Phân tích về độ dày, trọng lượng và đơn giá của các loại tôn mạ kẽm từ các thương hiệu khác nhau:
1. Tôn mạ kẽm Hoa Sen
-
Độ dày dao động từ 0.58mm đến 1.9mm, phù hợp cho nhiều nhu cầu sử dụng.
-
Trọng lượng dao động từ 5.42 kg/m đến 10.83 kg/m, tùy thuộc vào độ dày và tiêu chuẩn mạ.
-
Đơn giá từ khoảng 165.000 VNĐ/m đến 350.000 VNĐ/m, trong đó tôn mạ Z275 có mức giá cao hơn do lớp mạ kẽm dày hơn, giúp tăng độ bền.
2. Tôn mạ kẽm Hòa Phát
-
Độ dày dao động từ 2 dem (0.2mm) đến 5 dem (0.5mm).
-
Trọng lượng từ 1.6 kg/m đến 4.5 kg/m, tỷ lệ thuận với độ dày.
-
Giá bán từ 44.000 VNĐ/m đến 74.000 VNĐ/m, mức giá hợp lý so với chất lượng sản phẩm.
3. Tôn mạ kẽm Phương Nam
-
Độ dày từ 2 dem (0.2mm) đến 5 dem (0.5mm), tương tự Hòa Phát.
-
Trọng lượng từ 1.6 kg/m đến 4.5 kg/m.
-
Đơn giá từ 39.000 VNĐ/m đến 69.000 VNĐ/m, cạnh tranh và phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng.
4. Tôn mạ kẽm Đông Á
-
Độ dày từ 4.4 dem (0.44mm) đến 5.3 dem (0.53mm).
-
Trọng lượng từ 4.0 kg/m đến 5.0 kg/m.
-
Giá bán dao động 71.000 VNĐ/m đến 80.000 VNĐ/m, mức giá trung bình so với thị trường.
5. Tôn mạ kẽm Nam Kim
-
Độ dày từ 2.4 dem (0.24mm) đến 5.0 dem (0.5mm).
-
Trọng lượng dao động từ 2.1 kg/m đến 4.5 kg/m.
-
Đơn giá linh hoạt từ 35.000 VNĐ/m đến 70.000 VNĐ/m, có mức giá thấp nhất trong các thương hiệu, phù hợp với nhu cầu tiết kiệm chi phí.
Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen được sản xuất với quy cách thông dụng, giá thành hợp lý và cạnh tranh trên thị trường.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3321, BSEN 10346, AS 1397, ASTM A792
- Công nghệ sản xuất: NOF
- Độ dày: 0.58 – 1.9mm
- Khổ rộng: 1070mm sau khi cán sóng tôn
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
|---|---|---|
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.58 x 1200 – Z8 | 5.47 | 165,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.58 x 1200 – Z12 | 5.42 | 166,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.58 x 1200 – Z275 | 5.42 | 177,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.75 x 1200 – Z8 | 7.07 | 211,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.75 x 1200 – Z12 | 7.08 | 212,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.75 x 1200 – Z275 | 7.02 | 223,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.95 x 1200 – Z8 | 8.95 | 263,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.95 x 1200 – Z12 | 8.90 | 265,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 0.95 x 1200 – Z275 | 8.90 | 540,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 1.15 x 1200 – Z8 | 10.83 | 318,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 1.15 x 1200 – Z12 | 10.79 | 329,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 1.15 x 1200 – Z275 | 10.79 | 330,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 1.9 x 1219 – Z275 | Liên hệ | 350,000 |
Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Hòa Phát
Tôn Hòa Phát có độ bền cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với quy cách đa dạng.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3321, BS EN 10346, AS 1397, ASTM A792
| Độ Dày (dem) | Trọng Lượng (kg/m) | Giá tôn Hòa Phát (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 2 | 1.60 | Liên hệ |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 2.40 | 2.10 | 44,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 2.90 | 2.45 | 45,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 3.20 | 2.60 | 48,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 3.50 | 3.00 | 51,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 3.80 | 3.25 | 53,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 4.00 | 3.50 | 57,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 4.30 | 3.80 | 63,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 4.50 | 3.95 | 69,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 4.80 | 4.15 | 71,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen 5.00 | 4.50 | 74,000 |
Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn
Tôn Phương Nam cung cấp nhiều lựa chọn với mức giá hợp lý, phù hợp với nhu cầu đa dạng của khách hàng.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 2 Dem | 1.6 | Liên hệ |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 2.4 Dem | 2.1 | 39,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 2.9 Dem | 2.45 | 40,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 3.2 Dem | 2.6 | 43,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 3.5 Dem | 3.0 | 46,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 3.8 Dem | 3.25 | 48,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 4 Dem | 3.5 | 52,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 4.3 Dem | 3.8 | 58,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 4.5 Dem | 3.95 | 64,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 4.8 Dem | 4.15 | 66,000 |
| Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn 5 Dem | 4.5 | 69,000 |
Bảng báo giá tôn cuộn mạ kẽm Đông Á
Đông Á sử dụng công nghệ tiên tiến, giúp tôn có chất lượng cao và độ bền lâu dài.
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, ASTM A792, AS 1397, BS EN 10346
- Công nghệ sản xuất: Mạ kẽm nhúng nóng với công nghệ dao gió, NOF
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
|---|---|---|
| Bảng báo giá tôn cuộn mạ kẽm Đông Á 4.4 Dem | 4.0 | 71,000 |
| Bảng báo giá tôn cuộn mạ kẽm Đông Á 5.3 Dem | 5.0 | 80,000 |
Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim
Tôn Nam Kim được biết đến với chất lượng ổn định và giá cả phải chăng.
| Độ dày (Dem hoặc mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 2.4 | 2.1 | 35,000 – 40,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 2.9 | 2.45 | 37,000 – 43,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 3.2 | 2.6 | 40,000 – 45,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 3.5 | 3.0 | 42,000 – 47,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 3.8 | 3.25 | 45,000 – 50,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 4.0 | 3.5 | 48,000 – 53,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 4.3 | 3.8 | 52,000 – 58,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 4.5 | 3.95 | 60,000 – 65,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 4.8 | 4.15 | 62,000 – 67,000 |
| Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Nam Kim 5.0 | 4.5 | 65,000 – 70,000 |
Tìm hiểu tôn mạ kẽm dạng cuộn
Tôn mạ kẽm dạng cuộn là một trong những vật liệu xây dựng phổ biến, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào những ưu điểm vượt trội như độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, và tính linh hoạt trong thiết kế. Bài viết này sẽ giới thiệu chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của tôn mạ kẽm dạng cuộn, kèm theo thông tin giá cả từ các bảng báo giá chính thức.

Đặc Điểm Của Tôn Mạ Kẽm Dạng Cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn là loại tôn được phủ lớp mạ kẽm để bảo vệ bề mặt thép không bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường. Quy trình sản xuất tôn mạ kẽm bao gồm việc cán tôn từ thép tấm và sau đó mạ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt bằng phương pháp nhúng nóng hoặc điện phân. Đặc điểm nổi bật của tôn mạ kẽm dạng cuộn là:
- Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm giúp tôn có thể chống lại sự oxi hóa và gỉ sét, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Độ bền cao: Tôn mạ kẽm có thể chịu được những điều kiện môi trường khắc nghiệt như mưa, nắng, và độ ẩm cao.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, đẹp mắt, thích hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Tôn mạ kẽm dạng cuộn được sản xuất từ các loại thép có mác thép khác nhau, phù hợp với các yêu cầu sử dụng cụ thể. Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn thường gặp:
- Mác thép:
- SPCC: Thép cán nguội, độ bền cao, dễ uốn cong.
- SGCC: Thép mạ kẽm, có khả năng chống ăn mòn tốt.
- DX51D: Thép mạ kẽm dùng trong ngành xây dựng.
- Tiêu chuẩn:
- JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho tôn mạ kẽm.
- ASTM A653: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép mạ kẽm.
- EN 10142: Tiêu chuẩn Châu Âu cho tôn mạ kẽm.
Xuất Xứ Của Tôn Mạ Kẽm Dạng Cuộn
Tôn mạ kẽm dạng cuộn có xuất xứ từ nhiều quốc gia, với các thương hiệu nổi tiếng như:
- Tôn Pomina (Thương hiệu Việt Nam)
- Tôn TVP (Thương hiệu Việt Nam)
- Tôn Tovico (Thương hiệu Việt Nam)
- Tôn Hoa Phát (Thương hiệu Việt Nam)
- Tôn Phương Nam (Thương hiệu Việt Nam)
- Tôn Inox 304, 201 (Thương hiệu quốc tế)
Các sản phẩm tôn mạ kẽm được sản xuất tại các nhà máy uy tín, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.
Ứng Dụng Của Tôn Mạ Kẽm Dạng Cuộn
Tôn mạ kẽm dạng cuộn có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp, và dân dụng:
- Xây dựng: Dùng để lợp mái nhà, làm tường, vách ngăn.
- Công nghiệp: Sử dụng trong các nhà xưởng, khu công nghiệp, và các công trình cần bảo vệ khỏi ăn mòn.
- Dân dụng: Dùng trong các công trình nhà ở, đặc biệt là mái tôn và vách ngăn.
Quy Cách Của Tôn Mạ Kẽm Dạng Cuộn
Dưới đây là bảng quy cách của tôn mạ kẽm dạng cuộn:
| Quy Cách | Kích Thước | Độ Dày | Chiều Rộng | Trọng Lượng |
|---|---|---|---|---|
| Cuộn tôn mạ kẽm | 0.20mm - 0.80mm | 600mm - 1250mm | 2.5kg - 5kg/m² |
Giá Tôn Mạ Kẽm Dạng Cuộn
Để tham khảo giá tôn mạ kẽm dạng cuộn từ các nhà sản xuất và các loại tôn khác, vui lòng tham khảo các bảng giá chi tiết tại các liên kết dưới đây:
- Bảng báo giá tôn Pomina
- Bảng báo giá tôn TVP
- Bảng báo giá tôn Tovico
- Bảng báo giá tôn Hoa Phát
- Bảng báo giá tôn Phương Nam
- Bảng báo giá tôn Inox 304, 201
- Bảng báo giá tôn mạ kẽm
Thông Tin Liên Hệ
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các sản phẩm tôn mạ kẽm, tôn cán nóng, tôn lạnh, và các sản phẩm thép xây dựng khác.
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline: 097 5555 055, 0907 137 555, 0937 200 900
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/