Thép hộp 30x50 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Thép hộp 30x50

  • Sản phẩm: Thép hộp 30×50, Sắt hộp 30×50
  • Độ dày: 0.7 – 2.8 (mm)
  • Chiều dài: 6m
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…
  • Thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á
  • Giá thép hộp 30×50: 14.000 – 122.000 (Đ/Cây)
  • Liên hệ
  • - +
  • 2124

Mục lục

    Thép hộp 30x50 là một trong những sản phẩm thép hộp thông dụng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. Với kích thước phù hợp, khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, sản phẩm này được khách hàng ưa chuộng và tin dùng. Hãy cùng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của thép hộp 30x50.

    Thép hộp 30x50

    Đặc điểm của thép hộp 30x50

    • Kích thước chuẩn: Thép hộp 30x50 có chiều rộng 30mm và chiều cao 50mm, hình dạng chữ nhật, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
    • Độ dày linh hoạt: Độ dày của thép hộp dao động từ 0.7mm đến 2.5mm, đáp ứng tốt nhu cầu về độ bền và khả năng chịu lực.
    • Chất liệu: Sản phẩm thường được sản xuất từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
    • Bề mặt: Thép hộp có bề mặt mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện, giúp tăng cường khả năng chống oxy hóa và nâng cao tính thẩm mỹ.

    Mác thép và tiêu chuẩn của thép hộp 30x50

    Mác thép phổ biến:

    • SS400: Chịu lực tốt, dễ gia công, phù hợp với nhiều ứng dụng xây dựng.
    • Q235: Độ bền cao, giá thành hợp lý, được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng.
    • SPCC: Chất lượng cao, chuyên dùng cho các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ.
    • A36: Độ bền kéo tốt, phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chịu lực lớn.
    • CT3: Mác thép của Nga, có tính chất tương tự SS400.

    Tiêu chuẩn sản xuất:

    • JIS G3466: Tiêu chuẩn Nhật Bản.
    • ASTM A500: Tiêu chuẩn Mỹ.
    • GB/T 6728: Tiêu chuẩn Trung Quốc.
    • EN 10219: Tiêu chuẩn châu Âu.
    • TCVN 1651-2: Tiêu chuẩn Việt Nam.

    Xuất xứ

    • Việt Nam: Các nhà máy sản xuất thép lớn như Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen.
    • Nhập khẩu: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và các quốc gia khác.

    Ứng dụng của thép hộp 30x50

    Ứng dụng của thép hộp

    • Xây dựng: Làm khung nhà xưởng, giàn giáo, cột trụ và các kết cấu chịu lực khác.
    • Công nghiệp: Sản xuất máy móc, thiết bị và các bộ phận cơ khí.
    • Nội thất: Làm bàn, ghế, kệ sách và các sản phẩm trang trí.
    • Hàng rào và cổng: Tạo kết cấu chắc chắn, tăng tính thẩm mỹ.
    • Hệ thống điện: Làm ống dẫn cáp điện, máng điện.

    Quy cách của thép hộp 30x50

    Quy cách sắt hộp

    Kích thước (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Tiêu chuẩn
    30x50 0.7 6 4.55 JIS G3466
    30x50 1.0 6 6.50 ASTM A500
    30x50 1.2 6 7.75 EN 10219
    30x50 1.5 6 9.60 GB/T 6728
    30x50 2.0 6 12.75 TCVN 1651-2

    Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật

    Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:

    Kích thước (mm) Độ dày (mm)
    13x26 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5
    12x32 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    15x35 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x30 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    25x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    25x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2
    30x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x60 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x90 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4
    40x60 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    40x80 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5
    50x100 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0
    60x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0
    75x125 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    75x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    80x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    80x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    100x150 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    100x200 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    150x250 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    150x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    200x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10

    Chiều dài : 6m/cây.

    Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

    Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

    Bảng báo giá tôn liên quan

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. HCM

    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Website: sangchinhsteel.vn

    Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn miễn phí!

    Câu hỏi thường gặp: Thép hộp 30x50

    Thép hộp 30x50 dùng để làm gì?

    Thép hộp 30x50 thường được dùng trong xây dựng khung nhà, làm cửa, lan can, và các công trình cơ khí khác.

    Thép hộp 30x50 có mấy loại?

    Thép hộp 30x50 có hai loại chính: thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen.

    Thép hộp 30x50 giá bao nhiêu?

    Giá thép hộp 30x50 dao động tùy thuộc vào loại mạ kẽm hoặc đen, thường từ 20,000 - 25,000 VNĐ/kg.

    Thép hộp 30x50 có độ dày bao nhiêu?

    Độ dày phổ biến của thép hộp 30x50 là từ 1.2mm đến 3.0mm.

    Thép hộp 30x50 có chống gỉ không?

    Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ tốt, phù hợp với môi trường ẩm ướt.

    Mua thép hộp 30x50 ở đâu uy tín?

    Sáng Chinh Steel cung cấp thép hộp 30x50 chất lượng cao, giá cả cạnh tranh.

    Thép hộp 30x50 có bảo hành không?

    Sản phẩm tại Sáng Chinh Steel được bảo hành về chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Vận chuyển thép hộp 30x50 có miễn phí không?

    Sáng Chinh Steel hỗ trợ giao hàng miễn phí trong nội thành và khu vực lân cận.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777