Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Tỉnh Quảng Nam đang phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, khu đô thị và hạ tầng giao thông, do đó nhu cầu về thép xây dựng chất lượng cao ngày càng tăng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà phân phối chính thức thép Việt Nhật tại khu vực miền Trung - Tây Nguyên, cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ với giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận nơi.

Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:
| Loại thép | Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) | Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Cuộn Ø 6 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cuộn Ø 8 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cây Ø 10 | 110.000 | 83.000 |
| ✅ Thép cây Ø 12 | 162.000 | 136.000 |
| ✅ Thép cây Ø 14 | 218.000 | 189.000 |
| ✅ Thép cây Ø 16 | 295.000 | 258.000 |
| ✅ Thép cây Ø 18 | 385.000 | 313.000 |
| ✅ Thép cây Ø 20 | 490.000 | 420.100 |
| ✅ Thép cây Ø 22 | 616.000 | 537.000 |
| ✅ Thép cây Ø 25 | 780.000 | 702.000 |
| ✅ Thép cây Ø 28 | 840.000 | |
| ✅ Thép cây Ø 32 | 1.033.000 |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10.200 | 65.000 | 10.300 | 69.000 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 10.200 | 88.000 | 10.300 | 89.000 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10.300 | 125.000 | 10.300 | 132.000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10.300 | 174.000 | 10.300 | 178.000 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10.400 | 235.000 | 10.400 | 240.000 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10.400 | 288.000 | 10.400 | 299.000 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
Báo giá thép hộp Việt Nhật
Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:
| Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật | 13×26 | 1 | 43.000 |
| 1.1 | 51.000 | ||
| 1.2 | 56.000 | ||
| 1.4 | 65.000 | ||
| 20×40 | 1 | 62.000 | |
| 1.1 | 78.000 | ||
| 1.2 | 93.000 | ||
| 1.4 | 108.000 | ||
| 1.5 | 113.000 | ||
| 1.8 | 136.000 | ||
| 2 | 140.000 | ||
| 2.3 | 152.000 | ||
| 2.5 | 178.000 | ||
| 25×50 | 1 | 75.000 | |
| 1.1 | 86.000 | ||
| 1.2 | 111.000 | ||
| 1.4 | 135.000 | ||
| 1.5 | 149.000 | ||
| 1.8 | 158.000 | ||
| 2 | 170.000 | ||
| 2.3 | 203.000 | ||
| 2.5 | 218.000 | ||
| 30×60 | 1 | 100.000 | |
| 1.1 | 112.000 | ||
| 1.2 | 116.000 | ||
| 1.4 | 146.000 | ||
| 1.5 | 173.000 | ||
| 1.8 | 203.000 | ||
| 2 | 206.000 | ||
| 2.3 | 227.000 | ||
| 2.5 | 308.000 | ||
| 2.8 | 319.000 | ||
| 3 | 342.000 | ||
| 40×80 | 1.1 | 137.000 | |
| 1.4 | 203.000 | ||
| 1.8 | 250.000 | ||
| 2 | 302.000 | ||
| 2.3 | 320.000 | ||
| 2.5 | 355.000 | ||
| 2.8 | 410.000 | ||
| 3.2 | 468.000 | ||
| Hộp thép vuông mạ kẽm | 14×14 | 1 | 31.000 |
| 1.1 | 35.000 | ||
| 1.2 | 40.000 | ||
| 1.4 | 42.000 | ||
| 16×16 | 1 | 35.000 | |
| 1.1 | 39.000 | ||
| 1.2 | 45.000 | ||
| 1.4 | 50.000 | ||
| 20×20 | 1 | 44.000 | |
| 1.1 | 52.000 | ||
| 1.5 | 68.000 | ||
| 1.8 | 75.000 |
Báo giá thép ống Việt Nhật

Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:
| Thép ống | Trọng lượng | Giá Kg (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,8 | 1.72 | 13 | 16 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,9 | 1.96 | 13,4 | 21 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,0 | 2.14 | 13,3 | 24 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,1 | 2.37 | 13,3 | 30 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,2 | 2.63 | 13 | 32 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,3 | 2.83 | 13,3 | 33 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,4 | 3.06 | 13,3 | 34 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 0,9 | 2.62 | 13,4 | 35 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,0 | 2.91 | 13,3 | 36 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,1 | 3.21 | 13,3 | 38 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,2 | 3.53 | 13 | 41 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,3 | 3.85 | 13,3 | 45 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,4 | 4.15 | 13,3 | 51 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 0,9 | 3.33 | 13 | 52 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,0 | 3.72 | 13,3 | 53 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,1 | 4.1 | 13,3 | 54 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,2 | 4.49 | 13,3 | 56 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,3 | 4.9 | 13,3 | 65 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,4 | 5.28 | 13,3 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,0 | 4.69 | 13 | 58 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,1 | 5.19 | 13 | 67 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,2 | 5.67 | 13 | 62 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,3 | 6.16 | 13 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 103 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 101 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,7 | 8.12 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,8 | 8.61 | 13 | 119 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,1 | 6.52 | 13 | 85 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,2 | 7.15 | 13 | 94 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,3 | 7.77 | 13 | 104 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,4 | 8.4 | 13 | 115 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,6 | 9.58 | 13 | 132 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,7 | 10.20 | 13 | 139 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,8 | 10.82 | 13 | 151 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,9 | 11.4 | 13 | 150 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 2,0 | 12.03 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,1 | 7.5 | 13 | 102 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,2 | 8.21 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,3 | 8.94 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,4 | 9.66 | 13 | 133 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,6 | 11.06 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,7 | 11.78 | 13 | 155 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,8 | 12.45 | 13 | 168 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,9 | 13.17 | 13 | 178 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 2,0 | 13.88 | 13 | 200 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,1 | 9.32 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,2 | 10.21 | 13 | 130 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,3 | 11.11 | 13 | 144 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 12.01 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 11.11 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,7 | 14.66 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,8 | 15.54 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,9 | 16.40 | 13 | 235 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 2,0 | 17.29 | 13 | 200,64 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 12.87 | 13 | 174,92 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 13.99 | 13 | 187,84 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,4 | 15.13 | 13 | 204,08 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,6 | 17.39 | 13 | 210,24 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,7 | 18.51 | 13 | 230,16 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,8 | 19.65 | 13 | 246,4 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,9 | 20.78 | 13 | 267,48 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 2.0 | 21.9 | 13 | 273,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,3 | 16.56 | 13 | 198,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,4 | 17.90 | 13 | 210,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,6 | 20.56 | 13 | 210,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,7 | 21.83 | 13 | 229,28 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,8 | 23.15 | 13 | 248,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,9 | 24.4 | 13 | 270,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 2,0 | 25.72 | 13 | 290,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,4 | 22.86 | 13 | 243,76 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,6 | 26.27 | 13 | 208,32 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,7 | 27.97 | 13 | 320,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,8 | 29.59 | 13 | 350,44 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,9 | 31.29 | 13 | 370,64 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 2,0 | 33 | 13 | 400 |
Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:
- Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
- Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
- Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n
Công ty thép việt nhật vinakyoei
Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).
Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.
Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei
Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.
Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?
Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?
Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.
Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững
Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng
Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.
Sắt thép Việt Nhật thật
Logo thép Việt Nhật:
Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

Logo hình hoa bông mai
Cấu tạo chi tiết:
Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.
Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.
Màu sắc:
Có màu xanh đen
Những vết gập ít mất màu
Sắt thép Việt Nhật giả
Logo:
Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào
Cấu trúc chi tiết:
Cây thép cứng, giòn
Gân không nổi mạnh như cây thép thật.
Màu sắc:
Màu xanh rất đậm.
Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.
Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật
Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!
Thép Việt Nhật có mấy loại?
Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.
Thép thanh vằn Việt Nhật

- Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
- Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
- Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
- Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
- Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
- Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.
Thép cuộn Việt Nhật

- Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
- Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
- Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
- Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.
Thép cuộn Việt Nhật
Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất
Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?
Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?
Quý khách hàng tại Quảng Nam (Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Núi Thành, Phú Ninh, Thăng Bình, Duy Xuyên, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn) vui lòng tham khảo Bảng quy cách thép Việt Nhật dưới đây để dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình của mình.
Giới thiệu về thép Việt Nhật và thị trường Quảng Nam
Thép Việt Nhật (VJ Steel) là liên doanh giữa Công ty Cổ phần Thép Việt Ý (VISA) và tập đoàn Kyoei Steel (Nhật Bản), với nhà máy chính đặt tại Khu công nghiệp Bà Rịa – Vũng Tàu. Sản phẩm thép Việt Nhật đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như JIS G3112 (Nhật Bản), ASTM A615 (Mỹ) và TCVN 1651 (Việt Nam). Nhờ hàm lượng hợp kim tối ưu, thép Việt Nhật có độ bền kéo cao, khả năng chịu uốn và chống ăn mòn tốt, đặc biệt phù hợp với khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm ướt ở Quảng Nam.
Trong những năm gần đây, Quảng Nam trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản và công nghiệp với các dự án lớn như Khu công nghiệp Tam Thăng, Khu công nghiệp Điện Nam – Điện Ngọc, Cảng Kỳ Hà, Sân bay Chu Lai, Khu du lịch Nam Hội An. Chính vì vậy, sắt thép xây dựng nói chung và thép Việt Nhật nói riêng được tiêu thụ mạnh mẽ. Hiểu được điều đó, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã triển khai kho hàng tại Quảng Nam với hàng nghìn tấn thép đa dạng quy cách, sẵn sàng giao hàng trong 24h.
Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Quảng Nam (cập nhật mới nhất)
Dưới đây là Bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết bao gồm các dòng sản phẩm: thép cây (cuộn), thép hộp vuông chữ nhật, thép hình I, U, V, thép tấm, xà gồ C, Z. Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi theo từng thời điểm, vui lòng liên hệ Hotline để được báo giá nhanh nhất.
| STT | Chủng loại / Quy cách | Đơn vị tính | Chiều dài (mm) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép cây D6 (cuộn) – thép Việt Nhật | Kg | Cuộn (tùy trọng lượng) | Việt Nam (VJ Steel) |
| 2 | Thép cây D8 (cuộn) – thép Việt Nhật | Kg | Cuộn (tùy trọng lượng) | Việt Nam (VJ Steel) |
| 3 | Thép cây D10 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 4 | Thép cây D12 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 5 | Thép cây D14 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 6 | Thép cây D16 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 7 | Thép cây D18 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 8 | Thép cây D20 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 9 | Thép cây D22 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 10 | Thép cây D25 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 11 | Thép cây D28 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 12 | Thép cây D32 (cây dài 11.7m) – thép Việt Nhật | Cây | 11.700 | Việt Nam (VJ Steel) |
| 13 | Thép hộp vuông 12x12 (1.0 – 1.8 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 14 | Thép hộp vuông 20x20 (0.9 – 2.0 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 15 | Thép hộp vuông 30x30 (0.9 – 2.5 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 16 | Thép hộp vuông 40x40 (1.0 – 2.5 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 17 | Thép hộp vuông 50x50 (1.2 – 3.0 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 18 | Thép hộp vuông 75x75 (1.8 – 3.5 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 19 | Thép hộp chữ nhật 10x30 (0.9 – 1.8 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 20 | Thép hộp chữ nhật 13x26 (0.9 – 2.0 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 21 | Thép hộp chữ nhật 20x40 (0.9 – 2.5 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 22 | Thép hộp chữ nhật 25x50 (1.0 – 2.5 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 23 | Thép hộp chữ nhật 30x60 (1.2 – 3.0 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
| 24 | Thép hộp chữ nhật 40x80 (1.2 – 3.5 mm) – thép Việt Nhật | Cây (6m) | 6.000 | Việt Nam |
Thép hình Việt Nhật – giải pháp kết cấu vững chắc
Ngoài thép cây và thép hộp, thép hình Việt Nhật (I, U, V) được sử dụng rộng rãi trong khung nhà xưởng, khung thép tiền chế, cầu trục, nhà cao tầng. Tại Quảng Nam, các khu công nghiệp lớn ưa chuộng thép hình I100 đến I500, U100 đến U400, V50 đến V200. Để tham khảo chi tiết về báo giá và quy cách, vui lòng xem tại: giá thép hình.
Bên cạnh đó, quý khách có nhu cầu về thép tấm mạ kẽm (tấm phẳng, tấm sóng lợp, tấm trần) phục vụ các công trình dân dụng và công nghiệp tại Quảng Nam có thể tham khảo thêm: giá thép tấm. Sản phẩm thép tấm Việt Nhật có độ dày từ 0.3mm – 6.0mm, khổ rộng 1m, 1.2m, 1.5m, dài tùy ý.
Xà gồ và thép ống – vật tư không thể thiếu tại Quảng Nam
Xà gồ thép (xà gồ C, xà gồ Z) đóng vai trò quan trọng trong kết cấu mái và tường của các công trình nhà thép tiền chế. Tỉnh Quảng Nam với khí hậu mưa nhiều, bão lũ nên việc lựa chọn xà gồ dày dặn, kháng lực tốt là ưu tiên hàng đầu. Công ty Sáng Chinh cung cấp xà gồ C100 – C300, Z100 – Z300 với đầy đủ chiều dài theo yêu cầu. Cập nhật bảng giá mới nhất tại: giá xà gồ.
Đối với hệ thống cấp thoát nước, đường ống kỹ thuật, thép ống mạ kẽm là lựa chọn tối ưu nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội. Thép ống Việt Nhật có đường kính DN15 đến DN300, dày 1.2mm – 5.0mm. Tham khảo chi tiết: giá thép ống.
Thép hình I – ứng dụng đặc biệt trong kết cấu chịu lực
Trong số các loại thép hình, thép hình I (chữ I) có khả năng chịu uốn và tải trọng lớn nhất, thường dùng làm cột, dầm chính, cẩu trục, đường ray. Nếu công trình tại Quảng Nam yêu cầu thép hình I với kích thước từ I100 đến I600, mời bạn xem bảng báo giá: giá thép hình i.
Thép hộp Việt Nhật – đa dạng kích thước cho công trình Quảng Nam
Thép hộp được dùng để làm khung cửa, lan can, giàn giáo, kết cấu nhẹ. Tại Sáng Chinh Steel, thép hộp Việt Nhật có đủ loại vuông, chữ nhật với độ dày đa dạng, chiều dài cây 6m, 9m, 12m. Để biết thêm thông tin về các loại thép hộp mạ kẽm (chống gỉ sét cao cấp), quý khách tham khảo tại: giá thép hộp (lưu ý: sản phẩm hộp đen và hộp mạ kẽm riêng biệt).
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp thép chính hãng, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ, hoá đơn VAT rõ ràng. Với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, chúng tôi có thể giao hàng đến mọi huyện thị tại Quảng Nam nhanh chóng.
Vì sao nên chọn Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh?
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối tôn thép, xà gồ, kết cấu thép tại miền Nam và miền Trung. Dưới đây là một số thông tin về năng lực của chúng tôi:
Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Quý khách hàng tại Quảng Nam có thể liên hệ đặt hàng qua các hotline 24/7 của phòng kinh doanh:
PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937.
Email: thepsangchinh@gmail.com – Website: https://sangchinhsteel.vn/
Hãy đến với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, báo giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận công trình tại Quảng Nam (Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Núi Thành, Phú Ninh, Thăng Bình, Duy Xuyên, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn) một cách nhanh chóng, an toàn.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/