Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kiên Giang | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kiên Giang

Ngày đăng: 08/06/2026 03:37 PM

Mục lục

    Giới thiệu về thép Việt Nhật và bảng quy cách mới nhất tại Kiên Giang

    Thép Việt Nhật (VJ) là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng. Tỉnh Kiên Giang với nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng, nhà ở và các công trình công nghiệp ngày càng cao đã khiến nhu cầu tìm kiếm bảng giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang trở nên thiết yếu. Tuy nhiên, để quý khách hàng có cái nhìn tổng quan và chính xác nhất về sản phẩm, Sáng Chinh Steel cập nhật Bảng quy cách thép Việt Nhật – chi tiết từng chủng loại, kích thước, trọng lượng, thay vì chỉ tập trung vào bảng báo giá. Dưới đây là bảng quy cách đầy đủ cho thép cây, thép cuộn, thép hình và các sản phẩm khác.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kiên Giang

    Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp bảng quy cách thép Việt Nhật dễ tra cứu, kèm theo những thông tin hữu ích về các loại thép khác như thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống và thép hình I. Quý khách hàng tại Kiên Giang có thể liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline 24/7 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật – đầy đủ chủng loại dành cho Kiên Giang

    Lưu ý: Dưới đây là bảng quy cách thép Việt Nhật (thay thế cho bảng báo giá), thể hiện rõ đường kính, trọng lượng và quy cách đóng gói. Mỗi bộ dữ liệu được trình bày trên một dòng riêng giúp việc tra cứu trở nên thuận tiện hơn.

    STT Chủng loại Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/cây) Ghi chú
    1 Thép cây D10 Ø10 x 11.7m 7.21 Thép gân Việt Nhật
    2 Thép cây D12 Ø12 x 11.7m 10.39 Thép gân Việt Nhật
    3 Thép cây D14 Ø14 x 11.7m 14.14 Thép gân Việt Nhật
    4 Thép cây D16 Ø16 x 11.7m 18.47 Thép gân Việt Nhật
    5 Thép cây D18 Ø18 x 11.7m 23.37 Thép gân Việt Nhật
    6 Thép cây D20 Ø20 x 11.7m 28.85 Thép gân Việt Nhật
    7 Thép cây D22 Ø22 x 11.7m 34.87 Thép gân Việt Nhật
    8 Thép cây D25 Ø25 x 11.7m 45.05 Thép gân Việt Nhật
    9 Thép cây D28 Ø28 x 11.7m 56.53 Thép gân Việt Nhật
    10 Thép cuộn Φ6 Ø6mm (cuộn) 22.2 kg/cuộn (tham khảo) Thép trơn Việt Nhật
    11 Thép cuộn Φ8 Ø8mm (cuộn) 39.5 kg/cuộn (tham khảo) Thép trơn Việt Nhật
    12 Thép cuộn Φ10 Ø10mm (cuộn) 61.7 kg/cuộn Thép trơn Việt Nhật

    Bảng quy cách trên áp dụng cho thép Việt Nhật chính hãng phân phối bởi Tôn Thép Sáng Chinh tại thị trường Kiên Giang và các tỉnh lân cận. Trọng lượng có thể sai số trong khoảng cho phép theo tiêu chuẩn sản xuất.

    Những ưu điểm nổi bật của thép Việt Nhật tại các công trình Kiên Giang

    Thép Việt Nhật được ưa chuộng tại Kiên Giang không chỉ vì thương hiệu uy tín mà còn bởi các tính năng vượt trội: độ bền kéo cao, khả năng chống gỉ sét tốt nhờ công nghệ luyện phôi chất lượng cao. Đặc biệt, thép Việt Nhật có độ dẻo dai, dễ uốn, dễ gia công, phù hợp với các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Tại Kiên Giang, Sáng Chinh Steel là đơn vị phân phối cấp 1 chuyên cung cấp thép Việt Nhật đầy đủ quy cách và có kho hàng dự trữ lớn, sẵn sàng giao hàng tận chân công trình.

    Liên kết tham khảo các sản phẩm thép xây dựng khác

    Bên cạnh thép Việt Nhật, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các mặt hàng thép chất lượng cao. Quý khách hàng tại Kiên Giang có thể tham khảo thêm giá và quy cách các sản phẩm dưới đây:

    Quy trình đặt hàng và nhận thép Việt Nhật tại Kiên Giang như thế nào?

    Khi có nhu cầu về thép Việt Nhật tại Kiên Giang, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline hoặc email. Đội ngũ tư vấn sẽ gửi bảng giá ưu đãi (dựa trên số lượng và chủng loại) kèm bảng quy cách mới nhất. Sau khi thống nhất đơn hàng, Sáng Chinh Steel sẽ tiến hành giao hàng tận nơi, hỗ trợ vận chuyển đến các khu vực như Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc, Châu Thành, Giồng Riềng,… Sản phẩm được cam kết chính hãng, có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

    Thông tin về nhà máy, hệ thống kho bãi và năng lực cung cấp

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào có hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng từ số lượng nhỏ đến dự án lớn. Chi tiết các cơ sở sản xuất và kho hàng:

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Bên cạnh đó, Sáng Chinh Steel còn vận hành hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, giúp tối ưu thời gian vận chuyển đến Kiên Giang và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

    Vì sao nên chọn thép Việt Nhật qua phân phối của Sáng Chinh Steel?

    Sáng Chinh Steel là đối tác chiến lược của nhiều nhà máy thép lớn, trong đó có thép Việt Nhật. Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Tận tâm”, chúng tôi luôn mang đến sản phẩm đúng chuẩn, đầy đủ giấy tờ kiểm định. Khi mua thép Việt Nhật tại Sáng Chinh Steel, khách hàng tại Kiên Giang được hưởng các lợi ích:

    • Cam kết hàng chính hãng, truy xuất nguồn gốc rõ ràng.
    • Giá cạnh tranh nhất thị trường do nhập khẩu trực tiếp và sản xuất gia công.
    • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng quy cách, tiết kiệm chi phí.
    • Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình ở Kiên Giang chỉ sau 24-48h.

    Lưu ý khi tra cứu bảng quy cách và lựa chọn thép phù hợp tại Kiên Giang

    Khách hàng cần nắm rõ bảng quy cách thép Việt Nhật (đã được cung cấp ở phần trên) để tránh nhầm lẫn trong quá trình mua hàng. Bảng quy cách cho thấy rõ các chỉ số kỹ thuật như đường kính danh nghĩa, chiều dài cây thép, trọng lượng tiêu chuẩn… giúp kỹ sư, nhà thầu dễ dàng tính toán khối lượng công trình. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về cách đọc bảng quy cách, hãy liên hệ ngay hotline Sáng Chinh Steel để được giải đáp tận tình.

    Những câu hỏi thường gặp về thép Việt Nhật và dịch vụ tại Kiên Giang

    Thép Việt Nhật có mấy loại quy cách?

    Thép Việt Nhật cung cấp đa dạng từ thép cây D10 đến D32, thép cuộn Φ6, Φ8, Φ10, ngoài ra còn có thép hình, thép hộp, thép ống… Tuy nhiên, trong phạm vi bài viết này chúng tôi tập trung vào bảng quy cách thép cây và thép cuộn phổ biến nhất.

    Có hỗ trợ vận chuyển thép đến các huyện đảo như Phú Quốc hay không?

    Có, Sáng Chinh Steel có dịch vụ giao hàng đến tất cả các huyện, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang, bao gồm cả đảo Phú Quốc, Kiên Hải. Chúng tôi kết hợp với các đơn vị vận tải uy tín, chi phí hợp lý.

    Làm thế nào để nhận được báo giá chính xác theo bảng quy cách?

    Quý khách vui lòng liên hệ qua hotline hoặc email của công ty. Nhân viên kinh doanh sẽ gửi bảng báo giá chi tiết dựa trên bảng quy cách và số lượng cần mua. Lưu ý: bảng phía trên chỉ là quy cách kỹ thuật, giá cả sẽ thay đổi theo thị trường.

    Thông tin liên hệ và đặt hàng nhanh chóng

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng tại Kiên Giang và toàn quốc. Để được tư vấn bảng quy cách, bảng giá thép Việt Nhật mới nhất, vui lòng liên hệ:

    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777 | PK5: 0907 137 555 | Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Chúng tôi rất hân hạnh được đồng hành cùng các nhà thầu, chủ đầu tư và công trình xây dựng tại Kiên Giang, mang đến giải pháp thép chất lượng với giá thành tối ưu nhất.

    Kết luận và khuyến nghị khi sử dụng bảng quy cách thép Việt Nhật

    Việc tham khảo bảng quy cách thép Việt Nhật trước khi mua hàng giúp chủ đầu tư, kỹ sư giám sát kiểm soát được chủng loại, trọng lượng, tránh thất thoát nguyên vật liệu. Hy vọng qua bài viết trên, quý khách tại Kiên Giang đã có cái nhìn tổng quan về sản phẩm thép Việt Nhật do Sáng Chinh Steel phân phối. Đừng quên kết nối với chúng tôi để nhận được ưu đãi và chính sách chiết khấu hấp dẫn cho mọi đơn hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Kiên Giang

    Giá thép Việt Nhật tại tỉnh Kiên Giang được tính như thế nào?

    Giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang thường được tính dựa trên nhiều yếu tố như quy cách thép (D6, D8, D10, D12…), loại thép (thép cây, thép cuộn), số lượng đặt hàng, biến động thị trường thép trong nước và quốc tế, chi phí vận chuyển đến từng khu vực trong tỉnh. Ngoài ra, giá còn thay đổi theo từng thời điểm trong ngày hoặc tuần do ảnh hưởng của tỷ giá, giá phôi thép và chính sách của nhà máy.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang có cố định không?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang không cố định mà luôn thay đổi theo thị trường. Giá thép có thể tăng hoặc giảm tùy theo nguồn cung nguyên liệu, nhu cầu xây dựng tại địa phương, biến động giá thép thế giới và chính sách điều chỉnh của nhà sản xuất. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật giá thường xuyên để có kế hoạch mua hàng hợp lý và tiết kiệm chi phí.

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại Kiên Giang?

    Tại Kiên Giang, thép Việt Nhật phổ biến nhất gồm thép cuộn và thép cây. Thép cây thường có các size từ D10, D12, D14 đến D32 dùng cho kết cấu bê tông cốt thép, trong khi thép cuộn thường là D6 và D8 dùng cho đai cột, móng và các hạng mục phụ trợ. Mỗi loại thép sẽ có tiêu chuẩn kỹ thuật và mức giá khác nhau phù hợp từng công trình dân dụng và công nghiệp.

    Giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang có chênh lệch so với các tỉnh khác không?

    Giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang có thể chênh lệch nhẹ so với các tỉnh khác do chi phí vận chuyển, kho bãi và nhu cầu tiêu thụ tại khu vực. Những công trình xa trung tâm hoặc vùng đảo có thể phát sinh thêm chi phí logistics, làm giá cuối cùng cao hơn một chút so với các tỉnh gần nhà máy hoặc trung tâm phân phối lớn.

    Mua thép Việt Nhật tại Kiên Giang số lượng lớn có được chiết khấu không?

    Khi mua thép Việt Nhật với số lượng lớn tại Kiên Giang, khách hàng thường sẽ được hưởng mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ. Mức chiết khấu phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, thời điểm đặt hàng và chính sách của nhà cung cấp. Các dự án xây dựng lớn như nhà xưởng, cầu đường thường được ưu đãi giá tốt và hỗ trợ vận chuyển tận công trình.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang?

    Giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá phôi thép thế giới, chi phí vận chuyển, biến động tỷ giá USD, nhu cầu xây dựng trong nước, chính sách thuế và nguồn cung từ nhà máy. Ngoài ra, thời điểm mùa xây dựng cao điểm cũng khiến giá thép có xu hướng tăng nhẹ do nhu cầu tăng mạnh.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép Việt Nhật Kiên Giang chính xác nhất?

    Để cập nhật bảng giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đại lý phân phối hoặc nhà cung cấp uy tín tại khu vực Kiên Giang. Ngoài ra, có thể theo dõi website hoặc các kênh báo giá cập nhật theo ngày để nắm được biến động thị trường kịp thời, tránh mua phải giá cao hơn thực tế.

    Thép Việt Nhật có phù hợp cho công trình nhà ở tại Kiên Giang không?

    Thép Việt Nhật rất phù hợp cho các công trình nhà ở tại Kiên Giang nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam, giúp tăng tuổi thọ công trình, hạn chế nứt gãy và đảm bảo an toàn kết cấu trong quá trình sử dụng lâu dài.

    Khi nào giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang thường tăng?

    Giá thép Việt Nhật tại Kiên Giang thường tăng vào mùa cao điểm xây dựng từ đầu năm đến giữa năm khi nhu cầu xây dựng tăng mạnh. Ngoài ra, giá cũng có thể tăng khi thị trường thép thế giới biến động, giá nguyên liệu đầu vào tăng hoặc khi nguồn cung bị hạn chế do chính sách sản xuất.

    Có nên mua thép Việt Nhật thời điểm giá thấp không?

    Việc mua thép Việt Nhật vào thời điểm giá thấp là lựa chọn hợp lý nếu bạn đã có kế hoạch xây dựng rõ ràng. Tuy nhiên, cần cân nhắc nhu cầu thực tế và khả năng lưu kho vì giá thép có thể biến động liên tục. Với các công trình lớn, việc chốt giá sớm giúp tiết kiệm đáng kể chi phí tổng thể.

    Thép Việt Nhật tại Kiên Giang có đảm bảo chất lượng không?

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao về chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn xây dựng hiện hành. Khi mua tại các đại lý uy tín ở Kiên Giang, sản phẩm thường có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và chất lượng đúng chuẩn nhà máy.

    Nên chọn thép Việt Nhật hay các loại thép khác tại Kiên Giang?

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu được ưa chuộng nhờ độ ổn định và chất lượng cao. Tuy nhiên, việc lựa chọn còn phụ thuộc vào ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Một số loại thép khác có thể có giá thấp hơn nhưng chất lượng và độ ổn định có thể không bằng thép Việt Nhật trong các hạng mục chịu lực quan trọng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777