Trong lĩnh vực xây dựng và sản xuất công nghiệp, thép Việt Nhật từ lâu đã được biết đến là thương hiệu uy tín, chất lượng vượt trội nhờ sự kết hợp giữa công nghệ Nhật Bản và nguồn lực trong nước. Tại tỉnh Quảng Trị, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng tăng cao cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, cầu đường và hạ tầng kỹ thuật. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Dưới đây là bảng quy cách và báo giá chi tiết cho từng chủng loại thép, quý khách hàng có thể tham khảo để lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình của mình.

Lưu ý quan trọng: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm do biến động của thị trường. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Chúng tôi cam kết mang lại mức giá tốt nhất cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng tại Quảng Trị.
Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:
| Loại thép | Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) | Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Cuộn Ø 6 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cuộn Ø 8 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cây Ø 10 | 110.000 | 83.000 |
| ✅ Thép cây Ø 12 | 162.000 | 136.000 |
| ✅ Thép cây Ø 14 | 218.000 | 189.000 |
| ✅ Thép cây Ø 16 | 295.000 | 258.000 |
| ✅ Thép cây Ø 18 | 385.000 | 313.000 |
| ✅ Thép cây Ø 20 | 490.000 | 420.100 |
| ✅ Thép cây Ø 22 | 616.000 | 537.000 |
| ✅ Thép cây Ø 25 | 780.000 | 702.000 |
| ✅ Thép cây Ø 28 | 840.000 | |
| ✅ Thép cây Ø 32 | 1.033.000 |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10.200 | 65.000 | 10.300 | 69.000 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 10.200 | 88.000 | 10.300 | 89.000 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10.300 | 125.000 | 10.300 | 132.000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10.300 | 174.000 | 10.300 | 178.000 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10.400 | 235.000 | 10.400 | 240.000 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10.400 | 288.000 | 10.400 | 299.000 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
Báo giá thép hộp Việt Nhật
Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:
| Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật | 13×26 | 1 | 43.000 |
| 1.1 | 51.000 | ||
| 1.2 | 56.000 | ||
| 1.4 | 65.000 | ||
| 20×40 | 1 | 62.000 | |
| 1.1 | 78.000 | ||
| 1.2 | 93.000 | ||
| 1.4 | 108.000 | ||
| 1.5 | 113.000 | ||
| 1.8 | 136.000 | ||
| 2 | 140.000 | ||
| 2.3 | 152.000 | ||
| 2.5 | 178.000 | ||
| 25×50 | 1 | 75.000 | |
| 1.1 | 86.000 | ||
| 1.2 | 111.000 | ||
| 1.4 | 135.000 | ||
| 1.5 | 149.000 | ||
| 1.8 | 158.000 | ||
| 2 | 170.000 | ||
| 2.3 | 203.000 | ||
| 2.5 | 218.000 | ||
| 30×60 | 1 | 100.000 | |
| 1.1 | 112.000 | ||
| 1.2 | 116.000 | ||
| 1.4 | 146.000 | ||
| 1.5 | 173.000 | ||
| 1.8 | 203.000 | ||
| 2 | 206.000 | ||
| 2.3 | 227.000 | ||
| 2.5 | 308.000 | ||
| 2.8 | 319.000 | ||
| 3 | 342.000 | ||
| 40×80 | 1.1 | 137.000 | |
| 1.4 | 203.000 | ||
| 1.8 | 250.000 | ||
| 2 | 302.000 | ||
| 2.3 | 320.000 | ||
| 2.5 | 355.000 | ||
| 2.8 | 410.000 | ||
| 3.2 | 468.000 | ||
| Hộp thép vuông mạ kẽm | 14×14 | 1 | 31.000 |
| 1.1 | 35.000 | ||
| 1.2 | 40.000 | ||
| 1.4 | 42.000 | ||
| 16×16 | 1 | 35.000 | |
| 1.1 | 39.000 | ||
| 1.2 | 45.000 | ||
| 1.4 | 50.000 | ||
| 20×20 | 1 | 44.000 | |
| 1.1 | 52.000 | ||
| 1.5 | 68.000 | ||
| 1.8 | 75.000 |
Báo giá thép ống Việt Nhật

Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:
| Thép ống | Trọng lượng | Giá Kg (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,8 | 1.72 | 13 | 16 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,9 | 1.96 | 13,4 | 21 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,0 | 2.14 | 13,3 | 24 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,1 | 2.37 | 13,3 | 30 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,2 | 2.63 | 13 | 32 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,3 | 2.83 | 13,3 | 33 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,4 | 3.06 | 13,3 | 34 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 0,9 | 2.62 | 13,4 | 35 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,0 | 2.91 | 13,3 | 36 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,1 | 3.21 | 13,3 | 38 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,2 | 3.53 | 13 | 41 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,3 | 3.85 | 13,3 | 45 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,4 | 4.15 | 13,3 | 51 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 0,9 | 3.33 | 13 | 52 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,0 | 3.72 | 13,3 | 53 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,1 | 4.1 | 13,3 | 54 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,2 | 4.49 | 13,3 | 56 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,3 | 4.9 | 13,3 | 65 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,4 | 5.28 | 13,3 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,0 | 4.69 | 13 | 58 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,1 | 5.19 | 13 | 67 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,2 | 5.67 | 13 | 62 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,3 | 6.16 | 13 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 103 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 101 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,7 | 8.12 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,8 | 8.61 | 13 | 119 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,1 | 6.52 | 13 | 85 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,2 | 7.15 | 13 | 94 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,3 | 7.77 | 13 | 104 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,4 | 8.4 | 13 | 115 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,6 | 9.58 | 13 | 132 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,7 | 10.20 | 13 | 139 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,8 | 10.82 | 13 | 151 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,9 | 11.4 | 13 | 150 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 2,0 | 12.03 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,1 | 7.5 | 13 | 102 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,2 | 8.21 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,3 | 8.94 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,4 | 9.66 | 13 | 133 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,6 | 11.06 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,7 | 11.78 | 13 | 155 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,8 | 12.45 | 13 | 168 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,9 | 13.17 | 13 | 178 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 2,0 | 13.88 | 13 | 200 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,1 | 9.32 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,2 | 10.21 | 13 | 130 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,3 | 11.11 | 13 | 144 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 12.01 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 11.11 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,7 | 14.66 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,8 | 15.54 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,9 | 16.40 | 13 | 235 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 2,0 | 17.29 | 13 | 200,64 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 12.87 | 13 | 174,92 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 13.99 | 13 | 187,84 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,4 | 15.13 | 13 | 204,08 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,6 | 17.39 | 13 | 210,24 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,7 | 18.51 | 13 | 230,16 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,8 | 19.65 | 13 | 246,4 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,9 | 20.78 | 13 | 267,48 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 2.0 | 21.9 | 13 | 273,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,3 | 16.56 | 13 | 198,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,4 | 17.90 | 13 | 210,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,6 | 20.56 | 13 | 210,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,7 | 21.83 | 13 | 229,28 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,8 | 23.15 | 13 | 248,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,9 | 24.4 | 13 | 270,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 2,0 | 25.72 | 13 | 290,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,4 | 22.86 | 13 | 243,76 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,6 | 26.27 | 13 | 208,32 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,7 | 27.97 | 13 | 320,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,8 | 29.59 | 13 | 350,44 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,9 | 31.29 | 13 | 370,64 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 2,0 | 33 | 13 | 400 |
Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:
- Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
- Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
- Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n
Công ty thép việt nhật vinakyoei
Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).
Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.
Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei
Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.
Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?
Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?
Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.
Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững
Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng
Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.
Sắt thép Việt Nhật thật
Logo thép Việt Nhật:
Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

Logo hình hoa bông mai
Cấu tạo chi tiết:
Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.
Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.
Màu sắc:
Có màu xanh đen
Những vết gập ít mất màu
Sắt thép Việt Nhật giả
Logo:
Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào
Cấu trúc chi tiết:
Cây thép cứng, giòn
Gân không nổi mạnh như cây thép thật.
Màu sắc:
Màu xanh rất đậm.
Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.
Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật
Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!
Thép Việt Nhật có mấy loại?
Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.
Thép thanh vằn Việt Nhật

- Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
- Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
- Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
- Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
- Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
- Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.
Thép cuộn Việt Nhật

- Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
- Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
- Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
- Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.
Thép cuộn Việt Nhật
Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất
Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?
Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?
Bảng Quy Cách Thép Việt Nhật Tỉnh Quảng Trị
Thép Việt Nhật sản xuất đa dạng các dòng sản phẩm từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp đến xà gồ, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của công trình. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép Việt Nhật phổ biến tại thị trường Quảng Trị. Mỗi dòng sản phẩm đều được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3112, đảm bảo độ bền kéo, độ dẻo dai và khả năng chịu lực tốt.
| Chủng loại sản phẩm | Quy cách (mm) | Đơn vị tính | Chiều dài (m) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Thép cây D10 (Phi 10) | 10 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D12 (Phi 12) | 12 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D14 (Phi 14) | 14 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D16 (Phi 16) | 16 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D18 (Phi 18) | 18 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D20 (Phi 20) | 20 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D22 (Phi 22) | 22 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D25 (Phi 25) | 25 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D28 (Phi 28) | 28 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cây D32 (Phi 32) | 32 | Cây | 11.7 | Việt Nhật |
| Thép cuộn D6 (Phi 6) | 6 | Cuộn | - | Việt Nhật |
| Thép cuộn D8 (Phi 8) | 8 | Cuộn | - | Việt Nhật |
Các Dòng Sản Phẩm Thép Việt Nhật Tại Quảng Trị
Bên cạnh các sản phẩm thép cây và thép cuộn truyền thống, thép Việt Nhật còn cung cấp nhiều dòng sản phẩm đa dạng khác như thép hình, thép hộp đen và xà gồ. Mỗi dòng sản phẩm đều có bảng quy cách riêng biệt, đáp ứng các kết cấu chịu lực phức tạp trong xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, khung thép công nghiệp.
Bảng Quy Cách Thép Hình Việt Nhật
Thép hình Việt Nhật bao gồm các loại thép hình chữ I, chữ H, chữ U, chữ V, thường được sử dụng làm cột, dầm, kèo cho các công trình công nghiệp. Quý khách có thể tham khảo giá thép hình và quy cách chi tiết tại đây. Thép hình Việt Nhật có độ cứng vững cao, khả năng chịu uốn và chịu xoắn tốt, phù hợp với các công trình chịu tải trọng lớn.
| Loại thép hình | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Thép hình I | 100 - 900 | 4.5 - 20 | 6 - 12 |
| Thép hình H | 100x100 - 900x300 | 6 - 25 | 6 - 12 |
| Thép hình U | 80 - 400 | 5 - 18 | 6 - 12 |
| Thép hình V | 50x50 - 200x200 | 4 - 12 | 6 - 12 |
Bảng Quy Cách Thép Hộp Đen Việt Nhật
Thép hộp đen Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong kết cấu khung nhà, giàn giáo, lan can, hàng rào. Sản phẩm có hai dạng chính là hộp vuông và hộp chữ nhật. Ngoài ra, để tham khảo các loại thép hộp khác, quý khách có thể xem giá thép hộp tổng hợp từ nhiều thương hiệu.
| Dạng hộp | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Hộp vuông đen | 12x12 - 100x100 | 0.6 - 4.0 | 6 |
| Hộp chữ nhật đen | 20x40 - 60x120 | 0.8 - 4.0 | 6 |
Bảng Quy Cách Xà Gồ Thép Việt Nhật
Xà gồ thép Việt Nhật (xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ U) là thành phần quan trọng trong hệ thống mái và tường của nhà thép tiền chế. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao. Tham khảo ngay giá xà gồ để biết thêm chi tiết về báo giá các loại xà gồ từ 80mm đến 300mm.
| Loại xà gồ | Chiều cao (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Xà gồ C | 80 - 300 | 1.5 - 3.5 | 6 - 12 |
| Xà gồ Z | 80 - 300 | 1.5 - 3.5 | 6 - 12 |
| Xà gồ U | 80 - 250 | 1.5 - 3.0 | 6 - 12 |
Thép Tấm Và Thép Ống Việt Nhật
Ngoài các sản phẩm kể trên, giá thép tấm mạ kẽm và thép ống cũng là những mặt hàng được nhiều khách hàng tại Quảng Trị quan tâm. Thép tấm Việt Nhật có độ phẳng tốt, dễ dàng gia công cắt, uốn, hàn. Thép ống được sử dụng trong các hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn dầu, khung kết cấu nhẹ.
Để biết chi tiết về giá thép ống mạ kẽm và thép ống đen, quý khách có thể truy cập liên kết để có bảng giá cập nhật theo từng kích thước đường kính từ DN15 đến DN300. Đối với các sản phẩm thép hình I chuyên dụng, vui lòng tham khảo giá thép hình i để có báo giá chi tiết cho từng quy cách dầm chữ I.
Quy Trình Đặt Hàng Thép Việt Nhật Tại Quảng Trị
Để đặt mua thép Việt Nhật chính hãng tại tỉnh Quảng Trị, quý khách hàng có thể thực hiện theo quy trình 3 bước đơn giản dưới đây. Chúng tôi cam kết vận chuyển nhanh chóng đến tất cả các huyện, thành phố trong tỉnh như Đông Hà, Quảng Trị, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Hướng Hóa, Đa Krông, Vĩnh Linh, Cồn Cỏ.
Bước 1: Liên hệ tư vấn
Quý khách gọi điện trực tiếp qua hotline của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn chi tiết về chủng loại, quy cách thép phù hợp với công trình của mình. Nhân viên kỹ thuật sẽ giúp bạn tính toán khối lượng chính xác, tránh lãng phí nguyên vật liệu.
Bước 2: Báo giá và xác nhận đơn hàng
Sau khi nắm được nhu cầu, chúng tôi sẽ gửi bảng báo giá chi tiết có bao gồm chi phí vận chuyển đến Quảng Trị. Quý khách kiểm tra và xác nhận đơn hàng. Các thông tin cần xác nhận bao gồm: chủng loại thép, quy cách, số lượng, thời gian giao hàng dự kiến, phương thức thanh toán.
Bước 3: Giao hàng và thanh toán
Chúng tôi tổ chức vận chuyển hàng đến công trình của quý khách tại Quảng Trị. Hàng được giao kèm theo chứng từ, hóa đơn, phiếu kiểm tra chất lượng. Quý khách kiểm tra hàng hóa trước khi nhận và tiến hành thanh toán theo thỏa thuận.
Bảo Hành Và Chính Sách Hậu Mãi
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp thép Việt Nhật 100% chính hãng, có đầy đủ CO (chứng nhận xuất xứ), CQ (chứng nhận chất lượng). Sản phẩm được bảo hành theo đúng quy định của nhà sản xuất đối với lỗi kỹ thuật về chất liệu và gia công. Ngoài ra, chúng tôi còn có chính sách hậu mãi đặc biệt cho khách hàng tại Quảng Trị như:
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí - Đối với các đơn hàng có giá trị lớn, chúng tôi hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ chi phí vận chuyển đến các huyện xa trung tâm.
Chiết khấu theo đơn hàng - Mức chiết khấu càng cao khi số lượng đặt mua càng lớn, dành cho các nhà thầu, đại lý.
Hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu - Chúng tôi có thể cắt thép tấm, thép hình, thép hộp theo đúng kích thước bản vẽ của quý khách.
Lý Do Nên Chọn Thép Việt Nhật Cho Công Trình Tại Quảng Trị
Thép Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ tập đoàn JFE Steel Nhật Bản, với hệ thống kiểm soát chất lượng khép kín. Sản phẩm có các ưu điểm vượt trội như: cường độ chịu lực cao, độ dẻo dai tốt, khả năng chống gỉ sét vượt trội nhờ tỷ lệ hợp kim chuẩn xác, mối hàn đảm bảo liên kết chắc chắn. Đặc biệt, thép Việt Nhật thân thiện với môi trường và có thể tái chế, góp phần phát triển xây dựng bền vững tại tỉnh Quảng Trị.
Hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để sở hữu những sản phẩm thép Việt Nhật chất lượng cao với giá thành tốt nhất thị trường Quảng Trị. Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách 24/7, kể cả ngày lễ và cuối tuần.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/