Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, đảm bảo chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt là tỉnh Cần Thơ, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng tăng cao nhờ uy tín thương hiệu và chất lượng ổn định.

Hiểu được nhu cầu tìm kiếm thông tin báo giá và quy cách thép Việt Nhật của quý khách hàng tại Cần Thơ, chúng tôi cung cấp bảng quy cách thép Việt Nhật chi tiết nhất. Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ các chủng loại thép cây, thép cuốn, cùng quy cách trọng lượng chuẩn từ nhà sản xuất.
Tổng quan về thép Việt Nhật tại Cần Thơ
Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) là liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam và Tập đoàn Kyoei Steel (Nhật Bản). Sản phẩm nổi bật với các đặc tính:
Chất lượng vượt trội: Tuân thủ tiêu chuẩn JIS G3112 của Nhật Bản và TCVN 1651-2:2018 của Việt Nam. Độ bền kéo cao: Giới hạn chảy đạt từ 390-490 MPa. Khả năng uốn dẻo tốt: Góc uốn 180° không nứt gãy. Chống ăn mòn: Lớp vảy sắt kiểm soát chặt chẽ, tăng cường khả năng chống oxy hóa cho công trình.
Thép Việt Nhật được ứng dụng phổ biến trong: Công trình dân dụng: Nhà ở, chung cư, biệt thự. Công trình công nghiệp: Nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế. Công trình hạ tầng: Cầu đường, cảng, đê kè. Công trình thủy lợi: Kênh mương, trạm bơm tại khu vực ĐBSCL.
Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:
| Loại thép | Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) | Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Cuộn Ø 6 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cuộn Ø 8 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cây Ø 10 | 110.000 | 83.000 |
| ✅ Thép cây Ø 12 | 162.000 | 136.000 |
| ✅ Thép cây Ø 14 | 218.000 | 189.000 |
| ✅ Thép cây Ø 16 | 295.000 | 258.000 |
| ✅ Thép cây Ø 18 | 385.000 | 313.000 |
| ✅ Thép cây Ø 20 | 490.000 | 420.100 |
| ✅ Thép cây Ø 22 | 616.000 | 537.000 |
| ✅ Thép cây Ø 25 | 780.000 | 702.000 |
| ✅ Thép cây Ø 28 | 840.000 | |
| ✅ Thép cây Ø 32 | 1.033.000 |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10.200 | 65.000 | 10.300 | 69.000 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 10.200 | 88.000 | 10.300 | 89.000 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10.300 | 125.000 | 10.300 | 132.000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10.300 | 174.000 | 10.300 | 178.000 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10.400 | 235.000 | 10.400 | 240.000 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10.400 | 288.000 | 10.400 | 299.000 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
Báo giá thép hộp Việt Nhật
Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:
| Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật | 13×26 | 1 | 43.000 |
| 1.1 | 51.000 | ||
| 1.2 | 56.000 | ||
| 1.4 | 65.000 | ||
| 20×40 | 1 | 62.000 | |
| 1.1 | 78.000 | ||
| 1.2 | 93.000 | ||
| 1.4 | 108.000 | ||
| 1.5 | 113.000 | ||
| 1.8 | 136.000 | ||
| 2 | 140.000 | ||
| 2.3 | 152.000 | ||
| 2.5 | 178.000 | ||
| 25×50 | 1 | 75.000 | |
| 1.1 | 86.000 | ||
| 1.2 | 111.000 | ||
| 1.4 | 135.000 | ||
| 1.5 | 149.000 | ||
| 1.8 | 158.000 | ||
| 2 | 170.000 | ||
| 2.3 | 203.000 | ||
| 2.5 | 218.000 | ||
| 30×60 | 1 | 100.000 | |
| 1.1 | 112.000 | ||
| 1.2 | 116.000 | ||
| 1.4 | 146.000 | ||
| 1.5 | 173.000 | ||
| 1.8 | 203.000 | ||
| 2 | 206.000 | ||
| 2.3 | 227.000 | ||
| 2.5 | 308.000 | ||
| 2.8 | 319.000 | ||
| 3 | 342.000 | ||
| 40×80 | 1.1 | 137.000 | |
| 1.4 | 203.000 | ||
| 1.8 | 250.000 | ||
| 2 | 302.000 | ||
| 2.3 | 320.000 | ||
| 2.5 | 355.000 | ||
| 2.8 | 410.000 | ||
| 3.2 | 468.000 | ||
| Hộp thép vuông mạ kẽm | 14×14 | 1 | 31.000 |
| 1.1 | 35.000 | ||
| 1.2 | 40.000 | ||
| 1.4 | 42.000 | ||
| 16×16 | 1 | 35.000 | |
| 1.1 | 39.000 | ||
| 1.2 | 45.000 | ||
| 1.4 | 50.000 | ||
| 20×20 | 1 | 44.000 | |
| 1.1 | 52.000 | ||
| 1.5 | 68.000 | ||
| 1.8 | 75.000 |
Báo giá thép ống Việt Nhật

Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:
| Thép ống | Trọng lượng | Giá Kg (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,8 | 1.72 | 13 | 16 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,9 | 1.96 | 13,4 | 21 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,0 | 2.14 | 13,3 | 24 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,1 | 2.37 | 13,3 | 30 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,2 | 2.63 | 13 | 32 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,3 | 2.83 | 13,3 | 33 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,4 | 3.06 | 13,3 | 34 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 0,9 | 2.62 | 13,4 | 35 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,0 | 2.91 | 13,3 | 36 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,1 | 3.21 | 13,3 | 38 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,2 | 3.53 | 13 | 41 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,3 | 3.85 | 13,3 | 45 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,4 | 4.15 | 13,3 | 51 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 0,9 | 3.33 | 13 | 52 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,0 | 3.72 | 13,3 | 53 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,1 | 4.1 | 13,3 | 54 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,2 | 4.49 | 13,3 | 56 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,3 | 4.9 | 13,3 | 65 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,4 | 5.28 | 13,3 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,0 | 4.69 | 13 | 58 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,1 | 5.19 | 13 | 67 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,2 | 5.67 | 13 | 62 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,3 | 6.16 | 13 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 103 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 101 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,7 | 8.12 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,8 | 8.61 | 13 | 119 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,1 | 6.52 | 13 | 85 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,2 | 7.15 | 13 | 94 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,3 | 7.77 | 13 | 104 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,4 | 8.4 | 13 | 115 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,6 | 9.58 | 13 | 132 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,7 | 10.20 | 13 | 139 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,8 | 10.82 | 13 | 151 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,9 | 11.4 | 13 | 150 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 2,0 | 12.03 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,1 | 7.5 | 13 | 102 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,2 | 8.21 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,3 | 8.94 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,4 | 9.66 | 13 | 133 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,6 | 11.06 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,7 | 11.78 | 13 | 155 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,8 | 12.45 | 13 | 168 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,9 | 13.17 | 13 | 178 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 2,0 | 13.88 | 13 | 200 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,1 | 9.32 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,2 | 10.21 | 13 | 130 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,3 | 11.11 | 13 | 144 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 12.01 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 11.11 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,7 | 14.66 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,8 | 15.54 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,9 | 16.40 | 13 | 235 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 2,0 | 17.29 | 13 | 200,64 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 12.87 | 13 | 174,92 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 13.99 | 13 | 187,84 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,4 | 15.13 | 13 | 204,08 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,6 | 17.39 | 13 | 210,24 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,7 | 18.51 | 13 | 230,16 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,8 | 19.65 | 13 | 246,4 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,9 | 20.78 | 13 | 267,48 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 2.0 | 21.9 | 13 | 273,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,3 | 16.56 | 13 | 198,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,4 | 17.90 | 13 | 210,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,6 | 20.56 | 13 | 210,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,7 | 21.83 | 13 | 229,28 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,8 | 23.15 | 13 | 248,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,9 | 24.4 | 13 | 270,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 2,0 | 25.72 | 13 | 290,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,4 | 22.86 | 13 | 243,76 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,6 | 26.27 | 13 | 208,32 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,7 | 27.97 | 13 | 320,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,8 | 29.59 | 13 | 350,44 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,9 | 31.29 | 13 | 370,64 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 2,0 | 33 | 13 | 400 |
Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:
- Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
- Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
- Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n
Công ty thép việt nhật vinakyoei
Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).
Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.
Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei
Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.
Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?
Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?
Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.
Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững
Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng
Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.
Sắt thép Việt Nhật thật
Logo thép Việt Nhật:
Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

Logo hình hoa bông mai
Cấu tạo chi tiết:
Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.
Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.
Màu sắc:
Có màu xanh đen
Những vết gập ít mất màu
Sắt thép Việt Nhật giả
Logo:
Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào
Cấu trúc chi tiết:
Cây thép cứng, giòn
Gân không nổi mạnh như cây thép thật.
Màu sắc:
Màu xanh rất đậm.
Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.
Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật
Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!
Thép Việt Nhật có mấy loại?
Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.
Thép thanh vằn Việt Nhật

- Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
- Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
- Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
- Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
- Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
- Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.
Thép cuộn Việt Nhật

- Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
- Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
- Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
- Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.
Thép cuộn Việt Nhật
Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất
Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?
Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?
Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Cần Thơ
Lưu ý: Bảng dưới đây thể hiện quy cách, đường kính, trọng lượng chuẩn của thép cây và thép cuốn Việt Nhật. Quý khách vui lòng tham khảo để tính toán khối lượng công trình chính xác nhất.
| Chủng loại | Đường kính (mm) | Tiết diện ngang (mm²) | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) | Dung sai theo JIS |
|---|---|---|---|---|
| Thép cuốn Việt Nhật | 6 | 28.27 | 0.222 | ±8% |
| Thép cuốn Việt Nhật | 8 | 50.27 | 0.395 | ±8% |
| Thép cuốn Việt Nhật | 10 | 78.54 | 0.617 | ±6% |
| Thép cây Việt Nhật | 12 | 113.10 | 0.888 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | 14 | 153.94 | 1.210 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | 16 | 201.06 | 1.580 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | 18 | 254.47 | 2.000 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | 20 | 314.16 | 2.470 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | 22 | 380.13 | 2.980 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | 25 | 490.87 | 3.850 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | 28 | 615.75 | 4.830 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | 32 | 804.25 | 6.310 | ±5% |
Hướng dẫn đọc bảng quy cách: Ví dụ với thép cây đường kính D16, mỗi mét dài có trọng lượng 1.58 kg, chiều dài cây thép tiêu chuẩn là 11.7m, từ đó suy ra trọng lượng mỗi cây = 1.58 x 11.7 = 18.486 kg. Công thức này áp dụng để quy đổi sang số lượng cây khi nhập hàng.
Phân loại chi tiết thép Việt Nhật
Thép cây Việt Nhật (D10 – D32)
Thép cây còn gọi là thép thanh vằn, có gân nổi trên bề mặt giúp tăng khả năng bám dính với bê tông. Chiều dài tiêu chuẩn 11.7 mét, thích hợp cho các kết cấu chịu lực chính như móng, cột, dầm, sàn. So với thép cuốn, thép cây có giới hạn chảy cao hơn, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về uốn và kéo.
Thép cây Việt Nhật thường được phân phối dưới dạng bó, trọng lượng bó dao động từ 1.5 đến 2.5 tấn tùy theo đường kính. Khi mua thép cây D12, D14, quý khách nên kiểm tra tem mác, dây đai và chứng chỉ chất lượng kèm theo lô hàng.
Thép cuốn Việt Nhật (D6 – D10)
Thép cuốn có dạng cuộn tròn, thường được sử dụng làm thép đai, thép đai cho cột, thép gia cường cho dầm, sàn. Ưu điểm của thép cuốn là dễ dàng cắt uốn theo kích thước thực tế trên công trường, giảm hao hụt so với thép cây.
Thép cuốn D6, D8, D10 Việt Nhật có độ dẻo cao, dễ hàn và tạo hình. Mỗi cuộn thép nặng trung bình từ 1.5 – 2 tấn, được bọc nilon chống ẩm và đai thép chắc chắn. Để tránh hàng giả, quý khách nên mua thép cuốn có tem chống hàng giả của nhà máy Vina Kyoei.
Thép gân Việt Nhật các loại
Thép gân (thép vằn) là dòng sản phẩm chủ lực, bao gồm cả thép cuốn và thép cây. Điểm đặc trưng là vân xéo 45° hoặc vân hình chữ V giúp neo bám tốt vào bê tông. So với thép trơn, thép gân Việt Nhật có lực bám dính cao hơn từ 25-30%, đảm bảo an toàn cho công trình khi chịu tải trọng động như động đất, gió bão.
Các nhà máy của Việt Nhật như Nhà máy Thép Việt Nhật Sóc Sơn, Nhà máy Thép Việt Nhật Phú Mỹ đều áp dụng công nghệ cán nóng liên tục, kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt để tạo ra sản phẩm có độ cứng bề mặt và lõi đồng đều nhất.
Quy cách đóng gói và vận chuyển thép Việt Nhật
Đối với thép cây: Được bó bằng dây thép cường độ cao, mỗi bó có trọng lượng 2-2.5 tấn với D12-D20, và 1.8-2 tấn với D22-D32. Bề mặt bó thép được sơn mã màu đặc trưng của Việt Nhật (màu xanh - đỏ).
Đối với thép cuốn: Được quấn chặt trên lõi thép, bọc màng PE chống oxy hóa, mỗi cuộn nặng 1.5-2 tấn. Khi vận chuyển về Cần Thơ, hàng thép được xếp thành nhiều lớp trong container 40 feet hoặc xe tải chuyên dụng, có chèn lót cao su để tránh va đập.
Lưu ý khi nhận hàng tại Cần Thơ: Quý khách nên kiểm tra mác thép (tem nhôm hoặc tem giấy in logo Việt Nhật), đối chiếu số lô với chứng chỉ CO/CQ. Đồng thời, thử uốn nguội 180° đối với mẫu thép cây D10, D12 tại chỗ để đảm bảo không bị nứt gãy - một chỉ tiêu quan trọng của thép đạt chuẩn JIS.
Các sản phẩm thép khác liên quan
Ngoài thép cây và thép cuốn Việt Nhật, quý khách có thể tham khảo thêm các dòng sản phẩm thép xây dựng phổ biến khác do Sang Chinh Steel phân phối tại Cần Thơ và khu vực ĐBSCL:
Báo giá thép hình I, U, V, H - Thép hình đa dạng từ I100 đến I400, U100-U400, dùng cho khung nhà xưởng, dầm cầu trục.
Báo giá thép hộp mạ kẽm và đen - Hộp vuông 12x12 đến 100x100, hộp chữ nhật 10x30 đến 60x120, phục vụ kết cấu phụ và trang trí.
Báo giá thép tấm mạ kẽm - Tấm dày 0.8mm - 6mm, khổ 1.25m x 2.5m hoặc khổ 1.5m x 6m, dùng cho cửa cuốn, mái tôn, bồn bể.
Báo giá xà gồ C, Z, U - Xà gồ mạ kẽm nhúng nóng, độ dày từ 1.6mm-3.5mm, phục vụ tấm lợp và hệ thống đỡ mái.
Báo giá thép ống mạ kẽm - ống tròn Φ21.2 - Φ168.3, độ dày 1.2mm-4.5mm, dùng cho hệ thống ống nước, khung giàn.
Báo giá thép hình I chuyên sâu - Chi tiết thép I đặc chủng, I dầm cho tải trọng lớn, kết cấu cầu đường, nhà tiền chế.
Tại sao nên chọn mua thép Việt Nhật qua Sang Chinh Steel?
Sang Chinh Steel tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu phân phối thép xây dựng chính hãng, có đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, kho bãi rộng khắp và dịch vụ giao hàng tận nơi đến Cần Thơ. Chúng tôi cung cấp thép Việt Nhật đầy đủ chủng loại từ D6 đến D32, kèm chứng chỉ CO, CQ từ nhà sản xuất.
Lợi ích khi mua hàng: Cam kết giá tốt nhất thị trường Cần Thơ. Hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu, giao hàng đúng hẹn, xe vận chuyển có móc cẩu hàng chuyên dụng. Đội ngũ kỹ thuật tư vấn miễn phí cách tính khối lượng và bố trí thép cho công trình, giúp tối ưu chi phí và giảm hao hụt.
Để nhận báo giá thép Việt Nhật mới nhất tại Cần Thơ, quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline hoặc truy cập website để được hỗ trợ nhanh chóng, chính xác. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ 24/7, kể cả các ngày lễ, tết.
Quy trình báo giá và giao hàng thép Việt Nhật tại Cần Thơ
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu qua hotline, email hoặc chat trực tiếp trên website. Quý khách cần cung cấp chủng loại thép, đường kính, số lượng tấn/mét, địa chỉ giao hàng cụ thể tại Cần Thơ (quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt hoặc các huyện: Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh, Thới Lai).
Bước 2: Nhân viên kinh doanh kiểm tra tồn kho, xác nhận giá và thời gian giao hàng. Giá sẽ được gửi qua tin nhắn SMS hoặc email dưới dạng bảng báo giá chi tiết, có hiệu lực trong 24-48 giờ tùy theo biến động thị trường thép.
Bước 3: Khách hàng xác nhận đơn hàng và tiến hành chuyển cọc (30%-50% giá trị hợp đồng). Đối với công trình lớn, có thể áp dụng hình thức thanh toán trả chậm 30-45 ngày nếu có đảm bảo bằng thư tín dụng hoặc sổ tiết kiệm.
Bước 4: Sang Chinh Steel xuất kho, bốc xếp lên xe tải có bạt phủ chống nước, ràng buộc cẩn thận. Xe vận chuyển theo lộ trình: TP.HCM – Quốc lộ 1A – Cần Thơ. Thời gian vận chuyển từ 4-6 giờ, tùy theo tải trọng và thời tiết.
Bước 5: Tại công trình ở Cần Thơ, nhân viên giao nhận phối hợp với quý khách hạ hàng, kiểm đếm số lượng, đối chiếu mác thép và ký biên bản giao nhận. Hàng hóa sai quy cách, thiếu số lượng được bồi hoàn hoặc đổi trả trong vòng 7 ngày.
Bước 6: Quyết toán thanh lý hợp đồng, xuất hóa đơn VAT đỏ cho các công ty, doanh nghiệp có nhu cầu khấu trừ thuế. Chúng tôi cũng hỗ trợ bảo hành chất lượng lên đến 12 tháng cho các công trình sử dụng thép Việt Nhật có sự giám sát kỹ thuật của đơn vị thi công.
Khuyến cáo khi mua thép Việt Nhật tại Cần Thơ
1. Chọn nhà cung cấp uy tín: Tránh mua thép trôi nổi không rõ nguồn gốc, giá rẻ bất thường. Thép Việt Nhật giả thường có vân gân không đều, trọng lượng nhẹ hơn tiêu chuẩn từ 10-15%, gây mất an toàn cho công trình.
2. Kiểm tra tem chống giả: Mỗi cây thép, mỗi cuộn thép Việt Nhật chính hãng đều có tem nhôm hoặc tem decal 7 màu với mã QR code. Quý khách chỉ cần dùng điện thoại quét mã để kiểm tra xuất xứ, nhà máy sản xuất, số lô và ngày sản xuất.
3. Yêu cầu hóa đơn và chứng chỉ: Đối với dự án đầu tư công hoặc công trình quan trọng, bắt buộc phải có chứng chỉ chất lượng CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) kèm lô hàng. Sang Chinh Steel luôn sẵn sàng cung cấp các giấy tờ này khi khách hàng yêu cầu.
4. Chú ý đến độ ẩm và bảo quản: Thép nếu để lâu ngày ngoài trời tại Cần Thơ (khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều) sẽ dễ bị rỉ sét bề mặt. Nên che chắn kỹ, kê cao tránh ngập nước, và sử dụng trong vòng 3 tháng kể từ ngày giao hàng để chất lượng thép tốt nhất.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá thép Việt Nhật Cần Thơ
Hỏi: Giá thép Việt Nhật tại Cần Thơ có đắt hơn so với TP.HCM không?
Đáp: Thông thường, giá thép tại Cần Thơ có thể cao hơn từ 200.000 – 300.000 đồng/tấn so với TP.HCM do chi phí vận chuyển và bốc xếp. Tuy nhiên, Sang Chinh Steel áp dụng mức giá cạnh tranh và miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 5 tấn trở lên nội thành Cần Thơ.
Hỏi: Có cần cọc trước khi giao thép Việt Nhật không?
Đáp: Có, chúng tôi yêu cầu đặt cọc tối thiểu 30% giá trị đơn hàng đối với khách hàng mới. Đối với khách hàng thân thiết hoặc đơn hàng dưới 10 triệu đồng, có thể thanh toán 100% khi nhận hàng.
Hỏi: Thép cuốn D6, D8 có thể giao lẻ dưới 1 tấn không?
Đáp: Có thể, nhưng quý khách sẽ phải chịu phí cắt nhỏ và tăng cước vận chuyển. Sang Chinh Steel khuyến nghị mua nguyên cuộn (1.5-2 tấn) để tiết kiệm chi phí nhất, hoặc kết hợp nhiều chủng loại thép cùng lúc để đạt tải trọng tối thiểu.
Hỏi: Làm sao để phân biệt thép Việt Nhật và thép Pomina, thép Hòa Phát?
Đáp: Mỗi hãng thép có mã màu sơn đầu cây riêng: Việt Nhật (xanh - đỏ), Hòa Phát (xanh - vàng), Pomina (xanh da trời - đỏ). Ngoài ra, thép Việt Nhật có logo hình tam giác và chữ VK dập nổi trên thân cây, rất khó làm giả.
Hỏi: Tôi cần tư vấn kỹ thuật về kết cấu thép cho nhà 2 tầng tại Cần Thơ, Sang Chinh Steel có hỗ trợ không?
Đáp: Có, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư xây dựng sẵn sàng tư vấn miễn phí về quy cách thép, khoảng cách đai, lượng thép tối thiểu cho móng, cột, dầm, sàn. Quý khách chỉ cần cung cấp bản vẽ mặt bằng hoặc kích thước sơ bộ.
Hy vọng những thông tin chi tiết về Bảng quy cách thép Việt Nhật tại Cần Thơ cùng các hướng dẫn và bảng giá tham khảo sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn và tính toán chi phí cho công trình của mình. Sang Chinh Steel cam kết đồng hành cùng quý khách từ khâu tư vấn, cung cấp sản phẩm chính hãng đến vận chuyển và bảo hành chu đáo nhất.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/