Báo giá tôn Tovico hôm nay mới nhất năm 2025

Bảng giá tôn Tovico mới nhất các sản phẩm đang được cung ứng tại Đại lý Thép Sáng Chinh Steel được chúng tôi tổng hợp và gửi tới quý khách hàng. Bảng giá tôn Tovico bao gồm các sản phẩm tôn màu, tôn lạnh, tôn mạ kẽm Tovico.
- Giá tôn mạ kẽm Tovico dao động từ: 37.000 – 67.000 VNĐ/m
- Giá tôn lạnh Tovico dao động từ: 44.000 – 77.000 VNĐ/m
- Giá tôn màu Tovico dao động từ: 47.000 – 90.000 VNĐ/m
1/ Bảng giá tôn kẽm Tovico
Thông số tôn mạ kẽm Tovico:
- Độ dày tôn: 3,2 – 5,0 dem
- Khổ tôn: 1,07 mét (khổ khả dụng 1 mét)
- Chiều dài cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G 3302 SGCC
- Nhận gia công cán sóng, dán cách nhiệt PE/OPP
| I | TÔN KẼM TOVICO | ||
| STT | Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | ||
| 1 | 2 dem 40 | 2.10 | 37000 |
| 2 | 2 dem 90 | 2.45 | 38000 |
| 3 | 3 dem 20 | 2.60 | 41000 |
| 4 | 3 dem 50 | 3.00 | 44000 |
| 5 | 3 dem 80 | 3.25 | 46000 |
| 6 | 4 dem 00 | 3.50 | 50000 |
| 7 | 4 dem 30 | 3.80 | 56000 |
| 8 | 4 dem 50 | 3.95 | 62000 |
| 9 | 4 dem 80 | 4.15 | 64000 |
| 10 | 5 dem 00 | 4.50 | 67000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | |||
2/ Bảng giá tôn lạnh Tovico
Thông số tôn lạnh Tovico:
- Chiều rộng: 600 mm – 1250 mm
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng cuộn tôn: 3 – 25 tấn
- Đường kính trong: 508 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: Nhật Bản JIS G 3302
- Gia công cán sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng seamlock
| II | TÔN LẠNH TOVICO | ||
| STT | Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | ||
| 1 | 3 dem 00 | 2.50 | 44.000 |
| 2 | 3 dem 30 | 2.70 | 54.000 |
| 3 | 3 dem 50 | 3.00 | 56.000 |
| 4 | 3 dem 80 | 3.30 | 59.000 |
| 5 | 4 dem 00 | 3.40 | 61.000 |
| 6 | 4 dem 20 | 3.70 | 66.000 |
| 7 | 4 dem 50 | 3.90 | 69.000 |
| 8 | 4 dem 80 | 4.10 | 71.000 |
| 9 | 5 dem 00 | 4.45 | 77.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | |||
3/ Bảng giá tôn màu Tovico
Thông số tôn màu Tovico:
- Màu sắc: Xám lông chuột, nâu đất, vàng kem, xanh lá cây, đỏ đậm…
- Độ dày: 2.8 – 6 dem
- Chiều rộng: 600 mm – 1250 mm
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G 3302
- Gia công cán sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng, 13 sóng la phông, dán PE/ OPP chống nóng
| III | TÔN MÀU TOVICO | ||
| STT | Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | ||
| 1 | 2 dem 80 | 2.40 | 47.000 |
| 2 | 3 dem 00 | 2.60 | 50.000 |
| 3 | 3 dem 20 | 2.80 | 51.000 |
| 4 | 3 dem 50 | 3.00 | 52.000 |
| 5 | 3 dem 80 | 3.25 | 57.000 |
| 6 | 4 dem 00 | 3.35 | 60.000 |
| 7 | 4 dem 30 | 3.65 | 63.000 |
| 8 | 4 dem 50 | 4.00 | 66.000 |
| 9 | 4 dem 80 | 4.25 | 71.000 |
| 10 | 5 dem 00 | 4.45 | 74.000 |
| 11 | 6 dem 00 | 5.40 | 90.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | |||
4/ Bảng giá gia công, phụ kiện tôn Tovico
| GIÁ PHỤ KIỆN TÔN CÁCH NHIỆT PU | |
| 5 sóng vuông | 56.000 |
| 9 sóng vuông | 58.000 |
| Chấn máng + diềm | 3.000 |
| Chấn vòm | 2.000 |
| Chấn úp nóc | 2.000 |
| GIÁ DÁN TÔN PE/ OPP | |
| PE – OPP 3LY | 13.000 |
| PE – OPP 5LY | 17.000 |
| PE – OPP 10LY | 25.000 |
| PE – OPP 20LY | 43.000 |
* LƯU Ý: Bảng giá tôn Tovico không cố định, có sự biến động liên tục phụ thuộc vào tình hình thị trường, khu vực mua, giá nguyên liệu. Quý khách hàng, nhà thầu muốn mua tôn Tovico vui lòng liên hệ trực tiếp thông qua tổng đài của Tôn Sáng Chinh Steel.
Tìm Hiểu Tôn Tovico
Tôn Tovico là một trong những loại tôn được ưa chuộng hiện nay nhờ vào chất lượng vượt trội và độ bền cao. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bảng báo giá tôn Tovico, đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Bên cạnh đó, cũng sẽ cung cấp các thông tin liên quan đến các sản phẩm tôn khác từ các thương hiệu nổi bật mà Sáng Chinh Steel phân phối.

Các loại tôn Tovico?

Tôn Tovico là một thương hiệu nổi bật trong ngành vật liệu xây dựng, chuyên cung cấp các loại tôn chất lượng cao cho nhiều ứng dụng khác nhau. Các loại tôn Tovico đa dạng, được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn để đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các công trình dân dụng, công nghiệp và nông nghiệp. Dưới đây là các loại tôn Tovico phổ biến:
1. Tôn Mạ Kẽm Tovico
Tôn mạ kẽm Tovico là loại tôn được phủ một lớp kẽm bên ngoài bề mặt thép để tăng khả năng chống ăn mòn. Loại tôn này có độ bền cao, chịu được tác động của môi trường ẩm ướt và hóa chất.
Ứng dụng:
- Lợp mái nhà, mái xưởng.
- Các công trình nông nghiệp và công nghiệp.
2. Tôn Lạnh Tovico
Tôn lạnh Tovico có lớp phủ hợp kim nhôm kẽm, giúp tôn có khả năng chống nóng, cách nhiệt tốt. Với lớp phủ này, tôn lạnh Tovico rất thích hợp cho các công trình cần kiểm soát nhiệt độ trong không gian bên trong.
Ứng dụng:
- Lợp mái cho nhà xưởng, kho bãi.
- Lợp mái cho các công trình dân dụng như nhà ở, quán café.
3. Tôn Màu Tovico
Tôn màu Tovico là loại tôn có bề mặt phủ lớp sơn màu, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao cho công trình. Tôn màu Tovico có nhiều màu sắc khác nhau, giúp khách hàng lựa chọn phù hợp với yêu cầu thiết kế.
Ứng dụng:
- Lợp mái nhà ở, công trình thương mại.
- Tấm ốp tường trang trí.
4. Tôn Inox Tovico
Tôn inox Tovico được làm từ thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa cực kỳ tốt. Loại tôn này thường được sử dụng trong các môi trường có tính ăn mòn cao, như nhà máy hóa chất hay môi trường ven biển.
Ứng dụng:
- Sử dụng trong các công trình yêu cầu độ bền cao, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
- Sử dụng cho các công trình công nghiệp.
5. Tôn Cách Nhiệt Tovico (Tôn Xốp Cách Nhiệt)
Tôn cách nhiệt Tovico là loại tôn có lớp xốp cách nhiệt ở giữa, giúp ngăn chặn hiệu quả sự trao đổi nhiệt giữa bên ngoài và bên trong công trình. Loại tôn này rất phù hợp cho các công trình yêu cầu sự ổn định nhiệt độ.
Ứng dụng:
- Lợp mái cho các nhà xưởng, kho lạnh.
- Sử dụng cho các công trình cần cách âm và cách nhiệt tốt.
6. Tôn Seamlock Tovico
Tôn Seamlock Tovico là loại tôn có đặc điểm khóa nối dọc, giúp kết nối các tấm tôn dễ dàng và chắc chắn, đảm bảo sự ổn định và chống thấm nước tốt.
Ứng dụng:
- Lợp mái các công trình lớn như nhà máy, kho bãi.
- Các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao và độ bền lâu dài.
7. Tôn Cliplock Tovico
Tôn Cliplock Tovico là loại tôn có cấu trúc gấp khớp giúp nối các tấm tôn mà không cần sử dụng đinh vít, làm tăng tính thẩm mỹ và giảm nguy cơ rò rỉ nước.
Ứng dụng:
- Lợp mái cho các công trình nhà xưởng, nhà ở.
- Sử dụng trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ và chống thấm tốt.
Đặc Điểm Tôn Tovico

Tôn Tovico nổi bật nhờ vào khả năng chống ăn mòn cao, bề mặt sáng bóng, không dễ bị rỉ sét, phù hợp cho nhiều công trình xây dựng trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Tôn được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, mang lại tính năng ưu việt như:
- Độ bền cao, khả năng chịu lực tốt
- Chống ăn mòn và oxi hóa vượt trội
- Bề mặt sáng mịn, dễ dàng bảo trì
- Đa dạng về màu sắc, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ cao trong xây dựng
Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Tôn Tovico được sản xuất từ mác thép chất lượng cao với các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và tính ổn định của sản phẩm. Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn chính của tôn Tovico:
Mác Thép:
- Q195: Thép mềm, dễ gia công, sử dụng trong các ứng dụng nhẹ.
- Q235: Thép có độ bền cao, sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Q345: Thép có độ cứng cao, sử dụng trong các công trình chịu tải lớn.
Tiêu Chuẩn:
- ISO 9001: Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế cho các sản phẩm tôn.
- ASTM A653: Tiêu chuẩn về chất lượng tôn mạ kẽm.
- JIS G3302: Tiêu chuẩn của Nhật Bản về tôn mạ kẽm.
Xuất Xứ
Tôn Tovico chủ yếu được sản xuất tại các nhà máy hiện đại ở Việt Nam và một số quốc gia trong khu vực. Các sản phẩm tôn này được kiểm định kỹ lưỡng để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao.
Ứng Dụng Tôn Tovico
Tôn Tovico được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Xây dựng dân dụng: Lợp mái nhà, làm vách ngăn, tấm ốp cho các công trình nhà ở.
- Công nghiệp: Dùng trong xây dựng nhà xưởng, kho bãi, nhà máy.
- Nông nghiệp: Lợp mái cho chuồng trại, nhà kính, công trình nông nghiệp.

Quy Cách Tôn Tovico
Tôn Tovico có nhiều quy cách khác nhau để phù hợp với nhu cầu đa dạng của khách hàng. Dưới đây là bảng quy cách tôn Tovico:
| Quy Cách | Chiều Dài (m) | Chiều Rộng (mm) | Độ Dày (mm) | Màu Sắc |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Tovico 1 | 1.5 | 1000 | 0.20 | Xám, xanh lá |
| Tôn Tovico 2 | 2.0 | 1200 | 0.25 | Xanh dương, đỏ |
| Tôn Tovico 3 | 3.0 | 1500 | 0.30 | Vàng, trắng |

Các Bảng Báo Giá Tôn Khác
Ngoài tôn Tovico, Sáng Chinh Steel cũng cung cấp các sản phẩm tôn từ các thương hiệu uy tín khác như:
- Bảng Báo Giá Tôn Pomina
- Bảng Báo Giá Tôn TVP
- Bảng Báo Giá Tôn Tovico
- Bảng Báo Giá Tôn Việt Nhật
- Bảng Báo Giá Tôn Nam Kim
- Bảng Báo Giá Tôn Hòa Phát
- Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam
- Bảng Báo Giá Tôn Cán Song
- Bảng Báo Giá Tôn Seamlock 470
- Bảng Báo Giá Tôn Cliplock
- Bảng Báo Giá Tôn Inox 304/201
- Bảng Báo Giá Tôn Độ Sàn Deck
- Bảng Báo Giá Tôn Gía Ngói
- Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng Báo Giá Tôn Màu
- Bảng Báo Giá Tôn Mạ Kẽm
- Bảng Báo Giá Tôn Lạnh

Thông Tin Liên Hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/