Tôn màu là sản phẩm không thể thiếu trong ngành xây dựng và các công trình công nghiệp hiện nay. Tôn được ứng dụng rộng rãi trong việc làm mái nhà, vách ngăn, tạo sự sang trọng và bền bỉ cho các công trình. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách của tôn màu, đồng thời cung cấp bảng báo giá tôn màu cập nhật.

Hiện nay chúng tôi đang phân phối và cung cấp nhiều loại tôn, thép, tole khác nhau đến từ nhiều thương hiệu như nói chung và tôn nói riêng như: tôn màu hoa sen, tôn màu đông á,... với nhiều màu đa dạng và phong phú như màu xám, rêu, xanh ngọc, xanh dương, ghi, màu kem, màu đỏ, ...
Phân tích bảng giá tôn màu Việt Nhật, Đông Á, Hoa Sen theo từng độ dày, trọng lượng và giá:
Bảng giá tôn màu Việt Nhật
-
Độ dày 3 dem: Nặng 1.6kg/m, giá 46.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 3 dem: Nặng 1.8kg/m, giá 50.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 3.5 dem: Nặng 2.2kg/m, giá 59.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4 dem: Nặng 2.45kg/m, giá 63.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4 dem: Nặng 2.6kg/m, giá 67.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Nặng 2.9kg/m, giá 71.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Nặng 3.1kg/m, giá 77.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 5 dem: Nặng 3.45kg/m, giá 84.000 VNĐ/m.
Bảng giá tôn màu Đông Á
-
Độ dày 3.5 dem: Nặng 3.0kg/m, giá 88.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4 dem: Nặng 3.4kg/m, giá 95.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Nặng 3.8kg/m, giá 106.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 5 dem: Nặng 4.4kg/m, giá 121.000 VNĐ/m.
Bảng giá tôn màu Hoa Sen
-
Độ dày 4 dem: Giá 102.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 4.5 dem: Giá 114.000 VNĐ/m.
-
Độ dày 5 dem: Giá 125.000 VNĐ/m.
📌 Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm và biến động thị trường. Hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất!
Bảng giá tôn màu Việt Nhật
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá/mét (Khổ 1.07m, cán 5 sóng, 9 sóng, 13 la phông, sóng tròn) |
| 3 dem | 1.6 | 46.000 |
| 1.8 | 50.000 | |
| 3.5 dem | 2.2 | 59.000 |
| 4 dem | 2.45 | 63.000 |
| 2.6 | 67.000 | |
| 4.5 dem | 2.9 | 71.000 |
| 3.1 | 77.000 | |
| 5 dem | 3.45 | 84.000 |
Bảng giá tôn màu Đông Á
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá/mét (Khổ 1.07m, cán 5 sóng, 9 sóng, 13 la phông, sóng tròn) |
| 3.5 dem | 3.0 | 88.000 |
| 4 dem | 3.4 | 95.000 |
| 4.5 dem | 3.8 | 106.000 |
| 5 dem | 4.4 | 121.000 |
Bảng giá tôn màu Hoa Sen
| Độ dày | ĐVT | Đơn giá/mét (Khổ 1.07m, cán 5 sóng, 9 sóng, 13 la phông, sóng tròn) |
| 4 dem | m | 102.000 |
| 4.5 dem | m | 114.000 |
| 5 dem | m | 125.000 |
>>> Tham khảo thêm: Bảng giá tôn lợp (đủ loại)
Phân loại theo màu sắc
Tôn màu xanh
Các mẫu tôn màu xanh hot nhất hiện nay như là tôn màu xanh rêu, tôn màu xanh ngọc, tôn màu xanh dương là một trong những mẫu rất được ưa chuộng và bán chạy nhất, hiện luôn có tại kho và sẵn sàng phục vụ bạn với số lượng lớn.
Tôn màu đỏ
Là một trong những dòng tôn được săn đón nhiều nhất tôn màu đỏ thu hút người mua không chỉ do kiểu dáng mà còn về sự đa dạng màu sắc không thua kém tôn màu xanh như: tôn màu đỏ và tôn màu đỏ đậm.
Một số màu khác
Một số loại tôn màu tại Sáng Chinh STEEL

Với những ai thích tông màu trầm, thiên hướng về sự mát mẻ, nhưng không quá chói lóa thì việc lựa chọn những loại như: tôn màu xám, tôn màu nâu đất, tôn màu ghi, tôn màu kem nhẹ nhàng đều rất phù hợp. Nếu bạn là người thích lựa chọn những màu khá nổi bật thì có thể chọn loại tôn như: tôn màu đen, tôn màu trắng những màu này sẽ giúp công trình của bạn trở nên nổi bật và trông sang trọng hơn đấy! Dưới đây là bảng màu 2 thương hiệu tôn nổi tiếng Hoa Sen và Đông Á.
Bảng màu tôn Hoa Sen

Bảng màu tôn Đông Á

Bảng màu tôn Nam Kim

Phân loại tôn theo độ dày
Dem là đơn vị đo độ dày của tole. Nếu độ dày càng cao thì mức độ chịu lực, độ bền bỉ càng lớn. Vì thế đối với các công trình sử dụng tôn màu dem, thì các công trình phải có kết cấu chịu lực tốt.
Hiện tại Sáng Chinh STEEL có phân phối ba loại chính đó là tôn màu 3 dem, tôn màu 4 dem, tôn màu 5 dem
Ưu điểm, nhược điểm và ứng dụng tôn màu
Ưu điểm của tôn màu
- Ưu điểm đầu tiên được nhắc tới đó độ bền khủng của tôn màu, nếu được lắp đặt đúng cách, một mái tôn sẽ có tuổi thọ trên 10 năm tùy vào tình trạng chất lượng sản phẩm
- Không giống như các sản phẩm ngói thông thường mái tôn có khả năng chống mốc, chống mối mọt và các loại côn trùng
- Với trọng lượng nhẹ chỉ bằng 1/10 so với ngói nên quá trình vận chuyển, lắp đặt được diễn ra một cách nhanh chóng và dễ dàng tiết kiệm lượng lớn kết cấu thép và các cấu trúc hỗ trợ khác, ngoài ra còn giúp giảm thiểu thiệt hại khi vận chuyển so với những loại ngói khác có thể bị hư hỏng, bể nát.
- Do bề mặt tôn cứng, có nhiều rãnh nên khả năng thoát nước nhanh và tốt, không có hiện tượng ngấm nước.
- Mẫu mã đa dạng, mang tính thẩm mỹ cao, đáp ứng được những nhu cầu khác nhau của người dùng và còn được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác.
- Một ưu điểm nữa đó là tôn màu nhờ có lớp sơn bảo vệ nên khả năng chống chịu với môi trường khắc nghiệt cao hơn nhiều lần so với những loại tôn không có sơn bảo vệ.
Đặc Điểm Của Tôn Màu
Tôn màu là loại tôn được phủ một lớp sơn tĩnh điện, giúp bảo vệ tôn khỏi các tác động từ môi trường, như mưa, nắng, gió, giúp tôn luôn bền bỉ và giữ màu sắc lâu dài. Đặc điểm nổi bật của tôn màu bao gồm:
- Chống ăn mòn: Lớp sơn tĩnh điện trên bề mặt giúp chống lại sự ăn mòn từ khí hậu, môi trường bên ngoài.
- Độ bền cao: Tôn màu có tuổi thọ cao, kháng tia UV và chống phai màu, thích hợp cho các công trình dài hạn.
- Màu sắc đa dạng: Tôn màu có nhiều lựa chọn màu sắc khác nhau, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ của các công trình.
- Dễ dàng thi công: Sản phẩm dễ dàng cắt, uốn cong, tạo hình và thi công trên công trình.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn Của Tôn Màu
Tôn màu được sản xuất từ các loại thép chất lượng cao, có mác thép khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng. Dưới đây là một số mác thép phổ biến và tiêu chuẩn áp dụng:
Mác Thép:
- SGCC: Thép tôn mạ kẽm, phù hợp với các công trình chịu tác động môi trường cao.
- CGCC: Thép mạ kẽm có độ bền cơ học cao, sử dụng trong các ứng dụng cần độ chịu lực tốt.
- DX51D: Thép mạ kẽm, thường dùng trong các công trình công nghiệp, với khả năng chống ăn mòn cao.
Tiêu Chuẩn:
- JIS G3302: Tiêu chuẩn của Nhật Bản cho tôn mạ kẽm.
- ASTM A653: Tiêu chuẩn của Mỹ cho tôn mạ kẽm.
- EN 10147: Tiêu chuẩn châu Âu cho tôn mạ kẽm.
Quy Cách Của Tôn Màu
Quy cách của tôn màu rất đa dạng, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Dưới đây là một số quy cách tiêu chuẩn:
| Quy Cách | Đặc Điểm |
|---|---|
| Độ dày | 0.2mm - 1.2mm |
| Chiều rộng | 750mm - 1200mm |
| Chiều dài | Tùy chỉnh theo yêu cầu |
| Loại phủ | Sơn tĩnh điện, mạ kẽm |
Ứng Dụng Của Tôn Màu
Tôn màu được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây dựng nhà ở: Làm mái, vách tường cho nhà xưởng, nhà dân dụng.
- Công trình công nghiệp: Sử dụng cho mái tôn nhà xưởng, kho bãi.
- Công trình thương mại: Làm mái che, mái vòm cho các khu thương mại, siêu thị.
Xuất Xứ Của Tôn Màu
Tôn màu hiện nay được sản xuất tại nhiều quốc gia, với chất lượng và tiêu chuẩn khác nhau:
- Việt Nam: Các sản phẩm tôn màu sản xuất trong nước như tôn Pomina, tôn TVP, tôn Hoa Phát, v.v. được đánh giá cao về chất lượng.
- Nhật Bản: Các sản phẩm tôn Nhật Bản đạt tiêu chuẩn quốc tế về độ bền và chất lượng.
- Hàn Quốc: Tôn màu Hàn Quốc cũng rất được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam.
Bảng Báo Giá Tôn Màu
Bảng báo giá tôn màu giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình. Các sản phẩm tôn màu có nhiều mức giá tùy thuộc vào mác thép, độ dày và nhà sản xuất. Dưới đây là các bảng báo giá chi tiết cho từng loại tôn màu:
- Bảng báo giá tôn Pomina
- Bảng báo giá tôn TVP
- Bảng báo giá tôn Tovico
- Bảng báo giá tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá tôn Nam Kim
- Bảng báo giá tôn Hoa Phát
- Bảng báo giá tôn Phương Nam
- Bảng báo giá tôn Cân Sông
- Bảng báo giá tôn Seamlock 470
- Bảng báo giá tôn Cliplock
- Bảng báo giá tôn Inox 304-201
- Bảng báo giá tôn Đo Sàn Deck
- Bảng báo giá tôn Giá Ngói
- Bảng báo giá tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng báo giá tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng báo giá tôn Màu
- Bảng báo giá tôn Mạ Kẽm
- Bảng báo giá tôn Lạnh
Kết Luận
Tôn màu là sản phẩm không thể thiếu trong các công trình xây dựng và sản xuất. Với đặc điểm nổi bật về độ bền, tính thẩm mỹ, và khả năng chống chịu tốt với môi trường, tôn màu đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình. Để biết thêm thông tin chi tiết về các loại tôn và bảng báo giá tôn màu, quý khách vui lòng truy cập website Sáng Chinh Steel.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/