Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Lâm Đồng | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Lâm Đồng

Ngày đăng: 09/06/2026 05:20 PM

Mục lục

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Tại thị trường tỉnh Lâm Đồng, sản phẩm thép Việt Nhật được ưa chuộng nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đa dạng về quy cách. Dưới đây là báo giá, bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép Việt Nhật tại Lâm Đồng, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Lâm Đồng

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép cây Việt Nhật

    Thép cây Việt Nhật được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm có đường kính từ D10 đến D32, với các mác thép phổ biến như CB300, CB400, CB500. Thép cây Việt Nhật có đặc tính dẻo dai, khả năng chịu lực tốt, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018, mang đến sự an toàn cho mọi công trình xây dựng tại Lâm Đồng.

    Quy cách Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài (m) Mác thép
    D10 10 0.617 11.7 CB300, CB400
    D12 12 0.888 11.7 CB300, CB400
    D14 14 1.210 11.7 CB300, CB400
    D16 16 1.580 11.7 CB400, CB500
    D18 18 2.000 11.7 CB400, CB500
    D20 20 2.470 11.7 CB400, CB500
    D22 22 2.980 11.7 CB400, CB500
    D25 25 3.850 11.7 CB400, CB500
    D28 28 4.830 11.7 CB500
    D32 32 6.310 11.7 CB500

    Bảng quy cách thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật thường dùng làm thép cơ sở, thép đai cho các công trình. Sản phẩm có đường kính từ D6 đến D10, được cuộn thành vòng, dễ dàng vận chuyển và gia công. Thép cuộn Việt Nhật có ưu điểm dẻo dai, uốn cong tốt, đáp ứng các tiêu chuẩn xây dựng nghiêm ngặt. Tại Lâm Đồng, thép cuộn được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở, cầu đường và kết cấu hạ tầng.

    Quy cách Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/m) Khối lượng cuộn (kg) Mác thép
    D6 6 0.222 200 - 500 CB240, CB300
    D8 8 0.395 200 - 500 CB240, CB300
    D10 10 0.617 200 - 500 CB240, CB300

    Các sản phẩm thép Việt Nhật khác tại Lâm Đồng

    Thép hình Việt Nhật

    Thép hình bao gồm thép chữ I, U, V, H, được sử dụng trong kết cấu khung nhà xưởng, cầu trục, khung thép tiền chế. Thép hình Việt Nhật có độ bền cao, khả năng chịu uốn và chịu lực tốt. Quý khách có thể tham khảo bảng giá thép hình chi tiết để lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp vuông và chữ nhật được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nội thất, khung cửa, lan can. Sản phẩm có độ cứng vững, bề mặt sáng đẹp, dễ gia công. Để biết thêm thông tin về giá thép hộp, quý khách vui lòng truy cập link chi tiết.

    Thép tấm Việt Nhật

    Thép tấm được sử dụng trong chế tạo máy móc, kết cấu tàu thuyền, bồn bể, ống dẫn. Thép tấm Việt Nhật có độ phẳng cao, khả năng chịu mài mòn tốt. Xem thêm giá thép tấm để cập nhật báo giá mới nhất.

    Xà gồ Việt Nhật

    Xà gồ thép là sản phẩm không thể thiếu trong mái tôn, khung kèo nhà xưởng. Xà gồ C, Z, U có trọng lượng nhẹ, độ cứng cao, dễ lắp đặt. Quý khách tham khảo giá xà gồ để có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình.

    Thép ống Việt Nhật

    Thép ống được dùng trong hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn dầu, khí nén và kết cấu xây dựng. Thép ống mạ kẽm có khả năng chống gỉ sét vượt trội. Cập nhật giá thép ống mới nhất tại link này.

    Thép hình I Việt Nhật

    Thép hình I có tiết diện chữ I, chịu lực uốn rất tốt, thường dùng làm dầm chính trong nhà khung thép. Tham khảo giá thép hình I để lựa chọn quy cách phù hợp.

    Ứng dụng của thép Việt Nhật trong xây dựng tại Lâm Đồng

    Tỉnh Lâm Đồng với địa hình đồi núi, nhiều công trình xây dựng đòi hỏi vật liệu có độ bền cơ học cao và khả năng chịu tải trọng lớn. Thép Việt Nhật đáp ứng được các yêu cầu này nhờ:

    • Hàm lượng hợp kim được kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo độ cứng và độ dẻo dai
    • Quy trình cán thép hiện đại cho bề mặt mịn, kích thước chính xác
    • Tiêu chuẩn chất lượng TCVN, JIS, ASTM được chứng nhận đầy đủ
    • Đa dạng quy cách từ D6 đến D32 cho thép cây, cuộn, hình, hộp, tấm, xà gồ, ống

    Các công trình tiêu biểu sử dụng thép Việt Nhật tại Lâm Đồng bao gồm: trung tâm thương mại Đà Lạt, khu đô thị mới Bảo Lộc, các nhà máy chế biến nông sản tại Đức Trọng, cầu treo Liên Khương và nhiều công trình dân dụng khác.

    Quy trình đặt hàng thép Việt Nhật tại Lâm Đồng

    Quý khách hàng có nhu cầu mua thép Việt Nhật tại Lâm Đồng, vui lòng liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà phân phối thép uy tín, cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép xây dựng: thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống… với nguồn hàng dồi dào, giá cả cạnh tranh.

    Hệ thống cơ sở của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    • Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm tỉnh Lâm Đồng

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777 | PK5: 0907 137 555 | Kế toán: 0909 936 937

    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Quý khách tại Lâm Đồng có thể đặt hàng qua hotline hoặc email. Chúng tôi sẽ vận chuyển trực tiếp từ nhà máy hoặc kho gần nhất, đảm bảo tiến độ công trình. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất cho công trình của bạn!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Lâm Đồng

    Giá thép Việt Nhật tại Lâm Đồng hiện nay được tính như thế nào?

    Giá thép Việt Nhật tại Lâm Đồng thường được cập nhật theo biến động thị trường thép trong nước và quốc tế, phụ thuộc vào quy cách (phi 6, phi 8, phi 10, thép cây, thép cuộn), số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển lên khu vực Lâm Đồng và thời điểm mua hàng. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng ngày, tránh chênh lệch do biến động giá thép liên tục.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Lâm Đồng?

    Giá thép chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá phôi thép thế giới, chi phí sản xuất, tỷ giá ngoại tệ, chi phí vận chuyển lên khu vực cao nguyên Lâm Đồng, cũng như chính sách chiết khấu theo số lượng. Ngoài ra, từng đại lý phân phối sẽ có mức giá cạnh tranh khác nhau tùy thời điểm nhập hàng.

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại Lâm Đồng?

    Tại Lâm Đồng, thép Việt Nhật phổ biến gồm thép cuộn tròn trơn, thép thanh vằn (CB300, CB400), các loại phi từ 6 đến 32. Mỗi loại sẽ phù hợp với từng hạng mục xây dựng như nhà ở dân dụng, công trình cầu đường, nhà xưởng hoặc công trình công nghiệp.

    Có nên chọn thép Việt Nhật cho công trình xây dựng tại Lâm Đồng không?

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực và độ ổn định trong thi công. Với điều kiện khí hậu ẩm và thay đổi nhiệt độ tại Lâm Đồng, loại thép này giúp đảm bảo chất lượng công trình lâu dài, hạn chế rủi ro nứt gãy hoặc xuống cấp.

    Mua thép Việt Nhật tại Lâm Đồng ở đâu uy tín?

    Khách hàng tại Lâm Đồng nên lựa chọn các đại lý phân phối chính thức hoặc đơn vị cung cấp lớn có kho hàng rõ ràng, hóa đơn đầy đủ và hỗ trợ vận chuyển tận nơi. Điều này giúp đảm bảo chất lượng thép đúng chuẩn và tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng trên thị trường.

    Giá thép Việt Nhật có thay đổi theo từng ngày không?

    Giá thép Việt Nhật có thể thay đổi theo ngày hoặc theo tuần tùy biến động thị trường thép trong nước và quốc tế. Do đó, khách hàng nên cập nhật báo giá thường xuyên để có kế hoạch mua hàng phù hợp, đặc biệt đối với các công trình lớn cần số lượng thép nhiều.

    Chi phí vận chuyển thép Việt Nhật về Lâm Đồng có cao không?

    Chi phí vận chuyển thép về Lâm Đồng thường cao hơn so với khu vực đồng bằng do địa hình đồi núi và khoảng cách xa các trung tâm thép lớn. Tuy nhiên, khi mua số lượng lớn, nhiều nhà cung cấp sẽ hỗ trợ hoặc giảm chi phí vận chuyển để tối ưu giá thành cho khách hàng.

    Làm sao để nhận báo giá thép Việt Nhật chính xác nhất tại Lâm Đồng?

    Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp rõ quy cách thép, số lượng cần mua và địa điểm giao hàng. Sau đó liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để được báo giá theo thời điểm thực tế, tránh sai lệch do biến động thị trường.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777