Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Long An | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Long An

Ngày đăng: 08/06/2026 02:01 PM

Mục lục

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, đảm bảo độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ công trình lâu dài. Tại tỉnh Long An, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng tăng cao nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, khu đô thị và hạ tầng giao thông. Sáng Chinh Steel tự hào là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép Việt Nhật với đầy đủ quy cách, mẫu mã và dịch vụ giao hàng tận nơi, hỗ trợ cắt theo yêu cầu.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Long An

    Giới thiệu về thép Việt Nhật và thị trường Long An

    Thép Việt Nhật được hợp tác sản xuất giữa Công ty Cổ phần Thép Việt Ý và Tập đoàn thép Nhật Bản, cho ra đời những sản phẩm thép chất lượng cao đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như JIS, ASTM, TCVN. Tỉnh Long An với vị trí địa lý liền kề TP.HCM, là cửa ngõ giao thương quan trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Các dự án nhà ở, nhà xưởng, cầu đường, cảng biển tại Long An đều ưu tiên sử dụng thép Việt Nhật nhờ độ cứng cao, khả năng uốn dẻo tốt và chịu lực tốt.

    Hiện nay, Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm: thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống với biểu đồ quy cách chi tiết. Khách hàng tại Long An có thể dễ dàng tra cứu bảng quy cách dưới đây để lựa chọn loại thép phù hợp với công trình của mình.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Long An

    Lưu ý: Bảng dưới đây liệt kê quy cách tiêu chuẩn các sản phẩm thép Việt Nhật. Để có báo giá chính xác và cập nhật theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc tham khảo các liên kết chuyên sâu bên dưới.

    Loại thép Quy cách (mm) Chiều dài / Dạng Tiêu chuẩn
    Thép cây D10 D10 (phi 10) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D12 D12 (phi 12) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D14 D14 (phi 14) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D16 D16 (phi 16) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D18 D18 (phi 18) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D20 D20 (phi 20) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D22 D22 (phi 22) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D25 D25 (phi 25) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D28 D28 (phi 28) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cây D32 D32 (phi 32) 11.7m – cây JIS G3112
    Thép cuộn D6 D6 (phi 6) Cuộn TCVN 1651-2018
    Thép cuộn D8 D8 (phi 8) Cuộn TCVN 1651-2018
    Thép hình I I100, I120, I150, I200, I250, I300 12m / cây JIS G3192
    Thép hình U U100, U120, U140, U160, U180, U200 12m / cây JIS G3192
    Thép hình V V63, V75, V90, V100, V120, V150 12m / cây JIS G3192
    Thép hộp vuông 12x12 – 100x100 (dày 0.8 – 6.0) 6m / cây JIS G3466
    Thép hộp chữ nhật 20x40 – 60x120 (dày 0.9 – 5.0) 6m / cây JIS G3466
    Thép tấm dày 1.5 – 25mm, khổ 1.5x6m / 2x6m Tấm JIS G3101
    Xà gồ C, Z C80 – C300, Z100 – Z300 (dày 1.5 – 3.5) 6-12m tùy yêu cầu JIS G3350
    Thép ống tròn DN15 – DN200 (dày 1.2 – 6.0) 6m / cây ASTM A53

    Đặc điểm nổi bật của thép Việt Nhật

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, độ dẻo dai ổn định và hàm lượng hợp kim được kiểm soát nghiêm ngặt. Sản phẩm có lớp vảy cán mỏng, bề mặt sáng bóng, dễ gia công hàn cắt, uốn cong. Đặc biệt, các cây thép được in nổi chìm dòng chữ “VN JAPAN” cùng số hiệu mẻ luyện giúp khách hàng dễ dàng nhận biết hàng chính hãng. Ở thị trường Long An, thép Việt Nhật được sử dụng phổ biến trong các công trình chung cư, nhà máy, trung tâm thương mại, dân dụng đến công nghiệp nặng.

    Bên cạnh đó, hệ thống phân phối của Sáng Chinh Steel có nhà máy cán tôn – xà gồ tại Hóc Môn và gia công kết cấu thép, cùng 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, giúp việc cung ứng thép Việt Nhật đến tay khách hàng Long An chỉ trong vòng 24 giờ. Quý khách có thể yên tâm về tiến độ thi công.

    Liên kết tham khảo báo giá chi tiết

    Để nhận bảng giá cập nhật theo từng loại sản phẩm, vui lòng truy cập các liên kết chuyên sâu dưới đây:

    Quy trình đặt hàng thép Việt Nhật tại Long An

    Để mua thép Việt Nhật chính hãng với giá ưu đãi, khách hàng chỉ cần liên hệ qua hotline hoặc gửi yêu cầu quy cách, số lượng. Nhân viên kinh doanh sẽ gửi báo giá chi tiết, xác nhận đơn hàng và lên lịch giao hàng. Quy trình gồm các bước: Bước 1: Tư vấn kỹ thuật và quy cách phù hợp. Bước 2: Báo giá cạnh tranh, có chiết khấu cho khách hàng thân thiết. Bước 3: Xác nhận đơn hàng qua hợp đồng. Bước 4: Giao hàng tận chân công trình tại Long An (Đức Hòa, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Thủ Thừa, Tân An…). Bước 5: Thanh toán linh hoạt (tiền mặt, chuyển khoản).

    Đặc biệt, Sáng Chinh Steel hỗ trợ xe tải lớn vào tận nơi, bốc xếp miễn phí và có chính sách bảo hành chất lượng sản phẩm. Với hệ thống kho bãi rộng khắp, việc kiểm tra hàng trước khi nhận rất dễ dàng.

    Lợi thế khi mua thép Việt Nhật qua Sáng Chinh Steel

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh hiện sở hữu 3 nhà máy cán tôn – xà gồ tại Hóc Môn và gia công kết cấu thép, cùng 50 kho bãi ký gửi hàng hóa. Điều này giúp tối ưu chi phí vận chuyển và đảm bảo nguồn hàng dồi dào cho tỉnh Long An. Các sản phẩm thép Việt Nhật tại Sáng Chinh Steel luôn có giá cạnh tranh nhất khu vực, kèm theo hóa đơn chứng từ CO, CQ đầy đủ.

    Ngoài ra, đội ngũ kỹ sư của công ty sẵn sàng khảo sát công trình, tư vấn loại thép tối ưu nhằm giảm phát sinh. Chúng tôi cam kết không bán hàng giả, hàng kém chất lượng. Mọi thắc mắc về bảng quy cách hay ứng dụng thép hình, thép ống, thép tấm, quý khách có thể gọi điện trực tiếp đến hotline 24/7.

    Thông tin và hỗ trợ từ nhà phân phối

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – Đơn vị chuyên cung cấp thép Việt Nhật, thép xây dựng, tôn lợp, xà gồ, kết cấu thép cho tỉnh Long An và các tỉnh phía Nam.

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (cán tôn – xà gồ)
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM (cán tôn – xà gồ)
    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (gia công kết cấu thép)
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để nhận bảng quy cách thép Việt Nhật tại Long An chi tiết nhất, cùng mức giá tốt nhất thị trường. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ 24/7, kể cả ngày lễ, thứ Bảy, Chủ nhật.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Long An

    Giá thép Việt Nhật tại Long An hiện nay bao nhiêu?

    Giá thép Việt Nhật tại Long An thường biến động theo thị trường thép trong nước và thế giới, dao động theo từng thời điểm, quy cách (D10, D12, D16…), số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng. Thông thường, giá sẽ được cập nhật theo ngày hoặc theo tuần để đảm bảo sát với thị trường. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp như Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo từng đơn hàng cụ thể.

    Thép Việt Nhật tại Long An có những loại nào phổ biến?

    Thép Việt Nhật hiện được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp với nhiều quy cách như thép cuộn, thép cây vằn các phi từ D6 đến D32. Mỗi loại sẽ phù hợp với từng hạng mục như đổ sàn, móng, cột hoặc dầm công trình. Việc lựa chọn đúng loại thép giúp đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.

    Báo giá thép Việt Nhật tại Long An có thay đổi theo ngày không?

    Báo giá thép Việt Nhật thường có sự điều chỉnh theo ngày hoặc theo biến động của thị trường thép trong nước, giá nguyên vật liệu đầu vào và tỷ giá. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật giá liên tục để tránh chênh lệch chi phí khi thi công hoặc mua số lượng lớn.

    Mua thép Việt Nhật tại Long An ở đâu uy tín?

    Tại Long An, khách hàng có thể lựa chọn các đại lý phân phối lớn và uy tín như Sáng Chinh Steel để đảm bảo nguồn hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO-CQ), giá cả minh bạch và hỗ trợ vận chuyển tận công trình. Việc chọn đúng nhà cung cấp giúp tránh rủi ro hàng giả, hàng kém chất lượng.

    Thép Việt Nhật có phù hợp cho công trình nhà dân dụng tại Long An không?

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở dân dụng nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tiêu chuẩn chất lượng ổn định. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình nhà phố, nhà cấp 4, biệt thự và công trình nhỏ đến trung bình.

    Giá thép Việt Nhật tại Long An đã bao gồm vận chuyển chưa?

    Tùy từng đơn vị cung cấp, giá thép có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Với các đơn hàng số lượng lớn tại Long An, nhiều nhà phân phối sẽ hỗ trợ miễn phí hoặc giảm chi phí vận chuyển nhằm tối ưu chi phí cho khách hàng.

    Làm sao để nhận báo giá thép Việt Nhật nhanh nhất tại Long An?

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp hotline của nhà cung cấp hoặc gửi yêu cầu qua website để được báo giá nhanh trong ngày. Khi cung cấp đầy đủ thông tin như số lượng, loại thép và địa điểm giao hàng, báo giá sẽ được phản hồi chính xác và nhanh chóng hơn.

    Thép Việt Nhật có chứng chỉ chất lượng không?

    Tất cả thép Việt Nhật chính hãng đều có chứng chỉ CO-CQ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm. Đây là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo thép đạt tiêu chuẩn xây dựng và an toàn cho công trình.

    Có nên mua thép Việt Nhật giá rẻ bất thường tại Long An không?

    Không nên chọn các sản phẩm có giá quá thấp so với thị trường vì có thể là hàng không rõ nguồn gốc hoặc thép kém chất lượng. Điều này có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến độ bền và an toàn của công trình trong quá trình sử dụng.

    Sáng Chinh Steel có cung cấp thép Việt Nhật tại Long An không?

    Sáng Chinh Steel là đơn vị phân phối thép uy tín, cung cấp thép Việt Nhật tại Long An và các tỉnh lân cận với đầy đủ chủng loại, giá cạnh tranh, chứng từ rõ ràng và hỗ trợ giao hàng tận nơi cho công trình.

    Thời gian giao thép Việt Nhật tại Long An mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng thường dao động từ trong ngày đến 1–2 ngày tùy theo số lượng và vị trí công trình. Với đơn hàng lớn hoặc yêu cầu đặc biệt, thời gian có thể được sắp xếp linh hoạt để đáp ứng tiến độ thi công.

    Có được chiết khấu khi mua thép Việt Nhật số lượng lớn không?

    Khi mua số lượng lớn, khách hàng thường sẽ được hưởng mức chiết khấu tốt hơn, tùy theo từng thời điểm và chính sách của nhà cung cấp. Điều này giúp tối ưu chi phí cho các dự án xây dựng lớn hoặc nhà thầu.

    Thép Việt Nhật có bền hơn các loại thép khác không?

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực và độ ổn định trong quá trình sử dụng. Tuy nhiên, việc lựa chọn còn phụ thuộc vào nhu cầu công trình, thiết kế kỹ thuật và ngân sách của chủ đầu tư.

    Làm sao phân biệt thép Việt Nhật chính hãng tại Long An?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo dập nổi trên thân thép, chứng chỉ CO-CQ đi kèm và được phân phối bởi các đại lý uy tín. Khách hàng nên kiểm tra kỹ trước khi nhận hàng để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái trên thị trường.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777