Thép hộp 30x50 | 0907 137 555
Thép hộp 30x50 là một trong những sản phẩm thép hộp thông dụng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. Với kích thước phù hợp, khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, sản phẩm này được khách hàng ưa chuộng và tin dùng. Hãy cùng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của thép hộp 30x50.



| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 30x50 | 0.7 | 6 | 4.55 | JIS G3466 |
| 30x50 | 1.0 | 6 | 6.50 | ASTM A500 |
| 30x50 | 1.2 | 6 | 7.75 | EN 10219 |
| 30x50 | 1.5 | 6 | 9.60 | GB/T 6728 |
| 30x50 | 2.0 | 6 | 12.75 | TCVN 1651-2 |
Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|
| 13x26 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5 |
| 12x32 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 15x35 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x30 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 25x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 25x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2 |
| 30x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x60 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x90 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4 |
| 40x60 | 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 40x80 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5 |
| 50x100 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0 |
| 60x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 75x125 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 75x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 80x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 80x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 100x150 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 100x200 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 150x250 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 150x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 200x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10 |
Chiều dài : 6m/cây.
Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).
Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777
Email: thepsangchinh@gmail.com
Website: sangchinhsteel.vn
Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn miễn phí!
Thép hộp 30x50 thường được dùng trong xây dựng khung nhà, làm cửa, lan can, và các công trình cơ khí khác.
Thép hộp 30x50 có hai loại chính: thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen.
Giá thép hộp 30x50 dao động tùy thuộc vào loại mạ kẽm hoặc đen, thường từ 20,000 - 25,000 VNĐ/kg.
Độ dày phổ biến của thép hộp 30x50 là từ 1.2mm đến 3.0mm.
Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ tốt, phù hợp với môi trường ẩm ướt.
Sáng Chinh Steel cung cấp thép hộp 30x50 chất lượng cao, giá cả cạnh tranh.
Sản phẩm tại Sáng Chinh Steel được bảo hành về chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.
Sáng Chinh Steel hỗ trợ giao hàng miễn phí trong nội thành và khu vực lân cận.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777