Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Thanh Hóa | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Thanh Hóa

Ngày đăng: 09/06/2026 03:07 PM

Mục lục

    Giới thiệu: Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín hàng đầu hiện nay, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Tại tỉnh Thanh Hóa, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép Việt Nhật, cung cấp đầy đủ các chủng loại từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ đến thép ống. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng quy cách chi tiết thay thế cho bảng báo giá, cùng những thông tin hữu ích về sản phẩm, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn đúng nhu cầu công trình.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Thanh Hóa

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép cây, thép cuộn Việt Nhật

    Thép cây, thép cuộn Việt Nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3112, có độ bền cao, khả năng chống uốn và chịu lực tốt. Dưới đây là bảng quy cách (kích thước, trọng lượng) phổ biến, áp dụng cho xây dựng dân dụng và công nghiệp tại Thanh Hóa. Quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá thép hình để biết thêm chi tiết về các loại thép hình.

    Chủng loại Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài (m/cây)
    Thép cây D10 Φ10 0.617 11.7
    Thép cây D12 Φ12 0.888 11.7
    Thép cây D14 Φ14 1.210 11.7
    Thép cây D16 Φ16 1.580 11.7
    Thép cây D18 Φ18 2.000 11.7
    Thép cây D20 Φ20 2.470 11.7
    Thép cây D22 Φ22 2.980 11.7
    Thép cây D25 Φ25 3.850 11.7
    Thép cây D28 Φ28 4.830 11.7
    Thép cây D32 Φ32 6.310 11.7
    Thép cuộn Φ6 Φ6 0.222 Cuộn (từ 200-500kg)
    Thép cuộn Φ8 Φ8 0.395 Cuộn (từ 200-500kg)

    Bảng quy cách thép hình I, U, V, H

    Thép hình Việt Nhật có độ cứng vững, khả năng chịu tải trọng lớn, thường dùng trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, công trình công nghiệp. Tham khảo thêm chi tiết giá thép hình Icác loại thép hình U, V, H để lựa chọn phù hợp. Bảng quy cách dưới đây bao gồm các kích thước phổ biến:

    Loại thép Quy cách (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/m)
    Thép hình I I100x55x4.5 6-12 8.59
    Thép hình I I120x64x4.8 6-12 11.50
    Thép hình I I140x66x5.5 6-12 13.70
    Thép hình I I160x82x5.9 6-12 17.60
    Thép hình U U100x45x5.0 6-12 9.36
    Thép hình U U120x52x5.5 6-12 12.06
    Thép hình U U140x58x6.0 6-12 14.52
    Thép hình V V63x63x5 6-12 5.82
    Thép hình V V75x75x6 6-12 8.11
    Thép hình H H100x100x6x8 6-12 20.80
    Thép hình H H125x125x6.5x9 6-12 29.70
    Thép hình H H150x150x7x10 6-12 37.60

    Bảng quy cách thép hộp và thép ống (mạ kẽm & đen)

    Thép hộp và thép ống Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong khung nhà tiền chế, lan can, giàn giáo, và các kết cấu trang trí. Lưu ý: bài viết này tập trung vào bảng quy cách, do đó không trình bày bảng giá hộp mạ kẽm hay đen riêng, nhưng quý khách có thể xem thêm bảng báo giá thép hộp tại liên kết này và báo giá thép ống tại đây. Dưới đây là quy cách thép hộp chữ nhật, vuông và thép ống tròn:

    Thép hộp vuông

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
    12x12 0.7 - 1.2 0.27 - 0.48
    20x20 0.7 - 1.5 0.45 - 0.98
    30x30 0.8 - 2.0 0.79 - 1.98
    40x40 0.9 - 2.5 1.15 - 3.08
    50x50 1.0 - 2.5 1.49 - 3.68
    75x75 1.5 - 3.0 3.50 - 6.85
    100x100 1.8 - 3.5 5.60 - 10.60

    Thép hộp chữ nhật

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
    30x60 1.0 - 2.0 1.12 - 2.23
    40x80 1.2 - 2.5 1.75 - 3.58
    50x100 1.5 - 3.0 2.81 - 5.70
    60x120 1.6 - 3.0 3.80 - 6.90
    80x160 2.0 - 3.5 6.50 - 11.30

    Thép ống tròn (mạ kẽm và đen)

    Quy cách thép ống phổ biến từ Φ21.2mm đến Φ168.3mm, chiều dài 6m hoặc theo yêu cầu. Để biết báo giá chính xác, quý khách vui lòng truy cập bảng giá thép ống mạ kẽm.

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
    21.2 1.0 - 1.6 0.53 - 0.82
    27.2 1.2 - 2.0 0.84 - 1.36
    34.0 1.4 - 2.5 1.24 - 2.16
    42.2 1.6 - 2.8 1.70 - 2.96
    48.3 1.8 - 3.0 2.24 - 3.68
    60.3 2.0 - 3.5 3.14 - 5.28
    76.1 2.5 - 4.0 4.61 - 7.36
    88.9 2.8 - 4.5 6.01 - 9.58

    Bảng quy cách thép tấm, xà gồ

    Thép tấmxà gồ Việt Nhật có độ phẳng tốt, khả năng chịu lực cao, thường dùng làm mái, sàn, tường và hệ khung kèo. Để biết thêm chi tiết về giá cả, mời xem giá thép tấmgiá xà gồ. Dưới đây là quy cách thông dụng:

    Thép tấm (dày từ 1mm đến 20mm)

    Độ dày (mm) Kích thước (mm x mm) Trọng lượng (kg/tấm)
    1.0 1500x6000 70.65
    1.5 1500x6000 105.98
    2.0 1500x6000 141.30
    2.5 1500x6000 176.63
    3.0 1500x6000 211.95
    4.0 1500x6000 282.60
    5.0 1500x6000 353.25
    6.0 1500x6000 423.90
    8.0 1500x6000 565.20
    10.0 1500x6000 706.50

    Xà gồ C, Z (thép mạ kẽm)

    Xà gồ thép được sản xuất từ thép cán nguội, có độ cứng và tuổi thọ cao. Bảng quy cách phổ biến như sau:

    Loại xà gồ Quy cách (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/m)
    Xà gồ C C100x50x20x1.8 6-12 4.32
    Xà gồ C C120x50x20x2.0 6-12 5.21
    Xà gồ C C150x50x20x2.5 6-12 6.89
    Xà gồ Z Z100x50x20x1.8 6-12 4.42
    Xà gồ Z Z120x50x20x2.0 6-12 5.38
    Xà gồ Z Z150x50x20x2.5 6-12 7.02
    Xà gồ Z Z200x60x20x2.5 6-12 8.90

    Thông tin nhà máy và kho bãi Công ty Tôn Thép Sáng Chinh

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp thép xây dựng, thép công nghiệp, tôn lợp, xà gồ,... tại thị trường Thanh Hóa và toàn quốc. Với năng lực sản xuất mạnh mẽ cùng hệ thống kho bãi rộng khắp, chúng tôi đảm bảo hàng hóa dồi dào, giao hàng nhanh chóng, giá cả cạnh tranh. Dưới đây là các cơ sở chính của công ty:

    Khu vực Địa chỉ chi tiết
    Trụ sở chính Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1 Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2 Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3 Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    Kho bãi & đại lý Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm khu vực Thanh Hóa.

    Thông tin liên lạc và hỗ trợ khách hàng

    Quý khách hàng tại Thanh Hóa có nhu cầu tra cứu bảng quy cách hoặc cần báo giá thép Việt Nhật, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ... xin vui lòng liên hệ qua các kênh sau đây để được tư vấn tận tình và báo giá nhanh chóng. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ, hỗ trợ vận chuyển tận công trình.

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7 các phòng kinh doanh: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn

    Lưu ý khi chọn mua thép xây dựng Việt Nhật tại Thanh Hóa

    Việc lựa chọn đúng quy cách và chủng loại thép đóng vai trò quan trọng đảm bảo an toàn và độ bền công trình. Dưới đây là một số gợi ý từ chuyên gia của Sáng Chinh Steel:

    • Xác định tải trọng: Đối với công trình nhà cao tầng, nhà xưởng nên ưu tiên thép cây D14, D16, D18, thép hình I, H có khả năng chịu lực lớn.
    • Môi trường lắp đặt: Nếu công trình gần biển hoặc vùng ẩm ướt, nên sử dụng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, thép ống mạ kẽm để chống rỉ sét tốt hơn.
    • Kiểm tra chứng từ: Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình hóa đơn, chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy thép Việt Nhật.
    • Tham khảo bảng quy cách: Tra cứu đúng trọng lượng, kích thước để tính toán khối lượng vật tư, tránh lãng phí hoặc thiếu hụt.

    Mọi thắc mắc về quy cách cũng như cần báo giá chi tiết cho từng dự án, quý khách vui lòng nhấc máy gọi ngay hotline hoặc gửi yêu cầu qua email. Đội ngũ tư vấn của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn lòng phục vụ 24/7, kể cả ngày lễ, cuối tuần.

    Trên đây là toàn bộ bảng quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật phổ biến hiện nay dành cho tỉnh Thanh Hóa, kèm thông tin về nhà máy và hệ thống phân phối của Tôn Thép Sáng Chinh. Chúng tôi hy vọng quý khách hàng sẽ dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu xây dựng của mình. Hãy liên hệ ngay để nhận được ưu đãi tốt nhất!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Thanh Hóa

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Thanh Hóa hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép Việt Nhật tại Thanh Hóa thường dao động theo từng thời điểm, phụ thuộc vào biến động giá phôi thép, chi phí vận chuyển, chủng loại sản phẩm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp uy tín để được tư vấn chi tiết về từng loại thép xây dựng, thép cuộn, thép thanh vằn cũng như các chương trình ưu đãi dành cho đơn hàng số lượng lớn.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến bảng giá thép Việt Nhật tại Thanh Hóa?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Thanh Hóa chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, tỷ giá ngoại tệ, chi phí vận chuyển, nhu cầu xây dựng trên thị trường và chính sách điều chỉnh giá từ nhà sản xuất. Ngoài ra, từng thời điểm trong năm, đặc biệt là mùa xây dựng cao điểm, giá thép có thể tăng hoặc giảm tùy theo cung cầu thực tế.

    Thép Việt Nhật có những loại nào được phân phối tại Thanh Hóa?

    Tại Thanh Hóa, thép Việt Nhật được phân phối đa dạng với các dòng sản phẩm như thép cuộn CB240-T, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28 và D32. Mỗi loại thép có quy cách, trọng lượng và mục đích sử dụng khác nhau, đáp ứng nhu cầu từ xây dựng nhà dân dụng, công trình công nghiệp đến các dự án hạ tầng quy mô lớn.

    Vì sao nhiều nhà thầu lựa chọn thép Việt Nhật cho công trình tại Thanh Hóa?

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Bên cạnh đó, sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng và được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình lớn, giúp các nhà thầu yên tâm về độ an toàn và tuổi thọ công trình.

    Làm thế nào để nhận báo giá thép Việt Nhật nhanh chóng tại Thanh Hóa?

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với đơn vị phân phối qua điện thoại, website hoặc các kênh trực tuyến để cung cấp thông tin về chủng loại thép, số lượng cần mua và địa điểm giao hàng. Sau khi tiếp nhận yêu cầu, nhân viên kinh doanh sẽ gửi báo giá chi tiết, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và thông tin vận chuyển trong thời gian nhanh nhất.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Thanh Hóa có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đơn vị phân phối thép Việt Nhật tại Thanh Hóa đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc khách hàng là nhà thầu, công ty xây dựng và đại lý vật liệu xây dựng. Mức chiết khấu cụ thể sẽ phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng và thời điểm đặt mua.

    Làm sao để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo và ký hiệu nhận diện được dập nổi rõ ràng trên thân thép. Ngoài ra, sản phẩm còn đi kèm chứng chỉ chất lượng, hóa đơn và các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ. Khách hàng nên mua tại các đại lý uy tín để đảm bảo nhận được sản phẩm chính hãng với chất lượng tốt nhất.

    Giá thép Việt Nhật tại Thanh Hóa có thay đổi thường xuyên không?

    Giá thép Việt Nhật có thể thay đổi theo ngày hoặc theo tuần tùy thuộc vào biến động của thị trường thép trong nước và quốc tế. Do đó, trước khi tiến hành mua hàng hoặc lập dự toán công trình, khách hàng nên cập nhật báo giá mới nhất để có kế hoạch tài chính phù hợp và tối ưu chi phí đầu tư.

    Thép Việt Nhật có phù hợp cho xây dựng nhà dân dụng tại Thanh Hóa không?

    Thép Việt Nhật là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhà ở dân dụng nhờ khả năng chịu tải tốt, độ dẻo cao và tuổi thọ lâu dài. Sản phẩm giúp tăng độ chắc chắn cho kết cấu móng, cột, dầm và sàn, góp phần nâng cao chất lượng cũng như độ an toàn của công trình.

    Khi mua thép Việt Nhật tại Thanh Hóa cần lưu ý những gì?

    Khách hàng nên kiểm tra kỹ quy cách sản phẩm, trọng lượng, nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và so sánh báo giá giữa các đơn vị cung cấp. Đồng thời, cần lựa chọn nhà phân phối có uy tín, chính sách bảo hành rõ ràng và hỗ trợ vận chuyển tận nơi để đảm bảo quyền lợi trong quá trình mua hàng và sử dụng sản phẩm.

    Đơn vị nào cung cấp bảng giá thép Việt Nhật uy tín tại Thanh Hóa?

    Khách hàng nên lựa chọn những doanh nghiệp có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, có kho hàng lớn, nguồn hàng ổn định và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp. Những đơn vị uy tín thường cập nhật giá nhanh chóng, cung cấp sản phẩm chính hãng và hỗ trợ giao hàng đến các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

    Thép Việt Nhật có ưu điểm gì so với nhiều dòng thép khác trên thị trường?

    Thép Việt Nhật nổi bật nhờ chất lượng đồng đều, khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và khả năng chống biến dạng tốt trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm còn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, giúp nâng cao chất lượng công trình và giảm chi phí bảo trì trong tương lai.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777