Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Vũng Tàu | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Vũng Tàu

Ngày đăng: 08/06/2026 02:40 PM

Mục lục

    Giá thép Việt Nhật tại Vũng Tàu luôn biến động theo từng thời điểm. Hiểu được nhu cầu tìm kiếm bảng báo giá thép Việt Nhật chính xác, cập nhật theo ngày của quý khách, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến bảng quy cách và báo giá thép Việt Nhật chuẩn nhà máy tại khu vực tỉnh Vũng Tàu. Bảng quy cách dưới đây bao gồm các sản phẩm thép cây, thép cuộn với đầy đủ đường kính và trọng lượng quy đổi, giúp khách hàng dễ dàng tra cứu khi lập dự toán công trình.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Vũng Tàu

    Tổng quan về thép Việt Nhật tại Vũng Tàu

    Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản. Tỉnh Vũng Tàu đang phát triển mạnh các khu công nghiệp và đô thị, do đó nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng cao. Sản phẩm thép Việt Nhật nổi bật với các đặc tính: độ bền kéo cao, khả năng chống gỉ sét tốt, đường kính đa dạng từ D6 đến D32, phù hợp mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

    Khi tìm hiểu giá thép Việt Nhật tỉnh Vũng Tàu, quý khách cần lưu ý báo giá thường khác nhau giữa các đại lý do chi phí vận chuyển và số lượng đặt hàng. Tuy nhiên, với hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, Sáng Chinh Steel luôn cung cấp mức giá cạnh tranh nhất đến tận chân công trình tại Vũng Tàu.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép cây và thép cuộn Việt Nhật

    Bảng quy cách dưới đây thể hiện chi tiết các chủng loại thép Việt Nhật phổ biến, bao gồm thép cây (D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32) và thép cuộn (D6, D8). Mỗi dòng sản phẩm đều có quy cách chiều dài tiêu chuẩn 11.7m (đối với thép cây) và trọng lượng quy đổi chính xác theo từng đường kính. Quý khách có thể dựa vào bảng này để tính khối lượng thép cần đặt hàng.

    Chủng loại Đường kính (mm) Chiều dài / cuộn Trọng lượng quy đổi (kg/cây hoặc kg/m) Ghi chú
    Thép cuộn Việt Nhật D6 Cuộn ~ 200-250kg 0.222 kg/m Thép cuộn CB240
    Thép cuộn Việt Nhật D8 Cuộn ~ 200-250kg 0.395 kg/m Thép cuộn CB240
    Thép cây Việt Nhật D10 11.7 m 7.21 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D12 11.7 m 10.39 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D14 11.7 m 14.13 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D16 11.7 m 18.47 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D18 11.7 m 23.37 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D20 11.7 m 28.85 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D22 11.7 m 34.90 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D25 11.7 m 45.09 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D28 11.7 m 56.56 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V
    Thép cây Việt Nhật D32 11.7 m 73.83 kg/cây Thép gân CB300-V / CB400-V

    Lưu ý: Trọng lượng quy đổi trong bảng mang tính tham khảo dựa trên tiêu chuẩn sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch trong phạm vi cho phép. Để có báo giá thép Việt Nhật chính xác nhất tại Vũng Tàu, quý khách vui lòng liên hệ hotline 24/7 của Sáng Chinh Steel.

    Bảng báo giá thép hình và các sản phẩm liên quan

    Bên cạnh thép cây, thép cuộn, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các sản phẩm thép xây dựng khác với giá cạnh tranh. Quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá các mặt hàng dưới đây (giá chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi theo thị trường). Để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi vận chuyển về Vũng Tàu, hãy truy cập các liên kết sau:

    Giá thép hình - Thép hình I, U, V, H đủ chủng loại phục vụ kết cấu nhà xưởng, khung thép tiền chế.
    Giá thép tấm - Thép tấm mạ kẽm và thép tấm đen dày từ 1.5mm đến 20mm.
    Giá xà gồ - Xà gồ C, Z mạ kẽm chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn công trình.
    Giá thép ống - Thép ống mạ kẽm nhúng nóng công nghiệp và dân dụng.
    Giá thép hình I - Thép hình I các loại từ I100 đến I900, hàng có sẵn tại kho.

    Quy trình báo giá và vận chuyển thép Việt Nhật tại Vũng Tàu

    Để quý khách dễ dàng hình dung cách thức mua hàng, Sáng Chinh Steel áp dụng quy trình báo giá khép kín: Tiếp nhận yêu cầu qua hotline hoặc website → Gửi bảng báo giá chi tiết trong vòng 30 phút → Xác nhận đơn hàng và phương thức thanh toán → Xuất hóa đơn, chứng từ CO, CQ (nếu có) → Vận chuyển thẳng về chân công trình tại Vũng Tàu.

    Với 3 nhà máy sản xuất gia công kết cấu thép và cán tôn - xà gồ tại Hóc Môn cùng hệ thống kho bãi rộng khắp, Sáng Chinh Steel hoàn toàn chủ động nguồn hàng và kiểm soát chi phí logistics. Vì thế, giá thép Việt Nhật tỉnh Vũng Tàu khi mua qua chúng tôi luôn được tối ưu nhất thị trường.

    Lợi thế khi đặt hàng thép Việt Nhật tại Sáng Chinh Steel

    Không chỉ có bảng quy cách rõ ràng, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn mang đến nhiều giá trị cộng thêm: hỗ trợ xe lớn 30 tấn đi thẳng Vũng Tàu với cước phí hợp lý; chính sách thanh toán linh hoạt (chuyển khoản, tiền mặt, thanh toán sau); đội ngũ tư vấn kỹ thuật giúp tính toán khối lượng thép chính xác dựa trên bản vẽ. Đặc biệt, với những công trình cần số lượng lớn thép D16, D18, D20... chúng tôi có ưu đãi chiết khấu sâu.

    Hãy ghi nhớ địa chỉ trụ sở chính và các nhà máy của Sáng Chinh Steel để thuận tiện liên hệ: Trụ sở tại Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM; Nhà máy 1 - cán tôn, xà gồ tại Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn; Nhà máy 2 - số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn; Nhà máy 3 - sản xuất gia công kết cấu thép tại ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn.

    Bảng tra trọng lượng thép Việt Nhật chi tiết cho công trình

    Ngoài bảng quy cách cơ bản, để hỗ trợ các nhà thầu và kỹ sư xây dựng tại Vũng Tàu trong việc dự toán, dưới đây là bảng tra trọng lượng cụ thể cho từng loại thép cây và thép cuộn. Bảng này được tính toán theo công thức trọng lượng = (D^2 * 0.00617) * chiều dài cây (11.7m). Dữ liệu này cực kỳ hữu ích khi bạn cần lập bảng tổng hợp vật tư cho công trình dân dụng, nhà xưởng, hoặc các dự án hạ tầng tại Vũng Tàu.

    Mã hàng Đường kính (mm) Trọng lượng chuẩn (kg/m) Trọng lượng cây 11.7m (kg) Số cây / tấn
    D6 6 0.222 - -
    D8 8 0.395 - -
    D10 10 0.617 7.21 138.7
    D12 12 0.888 10.39 96.2
    D14 14 1.208 14.13 70.8
    D16 16 1.578 18.47 54.1
    D18 18 1.997 23.37 42.8
    D20 20 2.466 28.85 34.7
    D22 22 2.983 34.90 28.7
    D25 25 3.853 45.09 22.2
    D28 28 4.834 56.56 17.7
    D32 32 6.312 73.83 13.5

    Lưu ý khi sử dụng bảng tra: Số cây/tấn chỉ mang tính tham khảo, thực tế có thể dao động nhẹ tùy lô hàng. Sáng Chinh Steel khuyến nghị quý khách nên cân nhắc thêm hệ số hao hụt khi tính toán khối lượng đặt hàng thép Việt Nhật cho công trình tại Vũng Tàu. Nếu cần báo giá thép cây theo từng mác thép (CB300, CB400, CB500-V), hãy yêu cầu báo giá riêng để được tư vấn mức giá phù hợp nhất.

    Cuối cùng, để không bỏ lỡ bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Vũng Tàu cập nhật mới nhất, quý khách có thể truy cập trực tiếp website sangchinhsteel.vn hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email thepsangchinh@gmail.com. Các hotline 24/7 sẵn sàng phục vụ: 097 5555 055, 0907 137 555, 0937 200 900, 0949 286 777. Kế toán hỗ trợ nhanh chóng qua số 0909 936 937. Rất hân hạnh được hợp tác cùng quý khách!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Vũng Tàu

    Giá thép Việt Nhật tại tỉnh Vũng Tàu hiện nay được tính như thế nào?

    Giá thép Việt Nhật tại Vũng Tàu thường được tính dựa trên từng loại sản phẩm (thép cây D10, D12, D16, thép cuộn…), quy cách, số lượng đặt hàng, thời điểm thị trường và chi phí vận chuyển đến công trình. Ngoài ra, giá còn thay đổi theo biến động giá phôi thép thế giới và chính sách phân phối của từng đại lý. Khách hàng nên cập nhật báo giá thường xuyên để có mức giá chính xác và tối ưu chi phí.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Vũng Tàu có ổn định không?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Vũng Tàu không cố định mà thay đổi theo ngày hoặc theo tuần tùy biến động thị trường. Các yếu tố ảnh hưởng gồm giá nguyên liệu đầu vào, tỷ giá, chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng tại khu vực. Tuy nhiên, thép Việt Nhật thường có mức giá ổn định hơn so với một số thương hiệu khác nhờ chất lượng và hệ thống phân phối rộng.

    Mua thép Việt Nhật tại Vũng Tàu ở đâu uy tín?

    Khách hàng có thể mua thép Việt Nhật tại các đại lý phân phối thép lớn, nhà cung cấp vật liệu xây dựng uy tín hoặc các công ty thương mại thép có kho hàng tại khu vực miền Nam. Nên ưu tiên đơn vị có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, báo giá minh bạch và hỗ trợ vận chuyển tận công trình để đảm bảo chất lượng và tiến độ thi công.

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại Vũng Tàu?

    Tại Vũng Tàu, thép Việt Nhật phổ biến gồm thép thanh vằn (D10, D12, D16, D20…), thép cuộn tròn trơn và một số loại thép xây dựng tiêu chuẩn khác. Mỗi loại thép sẽ phù hợp với từng hạng mục công trình như nhà dân dụng, nhà xưởng, cầu đường hoặc công trình công nghiệp.

    Giá thép Việt Nhật có bao gồm chi phí vận chuyển đến Vũng Tàu không?

    Tùy từng nhà cung cấp, giá thép có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển đến Vũng Tàu. Với đơn hàng số lượng lớn, nhiều đại lý sẽ hỗ trợ miễn phí vận chuyển hoặc giảm chi phí giao hàng. Khách hàng nên xác nhận rõ điều kiện báo giá trước khi đặt mua để tránh phát sinh chi phí.

    Có nên chọn thép Việt Nhật cho công trình tại Vũng Tàu không?

    Thép Việt Nhật là một trong những lựa chọn phổ biến nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và đạt tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam. Đặc biệt phù hợp với các công trình tại Vũng Tàu như nhà ở, nhà xưởng, công trình ven biển cần độ bền và khả năng chống chịu môi trường tốt.

    Làm sao để nhận báo giá thép Việt Nhật nhanh nhất tại Vũng Tàu?

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline của nhà cung cấp thép hoặc gửi yêu cầu báo giá qua website, Zalo hoặc email. Khi cung cấp đầy đủ thông tin như loại thép, số lượng và địa điểm giao hàng, báo giá sẽ được phản hồi nhanh chóng và chính xác hơn.

    Thép Việt Nhật có đảm bảo chất lượng và xuất xứ không?

    Thép Việt Nhật chính hãng luôn có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, tem mác rõ ràng và được phân phối qua hệ thống đại lý chính thức. Khi mua hàng, khách nên kiểm tra logo dập nổi trên thép, phiếu xuất kho và chứng từ đi kèm để đảm bảo đúng hàng chính hãng, tránh hàng giả hoặc hàng kém chất lượng.

    Giá thép Việt Nhật tại Vũng Tàu có thay đổi theo số lượng không?

    Có, giá thép thường sẽ giảm khi khách hàng đặt số lượng lớn. Các đại lý và nhà phân phối thường áp dụng chính sách chiết khấu theo khối lượng đơn hàng, giúp giảm chi phí tổng thể cho các công trình lớn hoặc dự án xây dựng dài hạn.

    Thời gian giao thép Việt Nhật về Vũng Tàu mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng thường dao động từ 1 đến 3 ngày tùy vị trí kho hàng và số lượng đặt. Nếu hàng có sẵn tại kho miền Nam, việc giao đến Vũng Tàu có thể được thực hiện trong ngày hoặc ngày hôm sau, đảm bảo tiến độ thi công cho công trình.

    Có thể cập nhật bảng giá thép Việt Nhật tại Vũng Tàu ở đâu thường xuyên?

    Khách hàng có thể theo dõi bảng giá thép Việt Nhật thông qua website của các nhà cung cấp uy tín, đại lý phân phối hoặc liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất theo ngày. Điều này giúp đảm bảo cập nhật đúng giá thị trường và lập kế hoạch mua hàng hiệu quả hơn.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777