Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Cà Mau | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Cà Mau

Ngày đăng: 08/06/2026 04:00 PM

Mục lục

    Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp chế tạo, việc lựa chọn vật liệu thép chất lượng cao với giá cả cạnh tranh luôn là yếu tố then chốt quyết định sự thành công của công trình.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Cà Mau

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng ổn định, độ bền vượt trội và khả năng đáp ứng đa dạng các nhu cầu từ xây dựng nhà ở dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Tại tỉnh Cà Mau, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng gia tăng nhờ những ưu điểm vượt trội về sản phẩm và sự phân phối rộng khắp. Bài viết này cung cấp cho quý khách hàng thông tin chi tiết về bảng quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật, kèm theo những mô tả cụ thể và các liên kết tham khảo giá các dòng sản phẩm khác từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – đơn vị uy tín chuyên cung cấp thép xây dựng chính hãng.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Quy cách thép cây Việt Nhật

    Thép cây hay còn gọi là thép thanh vằn là sản phẩm chủ lực của thương hiệu thép Việt Nhật, được sử dụng phổ biến làm cốt bê tông cho mọi loại công trình. Sản phẩm có đặc tính cơ học cao, độ dẻo dai tốt, khả năng chịu lực và chống ăn mòn vượt trội. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các loại thép cây Việt Nhật hiện có tại tỉnh Cà Mau, bao gồm đường kính, trọng lượng và chiều dài chuẩn.

    Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/cây) Chiều dài (m/cây)
    6 2.66 11.7
    8 4.73 11.7
    10 7.39 11.7
    12 10.64 11.7
    14 14.49 11.7
    16 18.93 11.7
    18 23.96 11.7
    20 29.58 11.7
    22 35.79 11.7
    25 46.22 11.7
    28 57.98 11.7
    32 75.72 11.7

    Quy cách thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật thường có đường kính nhỏ từ 6mm đến 10mm, được sử dụng nhiều trong kết cấu dầm, sàn, hoặc làm thép đai cho cột, dầm bê tông cốt thép. Ưu điểm của thép cuộn là dễ dàng gia công, uốn nắn theo hình dạng yêu cầu của bản vẽ kỹ thuật mà không ảnh hưởng đến chất lượng. Bảng dưới đây trình bày quy cách chuẩn cho các loại thép cuộn phổ biến.

    Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/m) Quy cách cuộn (kg/cuộn)
    6 0.222 200 - 300
    8 0.395 300 - 500
    10 0.617 500 - 700

    Quy cách thép hình (U, I, V, H) Việt Nhật

    Thép hình là sản phẩm không thể thiếu trong các công trình công nghiệp, nhà xưởng, cầu đường và kết cấu thép tiền chế. Thép hình Việt Nhật được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và dung sai. Quý khách hàng có thể tham khảo giá thép hình hoặc giá thép hình i chi tiết để có sự lựa chọn phù hợp cho công trình tại Cà Mau.

    Loại thép hình Mã hiệu (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/m)
    Thép hình U U80x40x5 6 5.74
    Thép hình U U100x45x5 6 7.36
    Thép hình I I100x55x4.5 12 8.34
    Thép hình I I120x64x4.8 12 11.80
    Thép hình V V63x63x6 6 5.82
    Thép hình V V75x75x7 6 7.98
    Thép hình H H100x100x6x8 12 17.20
    Thép hình H H150x150x7x10 12 31.50

    Quy cách thép hộp chữ nhật và vuông Việt Nhật

    Thép hộp được sử dụng rộng rãi trong kết cấu khung nhà tiền chế, mái che, hàng rào, nội thất công nghiệp và dân dụng. Thép hộp Việt Nhật có hai loại phổ biến là thép hộp đen (cán nóng) và thép hộp mạ kẽm (chống gỉ tốt). Để biết chi tiết về báo giá mới nhất, quý khách có thể tham khảo thêm giá thép hộp. Bảng dưới đây chỉ liệt kê quy cách kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn.

    Loại thép hộp Kích thước (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
    Hộp vuông 12x12 0.7 1.45
    Hộp vuông 30x30 1.2 6.50
    Hộp vuông 50x50 1.8 16.30
    Hộp chữ nhật 20x40 1.0 5.30
    Hộp chữ nhật 40x80 1.8 19.20
    Hộp chữ nhật 50x100 2.0 26.50

    Quy cách thép tấm Việt Nhật

    Thép tấm là sản phẩm được sử dụng trong các ngành công nghiệp chế tạo máy, đóng tàu, thùng xe, bồn bể và kết cấu thép dân dụng. Thép tấm Việt Nhật có mặt cắt phẳng, dễ dàng cắt, uốn, hàn và gia công. Quý khách hàng có thể tham khảo giá thép tấm để cập nhật bảng giá mới nhất và lựa chọn kích thước phù hợp cho nhu cầu sử dụng tại Cà Mau.

    Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
    2.0 1500x6000 141.30
    3.0 1500x6000 211.95
    5.0 1500x6000 353.25
    8.0 1500x6000 565.20
    10.0 1500x6000 706.50
    12.0 1500x6000 847.80

    Quy cách xà gồ thép Việt Nhật

    Xà gồ là thành phần quan trọng trong hệ thống mái và tường của các công trình nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại. Xà gồ thép Việt Nhật thường được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng với hai dạng chính: xà gồ C và xà gồ Z, cho phép liên kết chồng lên nhau tạo hệ khung vững chắc. Để biết thêm thông tin chi tiết về báo giá, vui lòng tham khảo giá xà gồ.

    Loại xà gồ Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Xà gồ C C100 1.8 - 2.5 6 - 12
    Xà gồ C C150 1.8 - 3.0 6 - 12
    Xà gồ Z Z120 1.8 - 2.5 6 - 12
    Xà gồ Z Z200 2.0 - 3.2 6 - 12

    Quy cách thép ống Việt Nhật

    Thép ống được ứng dụng rộng rãi trong ngành cấp thoát nước, hệ thống đường ống công nghiệp, giàn giáo xây dựng và kết cấu thép hình ống. Thép ống Việt Nhật thường có hai dạng là ống đen và ống mạ kẽm nhúng nóng, với khả năng chống ăn mòn cao khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt như Cà Mau. Quý khách có thể tham khảo thêm giá thép ống để có được mức giá tốt nhất.

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Ứng dụng phổ biến
    21.2 1.6 - 2.5 6 Kết cấu nhẹ, lan can
    33.5 1.8 - 3.2 6 Giàn giáo, đường ống nước
    48.3 2.0 - 3.5 6 Kết cấu khung, cột chống
    60.3 2.5 - 4.0 6 Kết cấu chịu lực, cầu trục

    Trên đây là toàn bộ thông tin về bảng quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật đang được phân phối bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại thị trường tỉnh Cà Mau. Với hệ thống nhà máy hiện đại và mạng lưới kho bãi rộng khắp, Sáng Chinh tự hào là đối tác tin cậy cung cấp thép xây dựng chính hãng, chất lượng cao với giá cả cạnh tranh nhất. Quý khách hàng có nhu cầu báo giá hoặc cần tư vấn thêm về kỹ thuật, quy cách sản phẩm, xin vui lòng truy cập website hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline 24/7 để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Cà Mau

    Giá thép Việt Nhật tại tỉnh Cà Mau hiện nay có biến động không?

    Giá thép Việt Nhật tại Cà Mau thường có sự biến động theo thị trường thép trong nước và quốc tế, đặc biệt là ảnh hưởng từ giá phôi thép, chi phí vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ. Trong từng thời điểm, mức giá có thể thay đổi nhẹ theo ngày hoặc theo tuần. Ngoài ra, khu vực Cà Mau nằm ở cuối nguồn phân phối nên chi phí vận chuyển cũng ảnh hưởng đến giá bán thực tế tại công trình. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật bảng giá mới nhất trước khi đặt hàng để có mức giá chính xác và tối ưu chi phí.

    Thép Việt Nhật tại Cà Mau gồm những loại nào phổ biến?

    Thép Việt Nhật tại Cà Mau chủ yếu bao gồm thép cuộn trơn, thép thanh vằn (CB240-T, CB300-V, CB400-V), và thép xây dựng các đường kính từ nhỏ đến lớn như D10, D12, D16, D20, D22, D25. Mỗi loại thép sẽ phù hợp với từng hạng mục công trình khác nhau như nhà dân dụng, nhà xưởng, cầu đường hoặc công trình công nghiệp. Trong đó thép thanh vằn CB400-V được sử dụng phổ biến cho kết cấu chịu lực cao nhờ độ bền và khả năng chịu tải tốt.

    Giá thép Việt Nhật tại Cà Mau được tính như thế nào?

    Giá thép Việt Nhật thường được tính theo đơn vị kg hoặc theo cây (thanh), tùy từng loại sản phẩm. Ngoài giá niêm yết từ nhà máy, giá bán thực tế tại Cà Mau còn bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp và chi phí kho bãi. Một số đơn vị phân phối còn áp dụng chiết khấu theo số lượng lớn, giúp giảm giá thành cho các công trình xây dựng quy mô lớn.

    Mua thép Việt Nhật tại Cà Mau có cần đặt trước không?

    Trong nhiều trường hợp, khách hàng nên đặt trước khi mua thép Việt Nhật, đặc biệt là với số lượng lớn hoặc các quy cách đặc biệt. Việc đặt trước giúp đảm bảo đủ hàng, đúng chủng loại và tránh tình trạng thiếu hụt do nhu cầu thị trường tăng cao. Với các đại lý lớn, hàng phổ thông thường có sẵn nhưng vẫn nên xác nhận trước để tránh gián đoạn tiến độ công trình.

    Thép Việt Nhật có đảm bảo chất lượng khi phân phối tại Cà Mau không?

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép uy tín trên thị trường Việt Nam, đạt tiêu chuẩn chất lượng xây dựng và được kiểm định nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất. Khi phân phối đến Cà Mau, sản phẩm vẫn giữ nguyên tiêu chuẩn từ nhà máy, có tem nhãn, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ. Điều này giúp đảm bảo độ an toàn và độ bền cho các công trình xây dựng.

    Làm sao để phân biệt thép Việt Nhật chính hãng tại Cà Mau?

    Để phân biệt thép Việt Nhật chính hãng, khách hàng cần chú ý đến logo dập nổi trên thân thép, màu sắc đặc trưng của từng loại thép, cũng như giấy tờ chứng nhận xuất xưởng. Thép chính hãng thường có ký hiệu rõ ràng, bề mặt đồng đều, không bị rỗ hoặc cong vênh bất thường. Ngoài ra, nên mua tại các đại lý uy tín để tránh hàng giả, hàng kém chất lượng.

    Giá thép Việt Nhật tại Cà Mau có bao gồm vận chuyển không?

    Tùy theo từng nhà cung cấp, giá thép Việt Nhật tại Cà Mau có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Với đơn hàng số lượng lớn, nhiều đơn vị sẽ hỗ trợ miễn phí vận chuyển trong khu vực nội tỉnh hoặc giảm chi phí giao hàng. Tuy nhiên, với đơn hàng nhỏ lẻ hoặc khu vực xa trung tâm, chi phí vận chuyển có thể được tính riêng.

    Nên mua thép Việt Nhật ở đâu tại Cà Mau để có giá tốt?

    Để mua thép Việt Nhật với giá tốt tại Cà Mau, khách hàng nên lựa chọn các đại lý phân phối lớn, có kho hàng sẵn và nhập trực tiếp từ nhà máy. Những đơn vị uy tín thường có bảng giá minh bạch, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và chính sách chiết khấu theo số lượng. Điều này giúp đảm bảo vừa tiết kiệm chi phí vừa có nguồn hàng ổn định cho công trình.

    Thời gian giao thép Việt Nhật về Cà Mau mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng thép Việt Nhật về Cà Mau thường dao động từ 1 đến 3 ngày tùy vị trí kho hàng và số lượng đơn đặt. Nếu hàng có sẵn tại kho miền Tây hoặc kho gần khu vực, thời gian giao có thể nhanh hơn. Với đơn hàng lớn hoặc yêu cầu đặc biệt, thời gian có thể kéo dài hơn để đảm bảo đủ số lượng và đúng chủng loại.

    Thép Việt Nhật có phù hợp cho công trình nhà dân tại Cà Mau không?

    Thép Việt Nhật hoàn toàn phù hợp cho các công trình nhà dân tại Cà Mau nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Đây là lựa chọn phổ biến cho móng, cột, dầm và sàn trong nhà ở dân dụng. Việc sử dụng thép đạt chuẩn giúp tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn lâu dài trong quá trình sử dụng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777