Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kon Tum | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kon Tum

Ngày đăng: 09/06/2026 04:49 PM

Mục lục

    Giới thiệu về thép Việt Nhật tại Kon Tum

    Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp hiện đại, thép Việt Nhật luôn được đánh giá cao về chất lượng, độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Tỉnh Kon Tum, nằm trong khu vực Tây Nguyên đang phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, cũng không ngoại lệ khi nhu cầu sử dụng thép xây dựng chính hãng ngày càng gia tăng. Hiểu được điều đó, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào cung cấp báo giá, bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết, giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho mọi công trình.

    Alt Photo

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách dưới đây tổng hợp đầy đủ các chủng loại thép phổ biến như thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống và thép hình I. Mỗi dòng sản phẩm đều có quy cách, kích thước và trọng lượng cụ thể, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà máy liên doanh Việt Nhật. Quý khách có thể tham khảo các liên kết giá chi tiết để có được báo giá cập nhật nhất tại từng thời điểm.

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Kon Tum

    Dưới đây là bảng quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật được phân phối bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại khu vực Kon Tum. Bảng được thiết kế rõ ràng với border, cellpadding và cellspacing để hiển thị đẹp mắt. Mỗi bộ dữ liệu là một dòng sản phẩm riêng biệt, thay thế cho bảng báo giá truyền thống.

    Chủng loại Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây)
    Thép hình V V40 x 40 4.0 6 14.8
    Thép hình V V50 x 50 5.0 6 22.6
    Thép hình U U80 x 40 5.0 6 28.1
    Thép hình U U100 x 45 5.5 6 36.5
    Thép hình I I100 x 55 4.5 6 32.4
    Thép hình I I120 x 64 4.8 6 43.2
    Thép hộp vuông đen 12x12 0.8 6 1.8
    Thép hộp vuông đen 30x30 1.2 6 6.7
    Thép hộp vuông đen 50x50 2.0 6 18.2
    Thép hộp chữ nhật đen 40x20 1.2 6 6.2
    Thép hộp chữ nhật đen 60x40 1.8 6 15.8
    Thép hộp chữ nhật đen 80x40 2.0 6 21.5
    Thép tấm mạ kẽm 1220x2440 1.0 2.44 23.4
    Thép tấm mạ kẽm 1220x2440 1.5 2.44 35.1
    Thép tấm mạ kẽm 1220x2440 2.0 2.44 46.8
    Xà gồ C C75 x 45 2.0 6 9.8
    Xà gồ C C100 x 50 2.5 6 15.2
    Xà gồ Z Z100 x 45 2.5 6 14.6
    Xà gồ Z Z150 x 50 3.0 6 21.4
    Thép ống mạ kẽm DN20 (21.3) 1.8 6 5.2
    Thép ống mạ kẽm DN32 (42.2) 2.0 6 11.9
    Thép ống mạ kẽm DN50 (60.3) 2.5 6 21.4
    Thép ống mạ kẽm DN100 (114) 3.0 6 49.5

    Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo về kích thước và trọng lượng lý thuyết. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất. Để có báo giá thép Việt Nhật chính xác nhất tại Kon Tum, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.

    Liên kết báo giá chi tiết các sản phẩm thép

    Để quý khách hàng dễ dàng tra cứu giá cả và đặt hàng, Sáng Chinh Steel cung cấp các liên kết báo giá trực tiếp cho từng chủng loại thép. Nhấp vào các đường dẫn bên dưới để xem bảng giá cập nhật:

    Giới thiệu về Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất, gia công và phân phối các sản phẩm thép xây dựng tại khu vực phía Nam và Tây Nguyên, bao gồm cả tỉnh Kon Tum. Với hệ thống nhà máy hiện đại và mạng lưới kho bãi rộng khắp, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ giao hàng nhanh chóng.

    Thông tin về các cơ sở sản xuất và kho hàng của Sáng Chinh Steel:

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Bên cạnh đó, công ty còn sở hữu hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo việc cung ứng thép đến tay khách hàng luôn được liên tục và kịp thời.

    Thông tin liên hệ và hỗ trợ khách hàng

    Quý khách hàng tại Kon Tum có nhu cầu báo giá thép Việt Nhật hoặc cần tư vấn về bảng quy cách chi tiết, vui lòng liên hệ qua các kênh sau:

    Email: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/

    Sáng Chinh Steel luôn sẵn sàng đồng hành cùng mọi công trình xây dựng của quý khách từ khâu tư vấn, báo giá đến vận chuyển và bảo hành sản phẩm.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kon Tum

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kon Tum hiện nay được cập nhật như thế nào?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Kon Tum thường được cập nhật hàng ngày hoặc hàng tuần tùy theo biến động của thị trường thép trong nước và thế giới. Giá thép có thể thay đổi dựa trên giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, nguồn cung và nhu cầu xây dựng tại địa phương. Để nhận được báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp uy tín để được tư vấn chi tiết về từng chủng loại thép, quy cách và số lượng đặt hàng.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến bảng giá thép Việt Nhật tại Kon Tum?

    Giá thép Việt Nhật tại Kon Tum chịu tác động bởi nhiều yếu tố như giá phôi thép, chi phí sản xuất, tỷ giá ngoại tệ, giá nhiên liệu vận chuyển, nhu cầu xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ngoài ra, thời điểm mua hàng, khối lượng đơn hàng và địa điểm giao nhận cũng có thể làm thay đổi mức giá thực tế mà khách hàng nhận được từ nhà cung cấp.

    Thép Việt Nhật có những loại nào được báo giá phổ biến tại Kon Tum?

    Thép Việt Nhật được cung cấp đa dạng với các loại thép cuộn và thép thanh vằn từ D6 đến D32, đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, công trình dân dụng, nhà xưởng, cầu đường và các dự án hạ tầng. Mỗi loại thép sẽ có mức giá khác nhau tùy theo đường kính, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất được áp dụng.

    Tại sao nhiều công trình ở Kon Tum ưu tiên sử dụng thép Việt Nhật?

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Sản phẩm có khả năng chống biến dạng trong quá trình thi công, giúp tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn kết cấu trong thời gian dài nên được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu tại Kon Tum tin tưởng lựa chọn.

    Giá thép Việt Nhật tại Kon Tum có chênh lệch giữa các đại lý không?

    Mức giá thép Việt Nhật có thể chênh lệch giữa các đại lý do khác nhau về nguồn hàng, chính sách bán hàng, chi phí vận chuyển và chương trình ưu đãi. Tuy nhiên, mức chênh lệch thường không quá lớn. Khách hàng nên tham khảo báo giá từ nhiều đơn vị uy tín để lựa chọn được nhà cung cấp có giá thành cạnh tranh và dịch vụ tốt nhất.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Kon Tum có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đơn vị cung cấp thép Việt Nhật tại Kon Tum đều có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn. Mức ưu đãi sẽ phụ thuộc vào khối lượng đặt hàng, khoảng cách vận chuyển và hình thức thanh toán. Điều này giúp các nhà thầu và chủ đầu tư tiết kiệm đáng kể chi phí vật liệu xây dựng.

    Làm thế nào để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng khi mua tại Kon Tum?

    Khách hàng có thể nhận biết thép Việt Nhật chính hãng thông qua logo dập nổi trên thân thép, tem nhãn sản phẩm, chứng nhận chất lượng và hóa đơn mua bán đầy đủ. Ngoài ra, nên lựa chọn những đại lý phân phối uy tín để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tránh mua phải hàng giả, hàng nhái hoặc hàng kém chất lượng.

    Chi phí vận chuyển thép Việt Nhật đến các huyện của Kon Tum được tính ra sao?

    Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào số lượng thép, loại xe giao hàng, khoảng cách từ kho đến công trình và điều kiện giao thông thực tế. Nhiều nhà cung cấp hiện nay hỗ trợ giao hàng tận nơi với mức phí ưu đãi hoặc miễn phí vận chuyển đối với những đơn hàng có giá trị lớn trong khu vực tỉnh Kon Tum.

    Giá thép Việt Nhật có biến động theo mùa xây dựng tại Kon Tum không?

    Giá thép thường có xu hướng tăng trong những giai đoạn cao điểm xây dựng khi nhu cầu vật liệu tăng mạnh. Ngược lại, vào các thời điểm nhu cầu thấp hơn, nhiều đơn vị phân phối sẽ triển khai các chương trình ưu đãi để kích cầu. Vì vậy, việc theo dõi thị trường và đặt mua đúng thời điểm có thể giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư.

    Nên lựa chọn đơn vị nào để cập nhật bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kon Tum nhanh chóng và chính xác?

    Khách hàng nên lựa chọn các công ty thép lớn, đại lý phân phối chính thức hoặc những nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường. Các đơn vị uy tín thường cập nhật giá liên tục, cung cấp đầy đủ chứng từ chất lượng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và có chính sách giao hàng tận nơi giúp khách hàng yên tâm trong quá trình thi công và xây dựng công trình.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777