Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận

Ngày đăng: 09/06/2026 04:39 PM

Mục lục

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Tại tỉnh Ninh Thuận, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà phân phối các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình dân dụng và công nghiệp.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép Việt Nhật cũng như các liên kết tham khảo giá cho các chủng loại thép khác.

    Bảng quy cách thép Việt Nhật - Tỉnh Ninh Thuận

    Bảng dưới đây trình bày quy cách tiêu chuẩn của các sản phẩm thép cây, thép cuốn và thép hình. Mỗi bộ dữ liệu được trình bày trên một dòng riêng để dễ theo dõi.

    STT Chủng loại Quy cách (mm) Đơn vị tính Chiều dài / Cuộn Ghi chú
    01 Thép cây D10 Φ 10 Cây 11.7 m Thép gân
    02 Thép cây D12 Φ 12 Cây 11.7 m Thép gân
    03 Thép cây D14 Φ 14 Cây 11.7 m Thép gân
    04 Thép cây D16 Φ 16 Cây 11.7 m Thép gân
    05 Thép cây D18 Φ 18 Cây 11.7 m Thép gân
    06 Thép cây D20 Φ 20 Cây 11.7 m Thép gân
    07 Thép cây D22 Φ 22 Cây 11.7 m Thép gân
    08 Thép cây D25 Φ 25 Cây 11.7 m Thép gân
    09 Thép cây D28 Φ 28 Cây 11.7 m Thép gân
    10 Thép cuốn D6 Φ 6 Cuộn 1 - 2 tấn/cuộn Thép vằn, cuộn chặt
    11 Thép cuốn D8 Φ 8 Cuộn 1 - 2 tấn/cuộn Thép vằn, cuộn chặt
    12 Thép hình chữ I I100 - I300 Cây 12 m Theo tiêu chuẩn JIS
    13 Thép hình chữ U U80 - U200 Cây 12 m Theo tiêu chuẩn JIS
    14 Thép hình chữ V V50 - V150 Cây 12 m Theo tiêu chuẩn JIS
    15 Thép hình chữ H H100x100 - H400x400 Cây 12 m Theo tiêu chuẩn JIS

    Tham khảo báo giá các sản phẩm thép khác

    Ngoài thép Việt Nhật, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các loại thép xây dựng với giá cạnh tranh. Vui lòng tham khảo bảng giá chi tiết cho từng chủng loại qua các liên kết dưới đây:

    Thông tin về đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối tôn thép tại khu vực phía Nam. Với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ giao hàng nhanh chóng cho mọi công trình, bao gồm cả tỉnh Ninh Thuận.

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    • Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Lưu ý: Quy cách và giá cả có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng. Để có báo giá chính xác nhất cho tỉnh Ninh Thuận, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline của công ty.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận

    Dự án xây dựng tại Ninh Thuận nên lựa chọn thép Việt Nhật như thế nào?

    Khi lựa chọn thép Việt Nhật cho các công trình dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng tại Ninh Thuận, khách hàng nên căn cứ vào quy mô công trình, yêu cầu chịu lực, tiêu chuẩn thiết kế và ngân sách đầu tư. Thép Việt Nhật nổi tiếng với chất lượng ổn định, độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, giúp nâng cao tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận được cập nhật theo những yếu tố nào?

    Giá thép Việt Nhật tại Ninh Thuận thường xuyên biến động dựa trên giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, nhu cầu thị trường, tỷ giá ngoại tệ và chính sách của nhà sản xuất. Ngoài ra, số lượng đặt hàng, thời điểm mua hàng và vị trí giao nhận cũng có thể ảnh hưởng đến mức giá thực tế mà khách hàng nhận được.

    Thép Việt Nhật tại Ninh Thuận có những loại phổ biến nào?

    Hiện nay, thị trường Ninh Thuận phân phối đa dạng các sản phẩm thép Việt Nhật như thép cuộn, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 và nhiều quy cách khác. Các sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, cầu đường, công trình công cộng và các dự án công nghiệp quy mô lớn.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Ninh Thuận có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đại lý và nhà phân phối đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn đối với khách hàng mua số lượng lớn. Mức chiết khấu phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, loại thép, địa điểm giao hàng và thời điểm giao dịch. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá tốt nhất và các chương trình ưu đãi hiện hành.

    Làm sao để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng tại Ninh Thuận?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo dập nổi rõ nét trên thân thép, thông tin sản phẩm đầy đủ, chứng chỉ chất lượng CO-CQ và hóa đơn chứng từ minh bạch. Người mua nên lựa chọn các đại lý uy tín để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái hoặc sản phẩm không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Giá thép Việt Nhật tại Ninh Thuận có chênh lệch giữa các đại lý không?

    Mức giá giữa các đại lý có thể khác nhau do chi phí vận hành, kho bãi, vận chuyển và chính sách kinh doanh riêng. Tuy nhiên, sự chênh lệch thường không quá lớn. Khách hàng nên tham khảo nhiều nguồn báo giá để lựa chọn đơn vị cung cấp có giá cạnh tranh cùng dịch vụ hậu mãi tốt.

    Có nên mua thép Việt Nhật vào thời điểm giá thấp hay không?

    Việc theo dõi thị trường và mua thép khi giá ổn định hoặc có xu hướng giảm sẽ giúp tiết kiệm đáng kể chi phí xây dựng. Đối với các dự án lớn, việc đặt hàng sớm còn giúp chủ đầu tư chủ động nguồn vật tư, hạn chế rủi ro biến động giá trong tương lai.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với điều kiện khí hậu Ninh Thuận không?

    Ninh Thuận có khí hậu nắng nóng, khô hạn và một số khu vực ven biển chịu ảnh hưởng của hơi muối. Thép Việt Nhật với chất lượng cao, khả năng chịu lực tốt và độ bền vượt trội là lựa chọn phù hợp cho nhiều loại công trình tại địa phương, đặc biệt khi kết hợp với các biện pháp bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả.

    Đơn vị nào cung cấp bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận nhanh và chính xác?

    Khách hàng nên lựa chọn các công ty thép uy tín, có kho hàng lớn, nguồn gốc sản phẩm rõ ràng và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp. Những đơn vị này thường cập nhật bảng giá hàng ngày, hỗ trợ báo giá nhanh chóng, tư vấn kỹ thuật miễn phí và giao hàng tận nơi theo yêu cầu.

    Khi xem bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận cần lưu ý những gì?

    Người mua cần chú ý đến quy cách sản phẩm, đơn vị tính, trọng lượng tiêu chuẩn, điều kiện giao hàng, thuế VAT và thời hạn hiệu lực của báo giá. Việc kiểm tra kỹ các thông tin này giúp tránh phát sinh chi phí ngoài dự kiến và đảm bảo quyền lợi trong quá trình giao dịch.

    Thép Việt Nhật có ưu điểm gì so với nhiều thương hiệu thép khác trên thị trường?

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao, dễ gia công và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ độ tin cậy cao và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

    Chi phí vận chuyển thép Việt Nhật đến các huyện của Ninh Thuận được tính như thế nào?

    Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào khoảng cách từ kho hàng đến công trình, khối lượng đơn hàng, loại phương tiện vận chuyển và điều kiện giao nhận thực tế. Với các đơn hàng lớn, nhiều nhà cung cấp có chính sách hỗ trợ hoặc miễn phí vận chuyển nhằm tối ưu chi phí cho khách hàng.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận có thay đổi hằng ngày không?

    Giá thép xây dựng có thể thay đổi theo ngày hoặc theo từng giai đoạn của thị trường. Do đó, khách hàng nên cập nhật báo giá mới nhất trước khi đặt hàng để có kế hoạch tài chính phù hợp và tránh ảnh hưởng đến tiến độ thi công công trình.

    Những công trình nào tại Ninh Thuận thường sử dụng thép Việt Nhật?

    Thép Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong nhà phố, biệt thự, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, công trình giao thông, khu công nghiệp, dự án năng lượng tái tạo và nhiều hạng mục xây dựng khác nhờ khả năng chịu lực tốt và chất lượng ổn định theo thời gian.

    Tại sao nên tham khảo bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Ninh Thuận từ nhiều nguồn khác nhau?

    Việc tham khảo nhiều nguồn giúp khách hàng so sánh giá cả, chất lượng dịch vụ, chính sách bảo hành và điều kiện giao hàng. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn hỗ trợ lựa chọn được nhà cung cấp uy tín, đảm bảo nguồn vật tư chất lượng cho công trình.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777