Tôn Đông Á, một thương hiệu tôn nổi tiếng tại Việt Nam, đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình xây dựng nhờ chất lượng vượt trội và tính ổn định. Cùng với việc cập nhật bảng báo giá tôn Đông Á tại Cà Mau, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ và ứng dụng của sản phẩm, cùng với thông tin chi tiết về quy cách các loại tôn khác nhau.

GIÁ TÔN ĐÔNG Á TỐT NHẤT ( GIÁ ĐẠI LÝ CẤP 1 TÔN ĐÔNG Á)
Giá tôn lạnh Đông Á dao động từu 70.000 VND đến 112.000 VND tùy vào độ dày in trên tôn và tỷ trọng của tôn đó. Tôn Thép Sáng Chinh Steel xin gửi đến Qúy khách hàng bảng giá Tôn lạnh màu, Tôn lạnh Trắng Đông Á với các dòng tôn gồm 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, và 13 sóng la phông.
|
TÔN ( 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG) |
|||||
|
TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á |
TÔN LẠNH TRẮNG ĐÔNG Á |
||||
|
Độ dày in trên tôn |
Tỉ trọng (kg/m) |
Đơn giá (khổ 1.07 m) |
Độ dày in trên tôn |
Tỉ trọng (kg/m) |
Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|
3 dem 50 |
3,00(LM-ĐA) |
80.000 |
3 dem 50 |
3,10(ĐA)AZ75 |
70.000 |
|
4 dem 00 |
3,45(LM-ĐA) |
88.000 |
4 dem 00 |
3,60(ĐA)AZ100 |
75.000 |
|
4 dem 50 |
3,90(LM-ĐA) |
98.000 |
4 dem 50 |
4,05(ĐA)AZ100 |
84.000 |
|
5 dem 00 |
4,40(LM-ĐA) |
112.000 |
5 dem 00 |
4,55(ĐA)AZ100 |
101.000 |
Quý khách tìm kiếm giá tôn lạnh Đông Á vui lòng gọi về số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được tư vấn hỗ trợ chi tiết.
Tôn Thép Sáng Chinh Steel hiện đang là đơn vị trực tiếp sản xuất, phân phối, gia công các loại tôn với giá thành tốt nhất thị trường hiện nay với chất lượng tốt, đảm bảo, cam kết chính hãng.
Lưu ý:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%
- Đặt với số lượng lớn được giảm chiết khấu theo đơn hàng.
- Giá có thể biến động theo thị trường, nguyên liệu đầu vào, …. Vui lòng liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel trước khi tiến hành đặt hàng.
- Có sẵn hàng ở kho
- Miễn phí vận chuyển ở nội thành TPHCM. Ở các tỉnh thành khác tùy vào khu vực, địa lý có mức chí phí vận chuyển theo từng đơn hàng.
Các loại tôn Đông Á phổ biến hiện nay
1. Tôn lạnh Đông Á
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn cao.
- Ứng dụng: Lợp mái nhà, làm vách ngăn cho công trình dân dụng và công nghiệp.

2. Tôn mạ kẽm Đông Á
- Đặc điểm: Được mạ lớp kẽm chống gỉ sét, độ bền cao.
- Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị gia dụng và nội thất.

3. Tôn mạ màu Đông Á
- Đặc điểm: Phủ thêm lớp sơn màu bên ngoài, mang lại tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Phù hợp làm mái tôn, vách ngăn, trang trí công trình.

4. Tôn cách nhiệt PU Đông Á
- Đặc điểm: Có lớp PU cách nhiệt, chống nóng, giảm ồn.
- Ứng dụng: Lợp mái các công trình yêu cầu cách nhiệt và tiết kiệm năng lượng.

5. Tôn sóng Đông Á
- Đặc điểm: Thiết kế sóng vuông, sóng tròn hoặc sóng ngói tùy nhu cầu.
- Ứng dụng: Làm mái nhà dân dụng, trang trí kiến trúc nhà ở.

6. Tôn Seamlock Đông Á
- Đặc điểm: Không cần bắt vít, tăng khả năng chống dột.
- Ứng dụng: Nhà xưởng, công trình yêu cầu độ bền cao.

7. Tôn Cliplock Đông Á
- Đặc điểm: Liên kết chắc chắn, dễ dàng lắp đặt.
- Ứng dụng: Lợp mái nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp.

Mỗi loại tôn Đông Á đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và tính năng vượt trội, đáp ứng mọi yêu cầu trong xây dựng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận tư vấn và báo giá chi tiết!

BẢNG MÀU TÔN ĐÔNG Á
Bảng màu Tôn Đông Á được cập nhật từ nhà máy Công ty Tôn Đông Á. Sản phẩm có nhiều màu sắc cho quý khách hàng lựa chọn, tham khảo phù hợp với tính thẩm mỹ, tính năng sử dụng của từng công trình đang sử dụng. Để được xem trực tiếp bảng màu của các dòng Tôn Đông Á, quý khách hàng hãy liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel qua số Hotline để được tư vấn, hỗ trợ.

Đặc điểm của Tôn Đông Á
Tôn Đông Á nổi bật với các đặc tính sau:
- Chống ăn mòn tuyệt vời: Với lớp mạ kẽm chắc chắn, tôn Đông Á có khả năng chống lại sự ăn mòn của các yếu tố môi trường, thích hợp cho các công trình ngoài trời.
- Chất liệu bền vững: Tôn Đông Á sử dụng thép chất lượng cao, có độ dẻo dai và độ bền cao.
- Tiết kiệm năng lượng: Một số loại tôn có khả năng cách nhiệt và giảm nhiệt, giúp tiết kiệm năng lượng trong các công trình xây dựng.
- Độ bền màu: Với công nghệ mạ phủ hiện đại, tôn Đông Á giữ màu sắc bền lâu, không bị phai theo thời gian.
Mác thép và tiêu chuẩn của Tôn Đông Á
Mác thép và tiêu chuẩn của tôn Đông Á được liệt kê dưới đây, đảm bảo tính chất vật lý và khả năng ứng dụng cao:
-
Mác thép:
- Tôn mạ kẽm: DX51D, DX52D
- Tôn mạ màu: Tôn mạ màu cao cấp, với lớp sơn tĩnh điện bền vững.
- Tôn lạnh: Mác thép PPGI, GI.
-
Tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9001:2015 cho hệ thống quản lý chất lượng.
- Tiêu chuẩn về mạ kẽm: ASTM A653, JIS G3302.
- Tiêu chuẩn mạ màu: ASTM A755, JIS G3321.
Xuất xứ của Tôn Đông Á
Tôn Đông Á được sản xuất tại các nhà máy trong nước, đáp ứng các yêu cầu chất lượng quốc tế. Các nhà máy này áp dụng quy trình sản xuất khép kín, từ cán tôn đến mạ và sơn phủ, giúp sản phẩm có độ bền cao và đảm bảo chất lượng đồng đều.
Ứng dụng của Tôn Đông Á
Tôn Đông Á có đa dạng ứng dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp, bao gồm:
- Lợp mái nhà: Sử dụng trong các công trình dân dụng, công nghiệp, kho xưởng.
- Làm vách ngăn: Tôn Đông Á còn được sử dụng trong việc làm vách ngăn, tạo không gian kín cho các công trình.
- Làm tấm ốp: Các tấm ốp tôn Đông Á giúp bảo vệ và trang trí các công trình, đặc biệt là các khu vực chịu lực.
- Cải tạo các công trình: Tôn Đông Á còn được dùng để sửa chữa, cải tạo các công trình cũ.
Quy cách của Tôn Đông Á
Dưới đây là bảng quy cách các loại tôn Đông Á phổ biến mà bạn có thể tham khảo:
| Loại Tôn | Kích thước | Độ dày | Khối lượng (kg/m²) | Màu sắc |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Mạ Kẽm | 1m, 1.2m | 0.15-0.8mm | 3.6-6.5 | Xám, trắng |
| Tôn Mạ Màu | 1m, 1.2m | 0.18-0.6mm | 3.8-6.7 | Đỏ, xanh, nâu |
| Tôn Lạnh | 1m, 1.2m | 0.18-0.6mm | 3.5-6.0 | Trắng, bạc |
| Tôn Inox | 1m, 1.2m | 0.5-1.2mm | 4.5-7.8 | Bạc |
Bạn có thể tham khảo các bảng báo giá tôn Đông Á tại Cà Mau và các tỉnh thành khác, để có thêm thông tin chi tiết về mức giá của từng loại tôn.
Tham khảo thêm các bảng báo giá khác:
- Bảng báo giá tôn Pomina
- Bảng báo giá tôn TVP
- Bảng báo giá tôn Tovico
- Bảng báo giá tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá tôn Nam Kim
- Bảng báo giá tôn Hoa Phát
- Bảng báo giá tôn Phương Nam
- Bảng báo giá tôn Cán Sóng
- Bảng báo giá tôn Seamlock 470
- Bảng báo giá tôn Cliplock
- Bảng báo giá tôn Inox 304-201
- Bảng báo giá tôn Độ Sàn Deck
- Bảng báo giá tôn Gía Ngói
- Bảng báo giá tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng báo giá tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng báo giá tôn Màu
- Bảng báo giá tôn Mạ Kẽm
- Bảng báo giá tôn Lạnh
Liên hệ với Công Ty Tôn Thép Sáng Chinh
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm tôn thép chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ tận tâm. Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy: Nhà máy 1 tại số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM; Nhà máy 2 tại số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
- Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
Sáng Chinh Steel – Cam kết mang đến sản phẩm và dịch vụ tốt nhất cho khách hàng!
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/