Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Nông | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Nông

Ngày đăng: 09/06/2026 05:16 PM

Mục lục

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Nông được cập nhật liên tục nhằm mang đến cho quý khách hàng sự chính xác và minh bạch nhất về giá cả các sản phẩm thép xây dựng. Thép Việt Nhật từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam với chất lượng vượt trội, độ bền cao và mẫu mã đa dạng. Tại tỉnh Đắk Nông, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng tăng cao, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết bảng quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật để quý khách có thể tham khảo và lựa chọn phù hợp nhất cho công trình của mình.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Nông

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Hiện nay, trên thị trường thép Đắk Nông, bên cạnh thép Việt Nhật còn có rất nhiều các dòng sản phẩm thép khác như giá thép hình chữ I, U, V, H, giá thép hộp mạ kẽm và đen, giá thép tấm, giá xà gồgiá thép ống. Mỗi loại thép đều có những đặc tính kỹ thuật riêng, phù hợp với từng hạng mục của công trình. Để hiểu rõ hơn về bảng giá chi tiết của từng sản phẩm, quý khách có thể tham khảo các bài viết chuyên sâu về giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ốnggiá thép hình i.

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Đắk Nông

    Bảng quy cách dưới đây thể hiện chi tiết các chủng loại, kích thước và trọng lượng của các sản phẩm thép Việt Nhật. Quý khách nên tham khảo kỹ lưỡng thông số kỹ thuật này để lựa chọn được sản phẩm phù hợp với kết cấu và thiết kế của công trình.

    Chủng loại Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây)
    Thép cây Việt Nhật D10 - 7.21
    Thép cây Việt Nhật D12 - 10.39
    Thép cây Việt Nhật D14 - 14.13
    Thép cây Việt Nhật D16 - 18.47
    Thép cây Việt Nhật D18 - 23.36
    Thép cây Việt Nhật D20 - 28.85
    Thép cây Việt Nhật D22 - 34.90
    Thép cây Việt Nhật D25 - 45.09
    Thép cây Việt Nhật D28 - 56.63
    Thép cây Việt Nhật D32 - 74.02
    Thép cuộn Việt Nhật Ø6 - 0.222 (kg/m)
    Thép cuộn Việt Nhật Ø8 - 0.395 (kg/m)

    Lưu ý: Trọng lượng trên có thể thay đổi tùy theo từng lô hàng và nhà sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất theo thời điểm.

    Thông tin chi tiết về các sản phẩm thép xây dựng

    Giá thép hình và ứng dụng thực tế

    Giá thép hình là một trong những yếu tố được các nhà thầu và chủ đầu tư quan tâm hàng đầu. Thép hình bao gồm các loại thép chữ I, U, V, H có khả năng chịu lực tốt, thường được sử dụng trong kết cấu khung nhà xưởng, dầm cầu, cột trụ và các công trình công nghiệp. Để có bảng báo giá thép hình cạnh tranh tại khu vực Đắk Nông, quý khách có thể tham khảo thêm thép hình I, U, V với đa dạng quy cách từ 100x55 đến 400x200. Mỗi loại thép hình đều có ưu điểm riêng: thép I chịu uốn tốt, thép U phù hợp làm khung kèo, thép V dùng làm thanh giằng, chống xoắn.

    Đặc điểm nổi bật của thép hộp và thép ống

    Nếu công trình của bạn cần đến các chi tiết có độ thẩm mỹ cao, nhẹ và dễ gia công thì giá thép hộpgiá thép ống sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo. Thép hộp có hai dạng chính là hộp vuông và hộp chữ nhật với kích thước từ 12x12 mm đến 100x200 mm, độ dày từ 0.7 mm đến 3.5 mm. Trong khi đó, thép ống mạ kẽm có đường kính từ Ø21 đến Ø114, thường dùng làm ống nước, lan can, giàn giáo. Việc so sánh giá thép hộp giữa các thương hiệu là rất cần thiết để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng. Thép Việt Nhật sản xuất thép hộp và thép ống theo tiêu chuẩn chất lượng cao, lớp mạ kẽm đều, bám chắc, chống gỉ sét vượt trội.

    Vai trò của thép tấm và xà gồ trong xây dựng hiện đại

    Giá thép tấm luôn biến động theo giá nguyên liệu đầu vào và nhu cầu thị trường. Thép tấm được sử dụng rộng rãi trong sản xuất bồn bể, chế tạo máy, đóng tàu và làm sàn công nghiệp. Độ dày thép tấm dao động từ 2mm đến 60mm, với kích thước phổ biến 1.5x6m, 2x6m. Bên cạnh đó, giá xà gồ cũng là một phần quan trọng trong bảng giá vật liệu. Xà gồ làm từ thép cán nguội hình chữ C, Z, có tác dụng làm sườn lợp mái tôn và tường bao che. Xà gồ C và Z thường có chiều cao từ 100mm đến 300mm, chiều dài theo yêu cầu. Cả thép tấm và xà gồ đều được Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh phân phối với nguồn gốc rõ ràng, cam kết về chất lượng và giá cả cạnh tranh nhất tại tỉnh Đắk Nông.

    Lợi thế khi mua thép Việt Nhật tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng tại thị trường phía Nam nói chung và tỉnh Đắk Nông nói riêng. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm thép Việt Nhật mà còn đa dạng các chủng loại thép khác như thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm và xà gồ. Điểm mạnh của Sáng Chinh Steel là khả năng đáp ứng nhanh chóng với số lượng lớn nhờ vào hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có trụ sở chính tại Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM. Bên cạnh đó, chúng tôi còn sở hữu 3 nhà máy sản xuất hiện đại: Nhà máy 1 tại số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM; Nhà máy 2 tại số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM; Nhà máy 3 chuyên sản xuất gia công kết cấu thép tại số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM. Với tổng cộng 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, việc giao hàng đến tận công trình tại Đắk Nông được thực hiện nhanh chóng và thuận tiện hơn bao giờ hết.

    Một lợi thế vượt trội khác khi chọn mua thép tại Sáng Chinh Steel là đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp. Quý khách sẽ được hỗ trợ báo giá chi tiết cho từng mặt hàng như giá thép hình I, U, V hay giá thép ống mạ kẽm, giá thép tấm mạ kẽmgiá xà gồ mới nhất. Chúng tôi cam kết không có bất kỳ chi phí phát sinh nào trong quá trình đặt hàng và vận chuyển.

    Hướng dẫn liên hệ và đặt hàng nhanh chóng

    Để nhận được bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết cũng như bảng báo giá thép hình, giá thép hộp mạ kẽm, quý khách hàng tại tỉnh Đắk Nông có thể liên hệ với các phòng kinh doanh của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua email thepsangchinh@gmail.com hoặc gọi đến hotline 24/7. Cụ thể, phòng kinh doanh 1 (PK1) số máy 097 5555 055, PK2 số 0907 137 555, PK3 số 0937 200 900, PK4 số 0949 286 777, PK5 (số dự phòng) 0907 137 555. Nếu quý khách có thắc mắc về thanh toán, hóa đơn chứng từ, vui lòng liên hệ bộ phận kế toán qua số 0909 936 937. Ngoài ra, quý khách có thể truy cập trực tiếp vào Website: https://sangchinhsteel.vn/ để xem thêm nhiều sản phẩm và bảng giá tham khảo khác.

    Chúng tôi rất mong nhận được sự hợp tác từ các nhà thầu xây dựng, các công ty, xí nghiệp và các hộ gia đình có nhu cầu về thép xây dựng trên toàn tỉnh Đắk Nông. Với phương châm “Uy tín tạo nên chất lượng”, thép Việt Nhật tỉnh Đắk Nông do Sáng Chinh Steel phân phối sẽ là giải pháp tối ưu cho mọi công trình, từ nhà ở dân dụng, nhà xưởng cho đến các dự án hạ tầng kỹ thuật, cầu đường. Đừng ngần ngại liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Nông

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Đắk Nông được cập nhật như thế nào?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Đắk Nông thường được cập nhật theo biến động thị trường thép trong nước và quốc tế, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, cung cầu từng thời điểm và chính sách của nhà phân phối. Khách hàng nên theo dõi bảng giá mới nhất mỗi ngày hoặc liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác theo số lượng và quy cách thực tế.

    Giá thép Việt Nhật tại Đắk Nông hiện nay dao động trong khoảng nào?

    Giá thép Việt Nhật tại Đắk Nông có sự dao động tùy theo chủng loại thép (thép cây, thép cuộn), đường kính, khối lượng đặt hàng và vị trí giao hàng. Thông thường mức giá sẽ thay đổi theo thị trường thép xây dựng và có thể chênh lệch nhẹ giữa các đại lý phân phối trong khu vực Tây Nguyên.

    Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Đắk Nông?

    Giá thép bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá phôi thép thế giới, chi phí vận chuyển từ nhà máy đến Đắk Nông, biến động tỷ giá ngoại tệ, chính sách thuế, nhu cầu xây dựng địa phương và số lượng đặt hàng của khách. Ngoài ra, thời điểm mua hàng cũng ảnh hưởng đáng kể đến mức giá cuối cùng.

    Mua thép Việt Nhật tại Đắk Nông ở đâu uy tín?

    Khách hàng nên lựa chọn các đại lý phân phối chính hãng hoặc đơn vị uy tín có đầy đủ chứng từ CO, CQ, hóa đơn rõ ràng. Những đơn vị lớn thường có kho hàng ổn định, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng tận công trình, giúp đảm bảo chất lượng thép đúng tiêu chuẩn xây dựng.

    Thép Việt Nhật có đảm bảo chất lượng không?

    Thép Việt Nhật là dòng thép xây dựng đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền kéo, khả năng chịu lực tốt và độ ổn định trong thi công. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà xưởng và hạ tầng lớn.

    Có được báo giá thép Việt Nhật theo số lượng lớn không?

    Khi khách hàng mua số lượng lớn thép Việt Nhật tại Đắk Nông sẽ được hưởng chính sách chiết khấu tốt hơn, giá ưu đãi hơn so với mua lẻ. Các nhà cung cấp thường hỗ trợ báo giá riêng theo từng dự án để tối ưu chi phí cho chủ đầu tư và nhà thầu.

    Thời gian giao hàng thép Việt Nhật tại Đắk Nông mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng phụ thuộc vào vị trí công trình và số lượng đặt hàng. Thông thường, với hàng có sẵn trong kho khu vực Tây Nguyên, thời gian giao có thể trong ngày hoặc từ 1–2 ngày. Với đơn hàng lớn, thời gian sẽ được sắp xếp linh hoạt theo tiến độ công trình.

    Có hỗ trợ vận chuyển thép Việt Nhật đến công trình không?

    Hầu hết các đơn vị phân phối đều hỗ trợ vận chuyển thép đến tận công trình tại Đắk Nông và các khu vực lân cận. Chi phí vận chuyển có thể được miễn phí hoặc tính ưu đãi tùy theo giá trị đơn hàng và khoảng cách giao hàng.

    Làm sao để nhận báo giá thép Việt Nhật chính xác nhất?

    Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp đầy đủ thông tin như loại thép, đường kính, số lượng, địa điểm giao hàng và thời gian nhận hàng. Từ đó, nhà cung cấp sẽ gửi báo giá chi tiết, cập nhật theo thời điểm thực tế để đảm bảo sát giá thị trường nhất.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777