760đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1220x2400mm | 51,952đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1220x3000mm | 51,952đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1220x6000mm | 51,952đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1524x2400mm | 54,400đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1524x3000mm | 54,400đ/kg |
| Inox tấm 201 20x1524x6000mm | 54,400đ/kg |
Lưu ý: bảng giá inox tấm 201 có thể thay đổi tại thời điểm đặt hàng khi giá nguyên vật liệu đầu vào của thị trường tăng hoặc giảm. Để mua tấm inox 201 số lượng lớn, giá rẻ vui lòng liên hệ điện thoại Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được tư vấn hoặc gửi yêu cầu báo giá qua website Sáng Chinh Steel.
Tìm Hiểu Tôn Inox 304, 201
Bạn đang có nhu cầu mua tôn inox 304, 201 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông. Bạn muốn biết giá tôn inox 304 mới nhất hiện nay. Bạn chưa biết mua tấm tôn inox 304, 201 ở đâu đảm bảo chất lượng, giá thành rẻ. Bạn cần biết những thông số về tôn inox … Tất cả sẽ được đề cập ngay dưới đây.

Tôn Inox là gì ?
Tôn Inox là loại tôn được sản xuất từ nguyên liệu là tấm inox (thép không gỉ) 304, 201. Tôn inox có khả năng chống ăn mòn rất cao, tăng tuổi thọ cho công trình, thường dùng để lợp mái và vách nhà xưởng, nhà thép tiền chế, đặc biệt thích hợp cho những nhà xưởng sản xuất hóa chất
Giới Thiệu Về Tôn Inox 304, 201
Tôn inox là một trong những vật liệu được ưa chuộng trong ngành xây dựng và sản xuất nhờ vào khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao. Hai loại tôn inox phổ biến nhất là Inox 304 và Inox 201. Mỗi loại có những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về Đặc điểm, Mác thép, Tiêu chuẩn, Xuất xứ, Ứng dụng của Tôn Inox 304 và 201.
Đặc Điểm Của Tôn Inox 304 và 201
Tôn inox 304 và 201 đều là loại thép không gỉ, nhưng có sự khác biệt về thành phần hóa học và các đặc tính cơ lý.
- Tôn inox 304: Là loại thép không gỉ phổ biến nhất, chứa 18% Crom và 8% Niken, giúp chống ăn mòn hiệu quả, có độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt.
- Tôn inox 201: Loại này có thành phần Niken thấp hơn so với inox 304, chủ yếu chứa Mangan và Nitơ. Điều này giúp giảm giá thành nhưng vẫn giữ được một phần tính chất chống ăn mòn, tuy nhiên không thể so sánh với inox 304.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Dưới đây là bảng mác thép và tiêu chuẩn của các loại tôn inox:
| Mác Thép | Tiêu Chuẩn |
|---|---|
| Inox 304 | ASTM A240, AISI 304, JIS G4303 |
| Inox 201 | ASTM A240, AISI 201, JIS G4305 |
Các tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng sản phẩm inox đạt yêu cầu về tính chất cơ lý và ứng dụng.
Xuất Xứ Tôn Inox 304, 201
Tôn inox 304 và 201 có xuất xứ từ nhiều quốc gia trên thế giới, bao gồm các nhà sản xuất lớn như:
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
- Trung Quốc
- Đài Loan
Mỗi quốc gia sản xuất sẽ có quy trình và công nghệ riêng biệt, nhưng tất cả đều tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng.
Ứng Dụng Của Tôn Inox 304 và 201
Tôn inox 304 thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp cần yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt, ví dụ như:
- Ngành thực phẩm: Các thiết bị chế biến thực phẩm, bể chứa, và máy móc.
- Ngành y tế: Thiết bị y tế, đồ dùng vệ sinh.
- Xây dựng: Lợp mái, vách ngăn, lan can.
Tôn inox 201, mặc dù không có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ như inox 304, nhưng vẫn được ứng dụng trong các lĩnh vực có yêu cầu thấp hơn, chẳng hạn như:
- Trang trí nội thất: Thép không gỉ dùng làm đồ nội thất, tủ lạnh.
- Ngành ô tô: Các bộ phận trong xe hơi không chịu ảnh hưởng lớn từ môi trường.
- Xây dựng: Lợp mái, làm các chi tiết trang trí.

Quy Cách Tôn Inox 304 và 201
Tôn inox có nhiều quy cách khác nhau tùy theo yêu cầu của từng công trình hoặc mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng quy cách tôn inox thường gặp:
| Quy Cách | Tôn Inox 304 | Tôn Inox 201 |
|---|---|---|
| Độ dày | 0.3mm - 3mm | 0.4mm - 2mm |
| Chiều rộng | 1000mm, 1219mm, 1500mm | 1000mm, 1219mm |
| Dài | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu |
Phân biệt inox 304 và 201
Inox 304 và 201 đều là các loại thép không gỉ phổ biến, nhưng chúng có một số khác biệt quan trọng về thành phần hóa học, tính chất, ứng dụng và giá thành. Dưới đây là sự phân biệt chi tiết giữa inox 304 và inox 201:
1. Thành phần hóa học
-
Inox 304:
- Là loại inox phổ biến nhất trong các ứng dụng công nghiệp và gia dụng.
- Thành phần chủ yếu gồm: 18% crom (Cr) và 8% niken (Ni), với một lượng nhỏ mangan (Mn), silic (Si), và carbon (C).
- Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ vào sự kết hợp giữa crom và niken.
-
Inox 201:
- Thành phần chính là 16% crom và 3.5% niken, nhưng thay vì niken, inox 201 sử dụng mangan (Mn) và nitơ (N) để giảm giá thành.
- Điều này khiến inox 201 kém bền hơn inox 304 trong môi trường ăn mòn và có khả năng chống oxy hóa thấp hơn.
2. Tính chất cơ học
-
Inox 304:
- Được đánh giá cao về độ bền, độ cứng và tính dẻo.
- Cứng hơn và bền hơn, với khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội.
- Đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như thực phẩm, dược phẩm, và các sản phẩm ngoài trời.
-
Inox 201:
- Mặc dù inox 201 cũng có độ bền khá cao, nhưng không thể sánh bằng inox 304 về khả năng chống ăn mòn.
- Thích hợp cho các ứng dụng nội thất hoặc trong môi trường ít tiếp xúc với hóa chất hay độ ẩm cao.
3. Khả năng chống ăn mòn
-
Inox 304:
- Inox 304 có khả năng chống lại sự ăn mòn từ nhiều hóa chất và tác nhân môi trường, bao gồm cả nước biển, dung dịch axit loãng, v.v.
- Đây là lý do tại sao inox 304 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thực phẩm và y tế.
-
Inox 201:
- Vì thiếu niken và có lượng mangan cao, inox 201 có khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, đặc biệt trong các môi trường có độ ẩm cao, axit, hoặc hóa chất.
- Tuy nhiên, inox 201 vẫn có thể sử dụng trong môi trường ít khắc nghiệt hơn.
4. Ứng dụng
-
Inox 304:
- Thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, sản xuất dược phẩm, thiết bị y tế, xây dựng, đồ gia dụng (bồn rửa, bếp), v.v.
- Là lựa chọn hàng đầu cho các sản phẩm yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
-
Inox 201:
- Thích hợp cho các ứng dụng trong ngành xây dựng, đồ gia dụng giá rẻ, cửa, lan can, v.v.
- Được sử dụng nhiều trong sản xuất thiết bị nội thất và các sản phẩm đòi hỏi tính thẩm mỹ cao nhưng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt như inox 304.
5. Giá thành
- Inox 304:
- Vì có lượng niken cao, inox 304 thường có giá thành đắt hơn inox 201.
- Inox 201:
- Inox 201 có giá thành rẻ hơn do sử dụng mangan thay vì niken, phù hợp cho các ứng dụng tiết kiệm chi phí.
6. Tính thẩm mỹ
- Inox 304:
- Màu sắc của inox 304 sáng bóng, đẹp và dễ dàng gia công để tạo ra các sản phẩm có bề mặt mịn màng, bóng loáng.
- Inox 201:
- Mặc dù cũng có vẻ ngoài sáng bóng, nhưng inox 201 dễ bị xỉn màu và không giữ được độ bóng lâu dài như inox 304.
7. Quy cách và tiêu chuẩn
- Inox 304:
- Thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A240, A312, A276.
- Inox 201:
- Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế nhưng không đạt được các yêu cầu khắt khe về chống ăn mòn như inox 304.
- Inox 304 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và độ thẩm mỹ cao. Mặc dù có giá thành đắt hơn, nhưng inox 304 luôn là lựa chọn ưu tiên trong các ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và xây dựng.
- Inox 201 là một lựa chọn tiết kiệm chi phí hơn nhưng với khả năng chống ăn mòn kém và chỉ thích hợp với các ứng dụng trong môi trường ít khắc nghiệt.
Các quy cách này có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng và mục đích sử dụng.

Bảng Báo Giá Tôn Inox 304, 201
Để xem chi tiết bảng báo giá tôn inox 304, 201, quý khách có thể tham khảo các liên kết sau đây:
- Bảng báo giá tôn inox 304, 201
- Bảng báo giá tôn Pomina
- Bảng báo giá tôn TVP
- Bảng báo giá tôn Tovico
- Bảng báo giá tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá tôn Nam Kim
- Bảng báo giá tôn Hoa Phát
- Bảng báo giá tôn Phương Nam
- Bảng báo giá tôn Cán Sóng
- Bảng báo giá tôn Seamlock 470
- Bảng báo giá tôn Cliplock
- Bảng báo giá tôn Đo Sàn Deck
- Bảng báo giá tôn Gía Ngói
- Bảng báo giá tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng báo giá tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng báo giá tôn Màu
- Bảng báo giá tôn Mạ Kẽm
- Bảng báo giá tôn Lạnh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/