Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Thừa Thiên Huế | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Thừa Thiên Huế

Ngày đăng: 09/06/2026 03:54 PM

Mục lục

    Tổng quan về thép Việt Nhật và thị trường Thừa Thiên Huế

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Sản phẩm đa dạng từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp đến thép tấm, xà gồ, thép ống, đáp ứng mọi nhu cầu từ công trình dân dụng, công nghiệp đến hạ tầng giao thông.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Thừa Thiên Huế

    Tỉnh Thừa Thiên Huế đang trên đà phát triển mạnh mẽ với nhiều dự án khu đô thị, khu công nghiệp, cảng biển và hạ tầng giao thông trọng điểm. Nhu cầu thép xây dựng chính hãng, giá cạnh tranh ngày càng tăng. Hiểu được điều đó, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị phân phối ủy quyền thép Việt Nhật tại khu vực miền Trung, cung cấp bảng báo giá chi tiết, minh bạch và chính sách giao hàng tận nơi đến tay khách hàng tại Thừa Thiên Huế.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật – tỉnh Thừa Thiên Huế

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật (lưu ý: đã loại bỏ hộp mạ kẽm và hộp đen). Mỗi bộ dữ liệu được trình bày thành một dòng riêng, có viền, padding và margin hiển thị rõ ràng.

    Chủng loại Quy cách (mm) Đơn vị Trọng lượng (kg/cây hoặc kg/m)
    Thép cây Việt Nhật D6, D8, D10 kg 0.222 – 0.617 (kg/m)
    Thép cây Việt Nhật D12, D14, D16 kg 0.888 – 1.578 (kg/m)
    Thép cây Việt Nhật D18, D20, D22 kg 1.998 – 2.980 (kg/m)
    Thép cây Việt Nhật D25, D28, D32 kg 3.853 – 6.313 (kg/m)
    Thép cuộn Việt Nhật D6, D8, D10 kg Cuộn 500kg – 1500kg
    Thép hình chữ U U80 – U300 kg 7.38 – 44.5 (kg/m)
    Thép hình chữ I I100 – I400 kg 8.0 – 74.4 (kg/m)
    Thép hình chữ V (V góc) V30x30 – V200x200 kg 1.36 – 36.2 (kg/m)
    Thép hộp vuông đen 12x12 – 100x100 (dày 0.7 – 4.0) kg 0.26 – 11.2 (kg/m)
    Thép hộp chữ nhật đen 20x40 – 60x120 (dày 0.8 – 3.5) kg 0.71 – 9.8 (kg/m)
    Thép tấm (cắt theo yêu cầu) Dày 1.5 – 20mm, khổ 1.5m x 6m tấm Từ 106kg đến 1.413kg/tấm
    Xà gồ C, Z C80 – C300, Z100 – Z300 kg Theo bản vẽ và độ dày
    Thép ống đen DN15 – DN150 (21.3 – 168.3mm) kg 1.15 – 34.5 (kg/m)

    Báo giá thép hình mới nhất tại Thừa Thiên Huế

    Lưu ý: Giá thép hình có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Sáng Chinh.

    Tham khảo chi tiết giá thép hìnhgiá thép hình I để có sự lựa chọn phù hợp nhất cho công trình của bạn.

    Bảng quy cách thép hình I, U, V

    Mặt hàng Quy cách Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Thép I I100, I120, I140, I160, I180, I200, I250, I300, I350, I400 4.5 – 13.5 6 – 12
    Thép U U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200, U250, U300 3.8 – 12.5 6 – 12
    Thép V V30, V40, V50, V63, V75, V90, V100, V120, V150, V200 3 – 18 6

    Tham khảo giá thép hộp và thép ống

    Đối với nhu cầu sử dụng thép hộp trong kết cấu nhà xưởng, khung kèo, quý khách có thể xem bảng giá giá thép hộp chi tiết từ Sáng Chinh. Bên cạnh đó, giá thép ống mạ kẽm và đen cũng được cập nhật liên tục.

    Quy cách thép ống đen – DN15 đến DN150

    Kích thước (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Ứng dụng
    21.3 (DN15) 1.8 – 2.5 0.86 – 1.16 Ống nước, dẫn dầu
    33.5 (DN25) 2.0 – 3.2 1.55 – 2.39 Kết cấu nhẹ, lan can
    60.3 (DN50) 2.5 – 3.8 3.56 – 5.28 Khung nhà tiền chế
    114 (DN100) 3.0 – 4.5 8.21 – 12.1 Cột, dầm cầu thang
    168.3 (DN150) 3.5 – 5.0 14.2 – 20.1 Công trình công nghiệp

    Giá thép tấm và xà gồ – Vật liệu không thể thiếu

    Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, chế tạo thùng xe, bồn chứa và kết cấu tàu thuyền. Truy cập ngay giá thép tấm để cập nhật bảng giá mới nhất. Đối với xà gồ C, Z – loại vật tư chính tạo khung mái và tường vách, Sáng Chinh cung cấp đa dạng độ dày (1.5mm – 3.5mm) cùng báo giá giá xà gồ cạnh tranh tại Thừa Thiên Huế.

    Thông số kỹ thuật xà gồ C, Z

    Loại xà gồ Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Xà gồ C C80, C100, C120, C150, C200, C250, C300 1.5 – 3.5 6 – 12
    Xà gồ Z Z100, Z120, Z150, Z200, Z250, Z300 1.6 – 3.2 6 – 12 (có thể bắt chồng)

    Vì sao chọn thép Việt Nhật – Sáng Chinh tại Thừa Thiên Huế?

    Chất lượng vượt trội: Thép Việt Nhật đạt tiêu chuẩn JIS G3112, TCVN 1651-2018, độ bền kéo cao, dẻo dai, uốn cong tốt không nứt gãy.

    Đa dạng sản phẩm: Từ thép cây D6-D32, thép cuộn, thép hình I, U, V đến thép tấm, xà gồ, thép ống – đáp ứng toàn diện mọi hạng mục.

    Giá cả minh bạch: Cập nhật bảng giá theo từng khu vực (Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam…).

    Hỗ trợ vận chuyển: Giao hàng tận chân công trình, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.

    Thông tin đơn vị phân phối – Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là nhà phân phối thép, tôn, xà gồ, kết cấu thép hàng đầu khu vực phía Nam và mở rộng ra miền Trung – Tây Nguyên.

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận giúp việc giao nhận đến Thừa Thiên Huế được rút ngắn thời gian và chi phí.

    Email: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hãy liên hệ ngay với phòng kinh doanh thép Việt Nhật tại Thừa Thiên Huế qua hotline 24/7 để được tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và nhận ưu đãi vận chuyển cho mọi công trình từ 5 tấn trở lên.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Thừa Thiên Huế

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Thừa Thiên Huế hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép Việt Nhật tại tỉnh Thừa Thiên Huế thường xuyên thay đổi theo biến động của thị trường nguyên vật liệu, chi phí vận chuyển, nguồn cung và nhu cầu xây dựng thực tế. Mức giá có thể khác nhau tùy từng loại thép như thép cuộn, thép thanh vằn, thép cây và từng thời điểm trong năm. Để nhận được báo giá thép Việt Nhật chính xác, cập nhật mới nhất cùng các chương trình ưu đãi dành cho công trình dân dụng và dự án lớn, khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà phân phối uy tín để được tư vấn chi tiết.

    Thép Việt Nhật tại Thừa Thiên Huế có những loại nào?

    Thép Việt Nhật tại Thừa Thiên Huế được cung cấp đa dạng chủng loại nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu xây dựng khác nhau. Các sản phẩm phổ biến bao gồm thép cuộn CB240-T, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 và nhiều quy cách khác. Mỗi loại thép được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền cơ học cao và phù hợp cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, cầu đường, chung cư và các dự án hạ tầng kỹ thuật.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến bảng giá thép Việt Nhật tại Thừa Thiên Huế?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Thừa Thiên Huế chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá phôi thép thế giới, tỷ giá ngoại tệ, chi phí vận chuyển, giá nhiên liệu, nguồn cung trong nước và nhu cầu xây dựng theo từng giai đoạn. Ngoài ra, số lượng đặt hàng, địa điểm giao hàng và chính sách chiết khấu của từng đơn vị phân phối cũng tác động trực tiếp đến mức giá mà khách hàng nhận được.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Thừa Thiên Huế có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đơn vị cung cấp thép Việt Nhật tại Thừa Thiên Huế đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn đối với khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn. Các nhà thầu xây dựng, chủ đầu tư dự án và đại lý vật liệu xây dựng thường nhận được mức giá ưu đãi hơn so với khách hàng mua lẻ. Bên cạnh đó, nhiều đơn vị còn hỗ trợ vận chuyển tận nơi và tư vấn kỹ thuật miễn phí.

    Làm thế nào để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng, khách hàng cần kiểm tra các dấu hiệu nhận diện như logo dập nổi trên thân thép, ký hiệu thương hiệu, chứng nhận chất lượng và giấy tờ xuất xưởng đi kèm. Ngoài ra, sản phẩm chính hãng thường có bề mặt đồng đều, trọng lượng đúng tiêu chuẩn và được cung cấp bởi các đại lý phân phối uy tín. Việc lựa chọn đúng sản phẩm giúp đảm bảo chất lượng công trình và hạn chế các rủi ro phát sinh trong quá trình thi công.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với công trình dân dụng tại Thừa Thiên Huế không?

    Thép Việt Nhật được đánh giá là một trong những dòng thép xây dựng chất lượng cao, rất phù hợp với các công trình dân dụng tại Thừa Thiên Huế như nhà phố, biệt thự, nhà cấp 4, nhà trọ và công trình thương mại. Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao và tuổi thọ lâu dài, thép Việt Nhật giúp tăng độ an toàn và độ bền cho kết cấu công trình trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

    Nên mua thép Việt Nhật ở đâu tại Thừa Thiên Huế để đảm bảo chất lượng?

    Khách hàng nên lựa chọn các đại lý phân phối thép Việt Nhật có uy tín, đầy đủ hóa đơn chứng từ và cam kết cung cấp hàng chính hãng. Một đơn vị chuyên nghiệp sẽ cung cấp báo giá minh bạch, tư vấn chủng loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng, đồng thời hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến công trình nhằm tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.

    Giá thép Việt Nhật tại Thừa Thiên Huế có cập nhật hàng ngày không?

    Giá thép Việt Nhật thường được các đại lý và nhà phân phối cập nhật hàng ngày hoặc hàng tuần tùy theo diễn biến thị trường. Trong những giai đoạn giá nguyên liệu biến động mạnh, bảng giá có thể thay đổi liên tục. Vì vậy, trước khi đặt hàng, khách hàng nên yêu cầu báo giá mới nhất để có kế hoạch dự toán chi phí chính xác và tối ưu ngân sách xây dựng.

    Thép Việt Nhật có ưu điểm gì so với nhiều thương hiệu khác trên thị trường?

    Thép Việt Nhật nổi bật nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và quy trình sản xuất hiện đại. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, giúp giảm thiểu hao hụt vật tư trong quá trình thi công. Đây là lý do nhiều chủ đầu tư, kỹ sư và nhà thầu tại Thừa Thiên Huế ưu tiên lựa chọn thép Việt Nhật cho các công trình quan trọng.

    Có thể yêu cầu giao thép Việt Nhật tận công trình tại Thừa Thiên Huế không?

    Hầu hết các đơn vị cung cấp thép Việt Nhật tại Thừa Thiên Huế đều hỗ trợ giao hàng tận nơi đến công trình, nhà xưởng hoặc kho bãi của khách hàng. Dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp giúp đảm bảo hàng hóa được giao đúng số lượng, đúng quy cách và đúng tiến độ thi công. Đối với những đơn hàng lớn, khách hàng còn có thể được hỗ trợ miễn phí hoặc giảm chi phí vận chuyển tùy theo chính sách của nhà cung cấp.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777