Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Gia Lai | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Gia Lai

Ngày đăng: 09/06/2026 05:00 PM

Mục lục

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại Nhật Bản, đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực tốt cho mọi công trình. Tại tỉnh Gia Lai, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng cao nhờ những ưu điểm vượt trội về cơ lý và đa dạng chủng loại.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Gia Lai

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách dưới đây tổng hợp đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật của thép Việt Nhật phổ biến như thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm và xà gồ, giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn cho công trình của mình.

    Lưu ý: Thông tin quy cách mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo lô hàng và nhà máy sản xuất. Để nhận báo giá chính xác nhất theo từng quy cách, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc các kênh hỗ trợ chính thức.

    I. Quy cách thép cây và thép cuộn Việt Nhật

    Thép cây (thép thanh vằn) và thép cuộn (thép trơn) là hai sản phẩm chủ lực của thép Việt Nhật, được sử dụng phổ biến trong các kết cấu bê tông cốt thép, móng, dầm, cột, sàn nhà. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết về đường kính, trọng lượng và chiều dài tiêu chuẩn.

    Quy cách (mm) Trọng lượng chuẩn (kg/m) Chiều dài (m/cây) Ứng dụng chính
    D6 (cuộn) 0.222 Cuộn (cân tịnh) Đai, thép đai, kết cấu nhỏ
    D8 (cuộn) 0.395 Cuộn (cân tịnh) Đai, thép đai, sàn, cột
    D10 (cây) 0.617 11.7 Kết cấu chịu lực trung bình
    D12 (cây) 0.888 11.7 Móng, dầm, cột nhà dân dụng
    D14 (cây) 1.210 11.7 Dầm, cột công trình cao tầng
    D16 (cây) 1.580 11.7 Kết cấu chịu lực lớn, cầu đường
    D18 (cây) 2.000 11.7 Công trình công nghiệp
    D20 (cây) 2.470 11.7 Cọc, mố cầu, nhịp lớn

    II. Quy cách thép hình Việt Nhật (I, U, V, H)

    Thép hình Việt Nhật bao gồm các loại thép chữ I, chữ U, chữ V, chữ H được cán nóng, có độ bền cao, thường dùng trong khung nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế, cầu trục, khung mái. Tham khảo chi tiết tại: giá thép hìnhgiá thép hình I.

    Chủng loại Quy cách (mm) Chiều dài (m) Độ dày (mm)
    Thép hình U U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200, U250, U300, U400 6 / 12 4.5 - 12.0
    Thép hình I I100, I120, I140, I150, I160, I180, I200, I250, I300, I350, I400, I450, I500, I600 6 / 12 4.5 - 20.0
    Thép hình V V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V160, V200 6 / 12 4 - 18.0
    Thép hình H H100x100, H125x125, H150x150, H175x175, H200x200, H250x250, H300x300, H350x350, H400x400, H450x300, H500x300, H600x300 6 / 12 5 - 25.0

    III. Quy cách thép hộp Việt Nhật (hộp đen và hộp mạ kẽm)

    Thép hộp Việt Nhật có dạng hộp vuônghộp chữ nhật, được sản xuất bằng công nghệ hàn kín, ống liền mạch hoặc hàn điện trở. Sản phẩm có thể ở dạng đen (chưa mạ) hoặc mạ kẽm nhúng nóng, chịu được môi trường khắc nghiệt. Tham khảo thêm giá thép hộp.

    Loại hộp Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Hộp vuông đen/mạ kẽm 12x12, 13x13, 14x14, 15x15, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30, 38x38, 40x40, 50x50, 60x60, 70x70, 75x75, 80x80, 90x90, 100x100 0.7 - 4.0 6
    Hộp chữ nhật đen/mạ kẽm 10x20, 10x30, 13x26, 15x30, 20x40, 25x50, 30x60, 40x60, 40x80, 50x100, 60x120, 80x120, 100x150, 100x200 0.7 - 4.5 6

    IV. Quy cách thép tấm Việt Nhật

    Thép tấm Việt Nhật được cán nóng hoặc cán nguội, đa dạng độ dày, kích thước, phù hợp cho chế tạo máy móc, kết cấu thép, ống thép, bồn bể, thùng xe. Chi tiết về chủng loại mạ kẽm xem tại giá thép tấm.

    Dạng thép tấm Độ dày (mm) Kích thước (mm x mm) Tiêu chuẩn
    Thép tấm cán nóng (đen) 2.0 - 100 1500x6000, 2000x6000, 2000x12000 JIS G3101, SS400
    Thép tấm mạ kẽm (tôn) 0.25 - 2.5 1000x2000, 1200x2400, khổ cuộn ASTM A653, JIS G3302
    Thép tấm chống trượt 3.0 - 12.0 1500x6000, 2000x6000 JIS G3101, SS400

    V. Quy cách xà gồ thép Việt Nhật (C, Z, U)

    Xà gồ Việt Nhật được cán nguội từ thép cuộn cường độ cao, dạng chữ C, chữ Z, chữ U dùng làm khung kèo, thanh giằng mái, vách ngăn cho nhà thép tiền chế. Xem báo giá chi tiết: giá xà gồ.

    Chủng loại Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Xà gồ C C100, C120, C150, C200, C250, C300 1.5 - 3.2 6 / 12 (hoặc theo yêu cầu)
    Xà gồ Z Z100, Z120, Z150, Z200, Z250, Z300 1.5 - 3.2 6 / 12 (hoặc theo yêu cầu)
    Xà gồ U U75, U100, U125, U150, U200 1.5 - 3.0 6

    VI. Quy cách thép ống Việt Nhật (ống đen và ống mạ kẽm)

    Thép ống Việt Nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, BS1387, dùng trong hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn dầu, khí nén, kết cấu lan can, giàn giáo. Tham khảo thêm: giá thép ống.

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Ghi chú
    Φ21.1 - Φ48.3 1.5 - 3.2 6 Ống đen / mạ kẽm
    Φ60.3 - Φ114.3 2.0 - 4.5 6 Ống đen / mạ kẽm
    Φ141.3 - Φ219.1 2.5 - 6.0 6 / 12 Ống đen (có thể mạ theo yêu cầu)

    Đơn vị cung cấp uy tín thép Việt Nhật tại Gia Lai

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là nhà phân phối thép Việt Nhật hàng đầu, cung cấp đầy đủ các quy cách nêu trên với chất lượng đảm bảo, nguồn hàng phong phú và dịch vụ giao hàng tận nơi tại tỉnh Gia Lai và khu vực Tây Nguyên.

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2: số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3: số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Mọi nhu cầu tư vấn quy cách, báo giá thép Việt Nhật tại tỉnh Gia Lai, xin vui lòng liên hệ hotline hoặc truy cập website để được hỗ trợ nhanh nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Gia Lai

    Giá thép Việt Nhật tại Gia Lai hiện nay được tính như thế nào?

    Trả lời: Giá thép Việt Nhật tại Gia Lai thường được tính dựa trên nhiều yếu tố như loại thép (thép cây, thép cuộn), đường kính, mác thép (CB240, CB300, SD295, SD390), số lượng đặt hàng và biến động thị trường thép trong nước và quốc tế. Ngoài ra, chi phí vận chuyển từ kho tổng về tỉnh Gia Lai cũng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá. Mỗi thời điểm giá có thể thay đổi theo ngày hoặc theo tuần nên khách hàng cần cập nhật bảng giá mới nhất để có quyết định chính xác.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Gia Lai có ổn định không?

    Trả lời: Bảng giá thép Việt Nhật tại Gia Lai không cố định mà thường xuyên biến động theo giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc và tỷ giá ngoại tệ. Bên cạnh đó, chính sách của nhà máy và nhu cầu xây dựng tại khu vực Tây Nguyên cũng tác động đến mức giá. Vì vậy, giá thép có thể tăng hoặc giảm theo từng giai đoạn trong năm, đặc biệt là mùa cao điểm xây dựng.

    Nên mua thép Việt Nhật ở đâu tại Gia Lai để đảm bảo chất lượng?

    Trả lời: Khách hàng nên chọn các đại lý phân phối chính hãng hoặc đơn vị uy tín có giấy chứng nhận phân phối thép Việt Nhật để đảm bảo chất lượng đúng tiêu chuẩn. Các đơn vị lớn như Sáng Chinh Steel thường có nguồn hàng ổn định, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giúp đảm bảo chất lượng công trình và hạn chế rủi ro hàng giả, hàng kém chất lượng trên thị trường.

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại Gia Lai?

    Trả lời: Tại Gia Lai, thép Việt Nhật phổ biến gồm thép cuộn tròn trơn, thép cây vằn các loại từ D10 đến D32 và các mác thép xây dựng như CB240-T, CB300-V, SD295A, SD390. Mỗi loại thép phù hợp với từng hạng mục công trình như nhà dân dụng, nhà xưởng, cầu đường hoặc công trình hạ tầng lớn.

    Vì sao giá thép Việt Nhật tại Gia Lai thường cao hơn một số khu vực khác?

    Trả lời: Giá thép tại Gia Lai có thể cao hơn một số khu vực do chi phí vận chuyển từ nhà máy hoặc kho trung tâm đến Tây Nguyên tương đối xa. Ngoài ra, nhu cầu vận chuyển nhỏ lẻ hoặc không theo lô lớn cũng làm tăng chi phí logistics, dẫn đến giá bán cuối cùng cao hơn so với các tỉnh gần cảng hoặc nhà máy.

    Có nên mua thép Việt Nhật số lượng lớn để dự trữ không?

    Trả lời: Việc mua thép số lượng lớn để dự trữ có thể giúp tiết kiệm chi phí nếu giá thị trường đang ở mức thấp. Tuy nhiên, cần cân nhắc khả năng lưu kho, điều kiện bảo quản và biến động giá trong tương lai. Với các công trình lớn, việc ký hợp đồng theo tiến độ với nhà cung cấp uy tín sẽ an toàn và hiệu quả hơn.

    Thời điểm nào trong năm giá thép Việt Nhật tại Gia Lai thấp nhất?

    Trả lời: Thông thường, giá thép có xu hướng giảm vào các giai đoạn thấp điểm xây dựng như sau Tết hoặc mùa mưa tại khu vực Tây Nguyên. Đây là thời điểm nhu cầu giảm nên giá có thể ổn định hoặc giảm nhẹ. Tuy nhiên, điều này còn phụ thuộc vào biến động thị trường thép toàn cầu nên không cố định hoàn toàn.

    Làm sao để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Trả lời: Thép Việt Nhật chính hãng có ký hiệu in nổi rõ trên thân thép, bao gồm logo nhà sản xuất và mác thép. Ngoài ra, sản phẩm đi kèm chứng chỉ CO-CQ và hóa đơn rõ ràng từ nhà phân phối. Khi mua hàng, khách cần kiểm tra kỹ bề mặt thép, ký hiệu dập nổi và nguồn gốc xuất xứ để tránh hàng giả.

    Giá thép Việt Nhật tại Gia Lai có bao gồm vận chuyển không?

    Trả lời: Tùy từng nhà cung cấp, giá thép có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Với các đơn hàng lớn, nhiều đơn vị sẽ hỗ trợ miễn phí vận chuyển trong khu vực Gia Lai hoặc tính phí ưu đãi. Khách hàng nên xác nhận rõ điều khoản giao hàng trước khi đặt mua để tránh phát sinh chi phí.

    Thép Việt Nhật có phù hợp cho công trình nhà dân tại Gia Lai không?

    Trả lời: Thép Việt Nhật rất phù hợp cho các công trình nhà dân tại Gia Lai nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tiêu chuẩn chất lượng ổn định. Sản phẩm giúp đảm bảo độ an toàn cho kết cấu móng, cột, dầm và sàn, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu và địa chất khu vực Tây Nguyên.

    Sáng Chinh Steel có cung cấp bảng giá thép Việt Nhật cập nhật không?

    Trả lời: Sáng Chinh Steel thường xuyên cập nhật bảng giá thép Việt Nhật theo từng ngày hoặc từng đợt thay đổi từ nhà máy. Khách hàng tại Gia Lai có thể liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất, tư vấn loại thép phù hợp và hỗ trợ vận chuyển tận công trình với chi phí tối ưu.

    Có thể đặt thép Việt Nhật online giao về Gia Lai không?

    Trả lời: Khách hàng hoàn toàn có thể đặt thép Việt Nhật online và yêu cầu giao hàng về Gia Lai. Các đơn vị phân phối uy tín sẽ hỗ trợ tư vấn từ xa, báo giá chi tiết, chốt đơn qua điện thoại hoặc Zalo và tổ chức vận chuyển đến tận công trình, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại.

    Giá thép Việt Nhật có ảnh hưởng đến tiến độ công trình không?

    Trả lời: Giá thép biến động có thể ảnh hưởng đến kế hoạch chi phí của công trình, nhưng nếu được dự toán và ký hợp đồng sớm, chủ đầu tư sẽ hạn chế được rủi ro. Việc lựa chọn nhà cung cấp ổn định giúp đảm bảo nguồn hàng liên tục, không làm gián đoạn tiến độ thi công.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777