Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Trà Vinh | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Trà Vinh

Ngày đăng: 08/06/2026 04:05 PM

Mục lục

    Chào mừng quý khách hàng đến với bảng báo giá thép Việt Nhật tại tỉnh Trà Vinh của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Chúng tôi tự hào là nhà cung cấp sắt thép hàng đầu tại khu vực phía Nam, mang đến các sản phẩm thép xây dựng chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất. Dưới đây là bảng quy cách và báo giá chi tiết các sản phẩm thép Việt Nhật như thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm và xà gồ được cập nhật mới nhất tại thị trường Trà Vinh. Quý khách vui lòng tham khảo để có sự lựa chọn phù hợp cho công trình của mình.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Trà Vinh

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Trà Vinh

    Bảng dưới đây trình bày chi tiết quy cách và trọng lượng của các dòng thép cây, thép cuộn thương hiệu Việt Nhật. Đây là cơ sở để tính toán khối lượng và báo giá thép Việt Nhật chính xác nhất.

    Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/cây 11.7m) Đơn vị tính
    D6 (cuộn) 0.222 kg/m Kg
    D8 (cuộn) 0.395 kg/m Kg
    D10 7.21 Kg/cây
    D12 10.39 Kg/cây
    D14 14.14 Kg/cây
    D16 18.47 Kg/cây
    D18 23.37 Kg/cây
    D20 28.85 Kg/cây
    D22 34.90 Kg/cây
    D25 45.09 Kg/cây
    D28 56.63 Kg/cây
    D32 73.98 Kg/cây

    Lưu ý: Bảng quy cách trên áp dụng cho thép cây Việt Nhật có chiều dài tiêu chuẩn 11.7 mét. Đối với thép cuộn từ D6 đến D8, trọng lượng được tính theo mét dài. Để có báo giá thép Việt Nhật chính xác theo từng quy cách, vui lòng liên hệ hotline bên dưới.

    Giá thép hình Việt Nhật tại Trà Vinh

    Thép hình (U, I, V, H) là vật liệu không thể thiếu trong các công trình công nghiệp, nhà xưởng, kết cấu thép. Dưới đây là mức giá tham khảo dành cho quý khách tại tỉnh Trà Vinh.

    Chủng loại Kích thước Đơn giá (VNĐ/kg)
    Thép hình U U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200 14.500 - 15.200
    Thép hình I I100, I120, I140, I150, I160, I180, I200, I250, I300, I350, I400 15.000 - 15.800
    Thép hình V V40, V50, V63, V75, V90, V100, V120, V125, V150, V200 14.000 - 14.900
    Thép hình H H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400, H450, H500 15.500 - 16.200

    Xem thêm báo giá thép hình I, U, V, H chi tiết để cập nhật mức giá mới nhất theo từng kích thước và mác thép.

    Giá thép hộp Việt Nhật (đen) tỉnh Trà Vinh

    Thép hộp đen được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà tiền chế, khung bao che, hàng rào. Bảng giá thép hộp chữ nhật và vuông dưới đây đã bao gồm chiết khấu tại thị trường Trà Vinh.

    Loại hộp Quy cách (mm) Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg)
    Hộp vuông đen 12x12, 13x13, 14x14, 15x15, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 90x90, 100x100 0.7 - 3.0 14.000 - 14.800
    Hộp chữ nhật đen 10x20, 10x30, 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x60, 40x80, 45x90, 50x100, 60x120, 70x140, 80x160, 100x200 0.8 - 3.2 14.000 - 14.900

    Tham khảo thêm bảng báo giá thép hộp mạ kẽm nếu công trình của bạn yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.

    Báo giá thép tấm và thép ống Việt Nhật

    Bên cạnh các sản phẩm thép cây, thép hình, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp thép tấm, thép ống với đa dạng kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.

    Thép tấm Việt Nhật

    Độ dày (mm) Kích thước (mm) Đơn giá (VNĐ/kg)
    2 - 3 1500 x 6000 15.500 - 16.200
    4 - 6 1500 x 6000, 2000 x 6000 15.000 - 15.700
    8 - 20 1500 x 6000, 2000 x 6000, 2000 x 12000 14.800 - 15.500
    22 - 100 2000 x 6000, 2000 x 12000, 2500 x 12000 Liên hệ

    Đặt mua thép tấm mạ kẽm với giá tốt nhất thị trường và giao hàng tận công trình tại Trà Vinh.

    Thép ống Việt Nhật

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg)
    21.2 - 33.5 1.8 - 2.5 15.000 - 15.600
    42.2 - 60.0 2.0 - 3.5 14.800 - 15.400
    75.5 - 114.0 2.5 - 4.0 14.600 - 15.200
    139.7 - 219.1 3.2 - 6.0 14.500 - 15.000

    Cập nhật ngay giá thép ống mạ kẽm để có giải pháp chống gỉ tối ưu cho đường ống cấp thoát nước.

    Báo giá xà gồ thép Việt Nhật tỉnh Trà Vinh

    Xà gồ thép là thành phần chính tạo nên hệ thống khung kèo mái, vách ngăn. Chúng tôi cung cấp xà gồ C, Z mạ kẽm với nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng tải trọng công trình.

    Chủng loại Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg)
    Xà gồ C C80, C100, C120, C140, C150, C170, C200, C250, C300 1.5 - 3.0 16.000 - 16.800
    Xà gồ Z Z100, Z120, Z140, Z150, Z170, Z200, Z250, Z300 1.6 - 3.2 16.000 - 16.900

    Xem chi tiết hơn về bảng báo giá xà gồ C, Z – giải pháp tối ưu chi phí cho công trình tiền chế.

    Lưu ý quan trọng: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm đăng tải. Giá thép Việt Nhật tại Trà Vinh có thể biến động theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận được báo giá chính xác nhất, chiết khấu cao nhất và dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc các văn phòng đại diện của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.

    Thông tin về Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp và gia công thép xây dựng. Hệ thống nhà máy và kho bãi trải rộng khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận đảm bảo khả năng đáp ứng hàng hóa nhanh chóng cho thị trường Trà Vinh.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (Cán tôn – xà gồ)
    Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM (Cán tôn – xà gồ)
    Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (Sản xuất gia công kết cấu thép)
    Hệ thống: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Trà Vinh. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, đúng quy cách và giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Trà Vinh

    Giá thép Việt Nhật tại tỉnh Trà Vinh hiện nay được tính như thế nào?

    Giá thép Việt Nhật tại Trà Vinh thường được tính dựa trên quy cách (phi thép, trọng lượng, mác thép), biến động thị trường thép trong nước, chi phí vận chuyển từ kho đến công trình và số lượng đặt hàng. Ngoài ra, giá còn thay đổi theo từng thời điểm do ảnh hưởng của giá phôi thép thế giới, tỷ giá ngoại tệ và chính sách cung ứng của nhà máy. Khách hàng mua số lượng lớn thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn, đặc biệt khi đặt trực tiếp từ đại lý phân phối.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Trà Vinh có cố định không?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Trà Vinh không cố định mà thay đổi theo ngày hoặc theo tuần tùy biến động thị trường. Các yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, nhu cầu xây dựng tại khu vực miền Tây và nguồn cung từ nhà máy đều ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán. Vì vậy, khách hàng nên liên hệ đại lý uy tín để cập nhật bảng giá mới nhất trước khi đặt hàng nhằm đảm bảo chính xác và tránh chênh lệch giá.

    Mua thép Việt Nhật tại Trà Vinh ở đâu uy tín?

    Khách hàng tại Trà Vinh nên chọn các đại lý phân phối thép chính hãng, có chứng chỉ chất lượng CO-CQ rõ ràng, hóa đơn đầy đủ và kho hàng thực tế. Các đơn vị uy tín thường có chính sách giao hàng tận công trình, hỗ trợ bốc xếp và tư vấn chọn loại thép phù hợp với từng hạng mục xây dựng như nhà dân dụng, nhà xưởng hoặc công trình cầu đường. Việc chọn đúng nhà cung cấp giúp đảm bảo chất lượng và tránh hàng giả, hàng kém chất lượng.

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại Trà Vinh?

    Thép Việt Nhật phổ biến tại Trà Vinh gồm thép cuộn, thép cây (thép thanh vằn), và các loại theo đường kính từ phi 6 đến phi 32. Trong đó, thép thanh vằn được sử dụng nhiều trong xây dựng nhà ở và công trình lớn nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bám bê tông cao. Thép cuộn thường dùng cho các công trình nhỏ hoặc gia công cơ khí. Mỗi loại sẽ có mức giá khác nhau tùy theo quy cách và khối lượng.

    Giá thép Việt Nhật có bao gồm chi phí vận chuyển đến Trà Vinh không?

    Thông thường, giá thép niêm yết chưa bao gồm hoặc chỉ bao gồm một phần chi phí vận chuyển tùy theo số lượng đơn hàng và vị trí công trình. Với các đơn hàng lớn, nhiều nhà cung cấp sẽ hỗ trợ miễn phí hoặc giảm chi phí vận chuyển đến khu vực Trà Vinh. Tuy nhiên, với đơn hàng nhỏ lẻ hoặc ở khu vực xa trung tâm, phí vận chuyển sẽ được tính riêng để đảm bảo chi phí hợp lý.

    Có nên mua thép Việt Nhật để xây nhà tại Trà Vinh không?

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu thép được sử dụng phổ biến tại Việt Nam nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Tại Trà Vinh, loại thép này phù hợp cho cả nhà dân dụng, nhà phố và công trình công nghiệp. Việc sử dụng thép chính hãng giúp đảm bảo an toàn kết cấu công trình, hạn chế rủi ro nứt vỡ và tăng tuổi thọ sử dụng lâu dài.

    Làm sao nhận biết thép Việt Nhật chính hãng tại Trà Vinh?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo dập nổi rõ ràng trên thân thép, ký hiệu mác thép và quy cách tiêu chuẩn. Ngoài ra, sản phẩm luôn đi kèm chứng chỉ CO-CQ từ nhà sản xuất và tem nhãn đầy đủ. Khi mua tại đại lý uy tín, khách hàng sẽ được cung cấp hóa đơn và cam kết nguồn gốc rõ ràng. Tránh mua hàng trôi nổi không rõ xuất xứ để hạn chế rủi ro về chất lượng công trình.

    Giá thép Việt Nhật tại Trà Vinh có thay đổi theo mùa không?

    Giá thép có xu hướng biến động theo mùa xây dựng, đặc biệt tăng vào giai đoạn cao điểm từ cuối năm đến đầu năm khi nhu cầu xây dựng tăng mạnh. Ngoài ra, thời điểm thị trường thép thế giới biến động cũng ảnh hưởng đến giá trong nước. Do đó, khách hàng tại Trà Vinh nên theo dõi bảng giá thường xuyên để chọn thời điểm mua phù hợp, tiết kiệm chi phí.

    Đặt mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Trà Vinh có ưu đãi gì?

    Khi đặt mua số lượng lớn, khách hàng thường được hưởng chiết khấu trực tiếp trên đơn giá, hỗ trợ vận chuyển tận công trình và ưu tiên giao hàng nhanh. Một số đại lý còn hỗ trợ báo giá riêng cho công trình lớn hoặc dự án xây dựng dài hạn. Điều này giúp tối ưu chi phí vật tư và đảm bảo tiến độ thi công.

    Thời gian giao thép Việt Nhật về Trà Vinh mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng thường dao động từ 1 đến 3 ngày tùy vào vị trí công trình và số lượng đặt hàng. Nếu hàng có sẵn tại kho miền Tây hoặc kho gần khu vực, thời gian có thể nhanh hơn. Với đơn hàng lớn hoặc yêu cầu đặc biệt, thời gian có thể được sắp xếp theo tiến độ công trình để đảm bảo không gián đoạn thi công.

    Nên cập nhật bảng giá thép Việt Nhật tại Trà Vinh ở đâu nhanh nhất?

    Cách nhanh nhất để cập nhật bảng giá là liên hệ trực tiếp các đại lý phân phối thép uy tín hoặc nhà cung cấp lớn trong khu vực. Ngoài ra, khách hàng có thể theo dõi website hoặc hotline của đơn vị cung cấp để nhận báo giá mới nhất theo từng ngày. Điều này giúp đảm bảo thông tin chính xác và tránh mua phải giá cao hơn thị trường.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777