Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, thép Việt Nhật luôn được đánh giá cao nhờ chất lượng vượt trội, độ bền bỉ và khả năng chống ăn mòn tốt. Đặc biệt tại tỉnh Hà Tĩnh, nơi đang có tốc độ đô thị hóa và phát triển cơ sở hạ tầng mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng gia tăng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp tại khu vực Hà Tĩnh. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về bảng quy cách, báo giá chi tiết và những lưu ý quan trọng khi lựa chọn sản phẩm thép Việt Nhật.

Tổng quan về thép Việt Nhật và ứng dụng tại Hà Tĩnh
Thép Việt Nhật là thương hiệu hợp tác giữa Việt Nam và Nhật Bản, sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Các sản phẩm thép Việt Nhật bao gồm thép cuộn, thép cây, thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ và thép tấm. Nhờ những đặc tính ưu việt như độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, độ dẻo dai và chống han gỉ, thép Việt Nhật được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, cầu đường, cảng biển và cơ sở hạ tầng tại Hà Tĩnh.
Lợi thế khi chọn thép Việt Nhật tại thị trường Hà Tĩnh
Hà Tĩnh là tỉnh có nhiều dự án lớn như Khu kinh tế Vũng Áng, các khu công nghiệp, cảng nước sâu và nhiều công trình giao thông trọng điểm. Việc sử dụng thép Việt Nhật giúp chủ đầu tư an tâm về chất lượng, đáp ứng tiến độ và tuổi thọ công trình. Ngoài ra, đội ngũ vận chuyển và kho bãi của Sáng Chinh Steel tại Hà Tĩnh được tổ chức bài bản, đảm bảo giao hàng nhanh chóng và an toàn.
Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:
| Loại thép | Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) | Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Cuộn Ø 6 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cuộn Ø 8 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cây Ø 10 | 110.000 | 83.000 |
| ✅ Thép cây Ø 12 | 162.000 | 136.000 |
| ✅ Thép cây Ø 14 | 218.000 | 189.000 |
| ✅ Thép cây Ø 16 | 295.000 | 258.000 |
| ✅ Thép cây Ø 18 | 385.000 | 313.000 |
| ✅ Thép cây Ø 20 | 490.000 | 420.100 |
| ✅ Thép cây Ø 22 | 616.000 | 537.000 |
| ✅ Thép cây Ø 25 | 780.000 | 702.000 |
| ✅ Thép cây Ø 28 | 840.000 | |
| ✅ Thép cây Ø 32 | 1.033.000 |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10.200 | 65.000 | 10.300 | 69.000 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 10.200 | 88.000 | 10.300 | 89.000 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10.300 | 125.000 | 10.300 | 132.000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10.300 | 174.000 | 10.300 | 178.000 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10.400 | 235.000 | 10.400 | 240.000 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10.400 | 288.000 | 10.400 | 299.000 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
Báo giá thép hộp Việt Nhật
Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:
| Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật | 13×26 | 1 | 43.000 |
| 1.1 | 51.000 | ||
| 1.2 | 56.000 | ||
| 1.4 | 65.000 | ||
| 20×40 | 1 | 62.000 | |
| 1.1 | 78.000 | ||
| 1.2 | 93.000 | ||
| 1.4 | 108.000 | ||
| 1.5 | 113.000 | ||
| 1.8 | 136.000 | ||
| 2 | 140.000 | ||
| 2.3 | 152.000 | ||
| 2.5 | 178.000 | ||
| 25×50 | 1 | 75.000 | |
| 1.1 | 86.000 | ||
| 1.2 | 111.000 | ||
| 1.4 | 135.000 | ||
| 1.5 | 149.000 | ||
| 1.8 | 158.000 | ||
| 2 | 170.000 | ||
| 2.3 | 203.000 | ||
| 2.5 | 218.000 | ||
| 30×60 | 1 | 100.000 | |
| 1.1 | 112.000 | ||
| 1.2 | 116.000 | ||
| 1.4 | 146.000 | ||
| 1.5 | 173.000 | ||
| 1.8 | 203.000 | ||
| 2 | 206.000 | ||
| 2.3 | 227.000 | ||
| 2.5 | 308.000 | ||
| 2.8 | 319.000 | ||
| 3 | 342.000 | ||
| 40×80 | 1.1 | 137.000 | |
| 1.4 | 203.000 | ||
| 1.8 | 250.000 | ||
| 2 | 302.000 | ||
| 2.3 | 320.000 | ||
| 2.5 | 355.000 | ||
| 2.8 | 410.000 | ||
| 3.2 | 468.000 | ||
| Hộp thép vuông mạ kẽm | 14×14 | 1 | 31.000 |
| 1.1 | 35.000 | ||
| 1.2 | 40.000 | ||
| 1.4 | 42.000 | ||
| 16×16 | 1 | 35.000 | |
| 1.1 | 39.000 | ||
| 1.2 | 45.000 | ||
| 1.4 | 50.000 | ||
| 20×20 | 1 | 44.000 | |
| 1.1 | 52.000 | ||
| 1.5 | 68.000 | ||
| 1.8 | 75.000 |
Báo giá thép ống Việt Nhật

Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:
| Thép ống | Trọng lượng | Giá Kg (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,8 | 1.72 | 13 | 16 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,9 | 1.96 | 13,4 | 21 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,0 | 2.14 | 13,3 | 24 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,1 | 2.37 | 13,3 | 30 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,2 | 2.63 | 13 | 32 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,3 | 2.83 | 13,3 | 33 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,4 | 3.06 | 13,3 | 34 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 0,9 | 2.62 | 13,4 | 35 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,0 | 2.91 | 13,3 | 36 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,1 | 3.21 | 13,3 | 38 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,2 | 3.53 | 13 | 41 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,3 | 3.85 | 13,3 | 45 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,4 | 4.15 | 13,3 | 51 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 0,9 | 3.33 | 13 | 52 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,0 | 3.72 | 13,3 | 53 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,1 | 4.1 | 13,3 | 54 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,2 | 4.49 | 13,3 | 56 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,3 | 4.9 | 13,3 | 65 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,4 | 5.28 | 13,3 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,0 | 4.69 | 13 | 58 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,1 | 5.19 | 13 | 67 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,2 | 5.67 | 13 | 62 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,3 | 6.16 | 13 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 103 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 101 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,7 | 8.12 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,8 | 8.61 | 13 | 119 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,1 | 6.52 | 13 | 85 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,2 | 7.15 | 13 | 94 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,3 | 7.77 | 13 | 104 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,4 | 8.4 | 13 | 115 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,6 | 9.58 | 13 | 132 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,7 | 10.20 | 13 | 139 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,8 | 10.82 | 13 | 151 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,9 | 11.4 | 13 | 150 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 2,0 | 12.03 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,1 | 7.5 | 13 | 102 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,2 | 8.21 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,3 | 8.94 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,4 | 9.66 | 13 | 133 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,6 | 11.06 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,7 | 11.78 | 13 | 155 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,8 | 12.45 | 13 | 168 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,9 | 13.17 | 13 | 178 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 2,0 | 13.88 | 13 | 200 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,1 | 9.32 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,2 | 10.21 | 13 | 130 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,3 | 11.11 | 13 | 144 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 12.01 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 11.11 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,7 | 14.66 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,8 | 15.54 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,9 | 16.40 | 13 | 235 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 2,0 | 17.29 | 13 | 200,64 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 12.87 | 13 | 174,92 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 13.99 | 13 | 187,84 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,4 | 15.13 | 13 | 204,08 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,6 | 17.39 | 13 | 210,24 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,7 | 18.51 | 13 | 230,16 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,8 | 19.65 | 13 | 246,4 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,9 | 20.78 | 13 | 267,48 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 2.0 | 21.9 | 13 | 273,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,3 | 16.56 | 13 | 198,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,4 | 17.90 | 13 | 210,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,6 | 20.56 | 13 | 210,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,7 | 21.83 | 13 | 229,28 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,8 | 23.15 | 13 | 248,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,9 | 24.4 | 13 | 270,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 2,0 | 25.72 | 13 | 290,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,4 | 22.86 | 13 | 243,76 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,6 | 26.27 | 13 | 208,32 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,7 | 27.97 | 13 | 320,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,8 | 29.59 | 13 | 350,44 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,9 | 31.29 | 13 | 370,64 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 2,0 | 33 | 13 | 400 |
Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:
- Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
- Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
- Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n
Công ty thép việt nhật vinakyoei
Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).
Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.
Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei
Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.
Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?
Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?
Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.
Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững
Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng
Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.
Sắt thép Việt Nhật thật
Logo thép Việt Nhật:
Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

Logo hình hoa bông mai
Cấu tạo chi tiết:
Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.
Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.
Màu sắc:
Có màu xanh đen
Những vết gập ít mất màu
Sắt thép Việt Nhật giả
Logo:
Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào
Cấu trúc chi tiết:
Cây thép cứng, giòn
Gân không nổi mạnh như cây thép thật.
Màu sắc:
Màu xanh rất đậm.
Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.
Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật
Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!
Thép Việt Nhật có mấy loại?
Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.
Thép thanh vằn Việt Nhật

- Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
- Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
- Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
- Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
- Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
- Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.
Thép cuộn Việt Nhật

- Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
- Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
- Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
- Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.
Thép cuộn Việt Nhật
Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất
Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?
Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?
Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Hà Tĩnh
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm thép Việt Nhật đang được phân phối tại tỉnh Hà Tĩnh. Bảng được trình bày với border, cellpadding, cellspacing để dễ dàng tra cứu. Mỗi bộ dữ liệu là một dòng riêng biệt.
| Loại thép | Quy cách (mm) | Độ dày/Đường kính (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Thép cây Việt Nhật | D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32 | 10-32 | 11.7 |
| Thép cuộn Việt Nhật | Φ6, Φ8, Φ10 | 6-10 | Cuộn |
| Thép hình chữ I | I100, I120, I140, I150, I160, I180, I200, I250, I300, I350, I400, I450, I500, I550, I600 | 100-600 | 6-12 |
| Thép hình chữ U | U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U350, U400 | 80-400 | 6-12 |
| Thép hình chữ V | V50, V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V200 | 50-200 | 6-12 |
| Thép hộp vuông | 12x12, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 90x90, 100x100 | 0.7-6.0 | 6 |
| Thép hộp chữ nhật | 10x20, 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x60, 40x80, 50x100, 60x120, 80x120 | 0.7-6.0 | 6 |
| Thép ống tròn | Φ21, Φ27, Φ34, Φ42, Φ49, Φ60, Φ76, Φ89, Φ114, Φ141, Φ168, Φ219, Φ273, Φ325 | 1.2-8.0 | 6 |
| Xà gồ C | C100, C120, C140, C150, C160, C180, C200, C220, C250, C300 | 1.5-3.5 | 6-12 |
| Xà gồ Z | Z100, Z120, Z140, Z150, Z160, Z180, Z200, Z220, Z250, Z300 | 1.5-3.5 | 6-12 |
| Thép tấm | 1220x2440, 1500x6000, 2000x6000, 2000x12000 | 1.0-40 | Theo yêu cầu |
Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ bao gồm các kích thước phổ biến. Quý khách có thể yêu cầu các quy cách đặc biệt khác theo nhu cầu công trình.
Báo giá thép Việt Nhật chi tiết tại Hà Tĩnh
Giá thép Việt Nhật luôn biến động theo thị trường và chính sách từ nhà máy. Dưới đây là mức giá tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ hotline để được báo giá chính xác và cập nhật nhất theo ngày.
Báo giá thép cây và thép cuộn Việt Nhật
| Sản phẩm | Đường kính (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Việt Nhật | Φ6 | 14,500 | Liên hệ |
| Thép cuộn Việt Nhật | Φ8 | 14,500 | Liên hệ |
| Thép cuộn Việt Nhật | Φ10 | 14,700 | Liên hệ |
| Thép cây Việt Nhật | D10 | 14,800 | 73,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D12 | 14,800 | 106,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D14 | 14,800 | 144,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D16 | 14,900 | 188,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D18 | 14,900 | 238,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D20 | 15,000 | 294,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D22 | 15,000 | 355,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D25 | 15,200 | 459,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D28 | 15,200 | 575,000 |
| Thép cây Việt Nhật | D32 | 15,500 | 752,000 |
Báo giá thép hình (I, U, V)
Tham khảo thêm bảng giá thép hình chi tiết và bảng giá thép hình I mới nhất để lựa chọn phù hợp.
| Loại thép hình | Quy cách | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hình I | I100 | 4.5 | 15,500 | 1,250,000 |
| Thép hình I | I150 | 5.5 | 15,500 | 2,450,000 |
| Thép hình U | U100 | 5.0 | 15,300 | 1,150,000 |
| Thép hình U | U200 | 7.0 | 15,300 | 2,800,000 |
| Thép hình V | V63 | 6.0 | 15,200 | 870,000 |
| Thép hình V | V100 | 8.0 | 15,200 | 2,150,000 |
Báo giá thép hộp và thép ống Việt Nhật
Tham khảo bảng giá thép hộp và giá thép ống để có sự lựa chọn tối ưu nhất cho công trình.
| Loại thép | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hộp vuông | 40x40 | 1.2 | 15,200 | 275,000 |
| Thép hộp vuông | 50x50 | 1.5 | 15,100 | 425,000 |
| Thép hộp chữ nhật | 40x80 | 1.5 | 15,100 | 510,000 |
| Thép hộp chữ nhật | 50x100 | 2.0 | 15,000 | 830,000 |
| Thép ống tròn | Φ60 | 2.5 | 15,400 | 645,000 |
| Thép ống tròn | Φ114 | 3.5 | 15,300 | 2,240,000 |
Báo giá xà gồ và thép tấm
Để có báo giá chi tiết và ưu đãi khi mua số lượng lớn, quý khách tham khảo thêm bảng giá xà gồ và giá thép tấm.
| Sản phẩm | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây/tấm) |
|---|---|---|---|---|
| Xà gồ C | C120 | 2.0 | 14,800 | 267,000 |
| Xà gồ C | C200 | 2.5 | 14,800 | 711,000 |
| Xà gồ Z | Z150 | 2.2 | 14,800 | 475,000 |
| Xà gồ Z | Z250 | 3.0 | 14,800 | 1,200,000 |
| Thép tấm | 1500x6000 | 5.0 | 16,200 | 5,715,000/tấm |
| Thép tấm | 2000x6000 | 10 | 16,200 | 15,260,000/tấm |
Lưu ý quan trọng: Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển đến Hà Tĩnh. Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm, số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu dành cho đại lý, nhà thầu.
Quy trình đặt hàng thép Việt Nhật tại Sáng Chinh Steel Hà Tĩnh
Để quý khách dễ dàng mua hàng và nhận báo giá nhanh chóng, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh áp dụng quy trình chuyên nghiệp gồm các bước:
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu báo giá qua hotline hoặc website. Quý khách cần cung cấp rõ loại thép, quy cách, số lượng và địa chỉ giao hàng tại Hà Tĩnh.
Bước 2: Nhân viên kinh doanh gửi báo giá chi tiết, có thể thương lượng đối với đơn hàng lớn.
Bước 3: Xác nhận đơn hàng, ký hợp đồng và tạm ứng (nếu cần).
Bước 4: Xuất hàng từ nhà máy hoặc kho, vận chuyển về Hà Tĩnh. Thời gian giao hàng từ 1-3 ngày tùy khoảng cách và số lượng.
Bước 5: Giao hàng, kiểm tra chất lượng, thanh toán và bảo hành.
Quý khách hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm khi mua tại Sáng Chinh Steel.
Những câu hỏi thường gặp khi mua thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh
Thép Việt Nhật có tốt không?
Thép Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản, tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng JIS, TCVN. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống oxy hóa tốt, thích hợp với điều kiện khí hậu ven biển Hà Tĩnh.
Công ty Sáng Chinh có giao hàng tận nơi tại Hà Tĩnh không?
Có, chúng tôi có đội xe tải chuyên dụng và đối tác vận tải uy tín, đảm bảo giao hàng đến tất cả các huyện thành phố tại Hà Tĩnh như TP Hà Tĩnh, Nghi Xuân, Hồng Lĩnh, Cẩm Xuyên, Kỳ Anh, Vũng Áng…
Làm sao để được báo giá nhanh nhất?
Quý khách vui lòng gọi trực tiếp đến các hotline dưới đây hoặc truy cập website https://sangchinhsteel.vn để được tư vấn và báo giá trong vòng 15 phút.
Thông tin liên hệ và đặt hàng
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm khu vực Hà Tĩnh.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá thép Việt Nhật cạnh tranh nhất và phục vụ tốt nhất cho công trình của bạn tại tỉnh Hà Tĩnh!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/