Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Nam | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Nam

Ngày đăng: 09/06/2026 04:00 PM

Mục lục

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Tỉnh Quảng Nam đang phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, khu đô thị và hạ tầng giao thông, do đó nhu cầu về thép xây dựng chất lượng cao ngày càng tăng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà phân phối chính thức thép Việt Nhật tại khu vực miền Trung - Tây Nguyên, cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ với giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận nơi.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Nam

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Quý khách hàng tại Quảng Nam (Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Núi Thành, Phú Ninh, Thăng Bình, Duy Xuyên, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn) vui lòng tham khảo Bảng quy cách thép Việt Nhật dưới đây để dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình của mình.

    Giới thiệu về thép Việt Nhật và thị trường Quảng Nam

    Thép Việt Nhật (VJ Steel) là liên doanh giữa Công ty Cổ phần Thép Việt Ý (VISA) và tập đoàn Kyoei Steel (Nhật Bản), với nhà máy chính đặt tại Khu công nghiệp Bà Rịa – Vũng Tàu. Sản phẩm thép Việt Nhật đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như JIS G3112 (Nhật Bản), ASTM A615 (Mỹ) và TCVN 1651 (Việt Nam). Nhờ hàm lượng hợp kim tối ưu, thép Việt Nhật có độ bền kéo cao, khả năng chịu uốn và chống ăn mòn tốt, đặc biệt phù hợp với khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm ướt ở Quảng Nam.

    Trong những năm gần đây, Quảng Nam trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản và công nghiệp với các dự án lớn như Khu công nghiệp Tam Thăng, Khu công nghiệp Điện Nam – Điện Ngọc, Cảng Kỳ Hà, Sân bay Chu Lai, Khu du lịch Nam Hội An. Chính vì vậy, sắt thép xây dựng nói chung và thép Việt Nhật nói riêng được tiêu thụ mạnh mẽ. Hiểu được điều đó, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã triển khai kho hàng tại Quảng Nam với hàng nghìn tấn thép đa dạng quy cách, sẵn sàng giao hàng trong 24h.

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Quảng Nam (cập nhật mới nhất)

    Dưới đây là Bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết bao gồm các dòng sản phẩm: thép cây (cuộn), thép hộp vuông chữ nhật, thép hình I, U, V, thép tấm, xà gồ C, Z. Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi theo từng thời điểm, vui lòng liên hệ Hotline để được báo giá nhanh nhất.

    STT Chủng loại / Quy cách Đơn vị tính Chiều dài (mm) Xuất xứ
    1 Thép cây D6 (cuộn) – thép Việt Nhật Kg Cuộn (tùy trọng lượng) Việt Nam (VJ Steel)
    2 Thép cây D8 (cuộn) – thép Việt Nhật Kg Cuộn (tùy trọng lượng) Việt Nam (VJ Steel)
    3 Thép cây D10 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    4 Thép cây D12 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    5 Thép cây D14 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    6 Thép cây D16 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    7 Thép cây D18 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    8 Thép cây D20 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    9 Thép cây D22 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    10 Thép cây D25 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    11 Thép cây D28 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    12 Thép cây D32 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật Cây 11.700 Việt Nam (VJ Steel)
    13 Thép hộp vuông 12x12 (1.0 – 1.8 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    14 Thép hộp vuông 20x20 (0.9 – 2.0 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    15 Thép hộp vuông 30x30 (0.9 – 2.5 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    16 Thép hộp vuông 40x40 (1.0 – 2.5 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    17 Thép hộp vuông 50x50 (1.2 – 3.0 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    18 Thép hộp vuông 75x75 (1.8 – 3.5 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    19 Thép hộp chữ nhật 10x30 (0.9 – 1.8 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    20 Thép hộp chữ nhật 13x26 (0.9 – 2.0 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    21 Thép hộp chữ nhật 20x40 (0.9 – 2.5 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    22 Thép hộp chữ nhật 25x50 (1.0 – 2.5 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    23 Thép hộp chữ nhật 30x60 (1.2 – 3.0 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam
    24 Thép hộp chữ nhật 40x80 (1.2 – 3.5 mm) – thép Việt Nhật Cây (6m) 6.000 Việt Nam

    Thép hình Việt Nhật – giải pháp kết cấu vững chắc

    Ngoài thép cây và thép hộp, thép hình Việt Nhật (I, U, V) được sử dụng rộng rãi trong khung nhà xưởng, khung thép tiền chế, cầu trục, nhà cao tầng. Tại Quảng Nam, các khu công nghiệp lớn ưa chuộng thép hình I100 đến I500, U100 đến U400, V50 đến V200. Để tham khảo chi tiết về báo giá và quy cách, vui lòng xem tại: giá thép hình.

    Bên cạnh đó, quý khách có nhu cầu về thép tấm mạ kẽm (tấm phẳng, tấm sóng lợp, tấm trần) phục vụ các công trình dân dụng và công nghiệp tại Quảng Nam có thể tham khảo thêm: giá thép tấm. Sản phẩm thép tấm Việt Nhật có độ dày từ 0.3mm – 6.0mm, khổ rộng 1m, 1.2m, 1.5m, dài tùy ý.

    Xà gồ và thép ống – vật tư không thể thiếu tại Quảng Nam

    Xà gồ thép (xà gồ C, xà gồ Z) đóng vai trò quan trọng trong kết cấu mái và tường của các công trình nhà thép tiền chế. Tỉnh Quảng Nam với khí hậu mưa nhiều, bão lũ nên việc lựa chọn xà gồ dày dặn, kháng lực tốt là ưu tiên hàng đầu. Công ty Sáng Chinh cung cấp xà gồ C100 – C300, Z100 – Z300 với đầy đủ chiều dài theo yêu cầu. Cập nhật bảng giá mới nhất tại: giá xà gồ.

    Đối với hệ thống cấp thoát nước, đường ống kỹ thuật, thép ống mạ kẽm là lựa chọn tối ưu nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội. Thép ống Việt Nhật có đường kính DN15 đến DN300, dày 1.2mm – 5.0mm. Tham khảo chi tiết: giá thép ống.

    Thép hình I – ứng dụng đặc biệt trong kết cấu chịu lực

    Trong số các loại thép hình, thép hình I (chữ I) có khả năng chịu uốn và tải trọng lớn nhất, thường dùng làm cột, dầm chính, cẩu trục, đường ray. Nếu công trình tại Quảng Nam yêu cầu thép hình I với kích thước từ I100 đến I600, mời bạn xem bảng báo giá: giá thép hình i.

    Thép hộp Việt Nhật – đa dạng kích thước cho công trình Quảng Nam

    Thép hộp được dùng để làm khung cửa, lan can, giàn giáo, kết cấu nhẹ. Tại Sáng Chinh Steel, thép hộp Việt Nhật có đủ loại vuông, chữ nhật với độ dày đa dạng, chiều dài cây 6m, 9m, 12m. Để biết thêm thông tin về các loại thép hộp mạ kẽm (chống gỉ sét cao cấp), quý khách tham khảo tại: giá thép hộp (lưu ý: sản phẩm hộp đen và hộp mạ kẽm riêng biệt).

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp thép chính hãng, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ, hoá đơn VAT rõ ràng. Với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, chúng tôi có thể giao hàng đến mọi huyện thị tại Quảng Nam nhanh chóng.

    Vì sao nên chọn Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh?

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối tôn thép, xà gồ, kết cấu thép tại miền Nam và miền Trung. Dưới đây là một số thông tin về năng lực của chúng tôi:

    Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Quý khách hàng tại Quảng Nam có thể liên hệ đặt hàng qua các hotline 24/7 của phòng kinh doanh:

    PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937.

    Email: thepsangchinh@gmail.com – Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hãy đến với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, báo giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận công trình tại Quảng Nam (Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Núi Thành, Phú Ninh, Thăng Bình, Duy Xuyên, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn) một cách nhanh chóng, an toàn.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Nam

    Giá thép Việt Nhật tại Quảng Nam hiện nay được tính như thế nào?

    Giá thép Việt Nhật tại Quảng Nam được tính dựa trên nhiều yếu tố như chủng loại thép, đường kính, quy cách, số lượng đặt hàng, địa điểm giao nhận và biến động của thị trường nguyên vật liệu trong nước cũng như quốc tế. Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên khách hàng nên cập nhật bảng giá mới nhất trước khi đặt mua để đảm bảo tối ưu chi phí cho công trình dân dụng, nhà xưởng, cầu đường hoặc các dự án xây dựng quy mô lớn.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Nam có được cập nhật thường xuyên không?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Quảng Nam được các đại lý và nhà phân phối cập nhật thường xuyên nhằm phản ánh chính xác tình hình thị trường. Giá thép có thể thay đổi theo ngày, theo tuần hoặc theo từng đợt điều chỉnh của nhà sản xuất. Việc theo dõi bảng giá mới nhất giúp khách hàng chủ động lập dự toán và hạn chế các rủi ro phát sinh trong quá trình thi công.

    Những loại thép Việt Nhật nào được báo giá phổ biến tại Quảng Nam?

    Các sản phẩm thép Việt Nhật được báo giá phổ biến tại Quảng Nam bao gồm thép cuộn CB240T, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 và nhiều quy cách khác phục vụ cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng giao thông và các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh. Mỗi loại thép sẽ có mức giá riêng tùy theo kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Quảng Nam có được chiết khấu không?

    Khách hàng mua thép Việt Nhật với số lượng lớn tại Quảng Nam thường nhận được chính sách chiết khấu hấp dẫn từ đại lý hoặc nhà phân phối. Mức ưu đãi phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, giá trị hợp đồng, thời gian thanh toán và địa điểm giao hàng. Điều này giúp các nhà thầu và chủ đầu tư tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư cho công trình.

    Giá thép Việt Nhật tại Quảng Nam có chênh lệch giữa các khu vực không?

    Giá thép Việt Nhật tại Quảng Nam có thể có sự chênh lệch giữa các khu vực như Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Núi Thành, Thăng Bình hoặc các huyện miền núi do chi phí vận chuyển và điều kiện giao nhận hàng hóa khác nhau. Tuy nhiên mức chênh lệch thường không quá lớn nếu khách hàng mua từ các đơn vị phân phối uy tín có hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp.

    Làm thế nào để nhận báo giá thép Việt Nhật mới nhất tại Quảng Nam?

    Khách hàng có thể nhận báo giá thép Việt Nhật mới nhất bằng cách liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp, đại lý phân phối hoặc truy cập website của đơn vị kinh doanh thép. Việc cập nhật giá thường xuyên giúp khách hàng nắm bắt biến động thị trường, lựa chọn thời điểm mua phù hợp và tối ưu ngân sách đầu tư.

    Thép Việt Nhật có ưu điểm gì khiến nhiều khách hàng tại Quảng Nam lựa chọn?

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, độ bền cơ học tốt, khả năng chịu lực cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật trong ngành xây dựng. Sản phẩm có độ dẻo tốt, dễ gia công, tuổi thọ cao và phù hợp với nhiều loại công trình từ nhà ở dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn tại Quảng Nam.

    Giá thép Việt Nhật tăng giảm phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    Giá thép Việt Nhật chịu ảnh hưởng bởi giá quặng sắt, phôi thép, chi phí sản xuất, chi phí vận chuyển, tỷ giá ngoại tệ, nhu cầu thị trường và chính sách kinh tế trong từng giai đoạn. Khi nguồn cung khan hiếm hoặc nhu cầu xây dựng tăng mạnh, giá thép thường có xu hướng tăng và ngược lại.

    Có nên mua thép Việt Nhật khi giá thị trường đang biến động không?

    Khi giá thị trường biến động, khách hàng nên theo dõi bảng giá thường xuyên và tham khảo ý kiến từ các đơn vị cung cấp uy tín để đưa ra quyết định phù hợp. Nếu công trình cần triển khai ngay, việc chốt giá sớm sẽ giúp hạn chế rủi ro tăng giá trong tương lai và đảm bảo tiến độ thi công.

    Làm sao để phân biệt thép Việt Nhật chính hãng tại Quảng Nam?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo dập nổi trên thân thép, tem nhãn đầy đủ, chứng chỉ chất lượng và hóa đơn chứng từ rõ ràng. Khách hàng nên lựa chọn các đại lý phân phối uy tín tại Quảng Nam để đảm bảo mua được sản phẩm đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và tránh hàng giả, hàng nhái trên thị trường.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Quảng Nam có bao gồm chi phí vận chuyển không?

    Tùy từng nhà cung cấp, bảng giá thép Việt Nhật tại Quảng Nam có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Đối với các đơn hàng lớn, nhiều đơn vị hỗ trợ giao hàng tận nơi hoặc miễn phí vận chuyển trong phạm vi nhất định nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng.

    Thời điểm nào trong năm nên mua thép Việt Nhật với giá tốt tại Quảng Nam?

    Thông thường, giá thép có thể ổn định hơn vào các giai đoạn thị trường xây dựng ít sôi động. Tuy nhiên giá còn phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu và chính sách sản xuất của nhà máy. Khách hàng nên cập nhật bảng giá thường xuyên và lựa chọn thời điểm phù hợp để tối ưu chi phí đầu tư cho công trình.

    Vì sao cần tham khảo bảng giá thép Việt Nhật trước khi xây dựng công trình?

    Việc tham khảo bảng giá thép Việt Nhật trước khi xây dựng giúp chủ đầu tư và nhà thầu lập dự toán chính xác, cân đối ngân sách hiệu quả, tránh phát sinh chi phí ngoài kế hoạch và lựa chọn được nguồn vật tư phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của dự án.

    Đại lý thép Việt Nhật tại Quảng Nam thường cung cấp những dịch vụ nào?

    Ngoài việc cung cấp thép xây dựng, các đại lý thép Việt Nhật tại Quảng Nam còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh, giao hàng tận nơi, cung cấp chứng chỉ chất lượng, xuất hóa đơn VAT và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn vật tư phù hợp với từng loại công trình.

    Giá thép Việt Nhật tại Quảng Nam có phù hợp cho các công trình dân dụng không?

    Thép Việt Nhật là lựa chọn phổ biến cho các công trình dân dụng tại Quảng Nam nhờ chất lượng cao, độ bền vượt trội và mức giá cạnh tranh. Sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về kết cấu chịu lực, giúp công trình bền vững, an toàn và có tuổi thọ sử dụng lâu dài.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777