Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Nghệ An | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Nghệ An

Ngày đăng: 09/06/2026 03:13 PM

Mục lục

    Quý khách hàng tại Nghệ An và các khu vực lân cận đang có nhu cầu tìm kiếm bảng giá thép Việt Nhật chính xác, cập nhật liên tục? Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ bảng quy cách, thông tin tham khảo về các sản phẩm thép xây dựng như thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống, và các báo giá liên quan từ nhà sản xuất uy tín hàng đầu. Đây là những dữ liệu hữu ích giúp bạn lên kế hoạch dự toán và lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Nghệ An

    Thép Việt Nhật được biết đến với chất lượng bền bỉ, khả năng chống ăn mòn tốt nhờ công nghệ sản xuất hiện đại, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe của ngành xây dựng. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm thép Việt Nhật phổ biến tại thị trường Nghệ An.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng Quy Cách Thép Việt Nhật Tỉnh Nghệ An

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Xuất xứ
    6 1.0 - 2.0 6 - 12 Việt Nhật
    8 1.0 - 2.5 6 - 12 Việt Nhật
    10 1.2 - 3.0 6 - 12 Việt Nhật
    12 1.5 - 3.5 6 - 12 Việt Nhật
    14 2.0 - 3.5 6 - 12 Việt Nhật
    16 2.0 - 4.0 6 - 12 Việt Nhật
    18 2.5 - 4.0 6 - 12 Việt Nhật
    20 2.5 - 5.0 6 - 12 Việt Nhật
    22 3.0 - 5.0 6 - 12 Việt Nhật
    25 3.0 - 6.0 6 - 12 Việt Nhật
    28 4.0 - 6.0 6 - 12 Việt Nhật
    30 4.0 - 8.0 6 - 12 Việt Nhật
    32 5.0 - 8.0 6 - 12 Việt Nhật
    35 6.0 - 10.0 6 - 12 Việt Nhật
    38 6.0 - 12.0 6 - 12 Việt Nhật
    40 8.0 - 12.0 6 - 12 Việt Nhật
    45 8.0 - 14.0 6 - 12 Việt Nhật
    50 10.0 - 16.0 6 - 12 Việt Nhật

    Lưu ý: Bảng quy cách trên mang tính chất tham khảo, kích thước có thể thay đổi theo từng lô hàng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể. Để có báo giá chính xác nhất theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp nhà cung cấp.

    Các Loại Thép Xây Dựng Phổ Biến Tại Nghệ An

    Thép Hình (I, U, V, H)

    Thép hình được ứng dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp, dân dụng quy mô lớn, làm khung nhà xưởng, cầu đường, kết cấu chịu lực. Tại Nghệ An, thép hình Việt Nhật được ưa chuộng nhờ độ cứng vững, khả năng chịu tải trọng cao. Xem chi tiết: giá thép hìnhgiá thép hình i.

    Thép Hộp

    Thép hộp vuông và chữ nhật là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng nhà ở, cửa sắt, lan can, giàn giáo. Sản phẩm thép hộp Việt Nhật có bề mặt sáng, mối hàn tốt, dễ gia công. Tham khảo ngay: giá thép hộp để có sự lựa chọn tối ưu.

    Thép Tấm

    Thép tấm được sử dụng để chế tạo thùng xe, bồn chứa, kết cấu thép, mái che. Độ dày đa dạng, khả năng chống oxy hóa tốt. Truy cập giá thép tấm để biết thêm thông tin và báo giá mới.

    Xà Gồ

    Xà gồ thép (C, Z) dùng làm khung lợp mái tôn, vách ngăn. Thép Việt Nhật cung cấp xà gồ với nhiều quy cách, độ dày từ 1.5mm đến 3.5mm. Xem chi tiết giá xà gồ để dự trù chi phí hiệu quả.

    Thép Ống

    Thép ống tròn được sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn nước, dầu khí, giàn giáo và các công trình cơ khí. Sản phẩm có độ bền cao, đường kính từ 21mm đến 400mm. Tham khảo giá thép ống để lựa chọn phù hợp.

    Việc nắm rõ bảng quy cách và các dòng sản phẩm sẽ giúp chủ đầu tư, nhà thầu tại Nghệ An dễ dàng so sánh và đưa ra quyết định chính xác, tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng công trình.

    Tại Sao Nên Chọn Thép Việt Nhật?

    Thép Việt Nhật là kết quả của sự hợp tác giữa công nghệ Nhật Bản và nguồn lực Việt Nam, cho ra đời những sản phẩm có đặc tính vượt trội:

    - Chất lượng ổn định: Hàm lượng carbon hợp lý, độ bền kéo cao, chịu lực tốt.
    - Đa dạng chủng loại: Đáp ứng mọi nhu cầu từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép tấm.
    - Tiết kiệm chi phí: Giá thành cạnh tranh, giảm hao hụt trong quá trình gia công.
    - Uy tín lâu năm: Thương hiệu được tin dùng tại nhiều công trình trọng điểm.

    Giá Thép Việt Nhật Tỉnh Nghệ An Biến Động Theo Thị Trường

    Giá thép xây dựng nói chung và thép Việt Nhật tại Nghệ An nói riêng luôn biến động theo giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than cốc, phôi thép) và tình hình cung - cầu. Do đó, bảng quy cách là nền tảng, nhưng để có giá tốt nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các đại lý chính hãng hoặc nhà phân phối uy tín trên địa bàn tỉnh.

    Gợi ý: Nên yêu cầu báo giá cho từng đơn hàng cụ thể, bao gồm chi phí vận chuyển (đặc biệt với các huyện vùng sâu như Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Tương Dương) và thuế VAT.

    Thông Tin Nhà Cung Cấp Uy Tín

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao. Với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, Sáng Chinh Steel cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng đến mọi tỉnh thành, bao gồm Nghệ An.

    Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Hệ thống kho bãi: Hơn 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555 | Kế toán: 0909 936 937

    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hy vọng với bảng quy cách và các thông tin hữu ích trên, quý khách hàng tại tỉnh Nghệ An sẽ dễ dàng hơn trong việc lựa chọn và tính toán vật liệu thép cho công trình của mình. Hãy luôn chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và giá thành hợp lý.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Nghệ An

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Nghệ An hiện nay dao động như thế nào?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Nghệ An thường thay đổi theo từng thời điểm do ảnh hưởng từ giá phôi thép, chi phí vận chuyển, nguồn cung nguyên liệu và nhu cầu thị trường xây dựng. Giá thép có thể biến động theo ngày hoặc theo tuần, đặc biệt vào các giai đoạn cao điểm xây dựng. Để nhận được bảng giá thép Việt Nhật mới nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp uy tín để được cập nhật báo giá chính xác, đầy đủ quy cách và các chương trình ưu đãi hiện hành.

    Thép Việt Nhật tại Nghệ An có những loại nào phổ biến?

    Thép Việt Nhật được phân phối tại Nghệ An với nhiều chủng loại khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình dân dụng và công nghiệp. Các sản phẩm phổ biến gồm thép cuộn, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 và nhiều quy cách khác. Mỗi loại thép đều được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ cao cho công trình.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Nghệ An?

    Giá thép Việt Nhật tại Nghệ An chịu tác động bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, tỷ giá ngoại tệ, chi phí vận chuyển, chính sách thuế, tình hình kinh tế và nhu cầu xây dựng trong từng giai đoạn. Ngoài ra, giá thép còn có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, địa điểm giao nhận và thời gian thanh toán của khách hàng.

    Mua thép Việt Nhật tại Nghệ An ở đâu đảm bảo chất lượng?

    Khách hàng nên lựa chọn các đại lý cấp 1, nhà phân phối chính thức hoặc các công ty vật liệu xây dựng uy tín để đảm bảo mua được thép Việt Nhật chính hãng. Những đơn vị uy tín thường cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, hóa đơn chứng từ rõ ràng, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và tư vấn kỹ thuật phù hợp với từng loại công trình.

    Làm sao để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo và ký hiệu nhận diện được dập nổi rõ ràng trên thân thép. Bề mặt thép đồng đều, không bị rỉ sét bất thường, kích thước và trọng lượng đúng tiêu chuẩn. Ngoài ra, khách hàng nên yêu cầu đơn vị cung cấp xuất trình chứng nhận chất lượng và nguồn gốc xuất xứ để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với công trình dân dụng tại Nghệ An không?

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở, biệt thự, nhà phố và các dự án dân dụng tại Nghệ An. Với khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao, chống nứt gãy hiệu quả và tuổi thọ lâu dài, sản phẩm giúp tăng độ an toàn và chất lượng cho công trình trong suốt quá trình sử dụng.

    Giá thép Việt Nhật tại Nghệ An có bao gồm chi phí vận chuyển không?

    Điều này phụ thuộc vào chính sách bán hàng của từng nhà cung cấp. Một số đơn vị hỗ trợ giao hàng miễn phí trong phạm vi nhất định hoặc đối với đơn hàng có khối lượng lớn. Đối với các khu vực xa trung tâm hoặc đơn hàng nhỏ lẻ, chi phí vận chuyển có thể được tính riêng và thông báo rõ ràng trước khi giao dịch.

    Có nên mua thép Việt Nhật số lượng lớn để được giá tốt hơn không?

    Việc mua thép Việt Nhật với số lượng lớn thường giúp khách hàng nhận được mức giá ưu đãi hơn so với mua lẻ. Ngoài ra, nhiều đơn vị còn áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn, hỗ trợ vận chuyển miễn phí và ưu tiên giao hàng nhanh đối với các đơn hàng có khối lượng lớn phục vụ dự án xây dựng.

    Thép Việt Nhật có những ưu điểm nổi bật gì?

    Thép Việt Nhật nổi bật nhờ chất lượng ổn định, cường độ chịu lực cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe trong ngành xây dựng. Sản phẩm được nhiều kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn nhờ giúp nâng cao độ bền, giảm chi phí bảo trì và tăng tuổi thọ cho công trình.

    Khi nào nên cập nhật bảng giá thép Việt Nhật tại Nghệ An?

    Khách hàng nên cập nhật bảng giá trước khi tiến hành mua hàng hoặc triển khai dự án xây dựng để có kế hoạch tài chính phù hợp. Trong bối cảnh giá vật liệu xây dựng thường xuyên biến động, việc theo dõi giá thép định kỳ sẽ giúp lựa chọn thời điểm mua hàng thuận lợi, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công công trình.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777