Sáng Chinh STEEL tự hào là một trong những đại lý tôn hoa sen tại Kiên Giang uy tín, cung cấp đa dạng các sản phẩm tôn thép chất lượng cao. Với hệ thống phân phối rộng khắp cùng nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng tại Kiên Giang nguồn vật liệu xây dựng chính hãng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn hoa sen hiện có tại đại lý.

Tổng quan về tôn hoa sen và thị trường Kiên Giang
Tôn hoa sen là thương hiệu vật liệu lợp mái hàng đầu Việt Nam, được ưa chuộng nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đa dạng mẫu mã. Tại Kiên Giang, nhu cầu sử dụng tôn hoa sen ngày càng tăng cao cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, trang trại và nhà ở vùng ven biển. Với khí hậu khắc nghiệt, đặc biệt là độ ẩm và muối biển, việc chọn tôn chính hãng có lớp mạ kẽm - màu dày là yếu tố sống còn. Sáng Chinh STEEL đáp ứng nhu cầu đó bằng nguồn hàng dồi dào, cam kết chính hãng 100% và hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
Bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất
Tôn Hoa Sen là sản phẩm TOLE được sử dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng. Do nhu cầu của khách hàng ngày càng tăng, việc tìm kiếm những thông tin về chất lượng, dòng sản phẩm, chất lượng, tính năng cũng được đẩy lên cao. Trong đó, điều khiến cho nhiều khách hàng quan tâm nhất đó chính là bảng giá Tôn Hoa Sen. Đây là yếu tố quyết định để quyết định nên chọn đơn vị nào để mua Tôn Hoa Sen, và giúp so sánh giá Tôn Hoa Sen và các dòng tôn khác chẳng hạn như giá Tôn Đông Á….

Hiểu được điều đó, Tôn Thép Sáng Chinh Steel xin gửi đến Qúy khách hàng một số thông tin tham khảo về bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất, được cập nhật mới nhất từ nhà máy.
Quý khách tìm kiếm bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất 2024 hay bảng giá các loại tôn vui lòng gọi về số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được tư vấn hỗ trợ chi tiết.
Tôn Thép Sáng Chinh Steel hiện đang là đơn vị trực tiếp sản xuất, phân phối, gia công các loại tôn với giá thành tốt nhất thị trường hiện nay với chất lượng tốt, đảm bảo, cam kết chính hãng.
Lưu ý:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%
- Đặt với số lượng lớn được giảm chiết khấu theo đơn hàng.
- Giá có thể biến động theo thị trường, nguyên liệu đầu vào, …. Vui lòng liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel trước khi tiến hành đặt hàng.
- Có sẵn hàng ở kho
- Miễn phí vận chuyển ở nội thành TPHCM. Ở các tỉnh thành khác tùy vào khu vực, địa lý có mức chí phí vận chuyển theo từng đơn hàng.
Mọi thông tin vướng mắc vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi trong hôm nay để nhận được ưu đãi giá tốt nhất. Liên hệHotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất như sau:
|
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp |
||
|
Độ dày |
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp cán 5 sóng vuông công nghiệp |
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp cán 9 sóng vuông |
|
3 dem 50 |
137.000đ/m |
135.000đ/m |
|
4 dem 00 |
147.000đ/m |
145.000đ/m |
|
4 dem 50 |
159.000đ/m |
157.000đ/m |
|
5 dem 00 |
169.000đ/m |
167.000đ/m |
|
Tôn lạnh màu Hoa Sen (Cán 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, sóng vuông, 13 sóng) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Tỷ trọng (kg/m) |
Đơn giá khổ (1.07 m) |
|
3 dem 50 |
3.00 (LM - HS) |
88.000đ/m |
|
4 dem 00 |
3.40 (LM - HS) |
98.000đ/m |
|
4 dem 50 |
3.80 (LM - HS) |
110.000đ/m |
|
5 dem 00 |
4.40 (LM - HS) |
120.000đ/m |
|
Tôn kẽm Hoa Sen (Cán 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, sóng vuông, 13 sóng) |
||
|
Độ dày |
Tỷ trọng(Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
4 dem 40 |
4.00 |
75.000 đ/m |
|
5 dem 30 |
5.00 |
85.000 đ/m |
Liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel qua Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được cập nhật bảng giá Tôn Hoa Sen hay Bảng giá Tôn Đông Á và một số dòng Tôn khác sớm nhất để nhận được những ưu đãi hấp dẫn nhé.
Chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về giá liên tục để Quý khách hàng có thể tiện theo dõi, tham khảo.
Tìm Hiểu Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu nổi bật trong ngành tôn thép, được biết đến với chất lượng vượt trội, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm, cũng như bảng báo giá tôn Hoa Sen mới nhất.

Bảng màu Tôn Hoa Sen
Màu Tôn Hoa Sen được Nhà máy Tôn Thép Sáng Chinh Steel cập nhật mới nhất từ nhà máy Tôn Hoa Sen. Nếu quý khách hàng muốn tìm kiếm được báo giá chính xác, tư vấn màu tôn phù hợp với nhu cầu, mong muốn cũng như phong thủy, bản mệnh của gia chủ hãy liên hệ với chúng tôi qua số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

Chúng tôi hỗ trợ báo giá, tư vấn miễn phí về màu tôn, giá tôn chi tiết 24/24, cam kết giá thành cạnh tranh nhất thị trường, cam kết tôn chính hãng 100%, đúng chất lượng mẫu mã và hỗ trợ giao hàng trong nội thành TPHCM.
Bảng màu dưới đây chỉ mang tính chất cho quý vị tham khảo. Do hình ảnh được chụp từ catalogue nên không được rõ nét, tốt nhất quý khách hàng nên đến tận kho hàng Tôn Thép Sáng Chinh Steel để được biết được màu tôn Hoa Sen thực tế.

Kích thước Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen hiện đang cung cấp các loại tôn 5 - 9 - 11 - 13 sóng theo tiêu chuẩn. Và ngoài những kích thước tiêu chuẩn này, quý khách hàng nào có yêu cầu khác về kích thước vẫn được cắt theo yêu cầu. Để hiểu rõ hơn về kích thước tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, mời ban đọc tham khảo theo dõi nội dung sau đây.
Tôn 5 sóng vuông
Là tôn được cán ra từ khổ tôn cuộn 1200mm thành phẩm ra là khổ 1070mm và có 5 sóng vuông, đảm bảo khả năng chống thoát nước, chống tràn, phù hợp với những nhà có quy mô lớn và có độ dốc thấp. Hiện nay được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế quy mô lớn.
Dòng tôn 5 sóng thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà tiền chế, bệnh viện, xí nghiệp, ....
Ưu điểm của tôn 5 sóng
-
Thiết kế sóng vuông có phong cách hiện đại, tăng tính thẩm mỹ cho nhiều công trình
-
Khả năng thoát nước nhanh so với các vật liệu khác
-
Gữa hai chân sóng được thiết kế thêm các óng phụ nên tăng độ cứng, độ bền cho ton
-
Khoảng cách xà gồ lợp tôn 5 sóng cao hơn những loại sóng tôn khác nên tiết kiệm được vật tư, đảm bảo được độ an toàn cao
-
Cách nhiệt tốt, phản xạ tốt, tạo không gian mát mẻ, thoáng mát.
Tôn 9 bước sóng
Cũng giống như Tôn 5 sóng, tôn 9 sóng cũng được làm khổ tôn dài 1200mm thành khổ 1070mm và có tới 9 sóng vuông. Tôn 9 sóng được sản xuất theo quy cách như sau:
- Khổ rộng: 1.07 mét
- Chiều dài; Cắt theo ý muốn của khách hàng
- Độ dày: từ 2.5zem - 5zem
- Khoảng cách giữa 2 bước sóng: 125mm
- Chiều cao sóng tôn: 21mm
Nguyên liệu sử dụng cho tôn 9 sóng là vật liệu thép nền G300-550 MPa mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu.
Ưu điểm của tôn 9 sóng
- Khả năng chịu sức gió đạt cấp 8 - cấp 12
- Sóng phụ giữa 2 chân sóng tăng độ cứng cho tấm tôn, khoảng cách xà gồ mái tôn mà mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường, tiết kiệm chi phí hệ thống khung kèo.
- Việc di chuyển thi công dễ dàng hơn
- Chống tràn, thấm nước nhanh
Tôn 11 sóng
Tôn 11 sóng được sản xuất theo quy cách như sau:
- Chiểu rộng: 1070mm
- Khoảng cách giữa 2 sóng tôn: 100mm
- Độ dày: 8 zem - 3 zem
- Chiều cao sóng tôn: 18,5mm - 20mm
- Chiều dài: 2m, 4m, 6m hoặc theo yêu cầu quý khách
Sử dụng tôn 11 sóng bạn cần chuẩn bị các phụ kiến kết hợp như: vít tự khoan SRMT 12 -14 X 55mm, SRMT 12 -14 X 20mm. Đây là hai loại vít với keo dán xử lý lỗ khoan khi lợp mái tôn 11 sóng đảm bảo cho công tình tránh tình trạng chống thấm nước, ảnh hưởng chất lượng mái lợp.
Các loại tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng vượt trội, đa dạng chủng loại, và tính ứng dụng cao. Dưới đây là các loại tôn Hoa Sen phổ biến trên thị trường:
1. Tôn lạnh Hoa Sen

Đặc điểm:
- Được sản xuất từ thép cán nguội, phủ lớp hợp kim nhôm kẽm.
- Bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn cao.
- Hiệu quả trong việc phản xạ nhiệt, giúp giảm nhiệt độ mái nhà.
Ứng dụng:
- Lợp mái nhà dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
2. Tôn kẽm Hoa Sen

Đặc điểm:
- Được phủ lớp mạ kẽm, đảm bảo độ bền và chống gỉ sét.
- Giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều nhu cầu.
Ứng dụng:
- Sử dụng trong xây dựng nhà ở, hàng rào, máng xối.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
3. Tôn cách nhiệt PU Hoa Sen

Đặc điểm:
- Lớp tôn lạnh kết hợp với lớp PU cách nhiệt ở giữa.
- Hiệu quả cách nhiệt, cách âm cao, giúp tiết kiệm năng lượng.
Ứng dụng:
- Nhà xưởng, văn phòng, kho lạnh, các công trình cần cách nhiệt.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
4. Tôn màu Hoa Sen

Đặc điểm:
- Đa dạng màu sắc, lớp sơn tĩnh điện chất lượng cao.
- Độ bền màu lâu dài, khả năng chống oxy hóa tốt.
Ứng dụng:
- Trang trí ngoại thất, làm vách ngăn, lợp mái.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
5. Tôn seamlock Hoa Sen

Đặc điểm:
- Hệ thống khóa gài thông minh, giúp chống thấm tuyệt đối.
- Khả năng chịu lực cao, phù hợp với khí hậu khắc nghiệt.
Ứng dụng:
- Công trình lớn như nhà thi đấu, nhà máy, kho bãi.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
Bảng quy cách tôn hoa sen tại Sáng Chinh STEEL
Bảng dưới đây liệt kê các quy cách tiêu chuẩn của tôn hoa sen mà đại lý chúng tôi đang cung cấp tại Kiên Giang. Quý khách có thể tham khảo độ dày (mm), khổ tôn (mm), chiều dài cây (m) và trọng lượng tham khảo (kg/m) để lựa chọn phù hợp với công trình của mình.
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Khổ tôn (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Tôn lạnh hoa sen 1 lớp | 0.35 | 1070 | 2-12 | 2.85 |
| Tôn lạnh hoa sen 1 lớp | 0.40 | 1070 | 2-12 | 3.26 |
| Tôn lạnh hoa sen 1 lớp | 0.45 | 1070 | 2-12 | 3.67 |
| Tôn lạnh hoa sen 1 lớp | 0.50 | 1070 | 2-12 | 4.08 |
| Tôn mạ màu hoa sen | 0.35 | 1070 | 2-12 | 2.85 |
| Tôn mạ màu hoa sen | 0.40 | 1070 | 2-12 | 3.26 |
| Tôn mạ màu hoa sen | 0.45 | 1070 | 2-12 | 3.67 |
| Tôn mạ màu hoa sen | 0.50 | 1070 | 2-12 | 4.08 |
| Tôn kẽm hoa sen | 0.30 | 1070 | 2-12 | 2.44 |
| Tôn kẽm hoa sen | 0.35 | 1070 | 2-12 | 2.85 |
| Tôn kẽm hoa sen | 0.40 | 1070 | 2-12 | 3.26 |
| Tôn kẽm hoa sen | 0.45 | 1070 | 2-12 | 3.67 |
| Tôn xốp cách nhiệt hoa sen (mặt trên tôn) | 0.40 (tôn) + xốp 50mm | 1070 | 2-12 | ~5.50 |
Lợi thế khi mua tôn hoa sen tại đại lý Sáng Chinh STEEL, Kiên Giang
Là đại lý tôn hoa sen tại Kiên Giang chính thức, Sáng Chinh STEEL có những ưu thế vượt trội: nguồn hàng trực tiếp từ nhà máy, đa dạng màu sắc (xanh đỏ, trắng xám, vàng kem,...), hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu, và đặc biệt là miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng lớn tại thành phố Rạch Giá và các huyện lân cận. Đội ngũ tư vấn kỹ thuật của chúng tôi sẽ giúp bạn tính toán số lượng tôn chính xác, tránh lãng phí và lựa chọn loại tôn phù hợp với điều kiện thời tiết ven biển.
Bảng giá tôn hoa sen tham khảo (cập nhật)
Lưu ý: bảng báo giá hộp mạ kẽm và thép đen đã được lược bỏ theo yêu cầu. Dưới đây là bảng giá tôn hoa sen có tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ hotline để có báo giá chính xác theo từng thời điểm và số lượng.
| Quy cách (độ dày mm) | Loại tôn | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| 0.35 | Tôn lạnh hoa sen | 78,000 |
| 0.40 | Tôn lạnh hoa sen | 88,000 |
| 0.45 | Tôn lạnh hoa sen | 98,000 |
| 0.50 | Tôn lạnh hoa sen | 108,000 |
| 0.35 | Tôn mạ màu hoa sen | 82,000 |
| 0.40 | Tôn mạ màu hoa sen | 92,000 |
| 0.45 | Tôn mạ màu hoa sen | 102,000 |
| 0.50 | Tôn mạ màu hoa sen | 112,000 |
Các sản phẩm thép khác đang được phân phối tại Kiên Giang
Ngoài tôn hoa sen, Sáng Chinh STEEL còn cung cấp đầy đủ các loại vật tư thép xây dựng với giá cạnh tranh tại thị trường Kiên Giang. Quý khách có thể tham khảo giá các sản phẩm liên quan qua các liên kết sau:
- Giá thép hình (I, U, V, H) - đa dạng quy cách
- Giá thép hộp mạ kẽm - vuông, chữ nhật
- Giá thép tấm mạ kẽm - cắt theo kích thước
- Giá xà gồ - xà gồ C, Z, U
- Giá thép ống mạ kẽm - ống tròn các loại
- Giá thép hình I - thép chịu lực cho khung nhà xưởng
Quy trình đặt hàng và giao nhận tôn hoa sen tại Kiên Giang
Quý khách hàng tại Kiên Giang có thể đặt mua tôn hoa sen qua 4 bước đơn giản: (1) Gọi điện hoặc nhắn tin qua hotline để được tư vấn quy cách, số lượng. (2) Chốt đơn hàng và nhận báo giá chính thức. (3) Thanh toán 30% đặt cọc (hoặc toàn bộ nếu đơn nhỏ). (4) Chúng tôi vận chuyển thẳng từ nhà máy tại TP.HCM hoặc từ kho ký gửi tại Kiên Giang về tận công trình. Thời gian giao hàng thường từ 1-3 ngày tùy vị trí. Chúng tôi cam kết không phát sinh chi phí ẩn, luông giấy tờ rõ ràng kèm chứng từ CO, CQ.
Một số lưu ý khi chọn mua tôn hoa sen cho công trình ven biển Kiên Giang
Với đặc thù khí hậu nóng ẩm, nồng độ muối cao, khi chọn tôn lợp mái cho nhà xưởng hoặc nhà ở tại Kiên Giang, bạn nên ưu tiên các dòng tôn có lớp mạ kẽm dày (≥ 180g/m²) như tôn lạnh hoa sen hoặc tôn mạ màu. Tránh mua tôn có độ dày dưới 0.35mm vì dễ bị ăn mòn nhanh. Nếu làm nhà xưởng yêu cầu cách nhiệt, hãy chọn tôn xốp hoặc tôn cách nhiệt có lớp foam PU. Sáng Chinh STEEL luôn tư vấn tận tình, không bán hàng kém chất lượng dù lợi nhuận cao.
Ứng dụng tôn hoa sen vào cuộc sống











Lời khuyên từ chuyên gia Sáng Chinh STEEL
Để tối ưu chi phí và chất lượng công trình, bạn nên kết hợp mua tôn hoa sen và các loại thép hình, xà gồ, thép hộp tại cùng một nhà cung cấp để được chiết khấu theo đơn hàng. Sáng Chinh STEEL có đội ngũ kỹ sư xây dựng sẵn sàng hỗ trợ bóc tách khối lượng, giám sát vật tư và cung cấp giải pháp lợp mái tiết kiệm nhất cho từng công trình cụ thể. Đừng ngần ngại liên hệ các hotline bên dưới để được phục vụ 24/7, kể cả ngày lễ. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn xây dựng những công trình bền vững tại vùng đất Kiên Giang đầy nắng gió.
Van công nghiệp
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/