Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Lắk | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Lắk

Ngày đăng: 09/06/2026 05:09 PM

Mục lục

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Tỉnh Đắk Lắk đang phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp và nhà ở dân dụng, kéo theo nhu cầu lớn về các sản phẩm thép xây dựng chính hãng. Dưới đây là báo giá và bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm thép Việt Nhật phổ biến được phân phối chính thức bởi CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tại khu vực Đắk Lắk.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Lắk

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Quý khách hàng có thể tham khảo các mác thép, kích thước và trọng lượng quy đổi để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình.

    Ngoài thép cây, thép cuốn, chúng tôi còn cung cấp đa dạng các mặt hàng thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ với giá cả cạnh tranh. Để có báo giá chính xác theo từng thời điểm và khối lượng, vui lòng liên hệ Hotline 24/7: 097 5555 055 – 0907 137 555 – 0937 200 900 hoặc truy cập sangchinhsteel.vn.

    Thép cây Việt Nhật – Quy cách và thông số kỹ thuật

    Thép cây Việt Nhật có độ bền cao, độ dẻo dai tốt, được sử dụng làm kết cấu chính trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Bảng dưới đây liệt kê các đường kính phổ biến từ D10 đến D32, cùng với trọng lượng chuẩn trên mỗi cây (dài 11,7m).

    Đường kính (mm) Tiết diện (mm²) Trọng lượng (kg/cây 11,7m) Dung sai cho phép D10 78,5 7,21 D12 113,1 10,38 D14 153,9 14,13 D16 201,1 18,47 D18 254,5 23,37 D20 314,2 28,85 D22 380,1 34,91 D25 490,9 45,09 D28 615,8 56,56 D32 804,2 73,87

    Thép cuốn Việt Nhật (thép vằn, thép trơn)

    Thép cuốn Việt Nhật thường được sử dụng cho các cấu kiện chịu lực vừa và nhỏ, làm đai, thép chủ trong móng, cột, dầm. Sản phẩm có đường kính từ D6 đến D10, được cuộn thành bó hoặc cuộn nhỏ gọn, dễ vận chuyển đến các công trình tại Buôn Ma Thuột, Krông Ana, Ea H'leo

    Đường kính (mm) Tiết diện (mm²) Trọng lượng (kg/m) Mác thép D6 28,27 0,222 CB300 – CB400 D8 50,27 0,395 CB300 – CB400 D10 78,54 0,617 CB300 – CB400

    Quy cách thép hình (U, I, V, H) – Tham khảo giá thép hình

    Thép hình Việt Nhật được ứng dụng rộng rãi trong khung nhà tiền chế, kết cấu thép nhà xưởng, cầu đường. Mỗi loại có kích thước và momen quán tính khác nhau. Để nhận báo giá thép hình cập nhật, vui lòng xem chi tiết tại: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-i-u-v-h-tai-tp-ho-chi-minh/

    Loại thép hình Quy cách (mm) Chiều dài (m) Độ dày (mm) Thép hình chữ U U80 – U400 6 – 12 3,0 – 12,0 Thép hình chữ I I100 – I600 6 – 12 4,5 – 20,0 Thép hình chữ V V30 – V200 6 – 12 3,0 – 12,0 Thép hình chữ H H100 – H500 6 – 12 5,0 – 19,0

    Để biết thêm thông tin về giá thép hình I, vui lòng truy cập: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-i/

    Thép tấm Việt Nhật – Quy cách và ứng dụng

    Thép tấm được sử dụng trong sản xuất bồn bể, kết cấu chịu tải, gia công cơ khí. Các kích thước phổ biến: dày từ 2mm đến 50mm, khổ rộng 1.5m – 2.5m, dài 6m – 12m. Tham khảo ngay bảng quy cách và giá thép tấm tại: https://sangchinhsteel.vn/thep-tam-ma-kem/

    Độ dày (mm) Khổ rộng (m) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/tấm) 2.0 1.5 6 141,3 3.0 1.5 6 211,9 5.0 1.5 6 353,3 8.0 2.0 12 1507,2 10.0 2.0 12 1884,0

    Xà gồ thép Việt Nhật – C, Z, U

    Xà gồ thép dùng làm khung lợp mái, tường bao nhà xưởng. Sản phẩm có thể mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện. Bảng quy cách dưới đây thể hiện các chiều cao phổ biến. Để cập nhật giá xà gồ mới nhất, vui lòng xem tại: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-xa-go/

    Loại xà gồ Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) C80 – C300 80 – 300 1.5 – 3.5 6 – 12 Z100 – Z300 100 – 300 1.5 – 3.5 6 – 12 U80 – U250 80 – 250 1.5 – 3.0 6 – 12

    Thép ống Việt Nhật – ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật

    Thép ống được sử dụng trong kết cấu giàn giáo, hàng rào, biển báo, nội thất. Sản phẩm có thể là ống đen hoặc ống mạ kẽm. Tham khảo chi tiết về quy cách và giá thép ống tại: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-thep-ong-ma-kem/

    Dạng ống Kích thước (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Ống tròn Φ21,2 – Φ168 1,2 – 5,0 6 Ống vuông 12x12 – 100x100 0,8 – 4,0 6 Ống chữ nhật 20x40 – 60x120 1,0 – 4,0 6

    Thông tin nhà máy và hệ thống kho bãi của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đối tác chiến lược của nhiều nhà máy thép lớn. Chúng tôi có năng lực sản xuất và dự trữ hàng hóa lớn, đảm bảo cung ứng kịp thời cho các tỉnh Tây Nguyên, bao gồm Đắk Lắk.

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, giúp tối ưu chi phí vận chuyển đến Đắk Lắk.

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555. Kế toán: 0909 936 937

    Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/

    Lưu ý khi đặt hàng thép Việt Nhật tại Đắk Lắk

    Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi vận chuyển, quý khách hàng ở Đắk Lắk (Buôn Ma Thuột, Krông Pắc, Cư Kuin, Ea Kar, M'Đrắk…) vui lòng cung cấp địa chỉ cụ thể, khối lượng từng chủng loại và yêu cầu về thời gian giao hàng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết xuất hóa đơn VAT đầy đủ, hàng chính hãng có chứng chỉ CO/CQ. Mọi thắc mắc về bảng quy cách thép Việt Nhật hoặc cần tư vấn kỹ thuật, xin vui lòng liên hệ hotline 24/7.

    Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo tiêu chuẩn nhà máy, trọng lượng thực tế có thể sai lệch trong phạm vi tiêu chuẩn cho phép. Để có báo giá chi tiết và cập nhật theo ngày, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Đắk Lắk

    Giá thép Việt Nhật tại tỉnh Đắk Lắk hiện nay bao nhiêu?

    Giá thép Việt Nhật tại Đắk Lắk thường dao động theo từng thời điểm, phụ thuộc vào biến động thị trường thép, chi phí vận chuyển, số lượng đặt hàng và quy cách sản phẩm (thép cuộn, thép cây D10, D12, D16…). Thông thường mức giá sẽ thay đổi theo ngày hoặc theo tuần, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất và chính xác nhất từ nhà cung cấp Sáng Chinh Steel. Hotline tư vấn: 0932.181.345 (Ms. Thúy) – 0902.774.111 (Ms. Trang).

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại Đắk Lắk?

    Thép Việt Nhật phổ biến gồm thép thanh vằn (CB300V, CB400V), thép tròn trơn và thép cuộn. Trong đó thép D10, D12, D14, D16 được sử dụng nhiều trong xây dựng nhà dân dụng, nhà xưởng và công trình hạ tầng tại Đắk Lắk. Mỗi loại thép sẽ có tiêu chuẩn kỹ thuật và mức giá khác nhau, phù hợp từng nhu cầu thi công.

    Giá thép Việt Nhật tại Đắk Lắk có ổn định không?

    Giá thép không cố định mà thay đổi theo thị trường thép trong nước và quốc tế, giá phôi thép, tỷ giá ngoại tệ và chi phí vận chuyển từ nhà máy đến Đắk Lắk. Vì vậy, giá có thể tăng hoặc giảm theo từng giai đoạn trong năm.

    Mua thép Việt Nhật ở Đắk Lắk có được hỗ trợ vận chuyển không?

    Khi mua số lượng lớn, khách hàng tại Đắk Lắk thường được hỗ trợ vận chuyển tận công trình hoặc kho bãi. Đối với đơn hàng nhỏ, chi phí vận chuyển sẽ được tính theo khoảng cách và khối lượng hàng hóa. Sáng Chinh Steel luôn hỗ trợ tối ưu chi phí giao hàng cho khách.

    Thép Việt Nhật có đảm bảo chất lượng không?

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ. Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.

    Nên chọn thép Việt Nhật hay thép Hòa Phát tại Đắk Lắk?

    Cả hai thương hiệu đều chất lượng tốt và phổ biến. Thép Việt Nhật thường được đánh giá cao về độ dẻo và khả năng chịu lực, trong khi thép Hòa Phát có lợi thế về nguồn cung ổn định và giá cạnh tranh. Tùy vào yêu cầu kỹ thuật và ngân sách mà khách hàng lựa chọn phù hợp.

    Giá thép D10 Việt Nhật tại Đắk Lắk bao nhiêu?

    Thép D10 Việt Nhật là loại được sử dụng nhiều nhất trong xây dựng nhà dân dụng. Giá thép D10 sẽ thay đổi theo ngày, thường được tính theo kg hoặc theo cây. Để có giá chính xác tại thời điểm mua, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được báo giá nhanh.

    Có chiết khấu khi mua thép Việt Nhật số lượng lớn không?

    Khi mua số lượng lớn cho công trình, khách hàng sẽ được chiết khấu theo từng mức sản lượng. Ngoài ra còn có hỗ trợ vận chuyển và chính sách thanh toán linh hoạt giúp giảm chi phí tổng thể cho chủ đầu tư.

    Thép Việt Nhật có dùng được cho nhà cao tầng không?

    Thép Việt Nhật hoàn toàn phù hợp cho công trình nhà cao tầng, cầu đường và công trình công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng nghiêm ngặt.

    Cách nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo dập nổi trên thân thép, màu sắc đồng đều, bề mặt thép sắc nét và có giấy chứng nhận CO-CQ từ nhà sản xuất. Khách hàng nên mua tại đại lý uy tín để tránh hàng giả, hàng kém chất lượng.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Đắk Lắk cập nhật theo ngày hay theo tháng?

    Bảng giá thường được cập nhật theo ngày hoặc theo từng đợt biến động thị trường. Trong thời điểm giá thép biến động mạnh, nhà cung cấp sẽ cập nhật thường xuyên để khách hàng nắm bắt kịp thời.

    Có thể đặt thép Việt Nhật giao gấp tại Đắk Lắk không?

    Trong nhiều trường hợp, nhà cung cấp có thể hỗ trợ giao gấp trong ngày hoặc 24–48 giờ tùy vào số lượng và vị trí công trình. Tuy nhiên cần đặt trước để đảm bảo đủ hàng và phương tiện vận chuyển.

    Thép Việt Nhật có bảo hành không?

    Thép xây dựng thường không có bảo hành như thiết bị điện tử, nhưng được đảm bảo về chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có chứng từ CO-CQ rõ ràng và cam kết đúng quy cách, đúng chủng loại khi giao hàng.

    Liên hệ mua thép Việt Nhật tại Đắk Lắk ở đâu uy tín?

    Khách hàng tại Đắk Lắk có thể liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất, tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ vận chuyển tận nơi. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí).

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777