Giá Tôn Đại Thiên Lộc | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Giá Tôn Đại Thiên Lộc

Ngày đăng: 07/01/2025 12:27 AM

Mục lục

    Bạn đang tìm hiểu về sản phẩm tôn Đại Thiên Lộc, bạn chưa biết chất lượng, giá cả tôn Đại Thiên Lộc ra sao, có những loại nào, có những màu nào, chế độ và thời gian bảo hành của sản phẩm. Đặc biệt là báo giá tôn Đại Thiên Lộc hiện nay, cũng như mua ở đâu đảm bảo chất lượng, đúng giá. Hãy tham khảo những thông tin ngay sau đây.

    Giá Tôn Đại Thiên Lộc

    Tôn Đại Thiên Lộc bảo hành lên tới 30 năm

    Trong nhiều năm liền, Tôn Đại Thiên Lộc đạt nhiều giải thưởng cao quý và được người tiêu dùng ưa chuộng sử dụng và đánh giá cao bởi vì:

    • Là loại tôn chất lượng cao, thời gian bảo hành lên đến 30 năm
    • Đa dạng chủng loại, màu sắc, quy cách…đáp ưng đa dạng nhu cầu thị trường
    • Giá rẻ, cạnh tranh
    • Phù hợp và phát huy thế mạnh ở điều kiện khí hậu Việt Nam
    • Đạt chuẩn chất lượng Việt Nam và Quốc tế

    Tìm hiều về tôn Đại Thiên Lộc nhanh chóng qua Video clip ngắn

    a/ Tiêu chuẩn sản xuất

    Tôn Đại Thiên Lộc được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản – JIS G 3321, tiêu chuẩn Hoa Kỳ – ASTM A792/A792M / ASTM A755

    b/ Quy cách tôn Đại Thiên Lộc

    • Độ dày: 0.13 mm – 1.5 mm
    • Khổ tôn: chiều rộng tôn Đại Thiên Lộc đa dạng: từ 750 mm – 1250 mm
    • Trọng lượng: tham khảo bảng trọng lượng và quy cách của từng loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu phía dưới

    c/ Bảng màu tôn Đại Thiên Lộc

    Tôn Đại Thiên Lộc đa dạng về màu sắc, phù hợp phong thủy và mọi nhu cầu của người sử dụng.

    Để xem màu thực tế, quý khách có thể đến trực tiếp nhà máy của Sáng Chinh STEEL tại:

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Mẫu tôn thực tế Đại Thiên Lộc

    d/ Cách nhận biết tôn đại Thiên Lộc

    Cách nhận biết tôn Đại Thiên Lộc chính hãng cũng khá đơn giản và bằng nhiều cách khác nhau. Ví dụ như xem nhãn mác trên cuộn tôn hoặc in chìm dưới bề mặt tôn. Dùng palmer để đo độ dày hoặc cân để cân tấm tôn.

    Báo giá tôn Đại Thiên Lộc Mới Nhất Năm 2025

    Nhà máy tôn Sáng Chinh STEEL xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn Đại Thiên Lộc mới nhất hiện nay để quý khách tham khảo. Để có báo giá tôn Đại Thiên Lộc chính xác theo đơn hàng của mình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh: Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

    1) Giá tôn lạnh Đại Thiên Lộc

    • Độ dày: từ 3 zem đến 5 zem
    • Khổ rộng tôn: 1070 mm
    • Khổ chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng
    • Trong lượng: từ 2,67 kg/m đến 4,45 kg/m
    • Màu: ánh kim –  lạnh trắng
    • Các loại sóng: 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông …
    Độ dày (Zem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá VNĐ/m
    3.0 Zem 2,67 56.000
    3.5 Zem 3,12 59.000
    4.0 Zem 3,62 71.000
    4.5 Zem 4,12 81.000
    5.0 Zem 4,55 86.000

    2) Giá tôn màu Đại Thiên Lộc – tôn lạnh màu

    • Độ dày: từ 3 zem đến 5 zem
    • Khổ rộng tôn: 1070 mm
    • Khổ chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng
    • Trong lượng: từ 2,42 kg/m đến 4,3 kg/m
    • Màu: xanh ngọc, xanh dương, xám lông chuột, đỏ, vàng …
    • Các loại sóng: sóng tròn, vuông, 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, cliplock, seamlock, diềm, máng xối …
    Độ dày (zem) Trọng Lượng (Kg/m) Đơn giá VNĐ/m
    3.0 Zem 2,42 61.000
    3.5 Zem 2,87 68.000
    4.0 Zem 3,36 78.000
    4.5 Zem 3,83 88.000
    5.0 Zem 4,3 97.000

    3) Giá tôn 13 sóng la phông Đại Thiên Lộc

    Tôn la phông 13 sóng Đại Thiên Lộc sử dụng tôn lạnh mỏng, thường dùng là loại 2 zem đến 2,8 zem

    Độ Dày Trọng Lượng( Kg/m) Màu Đơn giá VNĐ/m
    2.0 Zem 1,7   45.000
    2.2 Zem 1,9   48.000
    2.5 Zem 2,18   52.000
    2.5 Zem 1,92 Xanh ngọc 53.000
    2.8 Zem 2,23 Xanh ngọc 58.000

    4) Giá mặt hàng khác

    Tên hàng Đơn giá VNĐ/m
    Chấn máng xối + diềm 4.000
    Chấn vòm 2.500
    Ốp nóc + xẻ dọc 1.500
    Máng xối 4.5 Zem (khổ 60) 50.000

    Lưu ý báo giá tôn Đại Thiên Lộc trên

    • Báo giá tôn Đại Thiên Lộc trên đã bao gồm 10% VAT
    • Dung size cho phép +/-5% trọng lượng và độ dày
    • Bảng giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm, Quý khách vui lòng liên hệ trước khi đặt hàng.
    • Hàng nhà máy có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, bảo hành 10 đến 20 năm
    • Gọi ngay 0961 620 911 để có giá tốt nhất cho đơn hàng số lượng lớn.

    Giá tôn Đại Thiên Lộc so với các thương hiệu tôn khác

    Quý khách có thể tham khảo giá tôn của các thương hiệu khác tại đây:

    1. Giá tôn Đông Á
    2. Giá tôn Hoa Sen
    3. Giá tôn Nam Kim
    4. Giá tôn Phương Nam
    5. Giá tôn Pomina
    6. Giá tôn Sóng Thần
    7. Giá tôn Việt Pháp

    Tôn Cuộn Đại Thiên Lộc có những loại nào ?

    Tôn Đại Thiên Lộc gồm có 3 loại chính: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu … được các nhà máy cán tôn thành các loại tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, tôn la phông, tôn diềm, tôn cliplock … Sản phẩm tôn Đại Thiên Lộc đa dạng về chủng loại, màu sắc, cung như độ dày, quý cách … đáp ứng nhu cầu thiệt thực của khách hàng.

    1) Tôn lạnh Đại Thiên Lộc

    • Tôn lạnh Đại Thiên Lộc là loại tôn hợp kim nhôm kẽm, có thành phần gồm: 55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silic trên nền thép lá cán nguội (thép lá đen).
    • Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm Đại Thiên Lộc được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản – JIS G 3321 và ASTM A792 / A775 – Mỹ
    • Là loại tôn có độ sáng bóng, không bị bong tróc và trầy xước lớp mạ nhôm kẽm trong quá trình dập sóng, thi công …

    a/ Dây chuyền sản xuất

    • Công suất: 150.000 tấn/năm
    • Độ dày: từ 0.13 mm – 1.5 mm
    • Khổ rộng tôn: 750 mm – 1250 mm
    • Hợp kim nhôm kẽm: AZ70 – AZ200
    • Bông lạnh thường
    • Độ cứng: G300 – G550

    b/ Thông số kỹ thuật

    ĐỘ DÀY THÉP NỀN (mm) KHỔ (mm) ĐỘ DÀY TÔN LẠNH AZ70 (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
    Min-Max
    0.13 914 0.15 0.97 1.03
    0.14 914 0.16 1.04 1.10
    0.15 914 0.17 1.11 1.17
    0.16 914 0.18 1.18 1.24
    0.17 914 0.19 1.25 1.31
    0.18 914 0.2 1.32 1.39
    0.19 914 0.21 1.40 1.46
    0.2 914 0.22 1.47 1.53
    0.21 914 0.23 1.54 1.60
    0.22 914 0.24 1.61 1.67
    0.23 914 0.25 1.68 1.74
    0.24 914 0.26 1.75 1.82
    0.25 914 0.27 1.83 1.89
    0.26 914 0.28 1.90 1.96
    0.27 914 0.29 1.97 2.03
    0.28 914 0.3 2.04 2.10
    0.29 914 0.31 2.11 2.17
    0.3 914 0.32 2.18 2.25
    0.31 914 0.33 2.26 2.32
    0.32 914 0.34 2.33 2.39
    0.33 914 0.35 2.40 2.46
    0.34 914 0.36 2.47 2.53
    0.35 914 0.37 2.54 2.61
    0.36 914 0.38 2.62 2.68
    0.37 914 0.39 2.69 2.75
    0.38 914 0.4 2.76 2.82
    0.39 914 0.41 2.83 2.89
    0.4 914 0.42 2.90 2.96
    0.41 914 0.43 2.97 3.04
    0.42 914 0.44 3.05 3.11
    0.43 914 0.45 3.12 3.18
    0.44 914 0.46 3.19 3.25
    0.45 914 0.47 3.26 3.32
    0.46 914 0.48 3.33 3.39
    0.47 914 0.49 3.40 3.47
    0.48 914 0.5 3.48 3.54
    0.49 914 0.51 3.55 3.61
    0.5 914 0.52 3.62 3.68
    0.51 914 0.53 3.69 3.75
    0.52 914 0.54 3.76 3.82
    0.53 914 0.55 3.83 3.90
    0.54 914 0.56 3.91 3.97
    0.55 914 0.57 3.98 4.04
    0.56 914 0.58 4.05 4.11
    0.57 914 0.59 4.12 4.18
    0.58 914 0.6 4.19 4.26
    0.59 914 0.61 4.27 4.33
    0.6 914 0.62 4.34 4.40
    0.61 914 0.63 4.41 4.47
    0.62 914 0.64 4.48 4.54
    0.63 914 0.65 4.55 4.61
    0.64 914 0.66 4.62 4.69
    0.65 914 0.67 4.70 4.76
    0.66 914 0.68 4.77 4.83
    0.67 914 0.69 4.84 4.90
    0.68 914 0.7 4.91 4.97
    0.69 914 0.71 4.98 5.04
    0.7 914 0.72 5.05 5.12
    0.71 914 0.73 5.13 5.19
    0.72 914 0.74 5.20 5.26
    0.73 914 0.75 5.27 5.33
    0.74 914 0.76 5.34 5.40
    0.75 914 0.77 5.41 5.48
    0.76 914 0.78 5.49 5.55
    0.77 914 0.79 5.56 5.62
    0.78 914 0.8 5.63 5.69
    0.79 914 0.81 5.70 5.76
    0.8 914 0.82 5.77 5.83
    0.81 914 0.83 5.84 5.91
    0.82 914 0.84 5.92 5.98
    0.83 914 0.85 5.99 6.05
    0.84 914 0.86 6.06 6.12
    0.85 914 0.87 6.13 6.19
    0.86 914 0.88 6.20 6.26
    0.87 914 0.89 6.27 6.34
    0.88 914 0.9 6.35 6.41
    0.89 914 0.91 6.42 6.48
    0.9 914 0.92 6.49 6.55
    0.91 914 0.93 6.56 6.62
    0.92 914 0.94 6.63 6.69
    0.93 914 0.95 6.70 6.77
    0.94 914 0.96 6.78 6.84
    0.95 914 0.97 6.85 6.91
    0.96 914 0.98 6.92 6.98
    0.97 914 0.99 6.99 7.05
    0.98 914 1 7.06 7.13
    0.99 914 1.01 7.14 7.20
    1 914 1.02 7.21 7.27

    2) Tôn màu Đại Thiên Lộc

    Tôn màu hay gọi là tôn lạnh màu Đại Thiên Lộc được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3322:2012 – Nhật Bản và ASTM A755/A755M của Hoa Kỳ. Với ưu điểm chất lượng cao, đa dạng màu sắc, độ dày, kích thước … Tôn màu Đại Thiên Lộc thường dùng cán tôn lợp mái, đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng

    Tôn màu Đại Thiên Lộc

    Tôn màu Đại Thiên Lộc

    Nguyên liệu đầu vào để sản xuất tôn màu là tôn mạ kẽm / tôn lạnh

    Tôn mạ màu Đại Thiên Lộc được sản xuất trên cơ sở phủ sơn trên nền tôn mạ kẽm/Tôn lạnh

    Lớp sơn bóng đẹp chất lượng cao, bền màu. Không bị bong tróc hoặc trầy xước trong quá trình dập cán sóng, hay tạo hình thi công

    Nhà máy mạ màu:

    1. Công suất: 45.000 tấn/năm
    2. Công suất: 85.000 tấn/năm
    • Độ dày: 0.10 mm đến 0.80 mm
    • Chiều rộng: 750 mm đến 1250 mm

    2) Tôn kẽm Đại Thiên Lộc

    Tôn mạ kẽm Đại Thiên Lộc là loại tôn có bông kẽm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản: JIS G 3302:2010. Tôn kẽm được tráng chromate/ anti-finger có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền tương đối cao

    Bảng trọng lượng tôn Đại Thiên Lộc – Tôn kẽm

    ĐỘ DÀY THÉP NỀN (mm) KHỔ (mm) ĐỘ DÀY (mm) KG/M
    Min-Max
    DUNG SAI
    0.13 914 0.17 0.96 1.02 ±0.020
    0.14 914 0.18 1.03 1.09 ±0.020
    0.15 914 0.19 1.10 1.16 ±0.020
    0.16 914 0.2 1.17 1.23 ±0.020
    0.17 914 0.21 1.24 1.30 ±0.020
    0.18 914 0.22 1.31 1.38 ±0.020
    0.19 914 0.23 1.39 1.45 ±0.030
    0.2 914 0.24 1.46 1.52 ±0.030
    0.21 914 0.25 1.53 1.59 ±0.030
    0.22 914 0.26 1.60 1.66 ±0.030
    0.23 914 0.27 1.67 1.74 ±0.030
    0.24 914 0.28 1.75 1.81 ±0.030
    0.25 914 0.29 1.82 1.88 ±0.030
    0.26 914 0.3 1.89 1.95 ±0.030
    0.27 914 0.31 1.96 2.02 ±0.030
    0.28 914 0.32 2.03 2.09 ±0.030
    0.29 914 0.33 2.10 2.17 ±0.030
    0.3 914 0.34 2.18 2.24 ±0.030
    0.31 914 0.35 2.25 2.31 ±0.030
    0.32 914 0.36 2.32 2.38 ±0.030
    0.33 914 0.37 2.39 2.45 ±0.030
    0.34 914 0.38 2.46 2.52 ±0.030
    0.35 914 0.39 2.53 2.60 ±0.030
    0.36 914 0.4 2.61 2.67 ±0.030
    0.37 914 0.41 2.68 2.74 ±0.030
    0.38 914 0.42 2.75 2.81 ±0.030
    0.39 914 0.43 2.82 2.88 ±0.035
    0.4 914 0.44 2.89 2.95 ±0.035
    0.41 914 0.45 2.96 3.03 ±0.035
    0.42 914 0.46 3.04 3.10 ±0.035
    0.43 914 0.47 3.11 3.17 ±0.035
    0.44 914 0.48 3.18 3.24 ±0.035
    0.45 914 0.49 3.25 3.31 ±0.035
    0.46 914 0.5 3.32 3.39 ±0.035
    0.47 914 0.51 3.40 3.46 ±0.035
    0.48 914 0.52 3.47 3.53 ±0.035
    0.49 914 0.53 3.54 3.60 ±0.035
    0.5 914 0.54 3.61 3.67 ±0.035
    0.51 914 0.55 3.68 3.74 ±0.035
    0.52 914 0.56 3.75 3.82 ±0.035
    0.53 914 0.57 3.83 3.89 ±0.035
    0.54 914 0.58 3.90 3.96 ±0.035
    0.55 914 0.59 3.97 4.03 ±0.035
    0.56 914 0.6 4.04 4.10 ±0.035
    0.57 914 0.61 4.11 4.17 ±0.035
    0.58 914 0.62 4.18 4.25 ±0.035
    0.59 914 0.63 4.26 4.32 ±0.040
    0.6 914 0.64 4.33 4.39 ±0.040
    0.61 914 0.65 4.40 4.46 ±0.040
    0.62 914 0.66 4.47 4.53 ±0.040
    0.63 914 0.67 4.54 4.61 ±0.040
    0.64 914 0.68 4.62 4.68 ±0.040
    0.65 914 0.69 4.69 4.75 ±0.040
    0.66 914 0.7 4.76 4.82 ±0.040
    0.67 914 0.71 4.83 4.89 ±0.040
    0.68 914 0.72 4.90 4.96 ±0.040
    0.69 914 0.73 4.97 5.04 ±0.040
    0.7 914 0.74 5.05 5.11 ±0.040
    0.71 914 0.75 5.12 5.18 ±0.040
    0.72 914 0.76 5.19 5.25 ±0.040
    0.73 914 0.77 5.26 5.32 ±0.040
    0.74 914 0.78 5.33 5.39 ±0.040
    0.75 914 0.79 5.40 5.47 ±0.040
    0.76 914 0.8 5.48 5.54 ±0.040
    0.77 914 0.81 5.55 5.61 ±0.040
    0.78 914 0.82 5.62 5.68 ±0.040
    0.79 914 0.83 5.69 5.75 ±0.050
    0.8 914 0.84 5.76 5.82 ±0.050
    0.81 914 0.85 5.83 5.90 ±0.050
    0.82 914 0.86 5.91 5.97 ±0.050
    0.83 914 0.87 5.98 6.04 ±0.050
    0.84 914 0.88 6.05 6.11 ±0.050
    0.85 914 0.89 6.12 6.18 ±0.050
    0.86 914 0.9 6.19 6.26 ±0.050
    0.87 914 0.91 6.27 6.33 ±0.050
    0.88 914 0.92 6.34 6.40 ±0.050
    0.89 914 0.93 6.41 6.47 ±0.050
    0.9 914 0.94 6.48 6.54 ±0.050
    0.91 914 0.95 6.55 6.61 ±0.050
    0.92 914 0.96 6.62 6.69 ±0.050
    0.93 914 0.97 6.70 6.76 ±0.050
    0.94 914 0.98 6.77 6.83 ±0.050
    0.95 914 0.99 6.84 6.90 ±0.050
    0.96 914 1 6.91 6.97 ±0.050
    0.97 914 1.01 6.98 7.04 ±0.050
    0.98 914 1.02 7.05 7.12 ±0.050
    0.99 914 1.03 7.13 7.19 ±0.060
    1 914 1.04 7.20 7.26 ±0.060

    Mua tôn Đại Thiên Lộc ở đâu giá rẻ, uy tín

    Mua tôn Đại Thiên Lộc ở đâu giá rẻ, uy tín

    Mua tôn Đại Thiên Lộc ở đâu đảm bảo chất lượng chính hãng, đúng giá là một trong những vấn đề mà nhiều người quan tâm vì hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị vì lợi nhuận đã làm hàng nhá, hàng giả kém chất lượng. Quý khách cần tìm hiểu và lưu ý một vài điểm sau khi mua tôn Đại Thiên Lộc:

    1. Hãy đến đại lý chính thức của Tôn Đại Thiên Lộc để mua (nhà máy có bảng hiệu, giấy chứng nhận, giấy bảo hành sản phẩm của Đại Thiên Lộc …)
    2. Lựa chọn đúng loại tôn (độ dày, chùng loại …) đáp ứng yêu cầu công trình (việc này giúp đảm bảo độ bền công trình và tiết kiệm chi phí )
    3. Tìm hiều nhiều nơi về chất lượng giá cả
    4. Tham khảo ý kiến của chuyên gia, bạn bè, người thân …
    5. Biết cách nhận biết tôn Đại Thiên Lộc thật, chính hãng

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Trụ sở chính:
    Số 260/55, đường Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

    Hệ thống nhà máy:

    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, địa chỉ: Số 43/7B, đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, địa chỉ: Số 1178, Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
    • Nhà máy 3: Nhà máy sản xuất và gia công kết cấu thép, địa chỉ: Số 29/1F, Ấp Tân Hòa, Xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

    Hệ thống kho bãi:
    50 kho bãi ký gửi hàng hóa tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

    Thông tin liên hệ:

    Câu hỏi thường gặp: Giá Tôn Đại Thiên Lộc

    Tôn Đại Thiên Lộc có giá bao nhiêu 1 m2?

    Giá tôn dao động từ 80,000 đến 150,000 VNĐ/m2, tùy thuộc vào độ dày và loại mạ kẽm hoặc mạ màu.

    Giá tôn Đại Thiên Lộc có bao gồm VAT chưa?

    Giá thông thường đã bao gồm VAT, nhưng bạn nên kiểm tra kỹ với nhà cung cấp trước khi mua.

    Có các loại tôn Đại Thiên Lộc nào?

    Tôn Đại Thiên Lộc có các loại chính như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu và tôn sóng ngói.

    Tôn Đại Thiên Lộc có bền không?

    Tôn Đại Thiên Lộc nổi tiếng với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt, phù hợp với mọi công trình.

    Mua tôn Đại Thiên Lộc ở đâu uy tín?

    Bạn có thể mua tại Sáng Chinh Steel, đơn vị cung cấp tôn chính hãng với giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp.

    Có dịch vụ vận chuyển khi mua tôn không?

    Hầu hết các đơn vị cung cấp, bao gồm Sáng Chinh Steel, đều có dịch vụ vận chuyển tận nơi theo yêu cầu.

    Độ dày tôn Đại Thiên Lộc có đa dạng không?

    Tôn Đại Thiên Lộc có nhiều độ dày, từ 0.3mm đến 0.8mm, đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng.

    Tôn Đại Thiên Lộc có phù hợp với thời tiết Việt Nam?

    Với khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, tôn Đại Thiên Lộc rất phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777