Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Khánh Hòa | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Khánh Hòa

Ngày đăng: 09/06/2026 04:32 PM

Mục lục

    Giá thép Việt Nhật tại tỉnh Khánh Hòa luôn biến động theo thị trường và từng thời điểm. Để quý khách hàng dễ dàng tra cứu, chúng tôi cung cấp Bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết và đầy đủ nhất. Dưới đây là bảng tra cứu quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật như thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp... được phân phối chính hãng tại Khánh Hòa. Mọi nhu cầu báo giá và đặt hàng, xin vui lòng liên hệ trực tiếp Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline hoặc email để được tư vấn nhanh nhất.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Khánh Hòa

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Tổng quan về thép Việt Nhật tại Khánh Hòa

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Tại tỉnh Khánh Hòa, sản phẩm thép Việt Nhật được phân phối chính thức qua hệ thống của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm với hơn 50 kho bãi và 3 nhà máy lớn tại khu vực phía Nam. Khách hàng tại Khánh Hòa có thể dễ dàng tiếp cận các sản phẩm thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn lợp... với giá cả cạnh tranh và chất lượng đảm bảo.

    Khi lựa chọn thép Việt Nhật, khách hàng tại Khánh Hòa hoàn toàn yên tâm về độ bền, khả năng chịu lực và độ dẻo dai, phù hợp cho các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng giao thông và nhà xưởng. Bảng quy cách dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu kích thước, trọng lượng và quy cách đóng gói của từng loại thép.

    Bảng quy cách thép Việt Nhật (thép cây, thép cuộn)

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép cây, thép cuộn thương hiệu Việt Nhật được phân phối tại Khánh Hòa. Quy cách bao gồm đường kính (D), trọng lượng mét/cây, số lượng cây/bó và độ dài tiêu chuẩn.

    Chủng loại Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài (m/cây) Số cây/bó Trọng lượng bó (kg)
    Thép cây D10 10 0.617 11.7 300 2,165 Thép cây D12 12 0.888 11.7 200 2,078 Thép cây D14 14 1.210 11.7 150 2,124 Thép cây D16 16 1.580 11.7 100 1,849 Thép cây D18 18 2.000 11.7 80 1,872 Thép cây D20 20 2.470 11.7 60 1,734 Thép cây D22 22 2.980 11.7 45 1,568 Thép cây D25 25 3.850 11.7 35 1,576 Thép cuộn D6 6 0.222 Cuộn - 500 (cuộn) Thép cuộn D8 8 0.395 Cuộn - 500 (cuộn)

    Bảng quy cách thép hình (U, I, V, H)

    Thép hình Việt Nhật được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, khung thép tiền chế, cầu đường. Bảng tra quy cách thép hình chi tiết dưới đây giúp khách hàng tại Khánh Hòa dễ dàng lựa chọn đúng chủng loại. Xem thêm: giá thép hìnhgiá thép hình I.

    Quy cách Chiều cao (mm) Chiều rộng cánh (mm) Độ dày bụng (mm) Trọng lượng (kg/m)
    Thép hình U 100 100 50 5.0 10.60 Thép hình U 120 120 55 5.5 13.40 Thép hình I 150 150 75 5.0 15.50 Thép hình I 200 200 100 6.0 24.60 Thép hình V 50x50 50 50 5.0 3.77 Thép hình H 150x150 150 150 7.0 31.50

    Bảng quy cách thép hộp (vuông, chữ nhật) – Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật có độ bền cao, bề mặt sáng, được sử dụng phổ biến trong khung cửa, giàn giáo, nội thất công nghiệp. Tham khảo thêm giá thép hộp để cập nhật báo giá mới nhất. Dưới đây là bảng quy cách thép hộp đen thường.

    Loại thép hộp Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
    Hộp vuông 12x12 12 x 12 0.7 - 1.2 0.45 - 0.78 Hộp vuông 30x30 30 x 30 0.9 - 2.0 1.36 - 2.97 Hộp vuông 50x50 50 x 50 1.2 - 2.5 3.36 - 6.82 Hộp chữ nhật 30x60 30 x 60 1.2 - 2.0 2.58 - 4.21 Hộp chữ nhật 40x80 40 x 80 1.4 - 2.5 4.45 - 7.78 Hộp chữ nhật 50x100 50 x 100 1.8 - 3.0 7.41 - 12.10

    Bảng quy cách xà gồ thép và thép ống Việt Nhật

    Xà gồ và thép ống là vật liệu không thể thiếu trong các công trình mái, hệ thống giàn giáo, đường ống kỹ thuật. Xem thêm: giá xà gồgiá thép ống. Dưới đây là bảng quy cách tham khảo cho xà gồ và thép ống Việt Nhật.

    Sản phẩm Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/m)
    Xà gồ C 100 100 x 50 x 20 2.0 6 - 12 4.55 Xà gồ Z 150 150 x 65 x 20 2.5 6 - 12 7.18 Thép ống D21.2 21.2 1.6 - 2.5 6 0.78 - 1.21 Thép ống D33.5 33.5 1.8 - 2.9 6 1.48 - 2.35 Thép ống D48.3 48.3 2.5 - 3.5 6 2.97 - 4.12

    Bảng quy cách thép tấm Việt Nhật

    Thép tấm thường được sử dụng trong chế tạo máy, kết cấu tàu thuyền, bồn bể, sàn công nghiệp. Tham khảo bảng giá chi tiết tại giá thép tấm. Dưới đây là bảng quy cách cơ bản cho thép tấm cán nóng.

    Độ dày (mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
    2.0 1250 2500 49.06 3.0 1250 2500 73.59 5.0 1500 6000 353.25 8.0 1500 6000 565.20 10.0 1500 6000 706.50

    Thông tin nhà cung cấp thép Việt Nhật tại Khánh Hòa

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng, tôn lợp, xà gồ và kết cấu thép tại khu vực miền Nam. Với hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, Sáng Chinh Steel sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu về thép Việt Nhật cho khách hàng tại tỉnh Khánh Hòa.

    Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Email: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo về kích thước, trọng lượng và quy cách sản phẩm thép Việt Nhật. Để có báo giá chính xác và cập nhật nhất tại tỉnh Khánh Hòa, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline hoặc truy cập website của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Khánh Hòa

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Khánh Hòa hiện nay được cập nhật như thế nào?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Khánh Hòa thường được cập nhật theo từng thời điểm dựa trên biến động của giá phôi thép, chi phí vận chuyển, nguồn cung nguyên liệu và tình hình thị trường xây dựng. Khách hàng nên theo dõi bảng giá mới nhất từ các đơn vị phân phối uy tín để có thông tin chính xác, từ đó lựa chọn thời điểm mua hàng phù hợp và tối ưu chi phí cho công trình dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Khánh Hòa?

    Giá thép Việt Nhật tại Khánh Hòa chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, tỷ giá ngoại tệ, chi phí logistics, sản lượng sản xuất, nhu cầu xây dựng trong khu vực và chính sách điều hành của nhà sản xuất. Khi thị trường bất động sản và xây dựng phát triển mạnh, giá thép có thể tăng do nhu cầu tiêu thụ lớn hơn nguồn cung.

    Thép Việt Nhật tại Khánh Hòa có những loại nào phổ biến?

    Tại Khánh Hòa, thép Việt Nhật được cung cấp với nhiều chủng loại như thép cuộn, thép thanh vằn, thép cây, thép xây dựng các mác thép khác nhau đáp ứng nhu cầu thi công nhà ở, nhà xưởng, cầu đường và các công trình công nghiệp. Mỗi loại thép có kích thước, trọng lượng và đặc tính cơ học riêng phù hợp với từng hạng mục sử dụng.

    Mua thép Việt Nhật tại Khánh Hòa số lượng lớn có được chiết khấu không?

    Khách hàng mua thép Việt Nhật với số lượng lớn thường được hưởng các chính sách ưu đãi hấp dẫn như chiết khấu trực tiếp trên đơn hàng, hỗ trợ vận chuyển, thanh toán linh hoạt và nhiều chương trình khuyến mãi khác. Mức ưu đãi cụ thể phụ thuộc vào khối lượng đặt hàng, địa điểm giao nhận và thời điểm mua hàng.

    Làm sao để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có dấu hiệu nhận biết rõ ràng như logo dập nổi trên thân thép, tem nhãn đầy đủ thông tin sản phẩm, chứng nhận chất lượng và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Khi mua hàng, khách hàng nên yêu cầu đơn vị cung cấp xuất trình các giấy tờ liên quan để đảm bảo chất lượng và tránh mua phải hàng giả, hàng nhái.

    Giá thép Việt Nhật tại Khánh Hòa có thay đổi theo từng huyện, thị xã hay không?

    Giá thép Việt Nhật có thể chênh lệch nhẹ giữa các khu vực trong tỉnh Khánh Hòa do khác biệt về khoảng cách vận chuyển, chi phí bốc dỡ và điều kiện giao hàng. Tuy nhiên mức chênh lệch này thường không quá lớn nếu khách hàng mua từ các nhà phân phối chính thức hoặc đại lý lớn trong khu vực.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với công trình ven biển tại Khánh Hòa không?

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực và chất lượng ổn định nên phù hợp với nhiều công trình tại Khánh Hòa, bao gồm các khu vực ven biển. Khi thi công ở môi trường có độ ẩm và độ mặn cao, cần kết hợp các biện pháp chống ăn mòn phù hợp để nâng cao tuổi thọ công trình.

    Có thể đặt hàng thép Việt Nhật trực tuyến tại Khánh Hòa không?

    Hiện nay nhiều đơn vị cung cấp thép Việt Nhật hỗ trợ khách hàng tra cứu bảng giá, nhận báo giá và đặt hàng trực tuyến. Hình thức này giúp tiết kiệm thời gian, dễ dàng so sánh giá cả và thuận tiện cho các nhà thầu, chủ đầu tư cần đặt hàng nhanh chóng cho công trình.

    Thời điểm nào mua thép Việt Nhật tại Khánh Hòa có giá tốt?

    Giá thép thường biến động theo thị trường, vì vậy thời điểm mua phù hợp là khi nguồn cung ổn định và nhu cầu xây dựng chưa tăng cao. Khách hàng nên theo dõi xu hướng giá thường xuyên hoặc liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá mới nhất và lựa chọn thời điểm mua hàng có lợi nhất.

    Tại sao nhiều nhà thầu tại Khánh Hòa lựa chọn thép Việt Nhật?

    Thép Việt Nhật được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tin dùng nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe và phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Ngoài ra, thương hiệu đã được khẳng định trên thị trường trong nhiều năm nên mang lại sự an tâm về độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài.

    Giá thép Việt Nhật tại Khánh Hòa đã bao gồm chi phí vận chuyển chưa?

    Tùy theo chính sách của từng đơn vị phân phối mà báo giá thép có thể đã hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Đối với các đơn hàng lớn, nhiều nhà cung cấp hỗ trợ giao hàng tận nơi miễn phí hoặc áp dụng mức phí ưu đãi giúp khách hàng tiết kiệm chi phí đáng kể.

    Nên chọn thép Việt Nhật hay các thương hiệu thép khác tại Khánh Hòa?

    Việc lựa chọn thương hiệu thép phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, ngân sách và quy mô công trình. Tuy nhiên, thép Việt Nhật luôn nằm trong nhóm sản phẩm được đánh giá cao về chất lượng, độ bền và tính ổn định, phù hợp với cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp, giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình trong thời gian dài.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777