Phân tích bảng giá tôn sàn decking H50W1000 và H75W900 dựa trên độ dày:
Phân tích giá tôn sàn decking H50W1000
Tôn sàn decking H50W1000 có biên độ giá dao động từ 99.000 VNĐ/md (cho độ dày 0.50mm) đến 274.000 VNĐ/md (cho độ dày 1.50mm).
-
Mức giá tăng dần theo độ dày:
-
Mức giá tăng trung bình khoảng 10.000 - 15.000 VNĐ khi độ dày tăng lên 0.05 - 0.10mm.
-
Độ dày từ 0.50mm đến 0.80mm có mức giá dao động từ 99.000 VNĐ đến 151.000 VNĐ, phù hợp cho các công trình nhẹ.
-
Độ dày từ 0.90mm đến 1.50mm có mức giá từ 166.000 VNĐ đến 274.000 VNĐ, thích hợp cho các công trình chịu tải lớn.
-
-
Nguồn gốc sản phẩm:
-
Tất cả các sản phẩm đều sử dụng tấm kẽm từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, Vinaone, VNSteel.
-
Phân tích giá tôn sàn decking H75W900
Tôn sàn decking H75W900 có giá dao động từ 103.000 VNĐ/md (0.50mm) đến 285.000 VNĐ/md (1.50mm).
-
Mức giá cũng tăng dần theo độ dày:
-
Tương tự như H50W1000, giá tăng trung bình từ 10.000 - 15.000 VNĐ cho mỗi mức tăng độ dày 0.05 - 0.10mm.
-
Độ dày từ 0.50mm đến 0.80mm có giá từ 103.000 VNĐ đến 157.000 VNĐ, phù hợp cho các công trình nhẹ.
-
Độ dày từ 0.90mm đến 1.50mm có giá từ 173.000 VNĐ đến 285.000 VNĐ, đáp ứng nhu cầu công trình chịu tải lớn.
-
-
So sánh với H50W1000:
-
Tôn sàn H75W900 có giá cao hơn một chút so với H50W1000, do thiết kế sóng lớn hơn, giúp tăng khả năng chịu lực.
-
Kết luận
-
Tôn sàn decking H50W1000 phù hợp cho công trình dân dụng và nhà xưởng có yêu cầu tải trọng vừa phải.
-
Tôn sàn decking H75W900 phù hợp cho công trình công nghiệp và các dự án có yêu cầu chịu lực cao hơn.
-
Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim, tấm smartboard.
-
Để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi, khách hàng có thể liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Giá tôn sàn decking H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H50W1000 của Sáng Chinh STEEL:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn sàn deck 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | Tôn sàn deck 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | Tôn sàn deck 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | Tôn sàn deck 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | Tôn sàn deck 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | Tôn sàn deck 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | Tôn sàn deck 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | Tôn sàn deck 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | Tôn sàn deck 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | Tôn sàn deck 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | Tôn sàn deck 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | Tôn sàn deck 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | Tôn sàn deck 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | Tôn sàn deck 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | Tôn sàn deck 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | Tôn sàn deck 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | Tôn sàn deck 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Giá tôn sàn decking độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H75W900 của Sáng Chinh STEEL:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn sàn deck 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | Tôn sàn deck 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | Tôn sàn deck 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | Tôn sàn deck 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | Tôn sàn deck 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | Tôn sàn deck 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | Tôn sàn deck 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | Tôn sàn deck 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | Tôn sàn deck 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | Tôn sàn deck 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | Tôn sàn deck 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | Tôn sàn deck 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | Tôn sàn deck 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | Tôn sàn deck 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | Tôn sàn deck 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | Tôn sàn deck 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | Tôn sàn deck 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Tìm hiểu tôn đổ sàn deck
Tôn đổ sàn deck là vật liệu xây dựng rất phổ biến trong các công trình công nghiệp, dân dụng và các công trình có yêu cầu về khả năng chịu lực cao. Để giúp khách hàng nắm rõ thông tin về giá thành và các loại sản phẩm, bài viết này sẽ giới thiệu các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, ứng dụng, quy cách của tôn đổ sàn deck, cũng như báo giá chi tiết.

Đặc Điểm Của Tôn Đổ Sàn Deck
Tôn đổ sàn deck có những đặc điểm nổi bật như:
- Chịu lực tốt: Tôn đổ sàn deck được thiết kế để chịu tải trọng lớn, phù hợp với các công trình như sàn nhà xưởng, tầng mái.
- Khả năng cách nhiệt, chống ồn: Với lớp phủ cách nhiệt PU, tôn deck giúp giảm thiểu tiếng ồn và giữ nhiệt hiệu quả.
- Bề mặt mịn màng: Bề mặt tôn có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét, đảm bảo độ bền lâu dài cho công trình.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Các mác thép phổ biến trong sản xuất tôn đổ sàn deck thường bao gồm:
- Mác thép Q235: Được sử dụng cho các công trình có yêu cầu về độ bền trung bình.
- Mác thép Q345: Thép có độ bền cao, thường dùng cho các công trình có tải trọng lớn.
Tiêu chuẩn của tôn đổ sàn deck bao gồm:
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, JIS, BS, EN.
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 4515:2012 về tôn mạ kẽm.
Ứng Dụng Của Tôn Đổ Sàn Deck
Tôn đổ sàn deck được ứng dụng rộng rãi trong:
- Xây dựng công nghiệp: Nhà xưởng, nhà kho, các công trình có yêu cầu chịu tải lớn.
- Dân dụng: Sử dụng cho mái tôn, các công trình có sàn lửng hoặc tầng mái.
- Công trình cầu đường: Được dùng trong kết cấu các công trình giao thông, hạ tầng đô thị.

Quy Cách Tôn Đổ Sàn Deck
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của các loại tôn đổ sàn deck:
| Loại Tôn | Độ Dày (mm) | Chiều Rộng (mm) | Chiều Dài (m) | Mác Thép |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Deck 0.8mm | 0.8 | 900 | 6 | Q235 |
| Tôn Deck 1.0mm | 1.0 | 1000 | 6 | Q345 |
| Tôn Deck 1.2mm | 1.2 | 1100 | 6 | Q235 |

Cấu tạo tôn đổ sàn deck

| Cấu Tạo Tôn Đổ Sàn Deck | Chi Tiết |
|---|---|
| Lớp Tôn | Tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, inox hoặc hợp kim đặc biệt |
| Bề Mặt Tôn | Mặt tôn có sóng, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực |
| Lớp Chống Gỉ | Lớp phủ bảo vệ tôn khỏi sự ăn mòn, đảm bảo độ bền cao |
| Lớp Cách Nhiệt | Lớp cách nhiệt PU hoặc EPS giúp cách nhiệt và giảm tiếng ồn |
| Chốt Liên Kết | Các chốt hoặc điểm nối giúp kết nối các tấm tôn lại với nhau |
| Khả Năng Chịu Tải | Thiết kế sóng giúp tăng khả năng chịu tải trọng và chống cong vênh |
| Ứng Dụng | Sử dụng trong các công trình xây dựng, đặc biệt là sàn đổ và mái nhà |
Bảng Báo Giá Tôn Đổ Sàn Deck
Bảng báo giá của tôn đổ sàn deck thay đổi theo từng thời điểm và tùy thuộc vào số lượng mua, màu sắc, và độ dày của tôn. Dưới đây là một số liên kết tới các bảng báo giá chi tiết mà bạn có thể tham khảo:
- Bảng Báo Giá Tôn Đổ Sàn Deck
- Bảng Báo Giá Tôn Pomina
- Bảng Báo Giá Tôn TVP
- Bảng Báo Giá Tôn Tovico
- Bảng Báo Giá Tôn Việt Nhật
- Bảng Báo Giá Tôn Nam Kim
- Bảng Báo Giá Tôn Hòa Phát
- Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam
- Bảng Báo Giá Tôn Cán Sóng
- Bảng Báo Giá Tôn Seamlock 470
- Bảng Báo Giá Tôn Cliplock
- Bảng Báo Giá Tôn Inox 304-201
- Bảng Báo Giá Tôn Giá Ngói
- Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng Báo Giá Tôn Màu
- Bảng Báo Giá Tôn Mạ Kẽm
- Bảng Báo Giá Tôn Lạnh
Tại Sao Nên Chọn Tôn Đổ Sàn Deck Tại Sáng Chinh Steel?
Sáng Chinh Steel tự hào là một trong những nhà cung cấp tôn đổ sàn deck uy tín với chất lượng cao và giá thành hợp lý. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp và giao hàng nhanh chóng.
Thông Tin Liên Hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
- Website: https://sangchinhsteel.vn
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/