Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Hậu Giang | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Hậu Giang

Ngày đăng: 08/06/2026 03:48 PM

Mục lục

    Thông tin bảng giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang và các sản phẩm liên quan

    Chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng tại tỉnh Hậu Giang và các khu vực lân cận bảng quy cách thép Việt Nhật mới nhất từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH. Bài viết này cung cấp chi tiết về quy cách, kích thước, trọng lượng và các dòng sản phẩm thép xây dựng chính hãng, chất lượng cao. Bảng quy cách dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình, từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ đến thép ống. Tất cả sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Hậu Giang

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Hậu Giang

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép Việt Nhật đang được phân phối bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại thị trường Hậu Giang. Bảng bao gồm các thông số kỹ thuật quan trọng như đường kính, kích thước, độ dày và trọng lượng.

    Quy cách sản phẩm Kích thước (mm) Độ dày / Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/m)
    Thép cây tròn trơn Φ6, Φ8, Φ10, Φ12, Φ14 6 - 14 0.222 - 1.208
    Thép cây vằn D10 Φ10 10 0.617
    Thép cây vằn D12 Φ12 12 0.888
    Thép cây vằn D14 Φ14 14 1.208
    Thép cây vằn D16 Φ16 16 1.578
    Thép cây vằn D18 Φ18 18 1.998
    Thép cây vằn D20 Φ20 20 2.466
    Thép cây vằn D22 Φ22 22 2.984
    Thép cây vằn D25 Φ25 25 3.854
    Thép cây vằn D28 Φ28 28 4.834
    Thép cây vằn D32 Φ32 32 6.313
    Thép cuộn Φ6, Φ8, Φ10 6, 8, 10 0.222 - 0.617

    Giá thép hình các loại

    Bên cạnh các sản phẩm thép cây, chúng tôi còn cung cấp đa dạng các loại thép hình đáp ứng nhu cầu kết cấu xây dựng. Thép hình chữ I, U, V, H có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình cầu đường, nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế. Quý khách có thể tham khảo chi tiết về giá thép hình để cập nhật báo giá mới nhất.

    Ứng dụng của thép hình

    Thép hình I, U, V, H thường được sử dụng làm khung chịu lực, cột, dầm, kèo thép, đường ray và các kết cấu nhà công nghiệp. Nhờ đặc tính cơ học vượt trội, sản phẩm đảm bảo an toàn và tuổi thọ cao cho công trình. Vì giá thép hình có thể thay đổi theo thị trường, hãy liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh Steel để được tư vấn báo giá chính xác nhất cho từng loại quy cách.

    Giá thép hộp mạ kẽm và đen

    Thép hộp vuông, chữ nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, có độ bền và độ cứng ổn định. Sản phẩm thích hợp làm khung cửa, giàn giáo, nội thất công nghiệp, và các kết cấu phụ. Để biết thêm chi tiết về giá thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen, quý khách có thể truy cập liên kết để tham khảo bảng giá mới nhất từ nhà phân phối.

    Ưu điểm nổi bật của thép hộp

    Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét cao, phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Thép hộp đen giá thành cạnh tranh hơn, thường dùng trong các công trình tạm hoặc nội thất không yêu cầu kháng hóa chất cao. Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ quy cách từ 12x12mm đến 100x100mm, độ dày từ 0.7mm đến 3.5mm.

    Giá thép tấm

    Thép tấm được sử dụng rộng rãi trong chế tạo máy, đóng tàu, cầu đường, bồn bể chứa và gia công cơ khí. Công ty chúng tôi cung cấp các loại thép tấm cán nóng, thép tấm mạ kẽm với kích thước đa dạng. Mời bạn tham khảo bảng báo giá chi tiết sản phẩm giá thép tấm để lựa chọn phù hợp với nhu cầu.

    Quy cách thép tấm phổ biến

    Các loại thép tấm thông dụng có độ dày từ 2mm đến 60mm, khổ rộng từ 1.5m đến 3m, chiều dài 6m-12m. Thép tấm mạ kẽm có lớp phủ bảo vệ, chống oxy hóa tốt, thích hợp cho các kết cấu ngoài trời hoặc môi trường có tính ăn mòn. Để có báo giá chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc truy cập liên kết sản phẩm.

    Giá xà gồ thép

    Xà gồ thép là thành phần quan trọng trong kết cấu mái và tường của nhà xưởng, nhà tiền chế. Sản phẩm gồm xà gồ C và xà gồ Z, được cán nóng hoặc cán nguội, có độ bền cao và khả năng chịu uốn tốt. Xem ngay bảng báo giá giá xà gồ tại Sáng Chinh Steel để được cập nhật giá mới nhất.

    Thông số kỹ thuật xà gồ

    Xà gồ thép thường có chiều cao từ 100mm đến 300mm, độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm, chiều dài theo yêu cầu lên đến 12m. Sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng, đảm bảo tuổi thọ và khả năng chống gỉ sét. Sáng Chinh Steel có thể gia công xà gồ theo bản vẽ kỹ thuật riêng, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của công trình.

    Giá thép ống mạ kẽm

    Thép ống được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn dầu, khí nén, làm lan can tay vịn, giàn giáo và kết cấu nhà tiền chế. Công ty chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép ống đen, thép ống mạ kẽm với đường kính từ DN15 đến DN300. Để biết thêm chi tiết và nhận báo giá chính xác, quý khách có thể tham khảo tại giá thép ống.

    Lợi ích khi sử dụng thép ống mạ kẽm

    Thép ống mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, ngăn ngừa rỉ sét và ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Loại ống này thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Bên cạnh đó, thép ống đen có giá thành thấp hơn, thường dùng trong các hệ thống không tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc hóa chất.

    Giá thép hình I

    Thép hình I (chữ I) có tiết diện dạng chữ I, được dùng phổ biến làm dầm chính, cột chịu lực lớn trong các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu trục. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp thép hình I với đầy đủ kích thước từ I100 đến I600, thép mạ kẽm hoặc thép đen. Để có báo giá cạnh tranh nhất, vui lòng xem chi tiết tại giá thép hình i.

    Thông số kỹ thuật thép hình I

    Chiều cao thép hình I thường dao động từ 100mm đến 600mm, bề rộng cánh từ 55mm đến 190mm, độ dày bụng từ 4.5mm đến 14.5mm. Sản phẩm có khả năng chịu lực uốn và cắt rất tốt, phù hợp với các kết cấu có nhịp lớn. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn lựa chọn đúng quy cách thép hình I phù hợp với tải trọng công trình của bạn.

    Thông tin liên hệ và hệ thống phân phối của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao, với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp. Quý khách hàng có thể liên hệ đến các trụ sở và nhà máy dưới đây để được báo giá và hỗ trợ tốt nhất.

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Hệ thống gồm 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến tay khách hàng tại tỉnh Hậu Giang cũng như khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
    Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn, báo giá và giao hàng tận nơi cho mọi công trình tại Hậu Giang. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận được báo giá thép Việt Nhật, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống và thép hình I với mức giá ưu đãi nhất. Sáng Chinh Steel cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, đúng quy cách, đúng tiến độ và dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Hậu Giang

    Giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang hôm nay bao nhiêu?

    Giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang thường thay đổi theo thị trường thép trong nước, chi phí vận chuyển và số lượng đặt hàng. Mức giá có thể dao động theo từng thời điểm trong ngày hoặc theo từng lô hàng. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được cập nhật bảng giá chi tiết theo quy cách thép, đường kính và khối lượng. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại Hậu Giang?

    Thép Việt Nhật phổ biến tại Hậu Giang gồm thép cuộn, thép thanh vằn (D10, D12, D14, D16, D18, D20…), và thép cây trơn dùng trong xây dựng dân dụng và công trình lớn. Mỗi loại thép có đặc tính chịu lực và tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, phù hợp cho từng hạng mục như móng, cột, dầm hoặc sàn bê tông. Việc lựa chọn đúng loại thép giúp đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí đầu tư. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang có thay đổi thường xuyên không?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang có thể thay đổi thường xuyên do ảnh hưởng của giá thép thế giới, biến động nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển và nhu cầu thị trường xây dựng. Ngoài ra, giá còn phụ thuộc vào từng thời điểm đặt hàng và số lượng mua. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật giá liên tục để đảm bảo dự toán chính xác cho công trình. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Mua thép Việt Nhật ở Hậu Giang cần lưu ý điều gì?

    Khi mua thép Việt Nhật tại Hậu Giang, khách hàng cần lưu ý lựa chọn đơn vị phân phối uy tín để đảm bảo thép chính hãng, có chứng chỉ chất lượng (CO-CQ). Ngoài ra, cần kiểm tra đúng quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn mác thép trước khi nhận hàng. Việc so sánh giá giữa các nhà cung cấp cũng giúp tối ưu chi phí nhưng không nên chọn giá quá thấp bất thường để tránh hàng kém chất lượng. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Thép Việt Nhật có phù hợp cho công trình nhà ở tại Hậu Giang không?

    Thép Việt Nhật là lựa chọn rất phổ biến cho công trình nhà ở tại Hậu Giang nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Loại thép này đáp ứng các tiêu chuẩn xây dựng hiện đại, giúp tăng độ an toàn cho kết cấu móng, cột và sàn nhà. Đây là vật liệu được nhiều kỹ sư và nhà thầu tin dùng trong các công trình dân dụng. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Cách nhận biết thép Việt Nhật chính hãng tại Hậu Giang?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo dập nổi rõ ràng trên thân thép, màu sắc đồng đều và bề mặt không bị rỗ hoặc nứt. Ngoài ra, sản phẩm luôn đi kèm chứng chỉ chất lượng CO-CQ từ nhà sản xuất. Khách hàng nên mua tại đại lý phân phối uy tín để tránh hàng giả, hàng nhái ảnh hưởng đến chất lượng công trình. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang đã bao gồm vận chuyển chưa?

    Tùy vào từng đơn vị cung cấp, giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Với các đơn hàng lớn, nhiều nhà cung cấp thường hỗ trợ vận chuyển miễn phí hoặc giảm phí giao hàng. Khách hàng nên xác nhận rõ điều khoản này trước khi đặt hàng để tránh phát sinh chi phí không mong muốn. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Nên mua thép Việt Nhật số lượng lớn hay nhỏ tại Hậu Giang?

    Việc mua thép Việt Nhật số lượng lớn thường giúp khách hàng được giá tốt hơn và hưởng nhiều ưu đãi từ nhà cung cấp. Tuy nhiên, với các công trình nhỏ, việc mua theo từng đợt cũng giúp linh hoạt dòng tiền. Tùy theo quy mô công trình và kế hoạch thi công mà lựa chọn phương án phù hợp để tối ưu chi phí. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Thời gian giao thép Việt Nhật tại Hậu Giang mất bao lâu?

    Thời gian giao thép Việt Nhật tại Hậu Giang phụ thuộc vào vị trí công trình, số lượng đơn hàng và tình trạng kho hàng. Thông thường, hàng có thể được giao trong ngày hoặc từ 1–3 ngày đối với đơn hàng lớn. Các đơn vị uy tín luôn đảm bảo tiến độ giao hàng đúng hẹn để không ảnh hưởng đến tiến độ thi công. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Có thể đặt thép Việt Nhật online giao về Hậu Giang không?

    Hiện nay khách hàng hoàn toàn có thể đặt thép Việt Nhật online và giao tận công trình tại Hậu Giang. Chỉ cần cung cấp quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng, đơn vị cung cấp sẽ báo giá và sắp xếp vận chuyển nhanh chóng. Hình thức này giúp tiết kiệm thời gian và tối ưu quy trình mua hàng cho khách. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang?

    Giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu thép thế giới, chi phí vận chuyển, tỷ giá ngoại tệ, cung cầu thị trường và chính sách nhập khẩu. Ngoài ra, thời điểm xây dựng cao điểm cũng khiến giá có thể biến động tăng nhẹ. Việc theo dõi thị trường thường xuyên giúp khách hàng mua được giá tốt hơn. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    Thép Việt Nhật có bảo hành chất lượng không?

    Thép Việt Nhật là sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, có chứng nhận từ nhà sản xuất nên đảm bảo về độ bền và khả năng chịu lực. Khi mua tại đại lý uy tín, khách hàng sẽ được cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm. Điều này giúp đảm bảo an toàn tối đa cho công trình xây dựng. - Sáng Chinh Steel. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: https://sangchinhsteel.vn/

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777