Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi

Ngày đăng: 09/06/2026 04:07 PM

Mục lục

    Chào mừng quý khách đến với bảng quy cách thép Việt Nhật tại tỉnh Quảng Ngãi. Dưới đây là thông tin chi tiết về các sản phẩm thép xây dựng chính hãng, được phân phối bởi CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các chủng loại từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ đến thép ống, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng công trình tại Quảng Ngãi và khu vực miền Trung. Quý khách vui lòng tham khảo bảng quy cách dưới đây để lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi

    Tổng quan về thép Việt Nhật tại Quảng Ngãi

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Tại tỉnh Quảng Ngãi, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà phân phối chính thức, mang đến nguồn hàng ổn định, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Các sản phẩm thép Việt Nhật có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với điều kiện khí hậu ven biển Quảng Ngãi.

    Quý khách hàng có nhu cầu báo giá chi tiết hoặc đặt hàng, vui lòng liên hệ hotline 24/7 để được tư vấn nhanh chóng và chính xác nhất.

     

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi

    Bảng dưới đây trình bày quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật phổ biến, bao gồm thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp đen, thép tấm, xà gồ và thép ống. Mỗi dòng sản phẩm được trình bày thành một dòng dữ liệu riêng biệt.

    Chủng loại Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Xuất xứ
    Thép cây D10 D10 10 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D12 D12 12 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D14 D14 14 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D16 D16 16 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D18 D18 18 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D20 D20 20 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D22 D22 22 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D25 D25 25 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D28 D28 28 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D32 D32 32 11.7 Việt Nhật
    Thép cuộn D6 D6 6 Cuộn Việt Nhật
    Thép cuộn D8 D8 8 Cuộn Việt Nhật

    Quy cách thép hình Việt Nhật

    Thép hình bao gồm các loại thép I, U, V, H, được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, khung thép tiền chế. Tham khảo bảng quy cách dưới đây. Để nhận giá thép hình mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

    Chủng loại Quy cách (mm) Chiều cao (mm) Độ dày bụng (mm) Chiều dài (m)
    Thép hình U U80 80 4.5 6 - 12
    Thép hình U U100 100 5.0 6 - 12
    Thép hình U U120 120 5.5 6 - 12
    Thép hình U U140 140 6.0 6 - 12
    Thép hình I I100 100 4.5 6 - 12
    Thép hình I I120 120 5.0 6 - 12
    Thép hình I I140 140 5.5 6 - 12
    Thép hình I I150 150 6.0 6 - 12
    Thép hình H H100x100 100 6.0 6 - 12
    Thép hình H H125x125 125 6.5 6 - 12
    Thép hình H H150x150 150 7.0 6 - 12
    Thép hình H H200x200 200 8.0 6 - 12
    Thép hình V V50 50 4.0 6 - 12
    Thép hình V V75 75 5.0 6 - 12
    Thép hình V V100 100 6.0 6 - 12
    Thép hình V V125 125 7.0 6 - 12

    Thép hộp đen và thép hộp chữ nhật

    Thép hộp đen được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là quy cách thép hộp vuông và chữ nhật. Tham khảo thêm giá thép hộp để có lựa chọn phù hợp.

    Chủng loại Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Thép hộp vuông đen 12x12 0.8 - 1.2 6
    Thép hộp vuông đen 20x20 0.9 - 1.5 6
    Thép hộp vuông đen 25x25 1.0 - 2.0 6
    Thép hộp vuông đen 30x30 1.2 - 2.5 6
    Thép hộp vuông đen 40x40 1.4 - 3.0 6
    Thép hộp vuông đen 50x50 1.6 - 3.5 6
    Thép hộp vuông đen 75x75 2.0 - 4.0 6
    Thép hộp chữ nhật đen 13x26 0.9 - 1.6 6
    Thép hộp chữ nhật đen 20x40 1.0 - 2.0 6
    Thép hộp chữ nhật đen 30x60 1.2 - 2.5 6
    Thép hộp chữ nhật đen 40x80 1.4 - 3.0 6
    Thép hộp chữ nhật đen 45x90 1.6 - 3.5 6
    Thép hộp chữ nhật đen 50x100 1.8 - 4.0 6

    Thép tấm và thép tấm mạ kẽm

    Thép tấm được ứng dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, kết cấu xây dựng. Vui lòng xem quy cách dưới đây. Để có giá thép tấm cạnh tranh nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

    Chủng loại Quy cách (mm) Độ dày (mm) Kích thước (mm)
    Thép tấm đen 2.0 2.0 1500x6000
    Thép tấm đen 3.0 3.0 1500x6000
    Thép tấm đen 4.0 4.0 1500x6000
    Thép tấm đen 5.0 5.0 1500x6000
    Thép tấm đen 6.0 6.0 1500x6000
    Thép tấm đen 8.0 8.0 1500x6000
    Thép tấm đen 10.0 10.0 1500x6000
    Thép tấm đen 12.0 12.0 1500x6000
    Thép tấm mạ kẽm 1.5 1.5 1250x2500
    Thép tấm mạ kẽm 2.0 2.0 1250x2500
    Thép tấm mạ kẽm 2.5 2.5 1250x2500
    Thép tấm mạ kẽm 3.0 3.0 1250x2500

    Quy cách xà gồ thép

    Xà gồ là vật liệu quan trọng cho mái nhà công nghiệp và dân dụng. Các loại xà gồ C, Z, U với quy cách đa dạng. Nhận báo giá chi tiết tại giá xà gồ cập nhật hàng ngày.

    Chủng loại Quy cách (mm) Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Xà gồ C C80 80 1.5 - 2.5 6 - 12
    Xà gồ C C100 100 1.5 - 2.5 6 - 12
    Xà gồ C C120 120 1.8 - 3.0 6 - 12
    Xà gồ C C150 150 2.0 - 3.5 6 - 12
    Xà gồ Z Z100 100 1.5 - 2.5 6 - 12
    Xà gồ Z Z120 120 1.8 - 3.0 6 - 12
    Xà gồ Z Z150 150 2.0 - 3.5 6 - 12
    Xà gồ Z Z200 200 2.5 - 4.0 6 - 12
    Xà gồ U U80 80 1.5 - 2.5 6 - 12
    Xà gồ U U100 100 1.8 - 3.0 6 - 12

    Thép ống đen và thép ống mạ kẽm

    Thép ống dùng trong hệ thống đường ống, khung nhà, hàng rào. Tham khảo quy cách dưới đây. Để có giá thép ống tốt nhất, quý khách vui lòng gọi hotline.

    Chủng loại Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Thép ống đen D21 21.2 1.5 - 2.5 6
    Thép ống đen D27 27.2 1.5 - 2.8 6
    Thép ống đen D34 34.0 1.8 - 3.0 6
    Thép ống đen D42 42.4 2.0 - 3.5 6
    Thép ống đen D49 49.0 2.0 - 3.8 6
    Thép ống đen D60 60.3 2.5 - 4.0 6
    Thép ống mạ kẽm D21 21.2 1.5 - 2.5 6
    Thép ống mạ kẽm D27 27.2 1.5 - 2.8 6
    Thép ống mạ kẽm D34 34.0 1.8 - 3.0 6
    Thép ống mạ kẽm D42 42.4 2.0 - 3.5 6
    Thép ống mạ kẽm D49 49.0 2.0 - 3.8 6
    Thép ống mạ kẽm D60 60.3 2.5 - 4.0 6

    Thép hình I và ứng dụng

    Thép hình I có khả năng chịu lực tốt, thường dùng làm cột, dầm trong nhà xưởng. Xem quy cách và tham khảo giá thép hình I để dự trù kinh phí.

    Chủng loại Mã hiệu Chiều cao (mm) Bề rộng cánh (mm) Độ dày bụng (mm)
    Thép hình I I100 100 55 4.5
    Thép hình I I120 120 64 5.0
    Thép hình I I140 140 73 5.5
    Thép hình I I150 150 79 6.0
    Thép hình I I160 160 82 6.5
    Thép hình I I180 180 90 7.0
    Thép hình I I200 200 100 8.0
    Thép hình I I250 250 125 9.0
    Thép hình I I300 300 150 10.0
    Thép hình I I350 350 170 11.0
    Thép hình I I400 400 180 12.5

    Hệ thống phân phối của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, giá cả cạnh tranh nhất thị trường Quảng Ngãi.

    Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến Quảng Ngãi.

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/

    Quý khách hàng tại Quảng Ngãi và các tỉnh lân cận vui lòng liên hệ hotline hoặc gửi email để được báo giá nhanh nhất. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng phục vụ 24/7.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi hiện nay là bao nhiêu?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Quảng Ngãi thay đổi tùy theo chủng loại thép, đường kính, quy cách, số lượng đặt mua và thời điểm thị trường. Các sản phẩm phổ biến như thép cuộn CB240-T, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20 thường có mức giá khác nhau theo từng thời điểm. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá mới nhất, chính xác nhất và được hỗ trợ chiết khấu tốt khi mua số lượng lớn.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến bảng giá thép Việt Nhật tại Quảng Ngãi?

    Giá thép Việt Nhật tại Quảng Ngãi chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá phôi thép thế giới, chi phí nguyên liệu đầu vào, giá vận chuyển, nhu cầu xây dựng trong khu vực, chính sách thuế và biến động thị trường vật liệu xây dựng. Ngoài ra, số lượng đặt hàng và khoảng cách giao hàng cũng có thể làm thay đổi đơn giá thực tế của sản phẩm.

    Thép Việt Nhật có những loại nào được sử dụng phổ biến tại Quảng Ngãi?

    Thép Việt Nhật được sử dụng rộng rãi tại Quảng Ngãi gồm thép cuộn trơn CB240-T và thép thanh vằn các mác thép CB300-V, CB400-V, CB500-V. Các sản phẩm này được ứng dụng trong xây dựng nhà dân dụng, nhà xưởng, công trình giao thông, cầu đường, công trình công nghiệp và các dự án hạ tầng quy mô lớn nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Quảng Ngãi có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đơn vị phân phối thép Việt Nhật tại Quảng Ngãi đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn. Mức ưu đãi sẽ phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, loại thép, địa điểm giao nhận và thời điểm mua hàng. Các nhà thầu, công ty xây dựng và đại lý thường nhận được mức giá cạnh tranh hơn so với khách hàng mua lẻ.

    Làm sao để nhận báo giá thép Việt Nhật chính xác tại Quảng Ngãi?

    Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp thông tin về loại thép cần mua, quy cách sản phẩm, khối lượng dự kiến, địa điểm giao hàng và thời gian nhận hàng. Sau khi tiếp nhận thông tin, nhà cung cấp sẽ cập nhật mức giá mới nhất theo thị trường và gửi báo giá chi tiết kèm các chính sách ưu đãi liên quan.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với các công trình dân dụng tại Quảng Ngãi không?

    Thép Việt Nhật là lựa chọn được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu tại Quảng Ngãi tin dùng cho các công trình dân dụng nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực cao, độ dẻo tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng. Sản phẩm phù hợp với nhà phố, biệt thự, chung cư, trường học, bệnh viện và nhiều công trình khác.

    Có nên theo dõi bảng giá thép Việt Nhật thường xuyên không?

    Việc theo dõi bảng giá thép Việt Nhật thường xuyên là rất cần thiết vì giá thép có thể biến động theo từng tuần hoặc từng tháng. Cập nhật giá liên tục giúp chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng chủ động hơn trong việc lập dự toán chi phí, lựa chọn thời điểm mua hàng phù hợp và tối ưu ngân sách xây dựng.

    Thép Việt Nhật tại Quảng Ngãi có đảm bảo chất lượng không?

    Các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật về cơ lý tính, độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu tải. Khi mua tại các đơn vị uy tín, khách hàng sẽ được cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, hóa đơn và giấy tờ chứng minh nguồn gốc sản phẩm.

    Vì sao nhiều nhà thầu tại Quảng Ngãi lựa chọn thép Việt Nhật?

    Nhiều nhà thầu lựa chọn thép Việt Nhật bởi thương hiệu uy tín lâu năm trên thị trường, chất lượng đồng đều, khả năng thi công thuận lợi và độ an toàn cao cho công trình. Ngoài ra, hệ thống phân phối rộng khắp giúp việc cung ứng vật tư nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công của các dự án lớn nhỏ.

    Giá thép Việt Nhật tại Quảng Ngãi có chênh lệch giữa các nhà cung cấp không?

    Giá thép Việt Nhật có thể có sự chênh lệch giữa các đơn vị phân phối do khác biệt về nguồn hàng, chi phí vận chuyển, chính sách bán hàng và chương trình ưu đãi. Vì vậy khách hàng nên tham khảo nhiều báo giá từ các đơn vị uy tín để lựa chọn được mức giá phù hợp và đảm bảo chất lượng sản phẩm.

    Làm thế nào để phân biệt thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có dấu hiệu nhận biết rõ ràng trên thân thép như logo, ký hiệu thương hiệu, đường kính sản phẩm và các thông số kỹ thuật được dập nổi. Ngoài ra, khách hàng nên yêu cầu nhà cung cấp xuất trình chứng chỉ chất lượng, hóa đơn và giấy tờ liên quan để đảm bảo mua đúng sản phẩm chính hãng.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi có bao gồm chi phí vận chuyển không?

    Tùy theo chính sách của từng đơn vị cung cấp mà báo giá có thể đã hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Đối với các đơn hàng lớn hoặc giao trong khu vực trung tâm Quảng Ngãi, nhiều nhà cung cấp có thể hỗ trợ giao hàng tận nơi với mức phí ưu đãi hoặc miễn phí vận chuyển theo chương trình bán hàng hiện hành.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777