Bảng giá tôn cách nhiệt PU theo từng độ dày, thương hiệu và giá
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
Tôn cách nhiệt Phương Nam Smart
-
Độ dày 0.30mm: Giá 145.600 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.35mm: Giá 156.800 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 165.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 180.600 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 197.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.55mm: Giá 212.800 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật
-
Độ dày 0.30mm: Giá 155.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.35mm: Giá 166.600 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 177.800 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 190.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 207.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.55mm: Giá 228.200 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Hòa Phát
-
Độ dày 0.45mm: Giá 200.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 215.600 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Đông Á
-
Độ dày 0.45mm: Giá 200.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 215.600 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật
-
Độ dày 0.30mm: Giá 179.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.35mm: Giá 197.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 211.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 228.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 250.600 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.55mm: Giá 260.400 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi
-
Độ dày 0.30mm: Giá 179.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.35mm: Giá 197.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 211.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 228.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 250.600 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.55mm: Giá 260.400 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát
-
Độ dày 0.40mm: Giá 198.800 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 208.600 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 225.400 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á
-
Độ dày 0.40mm: Giá 198.800 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 208.600 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 225.400 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Việt Pháp
-
Độ dày 0.30mm: Giá 148.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.35mm: Giá 158.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 169.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 183.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 198.800 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE
-
Độ dày 0.30mm: Giá 148.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.35mm: Giá 158.200 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 169.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 183.400 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 198.800 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen
-
Độ dày 0.35mm: Giá 223.800 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 247.800 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 266.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.50mm: Giá 282.800 VNĐ/m.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn
-
Độ dày 0.35mm: Giá 333.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 342.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 358.500 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn
-
Độ dày 0.35mm: Giá 338.300 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 350.300 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 364.500 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn
-
Độ dày 0.35mm: Giá 322.500 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.40mm: Giá 349.500 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 354.000 VNĐ/m.
Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn
-
Độ dày 0.40mm: Giá 375.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 0.45mm: Giá 391.500 VNĐ/m.
📌 Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác nhất!
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU
| Loại Tôn | Độ Dày (mm) | Chiều Dài (m) | Chiều Rộng (mm) | Lớp Phủ | Chất Liệu Lớp Cách Nhiệt |
|---|---|---|---|---|---|
| Tôn Cách Nhiệt PU | 0.3 - 0.8 | 2 - 12 | 1000 - 1150 | Màu thép, Màu tùy chọn | Polyurethane (PU) |
| Tôn Cách Nhiệt PU | 0.4 - 1.0 | 2 - 12 | 1000 - 1150 | Màu thép, Màu tùy chọn | Polyurethane (PU) |
| Tôn Cách Nhiệt PU | 0.5 - 1.2 | 2 - 12 | 1000 - 1150 | Màu thép, Màu tùy chọn | Polyurethane (PU) |
| Tôn Cách Nhiệt PU | 0.6 - 1.5 | 2 - 12 | 1000 - 1150 | Màu thép, Màu tùy chọn | Polyurethane (PU) |
| Tôn Cách Nhiệt PU | 0.7 - 1.0 | 2 - 12 | 1000 - 1150 | Màu thép, Màu tùy chọn | Polyurethane (PU) |
Lưu ý:
- Độ dày: Thông thường từ 0.3mm đến 1.5mm, tùy vào yêu cầu về khả năng chịu lực và cách nhiệt.
- Chiều dài: Có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng, với chiều dài tối đa có thể đạt 12m.
- Chiều rộng: Dao động từ 1000mm đến 1150mm tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và công trình.
- Lớp phủ: Có thể lựa chọn màu sắc theo yêu cầu của công trình, ngoài ra cũng có thể chọn lớp phủ chống ăn mòn.
- Chất liệu lớp cách nhiệt: Polyurethane (PU) có khả năng cách âm, cách nhiệt rất tốt, làm tăng hiệu quả bảo vệ công trình khỏi các yếu tố môi trường như nhiệt độ và tiếng ồn.

Ưu điểm của Tôn Cách Nhiệt PU:
- Khả năng cách nhiệt cao: Chất liệu PU giúp giảm nhiệt độ bên trong, giữ cho không gian luôn mát mẻ và tiết kiệm năng lượng.
- Khả năng cách âm tốt: Giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, mang lại không gian yên tĩnh.
- Bền bỉ: Chống lại sự ăn mòn, rỉ sét, thích hợp với điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
- Dễ dàng thi công: Việc lắp đặt tôn PU đơn giản và nhanh chóng, tiết kiệm thời gian thi công.
Tôn cách nhiệt PU là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu cách âm và cách nhiệt tốt, đặc biệt là trong các nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các công trình có yêu cầu về bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ bền vượt trội. Dưới đây là danh sách các mác thép và tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm này:
-
Mác thép:
- SGCC: Thép mạ kẽm, chống ăn mòn cao.
- SGLC: Thép mạ kẽm có khả năng chống chịu tốt với điều kiện thời tiết.
- DX51D: Thép mạ kẽm tiêu chuẩn, thường được sử dụng trong các ứng dụng cần bền vững lâu dài.
- SPCC: Thép cán nguội, dễ dàng gia công và có khả năng chịu lực cao.
-
Tiêu chuẩn:
- ISO 9001: Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng.
- ASTM A653: Tiêu chuẩn quốc tế về thép mạ kẽm.
- JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản về thép mạ kẽm.
Xuất Xứ Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có xuất xứ từ các quốc gia sản xuất thép lớn như Hàn Quốc, Nhật Bản, và Trung Quốc. Mỗi quốc gia sản xuất đều đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt chuẩn quốc tế. Bạn có thể tham khảo bảng báo giá tôn PU của các thương hiệu khác nhau để lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Ứng Dụng Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, đặc biệt là trong các công trình xây dựng và công nghiệp:
- Nhà xưởng, kho lạnh: Giúp cách nhiệt hiệu quả, bảo quản sản phẩm tốt hơn.
- Trần nhà và mái nhà: Đảm bảo không gian bên trong luôn mát mẻ, giảm nhiệt lượng từ ánh sáng mặt trời.
- Phòng sạch, khu vực sản xuất thực phẩm: Cung cấp một môi trường ổn định về nhiệt độ, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Quy Cách Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có nhiều quy cách khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu và đặc thù công trình. Dưới đây là bảng quy cách phổ biến:
| Loại Tôn | Chiều Dài (m) | Chiều Rộng (mm) | Độ Dày (mm) | Lớp PU (mm) |
|---|---|---|---|---|
| Tôn PU 1 lớp | 3 - 12 | 1000 | 0.4 - 0.5 | 20 - 50 |
| Tôn PU 2 lớp | 3 - 12 | 1000 | 0.5 - 0.6 | 30 - 60 |
| Tôn PU 3 lớp | 3 - 12 | 1000 | 0.6 - 0.7 | 40 - 70 |
Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU
Để giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn, dưới đây là bảng báo giá tôn cách nhiệt PU cập nhật mới nhất từ công ty Sáng Chinh Steel:
Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các bảng báo giá tôn khác từ các thương hiệu uy tín:
- Bảng Báo Giá Tôn Pomina
- Bảng Báo Giá Tôn TVP
- Bảng Báo Giá Tôn Tovico
- Bảng Báo Giá Tôn Việt Nhật
- Bảng Báo Giá Tôn Nam Kim
- Bảng Báo Giá Tôn Hòa Phát
- Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam
- Bảng Báo Giá Tôn Cán Sóng
- Bảng Báo Giá Tôn Seamlock 470
- Bảng Báo Giá Tôn Cliplock
- Bảng Báo Giá Tôn Inox 304-201
- Bảng Báo Giá Tôn Độ Sàn Deck
- Bảng Báo Giá Tôn Gía Ngói
- Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng Báo Giá Tôn Màu
- Bảng Báo Giá Tôn Mạ Kẽm
- Bảng Báo Giá Tôn Lạnh
Liên Hệ Mua Tôn Cách Nhiệt PU
Để biết thêm chi tiết về sản phẩm tôn cách nhiệt PU và nhận báo giá tốt nhất, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các phương thức sau:
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
- Website: https://sangchinhsteel.vn
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/