Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam

Ngày đăng: 12/12/2024 01:35 PM

Mục lục

    Phân tích bảng giá tôn Phương Nam

    1. Tôn lạnh Phương Nam

    • Độ dày: Dao động từ 2 dem 8 đến 6 dem, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, từ công trình dân dụng đến công nghiệp.

    • Trọng lượng: Khoảng 2,4 kg/m đến 5,4 kg/m, cho thấy tôn càng dày thì trọng lượng càng lớn.

    • Chiều rộng: Khổ tôn 1,07 mét, nhưng chiều rộng khả dụng khi lợp thực tế chỉ còn 1 mét.

    • Chiều dài: Cắt theo yêu cầu của khách hàng, nhưng thông dụng nhất là 2m, 3m, 6m.

    • Giá cả:

      • Giá dao động từ 47.000đ/m (tôn 2 dem 8) đến 92.000đ/m (tôn 6 dem).

      • Sự chênh lệch giá chủ yếu do độ dày và trọng lượng, tôn càng dày thì giá càng cao.

    📌 Nhận xét: Tôn lạnh Phương Nam có khả năng chống ăn mòn tốt, phản xạ nhiệt cao, phù hợp với môi trường có nhiệt độ cao hoặc độ ẩm lớn.

    2. Tôn màu Phương Nam

    • Độ dày: Từ 3 dem đến 5 dem, phù hợp với nhu cầu làm mái lợp thẩm mỹ hơn.

    • Trọng lượng: Dao động từ 2,5 kg/m đến 4,45 kg/m.

    • Chiều rộng: 1,07 mét, với chiều rộng thực tế sử dụng là 1 mét.

    • Chiều dài: Có thể cắt theo yêu cầu khách hàng.

    • Giá cả:

      • Giá từ 46.000đ/m (tôn 3 dem) đến 79.000đ/m (tôn 5 dem).

      • Mức giá cao hơn tôn kẽm nhưng thấp hơn tôn lạnh do có thêm lớp sơn màu bảo vệ, tăng tính thẩm mỹ.

    📌 Nhận xét: Tôn màu có độ bền cao, màu sắc đa dạng, phù hợp với các công trình nhà ở, nhà xưởng yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền tốt hơn so với tôn kẽm.

    3. Tôn kẽm Phương Nam

    • Độ dày: Từ 2 dem 4 đến 5 dem, mỏng hơn so với tôn lạnh và tôn màu.

    • Trọng lượng: Nhẹ hơn, từ 2,1 kg/m đến 4,5 kg/m.

    • Chiều rộng: Tương tự các loại tôn khác, khổ 1,07 mét, sử dụng thực tế 1 mét.

    • Chiều dài: Cắt theo yêu cầu.

    • Giá cả:

      • Giá thấp nhất 36.000đ/m (tôn 2 dem 4), cao nhất 66.000đ/m (tôn 5 dem).

      • Giá rẻ hơn so với tôn lạnh và tôn màu do chỉ có lớp mạ kẽm, không có lớp bảo vệ màu hoặc hợp kim nhôm kẽm.

    📌 Nhận xét: Tôn kẽm có giá thành rẻ nhất, phù hợp cho các công trình cần tiết kiệm chi phí hoặc sử dụng trong thời gian ngắn. Tuy nhiên, độ bền và khả năng chống ăn mòn không cao bằng tôn lạnh hay tôn màu.

    4. Những lưu ý khi mua tôn Phương Nam

    • Dung sai trọng lượng: Cho phép ±5%, nghĩa là trọng lượng thực tế có thể chênh lệch một chút so với bảng báo giá.

    • Chất lượng sản phẩm: Cam kết hàng mới 100%, không bị cong vênh hay gỉ sét.

    • Dịch vụ giao hàng:

      • Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM.

      • Có xuất hóa đơn đỏ nếu khách hàng yêu cầu.

    • Giá đã bao gồm thuế VAT 10%, giúp khách hàng dễ dàng tính toán tổng chi phí.

    • Bảng giá mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy vào số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng và yêu cầu đặc biệt khác.

    📌 Gợi ý: Để có giá chính xác nhất và nhận ưu đãi tốt hơn, nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để trao đổi về số lượng và yêu cầu cụ thể.

    Kết luận

    • Nếu cần tôn bền, phản xạ nhiệt tốt, nên chọn tôn lạnh.

    • Nếu muốn tôn có màu sắc đẹp, bền hơn tôn kẽm, nên chọn tôn màu.

    • Nếu cần tiết kiệm chi phí, dùng cho công trình tạm thời, tôn kẽm là lựa chọn phù hợp.

    • Khi mua, nên xem xét các yếu tố như độ dày, trọng lượng, vị trí giao hàng và nhu cầu sử dụng để chọn loại tôn phù hợp nhất.

    Báo giá tôn Phương Nam hôm nay mới nhất năm 2025

    Bảng báo giá tôn Phương Nam mới nhất hiện nay tại nhà máy tôn Sáng Chinh STEEL gồm: giá tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu Phương Nam, cụ thể:

    Bảng giá tôn lạnh Phương Nam

    • Độ dày tôn từ 2 dem 8 đến 6 dem
    • Trọng lượng từ 2,4 kg/m đến 5,4 kg/m
    • Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
    • Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)
    Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
    2 dem 80 2.40 47.000
    3 dem 00 2.60 50.000
    3 dem 20 2.80 51.000
    3 dem 50 3.00 52.000
    3 dem 80 3.25 57.000
    4 dem 00 3.35 60.000
    4 dem 30 3.65 65.000
    4 dem 50 4.00 68.000
    4 dem 80 4.25 73.000
    5 dem 00 4.45 75.000
     6 DEM 00 5.40 92.000

    Bảng giá tôn màu Phương Nam

    • Độ dày tôn từ 3 dem đến 5 dem
    • Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,45 kg/m
    • Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
    • Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)
    Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
    3 dem 00 2.50 46.000
    3 dem 30 2.70 56.000
    3 dem 50 3.00 58.000
    3 dem 80 3.30 60.000
    4 dem 00 3.40 64.000
    4 dem 20 3.70 69.000
    4 dem 50 3.90 71.000
    4 dem 80 4.10 74.000
    5 dem 00 4.45 79.000

    Bảng giá tôn kẽm Phương Nam

    • Độ dày tôn từ 2 dem 4 đến 5 dem
    • Trọng lượng từ 2,1 kg/m đến 4,5 kg/m
    • Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
    • Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)
    Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn giá (đồng/m)
    2 dem 40 2.10 36.000
    2 dem 90 2.45 37.000
    3 dem 20 2.60 41.000
    3 dem 50 3.00 43.000
    3 dem 80 3.25 46.000
    4 dem 00 3.50 50.000
    4 dem 30 3.80 56.000
    4 dem 50 3.95 62.000
    4 dem 80 4.15 64.000
    5 dem 00 4.50 66.000

    Lưu ý về báo giá tôn Phương Nam trên

    • Dung sai trọng lượng cho phép +-5%.
    • Hàng mới 100% không cong vẹo, gỉ sét
    • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm
    • Giá đã bao gồm 10% VAT
    • Có xuất hóa đơn đỏ cho khách có yêu cầu
    • Bảng giá tôn Phương Nam trên chỉ mang tính chất tham khảo chung, vui lòng liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác cho đơn hàng của bạn ( số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …)

    Tìm Hiểu Tôn Phương Nam

    Bạn đang tìm hiểu về tôn Phương Nam – tôn Việt Nhật SSSC, bạn muốn biết giá tôn Phương Nam mới nhất để làm dự toán công trình, bạn chưa biết mua tôn Phương Nam ở đâu đảm bảo về chất lượng và giá tốt nhất. Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam

    Tôn phương nam có những loại nào ?

    Cũng như những hãng tôn nổi tiếng khác (Tôn Đông Átôn Hoa Sen, tôn Hòa Phát, tôn Olympic …), tôn Phương Nam cũng sản xuất nhiều loại tôn đáp ứng nhu cầu của khách hàng, gồm:

    1) Tôn lạnh Phương Nam – Việt Nhật SSSC)

    Tôn lạnh Phương Nam hay còn gọi là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm Việt Nhật SSSC, được sản xuất theo công nghệ lò NOF hiện đại, trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục, có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao

    Tôn lạnh Phương Nam – Việt Nhật SSSC)

    Tôn lạnh Phương Nam SSSC có bề mặt nhẵn bóng, đa dạng màu sắc, mẫu mã, phù hợp cho để sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …

    Sản phẩm tôn lạnh Việt Nhật SSSC được sản xuất theo tiêu chuẩn sau:

    • Nhật Bản – JIS G3321
    • Mỹ ASTM – A792/A792M
    • Tiêu chuẩn của Tôn Phương Nam – TCCS-03.

    Giá tôn lạnh tổng hợp các nhà máy

    2) Tôn mạ kẽm Phương Nam SSSC

    Tôn kẽm Phương Nam SSSC cũng được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại hàng đầu thế giới.

    tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

    Tiêu chuẩn sản xuất:

    • Tiêu chuẩn Nhật Bản – JIS G3302
    • Tiêu chuẩn ASTM của Mỹ – A653/A653M
    • Tiêu chuẩn của Tôn Phương Nam – TCTMK.

    Quy cách sản phẩm

    • Độ dày: từ 0,16 đến 1,5 mm
    • Khổ rộng lớn nhất: 1,250 mm
    • Trọng lượng cuộn lớn nhất: 25 tấn
    • Trọng lượng lớp mạ: 200 (g/m2)
    • Đường kính trong: 508 mm hoặc 610 mm

    Giá tôn mạ kẽm tổng hợp các nhà máy

    3) Tôn màu Phương Nam

    Tôn mạ màu Phương Nam SSSC sử dụng trên nền tôn lạnh hoặc tôn mạ kẽm được phủ một lớp sơn ( polyester hoặc PVDF hoặc SMP). Lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU.

    Tôn màu Phương Nam

    Tiêu chuẩn sản xuất tôn màu Phương Nam:

    Đối với tôn kẽm mạ màu:

    • JIS G3312 của Nhật
    • ASTM A755/A755M của Mỹ
    • TCTMM của chính Tôn Phương Nam

    Đối với tôn lạnh mạ màu:

    • JIS G3322 của Nhật Bản
    • ASTM A755/A755M của Mỹ
    • TCCS04 của tôn Phương Nam

    4) Tôn cán sóng Phương Nam

    Tôn cán sóng phương Nam gồm các loại 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, sóng ngói …

    Tôn cán sóng Phương Nam

    5) Tôn giả ngói Phương Nam

    Tôn giả ngói Phương Nam (tôn sóng ngói) cũng là sản phẩm chất lượng cao và được nhiều người tin tưởng sử dụng bởi tuổi thọ cao, mẫu mã đẹp, giá thành khá hợp lý

    Tôn giả ngói phương nam được nhiều người sử dụng

    Giá tôn giả ngói các nhà máy Hoa Sen, Đông Á …

    6) Tôn cách nhiệt PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt Pu Phương Nam được sử dụng nhiều vì khả năng cách nhiệt, chống cháy, chống ồn tốt

    Công ty tôn Phương Nam

    Nhà máy tôn Phương Nam tại Biên Hòa:

    • Dây chuyền mạ kẽm với công suất: 100.000 tấn/năm
    • Dây chuyền mạ màu với công suất: 70.000 tấn/năm

    Nhà máy tôn phương nam đạt công suất 100.000 tấn mỗi năm

    Nhà máy tôn Phương Nam tại Nhơn Trạch:

    • Dây chuyền mạ kẽm và hợp kim nhôm kẽm với công suất trên: 150.000 tấn/năm
    • Dây chuyền mạ màu với công suất trên: 70.000 tấn/năm

    Dây chuyền sản xuất tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu hiện đại nhất trên thế giới do Tập đoàn Tenova (Ý) cung cấp.

    2 nhà máy đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng về: số lượng, chủng loại và chất lượng sản phẩm.

    Công nghệ sử dụng và thành tựu đạt được

    Giấy chứng nhận chất lượng tôn Phương Nam

    1. Sử dụng hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001 – 2008
    2. Sử dụng hệ thống ISO IEC/17025: năm 1999 theo tiêu chuẩn quốc tế để chứng nhận
    3. Phòng thí nghiệm có năng lực kỹ thuật và có thể cung cấp các kết quả thử nghiệm & hiệu chuẩn giữa các quốc gia.
    4. Hệ thống xử lý nước thải trong sản xuất của tôn Phương Nam đạt tiêu chuẩn TCVN 5945 – 1995 và TCVN 6980-2001
    5. Các sản phẩm tôn Phương Nam SSSC được xác nhận là sản phẩm thân thiện với môi trường.

    Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam và Thông Tin Chi Tiết về Mác Thép, Tiêu Chuẩn, Quy Cách, và Ứng Dụng

    Tôn Phương Nam là một trong những sản phẩm tôn được ưa chuộng trên thị trường hiện nay nhờ vào chất lượng ổn định và giá thành hợp lý. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp các thông tin chi tiết về Đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm tôn này, cùng với bảng báo giá Tôn Phương Nam cập nhật mới nhất.

    Đặc Điểm Tôn Phương Nam

    Tôn Phương Nam được sản xuất từ những nguyên liệu thép chất lượng cao, được chọn lọc kỹ càng. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt nhờ vào lớp mạ kẽm dày, giúp tôn có độ bền cao và khả năng chống oxy hóa, ăn mòn từ môi trường. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng chịu tác động của khí hậu khắc nghiệt.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Tôn Phương Nam được sản xuất từ các loại mác thép sau, đảm bảo chất lượng và độ bền vượt trội:

    • Mác thép:
      • SS400 (Thép cán nóng)
      • SGCC (Thép mạ kẽm)
      • A653M (Thép mạ kẽm nhúng nóng)
    • Tiêu chuẩn:
      • JIS G3302 (Tiêu chuẩn Nhật Bản về tôn mạ kẽm)
      • ASTM A653/A653M (Tiêu chuẩn Mỹ)
      • TCVN 2014 (Tiêu chuẩn Việt Nam về tôn mạ kẽm)

    Xuất Xứ của Tôn Phương Nam

    Tôn Phương Nam chủ yếu được sản xuất tại các nhà máy trong nước và xuất khẩu từ Việt Nam, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm được cung cấp bởi CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, một nhà cung cấp uy tín trong ngành tôn thép.

    Ứng Dụng của Tôn Phương Nam

    Tôn Phương Nam có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào đặc tính bền bỉ và chống chịu với thời tiết khắc nghiệt. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:

    • Xây dựng nhà xưởng, kho bãi
    • Lợp mái nhà
    • Tôn lợp cho công trình dân dụng và công nghiệp
    • Lợp mái cho các công trình nông nghiệp

    Sản phẩm còn được sử dụng trong các công trình có yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn như nhà máy hóa chất, nhà xưởng chế biến thực phẩm.

    Quy Cách của Tôn Phương Nam

    Tôn Phương Nam có nhiều quy cách khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu của từng công trình. Dưới đây là bảng quy cách tôn Phương Nam:

    Quy Cách Đặc Điểm Kích Thước
    Tôn mạ kẽm Dày, bền, chống ăn mòn 0.15mm - 0.8mm, chiều rộng 1000mm
    Tôn mạ màu Bề mặt phủ màu sắc ổn định 0.25mm - 0.7mm, chiều rộng 1200mm
    Tôn lợp sóng Lớp mạ kẽm chống oxi hóa 0.3mm - 0.9mm, chiều rộng 900mm
    Tôn lạnh Màu sắc đẹp, bền bỉ 0.4mm - 0.6mm, chiều rộng 1000mm

    Các loại tôn này có thể được cắt theo yêu cầu của khách hàng với các kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với từng loại công trình.

    Cập Nhật Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam

    Để tham khảo giá chi tiết các loại tôn, bạn có thể truy cập vào trang web của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH qua các liên kết sau:

    Liên Hệ Với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Để nhận thêm thông tin chi tiết và hỗ trợ tư vấn về sản phẩm tôn thép, quý khách có thể liên hệ với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH qua các địa chỉ sau:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM

    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM

    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    • Email: thepsangchinh@gmail.com

    • Hotline 24/7:

      • PK1: 097 5555 055
      • PK2: 0907 137 555
      • PK3: 0937 200 900
      • PK4: 0949 286 777
      • PK5: 0907 137 555
      • Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam

    Giá tôn Phương Nam hôm nay là bao nhiêu?

    Giá tôn Phương Nam thay đổi theo loại và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá tôn Phương Nam mới nhất?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất.

    Tôn Phương Nam có những loại nào?

    Sản phẩm gồm tôn mạ kẽm, tôn màu, tôn chống ăn mòn, đáp ứng nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

    Tôn Phương Nam có mạ kẽm không?

    Có, tôn Phương Nam có loại mạ kẽm chống gỉ, bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.

    Thời gian giao hàng khi mua tôn Phương Nam là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng nhanh trong vòng 24-48 giờ, tùy vào địa điểm.

    Giá tôn Phương Nam có bao gồm thuế VAT không?

    Giá tôn Phương Nam đã bao gồm thuế VAT, tuy nhiên có thể thay đổi theo yêu cầu khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ khách hàng mua số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Tôn Phương Nam có chứng nhận chất lượng không?

    Tôn Phương Nam được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng và xuất xứ rõ ràng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777