Phân tích bảng giá tôn Hoa Sen:
1. Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp có hai loại cán sóng chính:
-
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp cán 5 sóng vuông công nghiệp
-
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp cán 9 sóng vuông
Giá thành của tôn này phụ thuộc vào độ dày của lớp tôn, được tính bằng đơn vị "dem" (tương đương 0.1 mm).
-
Loại 3 dem 50: Giá dao động từ 135.000đ/m - 137.000đ/m, trong đó tôn cán 5 sóng vuông có giá cao hơn.
-
Loại 4 dem 00: Giá từ 145.000đ/m - 147.000đ/m, chênh lệch giữa hai loại sóng là 2.000đ/m.
-
Loại 4 dem 50: Giá từ 157.000đ/m - 159.000đ/m, chênh lệch 2.000đ/m.
-
Loại 5 dem 00: Giá từ 167.000đ/m - 169.000đ/m, chênh lệch 2.000đ/m.
💡 Nhận xét:
-
Giá tôn xốp cách nhiệt tăng dần theo độ dày.
-
Loại cán 5 sóng vuông có giá cao hơn loại 9 sóng vuông.
2. Tôn lạnh màu Hoa Sen
Tôn lạnh màu Hoa Sen có nhiều dạng cán sóng, bao gồm 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, sóng vuông và 13 sóng. Giá của loại tôn này phụ thuộc vào độ dày (dem) và tỷ trọng (kg/m).
-
Loại 3 dem 50: Tỷ trọng 3.00 kg/m, giá 88.000đ/m.
-
Loại 4 dem 00: Tỷ trọng 3.40 kg/m, giá 98.000đ/m.
-
Loại 4 dem 50: Tỷ trọng 3.80 kg/m, giá 110.000đ/m.
-
Loại 5 dem 00: Tỷ trọng 4.40 kg/m, giá 120.000đ/m.
💡 Nhận xét:
-
Mức giá tôn lạnh tăng đều theo độ dày và tỷ trọng.
-
Chênh lệch giá giữa các độ dày dao động từ 10.000đ/m - 12.000đ/m.
-
Loại 5 dem 00 có giá cao hơn loại 3 dem 50 khoảng 32.000đ/m, tương đương mức tăng 36%.
3. Tôn kẽm Hoa Sen
Tôn kẽm Hoa Sen cũng có nhiều loại cán sóng giống tôn lạnh màu. Giá thành của sản phẩm này phụ thuộc vào độ dày và tỷ trọng của tôn.
-
Loại 4 dem 40: Tỷ trọng 4.00 kg/m, giá 75.000đ/m.
-
Loại 5 dem 30: Tỷ trọng 5.00 kg/m, giá 85.000đ/m.
💡 Nhận xét:
-
Mức giá chênh lệch giữa tôn 4 dem 40 và 5 dem 30 là 10.000đ/m.
-
Giá tôn kẽm rẻ hơn tôn lạnh màu, phù hợp với các công trình có yêu cầu kỹ thuật thấp hơn.
4. Kết luận & Lời khuyên
-
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp có giá cao hơn do đặc tính cách nhiệt tốt. Phù hợp với các công trình yêu cầu chống nóng, chống ồn.
-
Tôn lạnh màu Hoa Sen có mức giá hợp lý, được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
-
Tôn kẽm Hoa Sen là lựa chọn tiết kiệm chi phí, phù hợp với công trình không yêu cầu cao về thẩm mỹ và độ bền.
📞 Liên hệ ngay với Tôn Thép Sáng Chinh Steel qua hotline 097 5555 055 - 0907 137 555 - 0937 200 900 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi hấp dẫn! 🚀
Bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất
Tôn Hoa Sen là sản phẩm TOLE được sử dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng. Do nhu cầu của khách hàng ngày càng tăng, việc tìm kiếm những thông tin về chất lượng, dòng sản phẩm, chất lượng, tính năng cũng được đẩy lên cao. Trong đó, điều khiến cho nhiều khách hàng quan tâm nhất đó chính là bảng giá Tôn Hoa Sen. Đây là yếu tố quyết định để quyết định nên chọn đơn vị nào để mua Tôn Hoa Sen, và giúp so sánh giá Tôn Hoa Sen và các dòng tôn khác chẳng hạn như giá Tôn Đông Á….

Hiểu được điều đó, Tôn Thép Sáng Chinh Steel xin gửi đến Qúy khách hàng một số thông tin tham khảo về bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất, được cập nhật mới nhất từ nhà máy.
Quý khách tìm kiếm bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất 2024 hay bảng giá các loại tôn vui lòng gọi về số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được tư vấn hỗ trợ chi tiết.
Tôn Thép Sáng Chinh Steel hiện đang là đơn vị trực tiếp sản xuất, phân phối, gia công các loại tôn với giá thành tốt nhất thị trường hiện nay với chất lượng tốt, đảm bảo, cam kết chính hãng.
Lưu ý:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%
- Đặt với số lượng lớn được giảm chiết khấu theo đơn hàng.
- Giá có thể biến động theo thị trường, nguyên liệu đầu vào, …. Vui lòng liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel trước khi tiến hành đặt hàng.
- Có sẵn hàng ở kho
- Miễn phí vận chuyển ở nội thành TPHCM. Ở các tỉnh thành khác tùy vào khu vực, địa lý có mức chí phí vận chuyển theo từng đơn hàng.
Mọi thông tin vướng mắc vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi trong hôm nay để nhận được ưu đãi giá tốt nhất. Liên hệHotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất như sau:
|
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp |
||
|
Độ dày |
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp cán 5 sóng vuông công nghiệp |
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp cán 9 sóng vuông |
|
3 dem 50 |
137.000đ/m |
135.000đ/m |
|
4 dem 00 |
147.000đ/m |
145.000đ/m |
|
4 dem 50 |
159.000đ/m |
157.000đ/m |
|
5 dem 00 |
169.000đ/m |
167.000đ/m |
|
Tôn lạnh màu Hoa Sen (Cán 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, sóng vuông, 13 sóng) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Tỷ trọng (kg/m) |
Đơn giá khổ (1.07 m) |
|
3 dem 50 |
3.00 (LM - HS) |
88.000đ/m |
|
4 dem 00 |
3.40 (LM - HS) |
98.000đ/m |
|
4 dem 50 |
3.80 (LM - HS) |
110.000đ/m |
|
5 dem 00 |
4.40 (LM - HS) |
120.000đ/m |
|
Tôn kẽm Hoa Sen (Cán 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, sóng vuông, 13 sóng) |
||
|
Độ dày |
Tỷ trọng(Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
4 dem 40 |
4.00 |
75.000 đ/m |
|
5 dem 30 |
5.00 |
85.000 đ/m |
Liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel qua Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được cập nhật bảng giá Tôn Hoa Sen hay Bảng giá Tôn Đông Á và một số dòng Tôn khác sớm nhất để nhận được những ưu đãi hấp dẫn nhé.
Chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về giá liên tục để Quý khách hàng có thể tiện theo dõi, tham khảo.
Tìm Hiểu Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu nổi bật trong ngành tôn thép, được biết đến với chất lượng vượt trội, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm, cũng như bảng báo giá tôn Hoa Sen mới nhất.

Bảng màu Tôn Hoa Sen
Màu Tôn Hoa Sen được Nhà máy Tôn Thép Sáng Chinh Steel cập nhật mới nhất từ nhà máy Tôn Hoa Sen. Nếu quý khách hàng muốn tìm kiếm được báo giá chính xác, tư vấn màu tôn phù hợp với nhu cầu, mong muốn cũng như phong thủy, bản mệnh của gia chủ hãy liên hệ với chúng tôi qua số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

Chúng tôi hỗ trợ báo giá, tư vấn miễn phí về màu tôn, giá tôn chi tiết 24/24, cam kết giá thành cạnh tranh nhất thị trường, cam kết tôn chính hãng 100%, đúng chất lượng mẫu mã và hỗ trợ giao hàng trong nội thành TPHCM.
Bảng màu dưới đây chỉ mang tính chất cho quý vị tham khảo. Do hình ảnh được chụp từ catalogue nên không được rõ nét, tốt nhất quý khách hàng nên đến tận kho hàng Tôn Thép Sáng Chinh Steel để được biết được màu tôn Hoa Sen thực tế.

Kích thước Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen hiện đang cung cấp các loại tôn 5 - 9 - 11 - 13 sóng theo tiêu chuẩn. Và ngoài những kích thước tiêu chuẩn này, quý khách hàng nào có yêu cầu khác về kích thước vẫn được cắt theo yêu cầu. Để hiểu rõ hơn về kích thước tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, mời ban đọc tham khảo theo dõi nội dung sau đây.
Tôn 5 sóng vuông
Là tôn được cán ra từ khổ tôn cuộn 1200mm thành phẩm ra là khổ 1070mm và có 5 sóng vuông, đảm bảo khả năng chống thoát nước, chống tràn, phù hợp với những nhà có quy mô lớn và có độ dốc thấp. Hiện nay được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế quy mô lớn.
Dòng tôn 5 sóng thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà tiền chế, bệnh viện, xí nghiệp, ....
Ưu điểm của tôn 5 sóng
-
Thiết kế sóng vuông có phong cách hiện đại, tăng tính thẩm mỹ cho nhiều công trình
-
Khả năng thoát nước nhanh so với các vật liệu khác
-
Gữa hai chân sóng được thiết kế thêm các óng phụ nên tăng độ cứng, độ bền cho ton
-
Khoảng cách xà gồ lợp tôn 5 sóng cao hơn những loại sóng tôn khác nên tiết kiệm được vật tư, đảm bảo được độ an toàn cao
-
Cách nhiệt tốt, phản xạ tốt, tạo không gian mát mẻ, thoáng mát.
Tôn 9 bước sóng
Cũng giống như Tôn 5 sóng, tôn 9 sóng cũng được làm khổ tôn dài 1200mm thành khổ 1070mm và có tới 9 sóng vuông. Tôn 9 sóng được sản xuất theo quy cách như sau:
- Khổ rộng: 1.07 mét
- Chiều dài; Cắt theo ý muốn của khách hàng
- Độ dày: từ 2.5zem - 5zem
- Khoảng cách giữa 2 bước sóng: 125mm
- Chiều cao sóng tôn: 21mm
Nguyên liệu sử dụng cho tôn 9 sóng là vật liệu thép nền G300-550 MPa mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu.
Ưu điểm của tôn 9 sóng
- Khả năng chịu sức gió đạt cấp 8 - cấp 12
- Sóng phụ giữa 2 chân sóng tăng độ cứng cho tấm tôn, khoảng cách xà gồ mái tôn mà mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường, tiết kiệm chi phí hệ thống khung kèo.
- Việc di chuyển thi công dễ dàng hơn
- Chống tràn, thấm nước nhanh
Tôn 11 sóng
Tôn 11 sóng được sản xuất theo quy cách như sau:
- Chiểu rộng: 1070mm
- Khoảng cách giữa 2 sóng tôn: 100mm
- Độ dày: 8 zem - 3 zem
- Chiều cao sóng tôn: 18,5mm - 20mm
- Chiều dài: 2m, 4m, 6m hoặc theo yêu cầu quý khách
Sử dụng tôn 11 sóng bạn cần chuẩn bị các phụ kiến kết hợp như: vít tự khoan SRMT 12 -14 X 55mm, SRMT 12 -14 X 20mm. Đây là hai loại vít với keo dán xử lý lỗ khoan khi lợp mái tôn 11 sóng đảm bảo cho công tình tránh tình trạng chống thấm nước, ảnh hưởng chất lượng mái lợp.
Các loại tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng vượt trội, đa dạng chủng loại, và tính ứng dụng cao. Dưới đây là các loại tôn Hoa Sen phổ biến trên thị trường:
1. Tôn lạnh Hoa Sen

Đặc điểm:
- Được sản xuất từ thép cán nguội, phủ lớp hợp kim nhôm kẽm.
- Bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn cao.
- Hiệu quả trong việc phản xạ nhiệt, giúp giảm nhiệt độ mái nhà.
Ứng dụng:
- Lợp mái nhà dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
2. Tôn kẽm Hoa Sen

Đặc điểm:
- Được phủ lớp mạ kẽm, đảm bảo độ bền và chống gỉ sét.
- Giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều nhu cầu.
Ứng dụng:
- Sử dụng trong xây dựng nhà ở, hàng rào, máng xối.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
3. Tôn cách nhiệt PU Hoa Sen

Đặc điểm:
- Lớp tôn lạnh kết hợp với lớp PU cách nhiệt ở giữa.
- Hiệu quả cách nhiệt, cách âm cao, giúp tiết kiệm năng lượng.
Ứng dụng:
- Nhà xưởng, văn phòng, kho lạnh, các công trình cần cách nhiệt.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
4. Tôn màu Hoa Sen

Đặc điểm:
- Đa dạng màu sắc, lớp sơn tĩnh điện chất lượng cao.
- Độ bền màu lâu dài, khả năng chống oxy hóa tốt.
Ứng dụng:
- Trang trí ngoại thất, làm vách ngăn, lợp mái.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
5. Tôn seamlock Hoa Sen

Đặc điểm:
- Hệ thống khóa gài thông minh, giúp chống thấm tuyệt đối.
- Khả năng chịu lực cao, phù hợp với khí hậu khắc nghiệt.
Ứng dụng:
- Công trình lớn như nhà thi đấu, nhà máy, kho bãi.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
Đặc điểm Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen có những đặc điểm nổi bật sau:
- Chống ăn mòn: Với lớp mạ kẽm hoặc mạ màu, tôn Hoa Sen có khả năng chống lại các yếu tố thời tiết khắc nghiệt, giúp tăng tuổi thọ của sản phẩm.
- Chất liệu bền bỉ: Được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt.
- Dễ dàng thi công: Tôn Hoa Sen có độ dẻo và dễ dàng cắt, uốn, hàn trong quá trình thi công.
- Màu sắc đa dạng: Tôn Hoa Sen có các loại tôn màu đa dạng, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ cho công trình.
Mác thép và Tiêu chuẩn
Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn của tôn Hoa Sen:
-
Mác thép:
- Q235: Thép xây dựng thông dụng.
- Q345: Thép có độ bền cao, thích hợp cho kết cấu chịu lực lớn.
- SS400: Thép cán nóng chất lượng cao.
- GI (Galvanized Iron): Tôn mạ kẽm, chống ăn mòn.
-
Tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9001, ISO 14001.
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3958-1:2017, TCVN 7742:2016.
Xuất xứ Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen được sản xuất trong nước tại các nhà máy của Công ty TNHH Tôn thép Sáng Chinh. Các sản phẩm tôn của Hoa Sen cũng có nguồn gốc từ các hợp tác quốc tế, với công nghệ hiện đại và nguyên liệu chất lượng từ các nước như Hàn Quốc, Nhật Bản, và Trung Quốc.
Ứng dụng Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây dựng công trình: Sử dụng làm mái nhà, tường bao che, hệ thống lợp mái.
- Công nghiệp chế tạo: Tôn Hoa Sen là nguyên liệu trong sản xuất container, xe tải, nhà xưởng.
- Nông nghiệp: Làm mái che cho các chuồng trại chăn nuôi, nhà kính.
- Mỹ thuật: Tôn mạ màu được sử dụng trong các công trình kiến trúc, tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho không gian.

Quy cách Tôn Hoa Sen
Bảng quy cách của tôn Hoa Sen sẽ cung cấp các thông số kỹ thuật chi tiết cho từng loại tôn, bao gồm độ dày, chiều rộng, chiều dài và các loại mạ.
| Loại Tôn | Độ Dày | Chiều Rộng | Chiều Dài | Màu Sắc |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Hoa Sen Mạ Kẽm | 0.12mm – 1.2mm | 1000mm – 1200mm | 1000mm – 6000mm | Xám, Xanh, Đỏ |
| Tôn Hoa Sen Màu | 0.14mm – 1.0mm | 1000mm – 1200mm | 1000mm – 6000mm | Đỏ, Xanh Dương, Xanh Lá |
Bảng báo giá tôn Hoa Sen
Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt thông tin nhanh chóng, chúng tôi cung cấp bảng báo giá tôn Hoa Sen tại đây.
Ngoài ra, nếu bạn quan tâm đến các loại tôn khác, vui lòng tham khảo các bảng báo giá dưới đây:
- Bảng báo giá tôn Pomina
- Bảng báo giá tôn TVP
- Bảng báo giá tôn Tovico
- Bảng báo giá tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá tôn Nam Kim
- Bảng báo giá tôn Hòa Phát
- Bảng báo giá tôn Phương Nam
- Bảng báo giá tôn Cán Sóng
- Bảng báo giá tôn Seamlock 470
- Bảng báo giá tôn Cliplock
- Bảng báo giá tôn Inox 304/201
- Bảng báo giá tôn Độ Sàn Deck
- Bảng báo giá tôn Gia Ngói
- Bảng báo giá tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng báo giá tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng báo giá tôn Màu
- Bảng báo giá tôn Mạ Kẽm
- Bảng báo giá tôn Lạnh
Liên hệ với chúng tôi
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline: 097 5555 055 / 0907 137 555 / 0937 200 900 / 0949 286 777 / 0907 137 555 / Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/