Giới thiệu: Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín hàng đầu hiện nay, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Tại tỉnh Thanh Hóa, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép Việt Nhật, cung cấp đầy đủ các chủng loại từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ đến thép ống. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng quy cách chi tiết thay thế cho bảng báo giá, cùng những thông tin hữu ích về sản phẩm, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn đúng nhu cầu công trình.

Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:
| Loại thép | Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) | Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Cuộn Ø 6 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cuộn Ø 8 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cây Ø 10 | 110.000 | 83.000 |
| ✅ Thép cây Ø 12 | 162.000 | 136.000 |
| ✅ Thép cây Ø 14 | 218.000 | 189.000 |
| ✅ Thép cây Ø 16 | 295.000 | 258.000 |
| ✅ Thép cây Ø 18 | 385.000 | 313.000 |
| ✅ Thép cây Ø 20 | 490.000 | 420.100 |
| ✅ Thép cây Ø 22 | 616.000 | 537.000 |
| ✅ Thép cây Ø 25 | 780.000 | 702.000 |
| ✅ Thép cây Ø 28 | 840.000 | |
| ✅ Thép cây Ø 32 | 1.033.000 |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10.200 | 65.000 | 10.300 | 69.000 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 10.200 | 88.000 | 10.300 | 89.000 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10.300 | 125.000 | 10.300 | 132.000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10.300 | 174.000 | 10.300 | 178.000 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10.400 | 235.000 | 10.400 | 240.000 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10.400 | 288.000 | 10.400 | 299.000 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
Báo giá thép hộp Việt Nhật
Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:
| Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật | 13×26 | 1 | 43.000 |
| 1.1 | 51.000 | ||
| 1.2 | 56.000 | ||
| 1.4 | 65.000 | ||
| 20×40 | 1 | 62.000 | |
| 1.1 | 78.000 | ||
| 1.2 | 93.000 | ||
| 1.4 | 108.000 | ||
| 1.5 | 113.000 | ||
| 1.8 | 136.000 | ||
| 2 | 140.000 | ||
| 2.3 | 152.000 | ||
| 2.5 | 178.000 | ||
| 25×50 | 1 | 75.000 | |
| 1.1 | 86.000 | ||
| 1.2 | 111.000 | ||
| 1.4 | 135.000 | ||
| 1.5 | 149.000 | ||
| 1.8 | 158.000 | ||
| 2 | 170.000 | ||
| 2.3 | 203.000 | ||
| 2.5 | 218.000 | ||
| 30×60 | 1 | 100.000 | |
| 1.1 | 112.000 | ||
| 1.2 | 116.000 | ||
| 1.4 | 146.000 | ||
| 1.5 | 173.000 | ||
| 1.8 | 203.000 | ||
| 2 | 206.000 | ||
| 2.3 | 227.000 | ||
| 2.5 | 308.000 | ||
| 2.8 | 319.000 | ||
| 3 | 342.000 | ||
| 40×80 | 1.1 | 137.000 | |
| 1.4 | 203.000 | ||
| 1.8 | 250.000 | ||
| 2 | 302.000 | ||
| 2.3 | 320.000 | ||
| 2.5 | 355.000 | ||
| 2.8 | 410.000 | ||
| 3.2 | 468.000 | ||
| Hộp thép vuông mạ kẽm | 14×14 | 1 | 31.000 |
| 1.1 | 35.000 | ||
| 1.2 | 40.000 | ||
| 1.4 | 42.000 | ||
| 16×16 | 1 | 35.000 | |
| 1.1 | 39.000 | ||
| 1.2 | 45.000 | ||
| 1.4 | 50.000 | ||
| 20×20 | 1 | 44.000 | |
| 1.1 | 52.000 | ||
| 1.5 | 68.000 | ||
| 1.8 | 75.000 |
Báo giá thép ống Việt Nhật

Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:
| Thép ống | Trọng lượng | Giá Kg (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,8 | 1.72 | 13 | 16 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,9 | 1.96 | 13,4 | 21 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,0 | 2.14 | 13,3 | 24 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,1 | 2.37 | 13,3 | 30 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,2 | 2.63 | 13 | 32 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,3 | 2.83 | 13,3 | 33 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,4 | 3.06 | 13,3 | 34 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 0,9 | 2.62 | 13,4 | 35 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,0 | 2.91 | 13,3 | 36 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,1 | 3.21 | 13,3 | 38 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,2 | 3.53 | 13 | 41 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,3 | 3.85 | 13,3 | 45 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,4 | 4.15 | 13,3 | 51 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 0,9 | 3.33 | 13 | 52 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,0 | 3.72 | 13,3 | 53 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,1 | 4.1 | 13,3 | 54 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,2 | 4.49 | 13,3 | 56 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,3 | 4.9 | 13,3 | 65 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,4 | 5.28 | 13,3 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,0 | 4.69 | 13 | 58 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,1 | 5.19 | 13 | 67 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,2 | 5.67 | 13 | 62 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,3 | 6.16 | 13 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 103 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 101 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,7 | 8.12 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,8 | 8.61 | 13 | 119 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,1 | 6.52 | 13 | 85 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,2 | 7.15 | 13 | 94 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,3 | 7.77 | 13 | 104 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,4 | 8.4 | 13 | 115 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,6 | 9.58 | 13 | 132 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,7 | 10.20 | 13 | 139 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,8 | 10.82 | 13 | 151 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,9 | 11.4 | 13 | 150 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 2,0 | 12.03 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,1 | 7.5 | 13 | 102 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,2 | 8.21 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,3 | 8.94 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,4 | 9.66 | 13 | 133 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,6 | 11.06 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,7 | 11.78 | 13 | 155 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,8 | 12.45 | 13 | 168 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,9 | 13.17 | 13 | 178 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 2,0 | 13.88 | 13 | 200 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,1 | 9.32 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,2 | 10.21 | 13 | 130 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,3 | 11.11 | 13 | 144 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 12.01 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 11.11 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,7 | 14.66 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,8 | 15.54 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,9 | 16.40 | 13 | 235 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 2,0 | 17.29 | 13 | 200,64 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 12.87 | 13 | 174,92 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 13.99 | 13 | 187,84 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,4 | 15.13 | 13 | 204,08 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,6 | 17.39 | 13 | 210,24 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,7 | 18.51 | 13 | 230,16 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,8 | 19.65 | 13 | 246,4 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,9 | 20.78 | 13 | 267,48 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 2.0 | 21.9 | 13 | 273,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,3 | 16.56 | 13 | 198,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,4 | 17.90 | 13 | 210,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,6 | 20.56 | 13 | 210,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,7 | 21.83 | 13 | 229,28 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,8 | 23.15 | 13 | 248,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,9 | 24.4 | 13 | 270,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 2,0 | 25.72 | 13 | 290,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,4 | 22.86 | 13 | 243,76 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,6 | 26.27 | 13 | 208,32 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,7 | 27.97 | 13 | 320,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,8 | 29.59 | 13 | 350,44 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,9 | 31.29 | 13 | 370,64 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 2,0 | 33 | 13 | 400 |
Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:
- Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
- Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
- Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n
Công ty thép việt nhật vinakyoei
Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).
Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.
Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei
Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.
Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?
Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?
Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.
Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững
Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng
Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.
Sắt thép Việt Nhật thật
Logo thép Việt Nhật:
Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

Logo hình hoa bông mai
Cấu tạo chi tiết:
Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.
Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.
Màu sắc:
Có màu xanh đen
Những vết gập ít mất màu
Sắt thép Việt Nhật giả
Logo:
Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào
Cấu trúc chi tiết:
Cây thép cứng, giòn
Gân không nổi mạnh như cây thép thật.
Màu sắc:
Màu xanh rất đậm.
Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.
Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật
Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!
Thép Việt Nhật có mấy loại?
Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.
Thép thanh vằn Việt Nhật

- Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
- Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
- Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
- Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
- Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
- Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.
Thép cuộn Việt Nhật

- Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
- Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
- Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
- Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.
Thép cuộn Việt Nhật
Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất
Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?
Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?
Bảng quy cách thép cây, thép cuộn Việt Nhật
Thép cây, thép cuộn Việt Nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3112, có độ bền cao, khả năng chống uốn và chịu lực tốt. Dưới đây là bảng quy cách (kích thước, trọng lượng) phổ biến, áp dụng cho xây dựng dân dụng và công nghiệp tại Thanh Hóa. Quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá thép hình để biết thêm chi tiết về các loại thép hình.
| Chủng loại | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài (m/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cây D10 | Φ10 | 0.617 | 11.7 |
| Thép cây D12 | Φ12 | 0.888 | 11.7 |
| Thép cây D14 | Φ14 | 1.210 | 11.7 |
| Thép cây D16 | Φ16 | 1.580 | 11.7 |
| Thép cây D18 | Φ18 | 2.000 | 11.7 |
| Thép cây D20 | Φ20 | 2.470 | 11.7 |
| Thép cây D22 | Φ22 | 2.980 | 11.7 |
| Thép cây D25 | Φ25 | 3.850 | 11.7 |
| Thép cây D28 | Φ28 | 4.830 | 11.7 |
| Thép cây D32 | Φ32 | 6.310 | 11.7 |
| Thép cuộn Φ6 | Φ6 | 0.222 | Cuộn (từ 200-500kg) |
| Thép cuộn Φ8 | Φ8 | 0.395 | Cuộn (từ 200-500kg) |
Bảng quy cách thép hình I, U, V, H
Thép hình Việt Nhật có độ cứng vững, khả năng chịu tải trọng lớn, thường dùng trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, công trình công nghiệp. Tham khảo thêm chi tiết giá thép hình I và các loại thép hình U, V, H để lựa chọn phù hợp. Bảng quy cách dưới đây bao gồm các kích thước phổ biến:
| Loại thép | Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| Thép hình I | I100x55x4.5 | 6-12 | 8.59 |
| Thép hình I | I120x64x4.8 | 6-12 | 11.50 |
| Thép hình I | I140x66x5.5 | 6-12 | 13.70 |
| Thép hình I | I160x82x5.9 | 6-12 | 17.60 |
| Thép hình U | U100x45x5.0 | 6-12 | 9.36 |
| Thép hình U | U120x52x5.5 | 6-12 | 12.06 |
| Thép hình U | U140x58x6.0 | 6-12 | 14.52 |
| Thép hình V | V63x63x5 | 6-12 | 5.82 |
| Thép hình V | V75x75x6 | 6-12 | 8.11 |
| Thép hình H | H100x100x6x8 | 6-12 | 20.80 |
| Thép hình H | H125x125x6.5x9 | 6-12 | 29.70 |
| Thép hình H | H150x150x7x10 | 6-12 | 37.60 |
Bảng quy cách thép hộp và thép ống (mạ kẽm & đen)
Thép hộp và thép ống Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong khung nhà tiền chế, lan can, giàn giáo, và các kết cấu trang trí. Lưu ý: bài viết này tập trung vào bảng quy cách, do đó không trình bày bảng giá hộp mạ kẽm hay đen riêng, nhưng quý khách có thể xem thêm bảng báo giá thép hộp tại liên kết này và báo giá thép ống tại đây. Dưới đây là quy cách thép hộp chữ nhật, vuông và thép ống tròn:
Thép hộp vuông
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 12x12 | 0.7 - 1.2 | 0.27 - 0.48 |
| 20x20 | 0.7 - 1.5 | 0.45 - 0.98 |
| 30x30 | 0.8 - 2.0 | 0.79 - 1.98 |
| 40x40 | 0.9 - 2.5 | 1.15 - 3.08 |
| 50x50 | 1.0 - 2.5 | 1.49 - 3.68 |
| 75x75 | 1.5 - 3.0 | 3.50 - 6.85 |
| 100x100 | 1.8 - 3.5 | 5.60 - 10.60 |
Thép hộp chữ nhật
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 30x60 | 1.0 - 2.0 | 1.12 - 2.23 |
| 40x80 | 1.2 - 2.5 | 1.75 - 3.58 |
| 50x100 | 1.5 - 3.0 | 2.81 - 5.70 |
| 60x120 | 1.6 - 3.0 | 3.80 - 6.90 |
| 80x160 | 2.0 - 3.5 | 6.50 - 11.30 |
Thép ống tròn (mạ kẽm và đen)
Quy cách thép ống phổ biến từ Φ21.2mm đến Φ168.3mm, chiều dài 6m hoặc theo yêu cầu. Để biết báo giá chính xác, quý khách vui lòng truy cập bảng giá thép ống mạ kẽm.
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 21.2 | 1.0 - 1.6 | 0.53 - 0.82 |
| 27.2 | 1.2 - 2.0 | 0.84 - 1.36 |
| 34.0 | 1.4 - 2.5 | 1.24 - 2.16 |
| 42.2 | 1.6 - 2.8 | 1.70 - 2.96 |
| 48.3 | 1.8 - 3.0 | 2.24 - 3.68 |
| 60.3 | 2.0 - 3.5 | 3.14 - 5.28 |
| 76.1 | 2.5 - 4.0 | 4.61 - 7.36 |
| 88.9 | 2.8 - 4.5 | 6.01 - 9.58 |
Bảng quy cách thép tấm, xà gồ
Thép tấm và xà gồ Việt Nhật có độ phẳng tốt, khả năng chịu lực cao, thường dùng làm mái, sàn, tường và hệ khung kèo. Để biết thêm chi tiết về giá cả, mời xem giá thép tấm và giá xà gồ. Dưới đây là quy cách thông dụng:
Thép tấm (dày từ 1mm đến 20mm)
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm x mm) | Trọng lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|
| 1.0 | 1500x6000 | 70.65 |
| 1.5 | 1500x6000 | 105.98 |
| 2.0 | 1500x6000 | 141.30 |
| 2.5 | 1500x6000 | 176.63 |
| 3.0 | 1500x6000 | 211.95 |
| 4.0 | 1500x6000 | 282.60 |
| 5.0 | 1500x6000 | 353.25 |
| 6.0 | 1500x6000 | 423.90 |
| 8.0 | 1500x6000 | 565.20 |
| 10.0 | 1500x6000 | 706.50 |
Xà gồ C, Z (thép mạ kẽm)
Xà gồ thép được sản xuất từ thép cán nguội, có độ cứng và tuổi thọ cao. Bảng quy cách phổ biến như sau:
| Loại xà gồ | Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| Xà gồ C | C100x50x20x1.8 | 6-12 | 4.32 |
| Xà gồ C | C120x50x20x2.0 | 6-12 | 5.21 |
| Xà gồ C | C150x50x20x2.5 | 6-12 | 6.89 |
| Xà gồ Z | Z100x50x20x1.8 | 6-12 | 4.42 |
| Xà gồ Z | Z120x50x20x2.0 | 6-12 | 5.38 |
| Xà gồ Z | Z150x50x20x2.5 | 6-12 | 7.02 |
| Xà gồ Z | Z200x60x20x2.5 | 6-12 | 8.90 |
Thông tin nhà máy và kho bãi Công ty Tôn Thép Sáng Chinh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp thép xây dựng, thép công nghiệp, tôn lợp, xà gồ,... tại thị trường Thanh Hóa và toàn quốc. Với năng lực sản xuất mạnh mẽ cùng hệ thống kho bãi rộng khắp, chúng tôi đảm bảo hàng hóa dồi dào, giao hàng nhanh chóng, giá cả cạnh tranh. Dưới đây là các cơ sở chính của công ty:
| Khu vực | Địa chỉ chi tiết |
|---|---|
| Trụ sở chính | Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM |
| Nhà máy 1 | Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM |
| Nhà máy 2 | Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM |
| Nhà máy 3 | Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM |
| Kho bãi & đại lý | Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm khu vực Thanh Hóa. |
Thông tin liên lạc và hỗ trợ khách hàng
Quý khách hàng tại Thanh Hóa có nhu cầu tra cứu bảng quy cách hoặc cần báo giá thép Việt Nhật, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ... xin vui lòng liên hệ qua các kênh sau đây để được tư vấn tận tình và báo giá nhanh chóng. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ, hỗ trợ vận chuyển tận công trình.
Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7 các phòng kinh doanh: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn
Lưu ý khi chọn mua thép xây dựng Việt Nhật tại Thanh Hóa
Việc lựa chọn đúng quy cách và chủng loại thép đóng vai trò quan trọng đảm bảo an toàn và độ bền công trình. Dưới đây là một số gợi ý từ chuyên gia của Sáng Chinh Steel:
- Xác định tải trọng: Đối với công trình nhà cao tầng, nhà xưởng nên ưu tiên thép cây D14, D16, D18, thép hình I, H có khả năng chịu lực lớn.
- Môi trường lắp đặt: Nếu công trình gần biển hoặc vùng ẩm ướt, nên sử dụng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, thép ống mạ kẽm để chống rỉ sét tốt hơn.
- Kiểm tra chứng từ: Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình hóa đơn, chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy thép Việt Nhật.
- Tham khảo bảng quy cách: Tra cứu đúng trọng lượng, kích thước để tính toán khối lượng vật tư, tránh lãng phí hoặc thiếu hụt.
Mọi thắc mắc về quy cách cũng như cần báo giá chi tiết cho từng dự án, quý khách vui lòng nhấc máy gọi ngay hotline hoặc gửi yêu cầu qua email. Đội ngũ tư vấn của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn lòng phục vụ 24/7, kể cả ngày lễ, cuối tuần.
Trên đây là toàn bộ bảng quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật phổ biến hiện nay dành cho tỉnh Thanh Hóa, kèm thông tin về nhà máy và hệ thống phân phối của Tôn Thép Sáng Chinh. Chúng tôi hy vọng quý khách hàng sẽ dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu xây dựng của mình. Hãy liên hệ ngay để nhận được ưu đãi tốt nhất!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/