Bảng Giá tôn Việt Nhật mới nhất năm 2025
Sáng Chinh Steel cập nhật bảng báo giá tôn Việt Nhật đầy đủ, mới nhất. Qúy khách hàng có thể tham khảo, lựa chọn được loại tôn phù hợp với nhu cầu sử dụng, tài chính. Qúy khách hàng có nhu cầu mua tôn liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để hỗ trợ tư vấn chọn loại tôn phù hợp, và được báo giá chi tiết.

Lưu ý:
- Mức giá đã bao gồm thuế VAT 10%, chưa tính phí vận chuyển
- Vận chuyển miễn phí nội thành TPHCM
- Mua hàng với số lượng lớn được chiết khấu cao
- Mức giá tôn Việt Nhật mới nhất chỉ là mức giá tham khảo, có thể thay đổi vào số lượng đơn hàng, vị trí công trình, thị trường, đầu vào... Qúy khách hàng nếu có bất kỳ thông tin nào cần được hỗ trợ, tư vấn, liên hệ với Sáng Chinh Steel .
- Có Hoa hồng cho người giới thiệu
- Cam kết hàng chính hãng
Bảng giá Tôn lạnh Việt Nhật
| ĐỘ DÀY(DEM) | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/ 1,07M) |
|---|---|---|
| 2.20 dem | 1,90 Kg/m | 50,000 VND |
| 3.00 dem | 2,45 Kg/m | 67,000 VND |
| 3.50 dem | 2,90 Kg/m | 70,000 VND |
| 4.00 dem | 3,40 Kg/m | 76,000 VND |
| 4.20 dem | 3,50 Kg/m | 79,000 VND |
| 4.50 dem | 3,80 Kg/m | 84,000 VND |
| 5.00 dem | 4,30 Kg/m | 90,000 VND |
Bảng giá Tôn kẽm Việt Nhật
| ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ |
| mm | (KG/M) | (KHỔ 1.07M) |
| 2 dem | 1.60 Kg/m | |
| 2 dem 40 | 2.10 Kg/m | 39.000 VND |
| 2 dem 90 | 2.45 Kg/m | 40.000 VND |
| 3 dem 20 | 2.60 Kg/m | 43.000 VND |
| 3 dem 50 | 3.00 Kg/m | 46.000 VND |
| 3 dem 80 | 3.25 Kg/m | 48.000 VND |
| 4 dem 00 | 3.50 Kg/m | 52.000 VND |
| 4 dem 30 | 3.80 Kg/m | 58.000 VND |
| 4 dem 50 | 3.95 Kg/m | 64.000 VND |
| 4 dem 80 | 4.15 Kg/m | 66.000 VND |
| 5 dem 00 | 4.50 Kg/m | 69.000 VND |
Bảng giá Tôn cách nhiệt Việt Nhật
| ĐỘ DÀY dem | ĐVT | GIÁ PU CÁCH NHIỆT |
| 3 dem 00 + Đổ PU | m | 105.000 VND |
| 3 dem 50 + Đổ PU | m | 120.000 VND |
| 4 dem 00 + Đổ PU | m | 126.000 VND |
| 4 dem 50 + Đổ PU | m | 133.000 VND |
| 5 dem 00 + Đổ PU | m | 142.000 VND |
Bảng giá Tôn màu Việt Nhật
| ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ |
| dem | (KG/M) | (KHỔ 1,07M) |
| 3 dem 00 | 2.50 Kg/m | 47.000 VND |
| 3 dem 30 | 2.70 Kg/m | 57.000 VND |
| 3 dem 50 | 3.00 Kg/m | 59.000 VND |
| 3 dem 80 | 3.30 Kg/m | 61.000 VND |
| 4 dem 00 | 3.40 Kg/m | 64.000 VND |
| 4 dem 20 | 3.70 Kg/m | 69.000 VND |
| 4 dem 50 | 3.90 Kg/m | 71.000 VND |
| 4 dem 80 | 4.10 Kg/m | 74.000 VND |
| 5 dem 00 | 4.45 Kg/m | 79.000 VND |
Bảng màu giả ngói Việt Nhật
| TÔN CÁN SÓNG NGÓI | ||
| (Tôn cán sóng ngói Ryby, Sóng ngói cổ) | ||
| Độ dày ( dem) | Trọng lượng | Đơn giá |
| (Kg/m) | (Khổ 1.07m) | |
| 2.8 dem | 2.4 Kg/m | 60.000 VND |
| 3.0 dem | 2.6 Kg/m | 62.000 VND |
| 3.2 dem | 2.8 Kg/m | 63.000 VND |
| 3.5 dem | 3.0 Kg/m | 65.000 VND |
| 3.8 dem | 3.25 Kg/m | 70.000 VND |
| 4.0 dem | 3.35 Kg/m | 71.000 VND |
📌 Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác nhất!
Tìm Hiểu Tôn Việt Nhật
Tôn Việt Nhật là một trong những dòng sản phẩm tôn được ưa chuộng trên thị trường hiện nay nhờ vào chất lượng và độ bền cao. Với tiêu chuẩn mác thép và quy cách rõ ràng, sản phẩm này đáp ứng nhu cầu của nhiều công trình xây dựng và ứng dụng trong ngành công nghiệp. Dưới đây là bài viết chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, ứng dụng và quy cách của Tôn Việt Nhật, cùng với bảng báo giá chi tiết cho các loại tôn khác.

Tôn Việt Nhật có những loại nào?

Tôn Việt Nhật có những dòng sản phẩm sau đây:
Tôn lạnh Việt Nhật
Tôn lạnh Việt Nhật được sản xuất từ hộp kim nhôm mạ kẽm với thành phần cấu tạo từ 55% nhôm, 43.5 % kẽm và 1.5 % silicon đem lại cho ngôi nhà luôn mát mẻ, giữ cho nhiệt độ trong nhà luôn ổn định. Bề mặt tôn sáng bóng, nhẵn, khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt, chống chọi được mọi tác động xấu, khắc nghiệt mà thiên nhiên mang lại. Tôn lạnh Việt Nhật còn có nhiều mẫu mã đa dạng, đáp ứng tốt mọi nhu cầu của quý khách hàng, mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.
Tôn xốp cách nhiệt Việt Nhật
Tôn xốp cách nhiệt Việt Nhật được cấu tạo từ 3 lớp bao gồm: lớp tôn + lớp PU + lớp màng PP/PVC có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt. Độ bền của tôn cao, có thể lên tới 15 -20 năm tùy vào điều kiện môi trường như mưa gió, nắng, độ ẩm... vô cùng thích hợp để làm mái lợp cho nhà ở, nhà xưởng, công ty...

Bên cạnh đó, sau một thời gian dài sử dụng tole xốp Việt Nhật sẽ không thấy dấu hiệu bị ẩm mốc do tole có khả năng chống thấm hiệu quả, chống ấm, hút nước cực tốt.
Tôn kẽm Việt Nhật
Tôn kẽm Việt Nhật hay còn gọi là tôn mạ kẽm dạng cuộn, là thép dạng cuộn phủ bề mặt bằng 2 lớp kẽm nguyên chất. Tole được sản xuất với công nghệ lò NOF đem lại tiêu chuẩn vượt trội giúp cho tôn kẽm Việt Nhật có bề mặt nhẵn bóng, sáng , ứng dụng nhiều trong việc làm tấm lợp, thủ công mỹ nghệ....
Tôn kẽm Việt Nhật khá là nhẹ, nên dễ dàng thi công, lắp đặt và dễ vận chuyển. Bên cạnh đó, giá thành tole khá là rẻ, độ bền cao, chống oxy hóa cực mạnh.
Tôn màu Việt Nhật
Tôn mạ màu Việt Nhật được làm từ tôn kẽm hoặc tôn lạnh phủ lên trên bề mặt tôn một lớp sơn ( VDF, polyester, SMP ). Tôn có bề mặt nhẵn bóng, nhiều màu sắc, đem lại tính thẩm mỹ cao. Bên cạnh đó, tôn màu Việt Nhật có độ bền cao hơn tôn kẽm, tôn lạnh, nên được ứng dụng để làm tôn lợp cho các công trình xây dựng.

Tôn sóng ngói Việt Nhật
Tôn sóng ngói Việt Nhật được ứng dụng nhiều trong các công trình như làm biệt thự, kiến trúc cổ điển,.... mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao. Ngoài ra, tôn khá là nhẹ nên sẽ giúp giảm bớt trọng tải lên toàn bộ khung sườn của công trình.
Đặc Điểm của Tôn Việt Nhật
Tôn Việt Nhật là sản phẩm được sản xuất từ thép cán mỏng có lớp phủ nhôm kẽm giúp bảo vệ bề mặt khỏi tác động của môi trường. Đặc điểm nổi bật của tôn Việt Nhật bao gồm:
- Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp phủ kẽm giúp tôn chống lại sự oxy hóa và ăn mòn, giúp sản phẩm có tuổi thọ lâu dài.
- Độ bền cao: Tôn Việt Nhật có khả năng chịu lực, chịu tác động môi trường khắc nghiệt mà không bị biến dạng hay hư hỏng.
- Đảm bảo an toàn cho công trình: Sản phẩm có tính năng cách nhiệt và cách âm tốt, bảo vệ không gian sử dụng khỏi tác động của thời tiết.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Tôn Việt Nhật được sản xuất từ các mác thép có chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn của tôn Việt Nhật:
Mác Thép:
- SS400: Mác thép thông dụng cho các sản phẩm tôn cuộn, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp.
- SGCC: Thép mạ kẽm chất lượng cao, có độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
- DX51D: Mác thép mạ kẽm có khả năng chịu lực tốt, được sử dụng trong sản xuất tôn, xà gồ, và các sản phẩm kết cấu thép.
Tiêu Chuẩn:
- JIS G 3302: Tiêu chuẩn quốc tế về tôn mạ kẽm, đảm bảo độ bền và chất lượng của sản phẩm.
- ASTM A653: Tiêu chuẩn cho thép mạ kẽm sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
- ISO 9001: Tiêu chuẩn chất lượng quản lý giúp sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng quốc tế.
Ứng Dụng của Tôn Việt Nhật
Tôn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây dựng nhà ở: Tôn Việt Nhật được sử dụng làm vật liệu lợp mái cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, và kho bãi.
- Công trình công nghiệp: Tôn Việt Nhật chịu lực và có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp cho các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất.
- Làm vách ngăn: Với khả năng cách âm, tôn Việt Nhật thường được sử dụng làm vách ngăn trong các công trình xây dựng.
- Ứng dụng trong nông nghiệp: Tôn Việt Nhật cũng được sử dụng trong các công trình nông nghiệp như nhà kính, chuồng trại, giúp bảo vệ cây trồng và gia súc.

Quy Cách của Tôn Việt Nhật
Tôn Việt Nhật có nhiều quy cách khác nhau phù hợp với nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết:
| Loại Tôn | Độ Dày (mm) | Chiều Rộng (mm) | Chiều Dài (m) |
|---|---|---|---|
| Tôn Việt Nhật 0.25mm | 0.25 | 1,000 | 10 |
| Tôn Việt Nhật 0.30mm | 0.30 | 1,000 | 12 |
| Tôn Việt Nhật 0.35mm | 0.35 | 1,000 | 12 |
| Tôn Việt Nhật 0.40mm | 0.40 | 1,000 | 12 |
| Tôn Việt Nhật 0.50mm | 0.50 | 1,000 | 12 |
Bảng Báo Giá Tôn Việt Nhật và Các Loại Tôn Khác
Dưới đây là bảng báo giá các loại tôn, bạn có thể tham khảo để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình:
- Bảng báo giá Tôn Pomina
- Bảng báo giá Tôn TVP
- Bảng báo giá Tôn Tovico
- Bảng báo giá Tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá Tôn Nam Kim
- Bảng báo giá Tôn Hòa Phát
- Bảng báo giá Tôn Phương Nam
- Bảng báo giá Tôn Cán Sóng
- Bảng báo giá Tôn Seamlock 470
- Bảng báo giá Tôn Cliplock
- Bảng báo giá Tôn Inox 304, 201
- Bảng báo giá Tôn Độ Sàn Deck
- Bảng báo giá Tôn Giá Ngói
- Bảng báo giá Tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng báo giá Tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng báo giá Tôn Màu
- Bảng báo giá Tôn Mạ Kẽm
- Bảng báo giá Tôn Lạnh
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
- Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp các sản phẩm tôn thép chất lượng, giúp khách hàng hoàn thành các công trình xây dựng vững chắc và bền bỉ.
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/