Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Hà Tĩnh | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Hà Tĩnh

Ngày đăng: 09/06/2026 03:34 PM

Mục lục

    Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, thép Việt Nhật luôn được đánh giá cao nhờ chất lượng vượt trội, độ bền bỉ và khả năng chống ăn mòn tốt. Đặc biệt tại tỉnh Hà Tĩnh, nơi đang có tốc độ đô thị hóa và phát triển cơ sở hạ tầng mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng gia tăng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp tại khu vực Hà Tĩnh. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về bảng quy cách, báo giá chi tiết và những lưu ý quan trọng khi lựa chọn sản phẩm thép Việt Nhật.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Hà Tĩnh

    Tổng quan về thép Việt Nhật và ứng dụng tại Hà Tĩnh

    Thép Việt Nhật là thương hiệu hợp tác giữa Việt Nam và Nhật Bản, sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Các sản phẩm thép Việt Nhật bao gồm thép cuộn, thép cây, thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ và thép tấm. Nhờ những đặc tính ưu việt như độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, độ dẻo dai và chống han gỉ, thép Việt Nhật được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, cầu đường, cảng biển và cơ sở hạ tầng tại Hà Tĩnh.

    Lợi thế khi chọn thép Việt Nhật tại thị trường Hà Tĩnh

    Hà Tĩnh là tỉnh có nhiều dự án lớn như Khu kinh tế Vũng Áng, các khu công nghiệp, cảng nước sâu và nhiều công trình giao thông trọng điểm. Việc sử dụng thép Việt Nhật giúp chủ đầu tư an tâm về chất lượng, đáp ứng tiến độ và tuổi thọ công trình. Ngoài ra, đội ngũ vận chuyển và kho bãi của Sáng Chinh Steel tại Hà Tĩnh được tổ chức bài bản, đảm bảo giao hàng nhanh chóng và an toàn.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Hà Tĩnh

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm thép Việt Nhật đang được phân phối tại tỉnh Hà Tĩnh. Bảng được trình bày với border, cellpadding, cellspacing để dễ dàng tra cứu. Mỗi bộ dữ liệu là một dòng riêng biệt.

    Loại thép Quy cách (mm) Độ dày/Đường kính (mm) Chiều dài (m)
    Thép cây Việt Nhật D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32 10-32 11.7
    Thép cuộn Việt Nhật Φ6, Φ8, Φ10 6-10 Cuộn
    Thép hình chữ I I100, I120, I140, I150, I160, I180, I200, I250, I300, I350, I400, I450, I500, I550, I600 100-600 6-12
    Thép hình chữ U U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U350, U400 80-400 6-12
    Thép hình chữ V V50, V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V200 50-200 6-12
    Thép hộp vuông 12x12, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 90x90, 100x100 0.7-6.0 6
    Thép hộp chữ nhật 10x20, 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x60, 40x80, 50x100, 60x120, 80x120 0.7-6.0 6
    Thép ống tròn Φ21, Φ27, Φ34, Φ42, Φ49, Φ60, Φ76, Φ89, Φ114, Φ141, Φ168, Φ219, Φ273, Φ325 1.2-8.0 6
    Xà gồ C C100, C120, C140, C150, C160, C180, C200, C220, C250, C300 1.5-3.5 6-12
    Xà gồ Z Z100, Z120, Z140, Z150, Z160, Z180, Z200, Z220, Z250, Z300 1.5-3.5 6-12
    Thép tấm 1220x2440, 1500x6000, 2000x6000, 2000x12000 1.0-40 Theo yêu cầu

    Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ bao gồm các kích thước phổ biến. Quý khách có thể yêu cầu các quy cách đặc biệt khác theo nhu cầu công trình.

    Báo giá thép Việt Nhật chi tiết tại Hà Tĩnh

    Giá thép Việt Nhật luôn biến động theo thị trường và chính sách từ nhà máy. Dưới đây là mức giá tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ hotline để được báo giá chính xác và cập nhật nhất theo ngày.

    Báo giá thép cây và thép cuộn Việt Nhật

    Sản phẩm Đường kính (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Đơn giá (VNĐ/cây)
    Thép cuộn Việt Nhật Φ6 14,500 Liên hệ
    Thép cuộn Việt Nhật Φ8 14,500 Liên hệ
    Thép cuộn Việt Nhật Φ10 14,700 Liên hệ
    Thép cây Việt Nhật D10 14,800 73,000
    Thép cây Việt Nhật D12 14,800 106,000
    Thép cây Việt Nhật D14 14,800 144,000
    Thép cây Việt Nhật D16 14,900 188,000
    Thép cây Việt Nhật D18 14,900 238,000
    Thép cây Việt Nhật D20 15,000 294,000
    Thép cây Việt Nhật D22 15,000 355,000
    Thép cây Việt Nhật D25 15,200 459,000
    Thép cây Việt Nhật D28 15,200 575,000
    Thép cây Việt Nhật D32 15,500 752,000

    Báo giá thép hình (I, U, V)

    Tham khảo thêm bảng giá thép hình chi tiết và bảng giá thép hình I mới nhất để lựa chọn phù hợp.

    Loại thép hình Quy cách Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
    Thép hình I I100 4.5 15,500 1,250,000
    Thép hình I I150 5.5 15,500 2,450,000
    Thép hình U U100 5.0 15,300 1,150,000
    Thép hình U U200 7.0 15,300 2,800,000
    Thép hình V V63 6.0 15,200 870,000
    Thép hình V V100 8.0 15,200 2,150,000

    Báo giá thép hộp và thép ống Việt Nhật

    Tham khảo bảng giá thép hộpgiá thép ống để có sự lựa chọn tối ưu nhất cho công trình.

    Loại thép Quy cách (mm) Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
    Thép hộp vuông 40x40 1.2 15,200 275,000
    Thép hộp vuông 50x50 1.5 15,100 425,000
    Thép hộp chữ nhật 40x80 1.5 15,100 510,000
    Thép hộp chữ nhật 50x100 2.0 15,000 830,000
    Thép ống tròn Φ60 2.5 15,400 645,000
    Thép ống tròn Φ114 3.5 15,300 2,240,000

    Báo giá xà gồ và thép tấm

    Để có báo giá chi tiết và ưu đãi khi mua số lượng lớn, quý khách tham khảo thêm bảng giá xà gồgiá thép tấm.

    Sản phẩm Quy cách (mm) Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Đơn giá (VNĐ/cây/tấm)
    Xà gồ C C120 2.0 14,800 267,000
    Xà gồ C C200 2.5 14,800 711,000
    Xà gồ Z Z150 2.2 14,800 475,000
    Xà gồ Z Z250 3.0 14,800 1,200,000
    Thép tấm 1500x6000 5.0 16,200 5,715,000/tấm
    Thép tấm 2000x6000 10 16,200 15,260,000/tấm

    Lưu ý quan trọng: Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển đến Hà Tĩnh. Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm, số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu dành cho đại lý, nhà thầu.

    Quy trình đặt hàng thép Việt Nhật tại Sáng Chinh Steel Hà Tĩnh

    Để quý khách dễ dàng mua hàng và nhận báo giá nhanh chóng, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh áp dụng quy trình chuyên nghiệp gồm các bước:

    Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu báo giá qua hotline hoặc website. Quý khách cần cung cấp rõ loại thép, quy cách, số lượng và địa chỉ giao hàng tại Hà Tĩnh.

    Bước 2: Nhân viên kinh doanh gửi báo giá chi tiết, có thể thương lượng đối với đơn hàng lớn.

    Bước 3: Xác nhận đơn hàng, ký hợp đồng và tạm ứng (nếu cần).

    Bước 4: Xuất hàng từ nhà máy hoặc kho, vận chuyển về Hà Tĩnh. Thời gian giao hàng từ 1-3 ngày tùy khoảng cách và số lượng.

    Bước 5: Giao hàng, kiểm tra chất lượng, thanh toán và bảo hành.

    Quý khách hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm khi mua tại Sáng Chinh Steel.

    Những câu hỏi thường gặp khi mua thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh

    Thép Việt Nhật có tốt không?

    Thép Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản, tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng JIS, TCVN. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống oxy hóa tốt, thích hợp với điều kiện khí hậu ven biển Hà Tĩnh.

    Công ty Sáng Chinh có giao hàng tận nơi tại Hà Tĩnh không?

    Có, chúng tôi có đội xe tải chuyên dụng và đối tác vận tải uy tín, đảm bảo giao hàng đến tất cả các huyện thành phố tại Hà Tĩnh như TP Hà Tĩnh, Nghi Xuân, Hồng Lĩnh, Cẩm Xuyên, Kỳ Anh, Vũng Áng…

    Làm sao để được báo giá nhanh nhất?

    Quý khách vui lòng gọi trực tiếp đến các hotline dưới đây hoặc truy cập website https://sangchinhsteel.vn để được tư vấn và báo giá trong vòng 15 phút.

    Thông tin liên hệ và đặt hàng

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm khu vực Hà Tĩnh.

    Email: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá thép Việt Nhật cạnh tranh nhất và phục vụ tốt nhất cho công trình của bạn tại tỉnh Hà Tĩnh!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Hà Tĩnh

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh hiện nay là bao nhiêu?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh thường xuyên biến động theo giá phôi thép, chi phí vận chuyển, số lượng đặt hàng và thời điểm mua hàng. Mỗi loại thép như thép cuộn, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16 hay các quy cách lớn hơn sẽ có mức giá khác nhau. Để nhận được báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà phân phối uy tín để được cập nhật giá mới nhất trong ngày, đồng thời nhận các chương trình ưu đãi dành cho đơn hàng công trình hoặc mua số lượng lớn.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh?

    Giá thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào trên thị trường thế giới, tỷ giá ngoại tệ, chi phí sản xuất, nhu cầu xây dựng trong khu vực, chi phí vận chuyển và chính sách bán hàng của từng đại lý. Ngoài ra, vào các giai đoạn cao điểm xây dựng, giá thép có thể tăng do nhu cầu tiêu thụ lớn hơn bình thường.

    Thép Việt Nhật có những loại nào được bán phổ biến tại Hà Tĩnh?

    Tại Hà Tĩnh, các sản phẩm thép Việt Nhật được sử dụng phổ biến gồm thép cuộn CB240-T, thép thanh vằn D10 CB300-V, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 và nhiều quy cách khác phục vụ xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cầu đường và các công trình công nghiệp. Mỗi loại thép đều đáp ứng những tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.

    Vì sao nên lựa chọn thép Việt Nhật cho công trình tại Hà Tĩnh?

    Thép Việt Nhật được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, giúp hạn chế sai số về kích thước và trọng lượng, từ đó góp phần nâng cao chất lượng và tuổi thọ của công trình.

    Làm thế nào để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo hoặc ký hiệu nhận diện được dập nổi rõ ràng trên thân thép. Ngoài ra, sản phẩm còn đi kèm chứng chỉ chất lượng, hóa đơn, phiếu xuất kho và các giấy tờ liên quan. Khách hàng nên mua tại các đại lý uy tín để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Hà Tĩnh có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đại lý và nhà phân phối thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn đối với khách hàng mua số lượng lớn hoặc các công trình có nhu cầu sử dụng thép thường xuyên. Mức chiết khấu cụ thể sẽ phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, địa điểm giao hàng và thời điểm đặt mua.

    Giá thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh có thay đổi hằng ngày không?

    Giá thép Việt Nhật có thể thay đổi theo từng ngày hoặc từng tuần tùy thuộc vào diễn biến của thị trường thép trong nước và quốc tế. Vì vậy, trước khi tiến hành đặt hàng, khách hàng nên cập nhật bảng giá mới nhất từ nhà cung cấp để có kế hoạch mua hàng phù hợp và tối ưu chi phí đầu tư.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với công trình ven biển Hà Tĩnh không?

    Hà Tĩnh là địa phương có nhiều khu vực ven biển với điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Thép Việt Nhật với chất lượng cao và khả năng chịu tải tốt là lựa chọn phù hợp cho nhiều công trình tại khu vực này. Tuy nhiên, để tăng tuổi thọ công trình, chủ đầu tư nên kết hợp các biện pháp chống ăn mòn và bảo vệ kết cấu thép theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Đơn vị nào cung cấp thép Việt Nhật uy tín tại Hà Tĩnh?

    Khách hàng nên lựa chọn các đại lý, nhà phân phối có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, cung cấp đầy đủ chứng từ sản phẩm, cam kết hàng chính hãng và có chính sách giao hàng rõ ràng. Những đơn vị uy tín thường hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và đáp ứng tốt nhu cầu của cả khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp.

    Có nên mua thép Việt Nhật khi giá thị trường đang tăng?

    Việc mua thép trong giai đoạn giá tăng hay giảm cần dựa trên tiến độ thực tế của công trình. Nếu công trình sắp triển khai hoặc đang thi công, việc chủ động mua thép sớm có thể giúp hạn chế rủi ro tăng giá trong tương lai. Ngoài ra, khách hàng nên tham khảo báo giá từ nhiều nhà cung cấp để lựa chọn thời điểm mua hàng hợp lý nhất.

    Thép Việt Nhật có đạt tiêu chuẩn chất lượng trong xây dựng không?

    Thép Việt Nhật được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đáp ứng yêu cầu về cường độ chịu lực, độ bền kéo, độ dẻo và khả năng liên kết trong kết cấu bê tông cốt thép. Đây là một trong những thương hiệu thép được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng trên cả nước.

    Đặt mua thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh có được giao tận nơi không?

    Nhiều đơn vị phân phối thép Việt Nhật hiện nay cung cấp dịch vụ vận chuyển tận nơi đến các huyện, thị xã và thành phố trên địa bàn Hà Tĩnh. Đối với các đơn hàng lớn, khách hàng còn có thể được hỗ trợ chi phí vận chuyển hoặc nhận các chính sách ưu đãi đặc biệt từ nhà cung cấp.

    Làm sao để tiết kiệm chi phí khi mua thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh?

    Để tiết kiệm chi phí, khách hàng nên lập kế hoạch mua hàng sớm, theo dõi biến động giá thị trường, lựa chọn nhà cung cấp uy tín và đặt hàng với số lượng phù hợp. Việc so sánh báo giá từ nhiều đơn vị cũng giúp khách hàng tìm được mức giá cạnh tranh mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.

    Thép Việt Nhật có được bảo hành hay cam kết chất lượng không?

    Các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng thường đi kèm đầy đủ chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm. Nhà cung cấp uy tín sẽ cam kết giao đúng chủng loại, quy cách, trọng lượng và hỗ trợ giải quyết nhanh chóng nếu phát sinh vấn đề liên quan đến chất lượng hàng hóa.

    Nên cập nhật bảng giá thép Việt Nhật tại Hà Tĩnh ở đâu?

    Khách hàng nên cập nhật bảng giá từ các đại lý phân phối chính thức, nhà cung cấp vật liệu xây dựng uy tín hoặc các doanh nghiệp chuyên kinh doanh thép. Việc theo dõi bảng giá thường xuyên sẽ giúp chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng cá nhân chủ động hơn trong việc lập dự toán và kiểm soát chi phí xây dựng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777