Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Tây Ninh | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Tây Ninh

Ngày đăng: 08/06/2026 02:26 PM

Mục lục

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Tại Tây Ninh, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng tăng cao nhờ vào độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt và giá thành cạnh tranh. Bài viết dưới đây cung cấp bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.

    Alt Photo

    Hiện tại, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm thép Việt Nhật tại Tây Ninh và khu vực lân cận. Chúng tôi cam kết cung cấp hàng chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá ưu đãi nhất thị trường. Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng giá giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ốnggiá thép hình i để có cái nhìn tổng quan về thị trường thép xây dựng hiện nay.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Tây Ninh

    Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/cây) Chiều dài (m) Tiêu chuẩn
    D6 (Ø6) 2.22 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D8 (Ø8) 3.95 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D10 (Ø10) 7.21 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D12 (Ø12) 10.39 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D14 (Ø14) 14.14 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D16 (Ø16) 18.47 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D18 (Ø18) 23.38 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D20 (Ø20) 28.86 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D22 (Ø22) 34.92 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D25 (Ø25) 45.10 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D28 (Ø28) 56.56 kg/cây 11.7 m JIS G3112
    D32 (Ø32) 73.88 kg/cây 11.7 m JIS G3112

    Đặc điểm nổi bật của thép Việt Nhật

    1. Chất lượng vượt trội

    Thép Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, đảm bảo độ bền kéo cao, khả năng chịu lực tốt và độ dẻo dai vượt trội. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3112ASTM A615, phù hợp với mọi công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.

    2. Đa dạng quy cách

    Với các đường kính từ D6 đến D32, thép Việt Nhật đáp ứng đầy đủ nhu cầu xây dựng như móng, cột, dầm, sàn, hay các công trình cầu đường, nhà xưởng. Mỗi cây thép dài 11.7 mét giúp giảm thiểu mối nối, tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.

    3. Khả năng chống ăn mòn tốt

    Nhờ thành phần hợp kim đặc biệt, thép Việt Nhật có khả năng chống gỉ sét cao, thích hợp với khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt Nam, đặc biệt là tại khu vực Tây Ninh - nơi có độ ẩm và mưa nhiều trong năm.

    Ứng dụng của thép Việt Nhật trong xây dựng

    Thép cây Việt Nhật

    Thép cây Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong các công trình: nhà ở dân dụng, chung cư, trường học, bệnh viện, nhà máy, cầu đường, hạ tầng giao thông. Với khả năng chịu tải trọng lớn, sản phẩm là lựa chọn hàng đầu cho các kết cấu bê tông cốt thép.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Ngoài thép cây, thép cuộn Việt Nhật (D6, D8) thường dùng làm đai, thép chịu lực nhẹ, hoặc sản xuất lưới thép hàn. Sản phẩm có tính linh hoạt cao, dễ dàng uốn nắn phù hợp với nhiều kết cấu khác nhau.

    Quy cách thép Việt Nhật chi tiết theo tiêu chuẩn

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn có bề mặt gân nổi giúp tăng độ bám dính với bê tông. Các quy cách phổ biến: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32. Mỗi quy cách có trọng lượng tương ứng giúp dễ dàng tính toán khối lượng cho công trình.

    Thép tròn trơn Việt Nhật

    Thép tròn trơn (D6, D8) thường được bán theo cuộn hoặc cây, phù hợp làm thép đai, thép cấu tạo, hoặc gia công các chi tiết nhỏ trong xây dựng.

    Cách tính trọng lượng thép Việt Nhật

    Công thức tính trọng lượng thép cây: M = (7850 x L x π x d²) / 4, trong đó M là trọng lượng (kg), L là chiều dài (m), d là đường kính thép (m). Thực tế, quý khách có thể tra cứu trực tiếp bảng quy cách trên để biết trọng lượng từng loại.

    Ví dụ: Với thép D10, đường kính 10mm = 0.01m, chiều dài 11.7m, ta có trọng lượng = (7850 x 11.7 x 3.14 x 0.01²)/4 ≈ 7.21 kg/cây, tương đương bảng quy cách đã cung cấp.

    Lợi ích khi mua thép Việt Nhật tại Tây Ninh qua Sáng Chinh Steel

    Nguồn hàng chính hãng

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đối tác chiến lược của nhà máy thép Việt Nhật, cam kết cung cấp sản phẩm đúng chất lượng, có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ. Quý khách yên tâm khi mua hàng vì sản phẩm được bảo hành chính hãng.

    Giá cạnh tranh nhất thị trường

    Nhờ nhập hàng trực tiếp với số lượng lớn, Sáng Chinh Steel luôn có mức giá ưu đãi cho khách hàng tại Tây Ninh. Bên cạnh đó, chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng giá theo từng đợt để phù hợp với biến động thị trường.

    Giao hàng tận nơi, hỗ trợ cắt theo yêu cầu

    Với hệ thống 50 kho bãi ký gửi trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, Sáng Chinh Steel sẵn sàng giao hàng đến mọi công trình tại Tây Ninh. Dịch vụ cắt thép theo quy cách yêu cầu giúp tiết kiệm thời gian và công sức thi công.

    Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp

    Đội ngũ kỹ sư và nhân viên giàu kinh nghiệm sẽ tư vấn miễn phí lựa chọn loại thép, quy cách phù hợp với kết cấu công trình, đảm bảo tối ưu chi phí và an toàn kỹ thuật.

    Quy trình đặt hàng tại Sáng Chinh Steel

    Bước 1: Liên hệ tư vấn

    Quý khách gọi đến hotline 24/7 để được tư vấn về quy cách thép, báo giá chi tiết và phương thức giao hàng.

    Bước 2: Xác nhận đơn hàng

    Nhân viên kinh doanh sẽ gửi bảng báo giá chi tiết, xác nhận số lượng, quy cách, thời gian giao hàng và hình thức thanh toán.

    Bước 3: Ký hợp đồng và thanh toán

    Hai bên ký xác nhận hợp đồng, quý khách thanh toán theo thỏa thuận (chuyển khoản hoặc tiền mặt).

    Bước 4: Giao hàng và nghiệm thu

    Hàng được giao đúng hẹn, có đầy đủ chứng từ. Quý khách kiểm tra chất lượng và ký biên bản nghiệm thu.

    Lưu ý khi mua thép Việt Nhật tại Tây Ninh

    Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, quý khách nên chọn các đơn vị phân phối uy tín như Sáng Chinh Steel. Kiểm tra kỹ tem mác, chứng chỉ chất lượng, và nên tham khảo nhiều bảng giá trước khi quyết định. Ngoài ra, quý khách cũng có thể tham khảo thêm giá thép hộp mạ kẽmgiá xà gồ nếu công trình cần các vật liệu phụ trợ.

    Các sản phẩm thép khác tại Sáng Chinh Steel

    Thép hình

    Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép hình I, U, V, H với nhiều quy cách khác nhau. Quý khách xem chi tiết bảng giá thép hình I, U, V, H để có lựa chọn phù hợp cho kết cấu khung nhà xưởng, dầm, cột.

    Thép tấm

    Thép tấm mạ kẽm được ưa chuộng trong gia công cơ khí, sản xuất thùng xe, ống khói, mái che. Tham khảo giá thép tấm mạ kẽm để biết thêm chi tiết.

    Thép ống

    Thép ống mạ kẽm dùng cho hệ thống cấp thoát nước, đường ống công nghiệp, giàn giáo. Cập nhật giá thép ống mạ kẽm liên tục theo thị trường.

    Thép hình I

    Thép hình I là vật liệu không thể thiếu trong các công trình công nghiệp nặng, nhà cao tầng. Xem chi tiết giá thép hình I tại đây.

    Tại sao nên chọn thép Việt Nhật cho công trình tại Tây Ninh?

    Thép Việt Nhật có độ cứng và khả năng chịu tải trọng tốt, phù hợp với điều kiện địa chất Tây Ninh - nơi có nhiều khu vực nền đất yếu. Bên cạnh đó, giá thép Việt Nhật luôn cạnh tranh trên thị trường, giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là địa chỉ tin cậy cung cấp thép xây dựng chính hãng tại Tây Ninh. Với phương châm "Uy tín tạo niềm tin - Chất lượng làm nên thương hiệu", chúng tôi cam kết đem đến sản phẩm tốt nhất và dịch vụ chuyên nghiệp nhất cho quý khách hàng.

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận giúp Sáng Chinh Steel đáp ứng nhanh chóng mọi đơn hàng, kể cả với số lượng lớn và thời gian giao hàng gấp. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách 24/7 kể cả ngày lễ, cuối tuần.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Tây Ninh

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Tây Ninh được cập nhật theo từng thời điểm thị trường, phụ thuộc vào giá phôi thép, chi phí vận chuyển, quy cách sản phẩm và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bộ FAQ đầy đủ giúp khách hàng hiểu rõ hơn về giá thép Việt Nhật, cách mua và các yếu tố liên quan

    Giá thép Việt Nhật tại Tây Ninh hiện nay bao nhiêu?

    Giá thép Việt Nhật tại Tây Ninh thường dao động theo từng thời điểm do ảnh hưởng từ giá thép thế giới, tỷ giá ngoại tệ và chi phí vận chuyển. Thông thường, thép cây D10, D12, D16 sẽ có mức giá khác nhau, trong đó thép D10 thường có giá thấp hơn so với các loại đường kính lớn. Ngoài ra, giá còn thay đổi theo số lượng đặt hàng sỉ hoặc lẻ. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác theo ngày và được cập nhật chiết khấu tốt nhất.

    Bảng giá thép Việt Nhật có thay đổi theo ngày không?

    Bảng giá thép Việt Nhật có thể thay đổi theo ngày hoặc theo tuần tùy biến động thị trường thép trong nước và quốc tế. Khi giá phôi thép tăng hoặc giảm, các đại lý sẽ điều chỉnh giá bán tương ứng. Ngoài ra, chi phí vận chuyển đến tỉnh Tây Ninh cũng ảnh hưởng đến giá cuối cùng. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật báo giá thường xuyên để đảm bảo mua được mức giá tốt nhất.

    Thép Việt Nhật tại Tây Ninh có những loại nào?

    Thép Việt Nhật cung cấp nhiều loại sản phẩm như thép cây xây dựng (D10, D12, D14, D16, D20…), thép cuộn, thép thanh vằn và các loại thép phục vụ công trình dân dụng và công nghiệp. Mỗi loại thép sẽ có đặc điểm kỹ thuật, tải trọng và mức giá khác nhau. Tùy vào nhu cầu xây dựng móng, cột hay sàn mà kỹ sư sẽ lựa chọn loại thép phù hợp.

    Mua thép Việt Nhật tại Tây Ninh có được giao hàng tận nơi không?

    Hầu hết các đơn vị phân phối thép đều hỗ trợ giao hàng tận nơi tại Tây Ninh nhằm tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển cho khách hàng. Thép thường được vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng, đảm bảo đúng tiến độ công trình. Với đơn hàng lớn, khách hàng còn có thể được hỗ trợ miễn phí hoặc giảm chi phí vận chuyển tùy khu vực.

    Giá thép Việt Nhật đã bao gồm VAT chưa?

    Tùy từng nhà cung cấp, giá thép Việt Nhật có thể được báo theo hai hình thức: đã bao gồm VAT hoặc chưa bao gồm VAT. Khách hàng cần xác nhận rõ khi nhận báo giá để tránh phát sinh chi phí. Thông thường các đơn vị lớn sẽ cung cấp báo giá minh bạch, có hóa đơn đầy đủ cho công trình và doanh nghiệp.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến bảng giá thép Việt Nhật tại Tây Ninh?

    Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá thép như giá phôi thép thế giới, chi phí vận chuyển từ kho đến Tây Ninh, tỷ giá ngoại tệ, nhu cầu thị trường và chính sách chiết khấu của từng đại lý. Ngoài ra, thời điểm xây dựng cao điểm cũng có thể khiến giá thép tăng nhẹ do nhu cầu tăng mạnh.

    Nên mua thép Việt Nhật ở đâu tại Tây Ninh để đảm bảo chất lượng?

    Khách hàng nên chọn các đại lý phân phối uy tín, có chứng chỉ chất lượng CO-CQ rõ ràng và cam kết hàng chính hãng Việt Nhật. Các đơn vị lớn thường có kho hàng ổn định, giá cạnh tranh và hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng đến công trình, giúp đảm bảo tiến độ thi công.

    Thép Việt Nhật có đạt tiêu chuẩn xây dựng không?

    Thép Việt Nhật là sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn xây dựng trong nước và quốc tế. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, cầu đường, nhà xưởng và công trình trọng điểm.

    Có thể đặt hàng số lượng nhỏ thép Việt Nhật không?

    Khách hàng hoàn toàn có thể đặt mua số lượng nhỏ hoặc lẻ, tuy nhiên giá thành có thể cao hơn so với mua sỉ. Với đơn hàng lớn, khách hàng thường nhận được chiết khấu tốt hơn và hỗ trợ vận chuyển miễn phí, giúp tiết kiệm chi phí tổng thể.

    Thời gian giao thép Việt Nhật về Tây Ninh mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng phụ thuộc vào vị trí kho hàng và số lượng đặt mua. Thông thường, hàng có sẵn tại kho khu vực miền Nam có thể giao trong 1–2 ngày. Với đơn hàng lớn hoặc đặt theo yêu cầu, thời gian có thể dao động từ 2–5 ngày tùy tiến độ vận chuyển.

    Có được báo giá thép Việt Nhật online không?

    Khách hàng có thể dễ dàng nhận báo giá thép Việt Nhật qua điện thoại, Zalo hoặc website của nhà cung cấp. Chỉ cần cung cấp quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng, nhân viên kinh doanh sẽ báo giá chi tiết và cập nhật nhanh nhất theo thời điểm thực tế.

    Thép Việt Nhật có phù hợp cho công trình nhà ở không?

    Thép Việt Nhật rất phù hợp cho các công trình nhà ở dân dụng nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và độ ổn định trong quá trình sử dụng. Đây là loại thép được nhiều kỹ sư xây dựng tin dùng cho phần móng, cột và dầm.

    Làm sao để nhận báo giá thép Việt Nhật chính xác nhất tại Tây Ninh?

    Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin như loại thép, đường kính, số lượng và địa điểm giao hàng. Giá sẽ được cập nhật theo ngày và có thể thay đổi tùy thị trường, vì vậy việc liên hệ trực tiếp sẽ giúp nhận được mức giá tốt nhất.

    Thép Việt Nhật có bảo hành chất lượng không?

    Thép Việt Nhật được đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng. Tuy không có “bảo hành” theo nghĩa thông thường, nhưng sản phẩm luôn được cam kết đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng khi xuất kho.

    Đơn vị nào cung cấp bảng giá thép Việt Nhật uy tín tại Tây Ninh?

    Các đơn vị phân phối lớn như Sáng Chinh Steel là một trong những lựa chọn uy tín, chuyên cung cấp thép Việt Nhật chính hãng với giá cạnh tranh, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng tận nơi. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để nhận báo giá nhanh và chính xác theo từng thời điểm.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777