Bảng báo giá tôn Đông Á tại Đồng Nai | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá tôn Đông Á tại Đồng Nai

Ngày đăng: 14/12/2024 05:56 PM

Mục lục

    Tôn Đông Á là một trong những thương hiệu tôn nổi tiếng tại Việt Nam, được sản xuất với chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe và phục vụ cho nhiều lĩnh vực xây dựng. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật, mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, và ứng dụng của các sản phẩm tôn Đông Á tại Đồng Nai, cùng bảng báo giá chi tiết từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.

    Bảng báo giá tôn Đông Á tại Đồng Nai

    GIÁ TÔN ĐÔNG Á TỐT NHẤT ( GIÁ ĐẠI LÝ CẤP 1 TÔN ĐÔNG Á)

    Giá tôn lạnh Đông Á dao động từu 70.000 VND đến 112.000 VND tùy vào độ dày in trên tôn và tỷ trọng của tôn đó. Tôn Thép Sáng Chinh Steel xin gửi đến Qúy khách hàng bảng giá Tôn lạnh màu, Tôn lạnh Trắng Đông Á với các dòng tôn gồm 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, và 13 sóng la phông. 

    TÔN 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG)

    TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á

    TÔN LẠNH TRẮNG ĐÔNG Á

    Độ dày

    in trên tôn

    Tỉ trọng

    (kg/m)

    Đơn giá

    (khổ 1.07 m)

    Độ dày

    in trên tôn

    Tỉ trọng

    (kg/m)

    Đơn giá

    (khổ 1.07 m)

    3 dem 50

    3,00(LM-ĐA)

     80.000

    3 dem 50

    3,10(ĐA)AZ75

     70.000

    4 dem 00

    3,45(LM-ĐA)

     88.000

    4 dem 00

    3,60(ĐA)AZ100

     75.000

    4 dem 50

    3,90(LM-ĐA)

     98.000

    4 dem 50

    4,05(ĐA)AZ100

     84.000

    5 dem 00

    4,40(LM-ĐA)

     112.000

    5 dem 00

    4,55(ĐA)AZ100

     101.000

    Quý khách tìm kiếm giá tôn lạnh Đông Á vui lòng gọi về số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937  để được tư vấn hỗ trợ chi tiết.

    Tôn Thép Sáng Chinh Steel hiện đang là đơn vị trực tiếp sản xuất, phân phối, gia công các loại tôn với giá thành tốt nhất thị trường hiện nay với chất lượng tốt, đảm bảo, cam kết chính hãng.

    Lưu ý:

    • Sản phẩm cam kết chính hãng 100%
    • Đặt với số lượng lớn được giảm chiết khấu theo đơn hàng. 
    • Giá có thể biến động theo thị trường, nguyên liệu đầu vào, …. Vui lòng liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel trước khi tiến hành đặt hàng. 
    • Có sẵn hàng ở kho
    • Miễn phí vận chuyển ở nội thành TPHCM. Ở các tỉnh thành khác tùy vào khu vực, địa lý có mức chí phí vận chuyển theo từng đơn hàng. 

    Các loại tôn Đông Á phổ biến hiện nay

    1. Tôn lạnh Đông Á

    • Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn cao.
    • Ứng dụng: Lợp mái nhà, làm vách ngăn cho công trình dân dụng và công nghiệp.

    Tôn lạnh Đông Á

    2. Tôn mạ kẽm Đông Á

    • Đặc điểm: Được mạ lớp kẽm chống gỉ sét, độ bền cao.
    • Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị gia dụng và nội thất.

    Tôn kẽm Đông Á

    3. Tôn mạ màu Đông Á

    • Đặc điểm: Phủ thêm lớp sơn màu bên ngoài, mang lại tính thẩm mỹ cao.
    • Ứng dụng: Phù hợp làm mái tôn, vách ngăn, trang trí công trình.

    Tôn mạ màu Đông Á

    4. Tôn cách nhiệt PU Đông Á

    • Đặc điểm: Có lớp PU cách nhiệt, chống nóng, giảm ồn.
    • Ứng dụng: Lợp mái các công trình yêu cầu cách nhiệt và tiết kiệm năng lượng.

    Tôn cách nhiệt PU Đông Á

    5. Tôn sóng Đông Á

    • Đặc điểm: Thiết kế sóng vuông, sóng tròn hoặc sóng ngói tùy nhu cầu.
    • Ứng dụng: Làm mái nhà dân dụng, trang trí kiến trúc nhà ở.

    Tôn sóng Đông Á

    6. Tôn Seamlock Đông Á

    • Đặc điểm: Không cần bắt vít, tăng khả năng chống dột.
    • Ứng dụng: Nhà xưởng, công trình yêu cầu độ bền cao.

    Tôn Seamlock Đông Á

    7. Tôn Cliplock Đông Á

    • Đặc điểm: Liên kết chắc chắn, dễ dàng lắp đặt.
    • Ứng dụng: Lợp mái nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp.

    Tôn Cliplock Đông Á

    Mỗi loại tôn Đông Á đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và tính năng vượt trội, đáp ứng mọi yêu cầu trong xây dựng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận tư vấn và báo giá chi tiết!

    Tôn Đông Á các loại

    BẢNG MÀU TÔN ĐÔNG Á

    Bảng màu Tôn Đông Á được cập nhật từ nhà máy Công ty Tôn Đông Á. Sản phẩm có nhiều màu sắc cho quý khách hàng lựa chọn, tham khảo phù hợp với tính thẩm mỹ, tính năng sử dụng của từng công trình đang sử dụng. Để được xem trực tiếp bảng màu của các dòng Tôn Đông Á, quý khách hàng hãy liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel qua số Hotline để được tư vấn, hỗ trợ. 

    BẢNG MÀU TÔN ĐÔNG Á

    Đặc điểm của Tôn Đông Á

    Tôn Đông Á nổi bật với chất lượng vượt trội nhờ công nghệ sản xuất hiện đại. Các sản phẩm tôn của Đông Á được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, và các công trình đặc thù khác. Sản phẩm này được sản xuất từ thép cuộn có mạ kẽm, mạ màu, hoặc thép không gỉ, giúp chống lại sự ăn mòn và bền bỉ theo thời gian.

    Mác thép và tiêu chuẩn

    Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn thường được áp dụng trong sản xuất tôn Đông Á:

    • Mác thép:
      • SGCC: Thép mạ kẽm cán nguội, dùng cho các ứng dụng trong môi trường không quá khắc nghiệt.
      • DX51D: Thép mạ kẽm dùng trong xây dựng và chế tạo các sản phẩm tôn.
      • SGCH: Thép mạ nhôm kẽm, có khả năng chống ăn mòn cao hơn SGCC.
    • Tiêu chuẩn:
      • JIS G 3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản về tôn mạ kẽm.
      • ASTM A653: Tiêu chuẩn Mỹ về tôn mạ kẽm.
      • ISO 9001: Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế cho các sản phẩm tôn.

    Quy cách sản phẩm

    Sản phẩm tôn Đông Á có các quy cách phổ biến sau, được liệt kê trong bảng dưới đây:

    Loại Tôn Kích Thước (mm) Độ Dày (mm) Màu Sắc Tiêu Chuẩn
    Tôn Mạ Kẽm 1000mm, 1200mm 0.2 - 0.8 Màu sáng, bạc JIS G 3302
    Tôn Mạ Màu 1000mm, 1200mm 0.3 - 0.7 Xanh, đỏ, vàng JIS G 3302
    Tôn Lạnh 1000mm, 1200mm 0.2 - 0.5 Trắng, xanh ISO 9001
    Tôn Inox 304 1000mm, 1200mm 0.4 - 1.0 Bạc, sáng bóng ASTM A653

    Ứng dụng của Tôn Đông Á

    Tôn Đông Á được sử dụng trong nhiều ngành nghề và ứng dụng khác nhau:

    • Xây dựng: Làm mái tôn cho nhà xưởng, kho bãi, nhà máy, công trình dân dụng.
    • Nội thất: Sử dụng tôn màu trong trang trí nội thất, tạo thẩm mỹ cho không gian.
    • Lắp dựng: Dùng trong việc sản xuất các kết cấu thép và gia công các sản phẩm như xà gồ, mái che, vách ngăn.
    • Ngành công nghiệp ô tô: Tôn được dùng làm vỏ xe, phụ kiện ô tô nhờ vào khả năng chống ăn mòn cao.

    ứng dụng

    Bảng Báo Giá Tôn Đông Á

    Dưới đây là một số bảng báo giá tôn Đông Á được cung cấp bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    Liên hệ

    Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm và giá cả, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các phương thức sau:

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá tôn Đông Á tại Đồng Nai

    Giá tôn Đông Á tại Đồng Nai hôm nay là bao nhiêu?

    Giá tôn Đông Á thay đổi theo loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá tôn Đông Á tại Đồng Nai?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất.

    Tôn Đông Á có các loại nào?

    Bao gồm tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn cách nhiệt và tôn sóng, phù hợp với nhiều nhu cầu xây dựng.

    Tôn Đông Á có chống gỉ không?

    Có, tôn Đông Á được mạ kẽm và có khả năng chống gỉ, bảo vệ bền lâu trong mọi điều kiện thời tiết.

    Thời gian giao hàng khi mua tôn Đông Á tại Đồng Nai là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng trong vòng 24-48 giờ tùy theo địa điểm.

    Giá tôn Đông Á có bao gồm thuế VAT không?

    Giá đã bao gồm thuế VAT, có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ khách hàng mua số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Tôn Đông Á có chứng nhận chất lượng không?

    Có, tôn Đông Á đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và có chứng nhận xuất xứ rõ ràng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777