Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Phú Yên | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Phú Yên

Ngày đăng: 09/06/2026 04:24 PM

Mục lục

    Trong ngành xây dựng hiện nay, thép Việt Nhật luôn được đánh giá là một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Tại tỉnh Phú Yên, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật cho các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng ngày càng gia tăng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất đến quý khách hàng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Phú Yên

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Cập nhật bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết tại Phú Yên, cùng với những thông tin hữu ích về các loại thép xây dựng phổ biến như thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống và thép hình I. Quý khách hàng có thể tham khảo để lựa chọn đúng chủng loại phù hợp nhất cho công trình của mình.

    Giới thiệu về thép Việt Nhật

    Thép Việt Nhật là sản phẩm của sự hợp tác giữa Việt Nam và Nhật Bản, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Sản phẩm đa dạng từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp đến các loại tôn mạ kẽm. Với ưu điểm: cường độ chịu lực tốt, độ dẻo dai cao, khả năng hàn và gia công dễ dàng, thép Việt Nhật là lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu và kỹ sư xây dựng.

    Tại Phú Yên, Sáng Chinh Steel là một trong những nhà phân phối thép Việt Nhật uy tín, đảm bảo hàng chính hãng, xuất xứ rõ ràng cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng tận chân công trình.

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Phú Yên

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép Việt Nhật đang được phân phối bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại tỉnh Phú Yên. Bảng quy cách bao gồm các loại thép cây, thép cuộn, thép hình và thép hộp.

    Chủng loại Quy cách (mm) Độ dày / Đường kính Chiều dài (m)
    Thép cây D10 Φ10 10mm 11.7
    Thép cây D12 Φ12 12mm 11.7
    Thép cây D14 Φ14 14mm 11.7
    Thép cây D16 Φ16 16mm 11.7
    Thép cây D18 Φ18 18mm 11.7
    Thép cây D20 Φ20 20mm 11.7
    Thép cây D22 Φ22 22mm 11.7
    Thép cây D25 Φ25 25mm 11.7
    Thép cây D28 Φ28 28mm 11.7
    Thép cây D32 Φ32 32mm 11.7
    Thép cuộn Φ6 Φ6 6mm Cuộn
    Thép cuộn Φ8 Φ8 8mm Cuộn
    Thép hình chữ I I100 - I600 Theo tiêu chuẩn 6 - 12
    Thép hình chữ U U80 - U400 Theo tiêu chuẩn 6 - 12
    Thép hình chữ V V50 - V200 Theo tiêu chuẩn 6 - 12
    Thép hộp vuông 12x12 - 100x100 0.7mm - 6.0mm 6
    Thép hộp chữ nhật 10x30 - 50x100 0.7mm - 6.0mm 6

    Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy theo từng đợt hàng nhập về, quy cách có thể thay đổi. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chi tiết về quy cách và giá thép Việt Nhật mới nhất tại Phú Yên.

    Tham khảo giá các sản phẩm thép xây dựng khác

    Ngoài thép Việt Nhật, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp đa dạng các loại thép xây dựng khác với giá cả cạnh tranh. Quý khách có thể tham khảo bảng giá các sản phẩm dưới đây:

    Giá thép hình

    Thép hình bao gồm các loại thép chữ I, U, V, H được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, khung thép tiền chế, cầu đường và các công trình công nghiệp. Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ cứng vững cao.

    Giá thép hộp

    Thép hộp đen và mạ kẽm dạng vuông, chữ nhật được ứng dụng nhiều trong xây dựng dân dụng, làm khung cửa, lan can, giàn giáo, nội thất. Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ sét vượt trội, phù hợp với môi trường ẩm ướt.

    Giá thép tấm

    Thép tấm được sử dụng để chế tạo máy móc, kết cấu thép, bồn bể, xe tải và các sản phẩm cơ khí. Thép tấm có độ dày đa dạng từ 2mm đến 200mm, khổ rộng từ 1.5m đến 3m, chiều dài 6m, 12m.

    Giá xà gồ

    Xà gồ thép (xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ U) là thành phần quan trọng trong mái nhà thép tiền chế, nhà xưởng. Xà gồ được cán từ thép cuộn mạ kẽm chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải trọng mái.

    Giá thép ống

    Thép ống mạ kẽm được dùng trong hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường ống dẫn khí, dầu. Với ưu điểm chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao.

    Giá thép hình I

    Thép hình I (thép chữ I) có mặt cắt ngang hình chữ I, lý tưởng cho việc chịu uốn và chịu lực dọc trục. Thép I được sử dụng phổ biến làm dầm chính, cột trong các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu trục.

    Lợi ích khi mua thép tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Khi lựa chọn Sáng Chinh Steel làm nhà cung cấp thép cho công trình tại Phú Yên, quý khách hàng sẽ nhận được những lợi ích vượt trội:

    Nguồn hàng dồi dào, đa dạng: Công ty có hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu về số lượng và chủng loại thép.

    Giá cả cạnh tranh: Là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp, Sáng Chinh Steel luôn mang đến mức giá tốt nhất thị trường, không qua trung gian.

    Chất lượng đảm bảo: Tất cả sản phẩm thép đều có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, đạt tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam và quốc tế.

    Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ quý khách lựa chọn đúng loại thép phù hợp với từng hạng mục công trình. Dịch vụ giao hàng nhanh chóng tận nơi tại tỉnh Phú Yên.

    Hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu: Nhà máy của công ty có hệ thống máy móc hiện đại, có thể cắt, uốn, gia công thép theo đúng bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

    Thông tin về hệ thống nhà máy và kho bãi của Sáng Chinh Steel

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sở hữu hệ thống nhà máy sản xuất và kho bãi rộng khắp, đảm bảo năng lực cung ứng hàng hóa lớn và liên tục:

    Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Hệ thống kho bãi: Với 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, Sáng Chinh Steel có thể đáp ứng nhu cầu giao hàng nhanh chóng đến mọi tỉnh thành, bao gồm tỉnh Phú Yên trong thời gian ngắn nhất.

    Kết luận

    Với bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết cùng các thông tin về giá thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống và thép hình I được cập nhật ở trên, hy vọng quý khách hàng tại tỉnh Phú Yên đã có cái nhìn tổng quan về sản phẩm và lựa chọn được loại thép phù hợp cho công trình của mình. Để được tư vấn chi tiết hơn về giá cả, quy cách và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua email hoặc số hotline bên dưới.

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Sáng Chinh Steel - Đối tác tin cậy của mọi công trình!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Phú Yên

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Phú Yên hiện nay được cập nhật như thế nào?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Phú Yên thường được cập nhật theo ngày hoặc theo từng thời điểm thị trường nhằm phản ánh chính xác biến động giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, nhu cầu xây dựng và chính sách từ nhà sản xuất. Để nhận báo giá mới nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp uy tín nhằm được tư vấn chi tiết về chủng loại, quy cách, trọng lượng và số lượng đặt hàng.

    Giá thép Việt Nhật tại Phú Yên có bị ảnh hưởng bởi giá thép thế giới không?

    Giá thép Việt Nhật tại Phú Yên có sự tác động nhất định từ thị trường thép thế giới, đặc biệt là giá quặng sắt, than cốc, phôi thép và chi phí logistics quốc tế. Khi giá nguyên liệu đầu vào tăng hoặc giảm mạnh, giá thép trong nước cũng có xu hướng điều chỉnh tương ứng để đảm bảo cân bằng cung cầu và hiệu quả sản xuất.

    Những loại thép Việt Nhật nào được sử dụng phổ biến tại Phú Yên?

    Các sản phẩm thép Việt Nhật được sử dụng phổ biến tại Phú Yên bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép cây xây dựng các mác CB240-T, CB300-V, CB400-V và CB500-V. Đây là những dòng sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông.

    Làm sao để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng khi mua tại Phú Yên?

    Người mua có thể nhận biết thép Việt Nhật chính hãng thông qua các dấu hiệu như logo dập nổi trên thân thép, tem nhãn nhà sản xuất, chứng chỉ chất lượng CO-CQ, hóa đơn chứng từ đầy đủ và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Ngoài ra, nên lựa chọn các đại lý phân phối uy tín để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái hoặc sản phẩm kém chất lượng.

    Giá thép Việt Nhật tại Phú Yên có chênh lệch giữa các đại lý không?

    Mức giá có thể chênh lệch tùy theo khu vực giao hàng, khối lượng đặt mua, chính sách chiết khấu, thời điểm nhập hàng và dịch vụ đi kèm của từng đại lý. Tuy nhiên, sự chênh lệch này thường không quá lớn nếu khách hàng lựa chọn những đơn vị phân phối chính thức hoặc nhà cung cấp có uy tín trên thị trường.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Phú Yên có được chiết khấu không?

    Hầu hết các nhà cung cấp đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua thép Việt Nhật với số lượng lớn phục vụ công trình dân dụng, nhà xưởng, dự án hạ tầng hoặc công trình công nghiệp. Mức chiết khấu cụ thể phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, địa điểm giao nhận và thời điểm đặt hàng.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với điều kiện khí hậu tại Phú Yên không?

    Thép Việt Nhật được sản xuất theo quy trình hiện đại với chất lượng ổn định, độ bền cơ học cao và khả năng chịu tải tốt nên rất phù hợp với điều kiện khí hậu ven biển, nắng nóng và độ ẩm cao tại Phú Yên. Khi kết hợp với các biện pháp bảo vệ chống ăn mòn phù hợp, tuổi thọ công trình có thể được nâng cao đáng kể.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Phú Yên thường tính theo đơn vị nào?

    Giá thép Việt Nhật thường được tính theo kilogram, cây hoặc tấn tùy từng loại sản phẩm và nhu cầu mua hàng. Đối với các công trình lớn, nhà cung cấp thường báo giá theo tấn để khách hàng dễ dàng tính toán tổng chi phí vật tư và ngân sách đầu tư.

    Có nên so sánh giá thép Việt Nhật với các thương hiệu khác trước khi mua không?

    Việc so sánh giá giữa thép Việt Nhật và các thương hiệu khác là cần thiết để đánh giá hiệu quả đầu tư. Tuy nhiên, ngoài yếu tố giá thành, khách hàng cũng nên xem xét chất lượng sản phẩm, độ ổn định cơ lý tính, uy tín thương hiệu, chính sách bảo hành và khả năng cung ứng để lựa chọn giải pháp tối ưu cho công trình.

    Thời điểm nào mua thép Việt Nhật tại Phú Yên có giá tốt?

    Giá thép thường biến động theo mùa xây dựng, tình hình kinh tế và nguồn cung thị trường. Việc theo dõi bảng giá thường xuyên, cập nhật thông tin từ các nhà phân phối uy tín và đặt hàng sớm khi thị trường ổn định sẽ giúp khách hàng tối ưu chi phí và hạn chế rủi ro do biến động giá.

    Thép Việt Nhật được ứng dụng trong những công trình nào tại Phú Yên?

    Thép Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở dân dụng, biệt thự, nhà phố, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường, công trình thủy lợi, khu công nghiệp và các dự án hạ tầng quy mô lớn. Nhờ chất lượng ổn định, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật và an toàn của nhiều loại công trình khác nhau.

    Khi xem bảng giá thép Việt Nhật tại Phú Yên cần lưu ý những gì?

    Khách hàng cần kiểm tra kỹ chủng loại thép, đường kính, trọng lượng tiêu chuẩn, đơn vị tính, thuế VAT, chi phí vận chuyển và thời gian hiệu lực của báo giá. Điều này giúp tránh những phát sinh không mong muốn trong quá trình đặt hàng và đảm bảo dự toán xây dựng được chính xác hơn.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777