Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất | 0907 137 555
Song song với tốc độ phục hồi kinh tế, bảng báo giá thép Miền Nam hôm nay cũng thay đổi nhanh chóng. Cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng Miền Nam mới nhất, nhanh nhất bởi Sáng Chinh Steel ngay trong bài viết sau:

Bảng báo giá thép Miền Nam hôm nay đang là thông tin nhận được rất nhiều sự quan tâm của các chủ đầu tư hiện nay. Tham khảo bảng báo giá sắt thép miền Nam được cập nhật hằng ngày chi tiết nhất ngay dưới đây để có sự chuẩn bị kinh phí tốt nhất.
| LOẠI THÉP | BAREM (KG/CÂY) | GIÁ VNĐ/KG | GIÁ VNĐ/CÂY |
| ✅ Sắt miền Nam phi 6 | 10.150 | ||
| ✅ Sắt miền Nam phi 8 | 10.150 | ||
| ✅ Sắt miền Nam phi 10 | 7.21 | 10.250 | 74.020 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 12 | 10.39 | 10.250 | 114.096 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 14 | 14.16 | 10.250 | 159.011 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 16 | 18.47 | 10.250 | 217.410 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 18 | 23.38 | 10.250 | 258.720 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 20 | 28.85 | 10.350 | 304.124 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 22 | 34.91 | 10.350 | Liên hệ |
| ✅ Sắt miền Nam phi 25 | 45.09 | 10.350 | Liên hệ |
| ✅ Sắt miền Nam phi 28 | 10.450 | Liên hệ | |
| ✅ Sắt miền Nam phi 32 | 10.450 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt miền nam hôm nay được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá sắt thép Miền Nam mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Mặc dù nhu cầu của thị trường đang tăng lên nhanh chóng nhưng báo giá thép cuộn Miền Nam hôm nay vẫn giữ được ở mức ổn định. Chi tiết như sau:
| Loại thép | Đơn giá CB300V MIỀN NAM | Đơn giá CB400V MIỀN NAM |
|---|---|---|
| ✅ Sắt phi 6 | 14.200/kg | 10.200/kg |
| ✅ Sắt phi 8 | 14.200/kg | 10.200/kg |

Thép thanh vằn Miền Nam luôn nằm trong top các thương hiệu vật liệu chất lượng, giá rẻ được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc. Cập nhật báo giá sắt thép miền Nam hôm nay:
| Loại thép | Đơn vị tính | Đơn giá CB300V MIỀN NAM (VNĐ/Cây) |
Đơn giá CB400V MIỀN NAM (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 74,714 | 75,008 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 113,611 | 115,861 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 159,551 | 161,176 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 217,314 | 219,239 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 268,451 | 271,741 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 303,391 | 307,791 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | liên hệ |
Sáng Chinh Steel cập nhật nhanh đến bạn bảng báo giá thép hình Miền Nam với các kích cỡ thông dụng nhất:
| Loại thép | Độ dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép V 150 x 150 x 10 x 12000 | 12 | 274.8 | 10.073 |
| ✅ Thép V 75 x 75 x 5 x 6000 | 6 | 34.8 | 10.073 |
| ✅ Thép V 63 x 63 x 5 x 6000 | 6 | 28.86 | 10.073 |
| ✅ Thép V 50 x 50 x 4 x 6000 | 6 | 18.36 | 10.073 |
| ✅ Thép V 100 x 100 x 8 x 6000 | 6 | 73.2 | 10.073 |
| ✅ Thép V 63 x 63 x 6 x 6000 | 6 | 34.32 | 10.073 |
| ✅ Thép V 75 x 75 x 7 x 6000 | 6 | 47.76 | 10.073 |
| ✅ Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12000 | 12 | 202.8 | 11.091 |
| ✅ Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 12 | 285.6 | 11.091 |
| ✅ Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 12 | 378 | 11.091 |
| ✅ Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 12 | 484.8 | 11.091 |
| ✅ Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 12 | 868.8 | 11.091 |
| ✅ Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 12 | 598.8 | 11.091 |
| ✅ Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 12 | 669.8 | 18.091 |
Bảng báo giá sắt miền nam hôm nay được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Tình hình giá sắt thép miền Nam hiện nay đang có xu hướng tăng. Và còn có khả năng tăng cao hơn do mùa xây dựng đang bắt đầu.
| 🔰️ Hệ thống thép Miền Nam | 🟢 Hệ thống kho thép Toàn quốc, giá tốt nhất |
| 🔰️ Vận chuyển tận nơi | 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| 🔰️ Đảm bảo chất lượng | 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
| 🔰️ Tư vấn miễn phí | 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
| 🔰️ Hỗ trợ về sau | 🟢 Áp dụng chính sách khách hàng ưu đãi |
Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép của công ty miền thép miền Nam sản xuất với giá rẻ nhất như thép cuộn, thép thanh, đinh thép…
Giá thép Miền Nam CB300V là từ 14.100 đ/kg. Giá thép Miền Nam CB400V là từ 14.300 đ/kg. Giá sắt hình Miền Nam là từ 14.030 đ/kg.
Lưu ý:
Báo giá thép miền Nam hôm nay chỉ mang tính chất tham khảo do giá thép miền Nam CB300V có thể thay đổi rất thất thường. Chính vì thế, quý khách có nhu cầu lấy bảng giá sắt thép miền Nam hay báo giá thép xây dựng các loại chính xác nhất ứng với công trình của mình. Hãy gọi cho chúng tôi theo số điện thoại phía dưới nhé.
Ngoài bảng báo giá thép Miền Nam, các bạn có thể tham khảo bảng giá của một số thương hiệu thép xây dựng khác:
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới nhất
Khi hiểu rõ báo giá sắt miền Nam CB300V sẽ giúp quý khách có sự chủ động trong việc lên dự toán cho công trình của mình. Tuy nhiên, để có thể nhận biết thép miền Nam cũng vô cùng quan trong. Vậy quý bạn đã biết cách nhận biết thép miền Nam hay chưa.
Một trong những điểm đơn giản nhất để nhận biết thép miền Nam đó chính là mác thép. Hình ảnh dưới đây sẽ mô tả rõ nhất về mác thép. Hãy cùng chúng tôi tham khảo nhé

Nắm rõ bảng báo giá sắt miền Nam CB300V ra sao, ký hiệu thép miền Nam thế nào. Hi vọng quý vị sẽ có sự lựa chọn sáng suốt cho mình.
Ngoài việc nhận biết qua mác thép, gân thép cũng là một trong số những đặc điểm nhận biết vô cùng đơn giản và hiệu quả nhất. Hãy cùng chúng tôi tiếp tục theo dõi phía dưới nhé.

Thép thanh vằn miền Nam có từ phi 10 đến phi 32. Trên từng thanh thép có ghi rõ thông số, mác thép đầy đủ. Khoảng cách giữa các ký hiệu rơi vào khoảng 1m – 1m2. Thép miền Nam có chiều dài 11 7m
Trên mỗi bó thép miền Nam đều được ghi rất rõ ngày giờ sản xuất, đơn vị sản xuất, tổ sản xuất.
Nhận biết sắt thép miền Nam qua tem nhãn mác và hóa đơnĐối với thép cuộn miền Nam D6 và D8: Trên sản phẩm thép miền Nam có in dòng chữ nổi “ VN STEEL” . Đó là một trong những dấu hiệu đơn giản nhất giúp quý vị cũng có thể dễ dàng nhận biết được đâu là thép miền Nam chính hãng.

Bạn có thể dùng tay, sờ thử vào từng bó thép để cảm nhận qua từng thanh thép cuộn. Hoặc trên mỗi cây thép đều được phủ một lớp sơn đặc biệt, vừa chống gỉ, vừa để nhận dạng một cách tốt hơn.
Lớp sơn này khó bay màu theo thời gian. Dù bạn có để thép trong thời gian bao lâu, màu vẫn được giữ nguyên như ban đầu
Tổng công ty Sáng Chinh Steel chúng tôi với gần 20 năm trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép xây dựng trên toàn quốc. Công ty chúng tôi hứa hẹn sẽ mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm vật liệu xây dựng có chất lượng cao.
Để trở thành nhà phân phối thép Miền Nam uy tín như hiện nay, báo giá sắt miền Nam CB400V chúng tôi đưa ra luôn rẻ,và ngang so với mặt bằng chung của thị trường. Chất lượng phải thật tốt. Ngoài ra, sangchinhsteel.vn còn đáp ứng đầy đủ được những nhu cầu thiết yếu như :
Với sự am hiểu sâu sắc về tất cả các loại sản phẩm thuộc lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi giám khẳng định mình chính là đại lý suất sắc trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng và luôn cập nhật bảng báo giá thép Miền Nam cạnh tranh nhất thị trường. Không chỉ vậy, chúng tôi còn thường xuyên cập nhật bảng giá thép hình, thép hộp, thép ống và thép tấm đến khách hàng, giúp việc lựa chọn vật liệu sử dụng cho công trình trở nên nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Lời kết
Phía trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết nhất về sắt miền Nam, cũng như bảng báo giá thép miền Nam CB400V hôm nay mà Sáng Chinh Steel chúng tôi muốn gửi tới quý khách. Quý khách hàng có nhu cầu mua sắt thép miền Nam chính hãng bạn có thể liên hệ theo thông tin Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Giá sắt Miền Nam thay đổi theo loại và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.
Xem trực tuyến trên website hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để được cung cấp báo giá chính xác.
Bao gồm sắt tròn, sắt hộp, thép hình, thép cuộn, đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng.
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc gia và có chứng nhận xuất xứ rõ ràng.
Giao hàng nhanh trong vòng 24-48 giờ tùy vào địa điểm và số lượng đặt hàng.
Giá niêm yết thường đã bao gồm thuế VAT, cần xác nhận lại khi đặt hàng.
Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
Có, sản phẩm đảm bảo chất lượng và độ bền, phù hợp cho mọi loại công trình.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777