Báo giá tôn Nam Kim hôm nay mới nhất năm 2025
Nhà máy tôn Sáng Chinh STEEL Steel xin gửi đến quý khách báo giá tôn Nam Kim cập nhật mới nhất gồm tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu, tôn cán sóng và tôn cách nhiệt. Chi tiết báo giá xem dưới đây:
Bảng giá tôn kẽm Nam Kim
- Độ dày: 2 dem 4 đến 5 dem
- Giá tôn kẽm Nam Kim: 35.000 – 65.000 VNĐ/m
| Độ Dày | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/M) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 35.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 36.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 39.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 42.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 44.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 48.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 54.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 60.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 62.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 65.000 |
Bảng giá tôn lạnh Nam Kim
- Độ dày: 2 dem 8 đến 6 dem
- Giá tôn lạnh Nam Kim: 45.000 – 92.000 VNĐ/m
| Độ Dày tôn | Trọng Lượng (Kg/m) | Giá (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 45.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 47.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 48.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 50.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 55.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 56.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 61.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 64.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 69.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 71.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 92.000 |
Bảng giá tôn màu Nam Kim
- Độ dày: 3 dem đến 5 dem
- Giá tôn kẽm Nam Kim: 42.000 – 74.000 VNĐ/m
| Độ Dày tôn | Trọng Lượng | Đơn Giá |
| 3 dem 00 | 2.50 | 42.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 52.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 54.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 56.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 59.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 64.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 66.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 69.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 74.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Nam Kim
Giá tôn cách nhiệt Nam Kim và tôn cán sóng Nam Kim = giá tôn nguyên liệu (tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu) + chi phí gia công cán sóng chi tiết như sau:
| DÁN PE CÁCH NHIỆT ( thủ công) | |
| Dán PE – OPP 3 LY | 14.000 |
| Dán PE – OPP 5 LY | 18.000 |
| Dán PE – OPP 10 LY | 26.000 |
| Dán PE -OPP 20 LY | 44.000 |
| DÁN PE CÁCH NHIỆT ( bằng máy) | |
| Dán PE – OPP 3 LY | 18.000 |
| Dán PE – OPP 5 LY | 22.000 |
| Dán PE – OPP 10 LY | 30.000 |
| GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20 LY) | |
| 5 sóng vuông | 60.000 |
| 9 sóng vuông | 61.000 |
| Chấn máng + diềm | 4.000 |
| Chấn vòm | 3.200 |
| Chấn úp nóc | 3.200 |
| Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp | 45.000 |
| Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp | 81.000 |
Lưu ý đơn giá tôn Nam Kim trên
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Hàng nhà máy 100%, có đầy đủ chứng nhận CO, CQ của nhà máy
- Đơn giá tôn Nam Kim nói trên chỉ mang tính chất tham khảo, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh công ty chúng tôi để biết chính xác nhất
Tìm Hiểu Tôn Nam Kim
Tôn Nam Kim là một trong những sản phẩm thép mạ kẽm chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí, và các ngành công nghiệp khác. Dưới đây là thông tin về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, ứng dụng, và bảng báo giá Tôn Nam Kim, cùng với các liên kết tham khảo khác về sản phẩm thép và tôn của công ty Tôn Thép Sáng Chinh.

Các loại tôn nam kim

Tôn Nam Kim có nhiều loại sản phẩm khác nhau, phục vụ cho các nhu cầu xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là các loại tôn Nam Kim phổ biến:
1. Tôn Mạ Kẽm
Tôn mạ kẽm Nam Kim là loại tôn có lớp mạ kẽm bảo vệ, giúp chống ăn mòn và tăng độ bền của sản phẩm. Đây là sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong các công trình xây dựng, làm mái tôn, vách ngăn, hay ứng dụng trong ngành ô tô và tàu biển.
- Đặc điểm: Chống rỉ sét, độ bền cao, chịu được tác động môi trường.
- Ứng dụng: Dùng cho mái tôn, vách ngăn, đóng tàu, thiết bị cơ khí.
2. Tôn Lạnh
Tôn lạnh Nam Kim là loại tôn được mạ một lớp hợp kim nhôm - kẽm, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt. Tôn lạnh có độ bền cao và khả năng chống lại sự ăn mòn từ môi trường khắc nghiệt.
- Đặc điểm: Chịu được nhiệt độ cao, bền bỉ với thời gian.
- Ứng dụng: Thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, hoặc làm mái che.
3. Tôn Màu
Tôn màu Nam Kim là loại tôn được phủ một lớp sơn bảo vệ bên ngoài, giúp tăng tính thẩm mỹ và chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường. Tôn màu có nhiều màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu về thiết kế và thẩm mỹ của công trình.
- Đặc điểm: Màu sắc đa dạng, chống ăn mòn, bền màu lâu dài.
- Ứng dụng: Dùng làm mái, vách tường cho các công trình dân dụng, công nghiệp, hoặc các khu vực cần tính thẩm mỹ cao.
4. Tôn Phủ PVC
Tôn phủ PVC là sản phẩm tôn mạ kẽm được phủ một lớp PVC chống ăn mòn, có khả năng chống lại các tác nhân hóa học và môi trường khắc nghiệt.
- Đặc điểm: Khả năng chống ăn mòn, cách âm, cách nhiệt tốt.
- Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, như các công trình hóa chất, chế biến thực phẩm, hoặc kho lạnh.
5. Tôn Inox
Tôn inox Nam Kim là tôn làm từ thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao và tính thẩm mỹ.
- Đặc điểm: Chống rỉ sét, chịu nhiệt tốt, bề mặt sáng bóng.
- Ứng dụng: Dùng trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao, như nhà ở, khu vực yêu cầu độ bền lâu dài.
6. Tôn Cán Sóng
Tôn cán sóng Nam Kim là loại tôn có dạng sóng, thích hợp cho các công trình có yêu cầu cách nhiệt, cách âm, và độ bền cao.
- Đặc điểm: Cách nhiệt, cách âm, dễ thi công.
- Ứng dụng: Làm mái nhà, mái tôn cho các công trình công nghiệp và dân dụng.
7. Tôn Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Tôn mạ kẽm nhúng nóng là loại tôn được nhúng vào bể kẽm nóng, giúp tạo ra lớp mạ dày và bền bỉ hơn so với các phương pháp mạ khác. Loại tôn này được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn mạnh mẽ, bền bỉ với thời gian.
- Ứng dụng: Dùng cho các công trình xây dựng, nhà xưởng, hoặc các ngành công nghiệp chịu tác động mạnh từ môi trường.
8. Tôn Mạ Kẽm Hoa Văn
Tôn mạ kẽm hoa văn là tôn được mạ kẽm với bề mặt được tạo hình hoa văn, tạo tính thẩm mỹ cao cho các công trình.
- Đặc điểm: Màu sắc và hoa văn đa dạng, bền màu, chống ăn mòn.
- Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình có yêu cầu thẩm mỹ cao, như trang trí ngoại thất, tường, hoặc các công trình kiến trúc.
9. Tôn Xốp Cách Nhiệt
Tôn xốp cách nhiệt là loại tôn có lớp xốp bên trong, giúp cách nhiệt tốt hơn, thích hợp cho các công trình yêu cầu tiết kiệm năng lượng và chống nóng.
- Đặc điểm: Cách nhiệt tốt, tiết kiệm năng lượng.
- Ứng dụng: Dùng làm mái cho các công trình, nhà xưởng, kho lạnh.
Mỗi loại tôn Nam Kim đều có những đặc điểm và ứng dụng riêng, giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Đặc Điểm của Tôn Nam Kim

Tôn Nam Kim được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ. Các đặc điểm chính bao gồm:
- Độ bền cao: Chịu được tác động mạnh từ môi trường khắc nghiệt.
- Chống rỉ sét tốt: Bảo vệ bề mặt sản phẩm khỏi sự ăn mòn do độ ẩm và các yếu tố thời tiết.
- Độ bền màu lâu dài: Lớp mạ bền màu, giúp sản phẩm duy trì vẻ đẹp theo thời gian.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn

Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn thường gặp trong sản phẩm Tôn Nam Kim:
- Mác thép:
- S 350GD
- S 550GD
- SGCC
- DX51D
- DX52D
- Tiêu chuẩn:
- JIS G 3312
- ASTM A653
- ISO 9001 (Chứng nhận chất lượng quốc tế)
- RoHS (Chứng nhận không chứa chất độc hại)
Quy Cách Tôn Nam Kim
| Quy Cách | Kích Thước | Độ Dày | Đơn Vị |
|---|---|---|---|
| Tôn Mạ Kẽm | 1000mm, 1200mm | 0.12mm - 0.7mm | mét dài |
| Tôn Lạnh | 1200mm, 1250mm | 0.2mm - 0.8mm | mét dài |
| Tôn Màu | 1000mm, 1200mm | 0.3mm - 0.8mm | mét dài |
Ứng Dụng của Tôn Nam Kim
Tôn Nam Kim có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
- Xây dựng: Làm mái, vách tường cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Ô tô: Lợp mái cho các nhà xưởng, nhà kho.
- Đóng tàu: Tôn được sử dụng làm lớp vỏ tàu và các công trình nổi.
- Sản xuất công nghiệp: Dùng để tạo các chi tiết máy móc và thiết bị.
Bảng Báo Giá Tôn Nam Kim
Để tham khảo giá cả chi tiết của tôn Nam Kim, vui lòng truy cập vào các liên kết dưới đây:
- Bảng báo giá Tôn Nam Kim
- Bảng báo giá Tôn Pomina
- Bảng báo giá Tôn TVP
- Bảng báo giá Tôn Tovico
- Bảng báo giá Tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá Tôn Hòa Phát
- Bảng báo giá Tôn Phương Nam
- Bảng báo giá Tôn Cán Sóng
- Bảng báo giá Tôn Seamlock 470
- Bảng báo giá Tôn Cliplock
- Bảng báo giá Tôn Inox 304, 201
- Bảng báo giá Tôn Đo Sàn Deck
- Bảng báo giá Tôn Giá Ngói
- Bảng báo giá Tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng báo giá Tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng báo giá Tôn Màu
- Bảng báo giá Tôn Mạ Kẽm
- Bảng báo giá Tôn Lạnh
Liên Hệ Với Tôn Thép Sáng Chinh
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các sản phẩm tôn thép chất lượng cao. Để biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ:
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
- Website: Sáng Chinh Steel
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/