Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bình Thuận | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bình Thuận

Ngày đăng: 09/06/2026 04:35 PM

Mục lục

    Giới thiệu về thép Việt Nhật và phân phối tại Bình Thuận

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và độ dẻo dai vượt trội. Tại tỉnh Bình Thuận, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng tăng cao nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu đô thị, khu công nghiệp và cơ sở hạ tầng.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bình Thuận

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà phân phối cấp 1 các sản phẩm thép Việt Nhật tại khu vực Bình Thuận. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các chủng loại từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ đến thép ống với giá cạnh tranh nhất thị trường. Khách hàng có thể tham khảo bảng quy cách bên dưới để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.

    Hiện nay, thép Việt Nhật được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, cầu đường, cọc móng và các công trình chịu tải trọng lớn. Với tiêu chuẩn chất lượng JIS G3112, sản phẩm đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của kỹ thuật xây dựng hiện đại. Để biết thêm chi tiết về giá thép hình, mời bạn xem giá thép hình hoặc giá thép hộp tại giá thép hộp.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Bình Thuận

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép Việt Nhật đang được phân phối tại tỉnh Bình Thuận. Bảng bao gồm các kích thước, trọng lượng và quy cách đóng gói tiêu chuẩn.

    STT Chủng loại Quy cách (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Đơn vị
    1 Thép cây D10 Ø10 11.7 7.21 2 Thép cây D12 Ø12 11.7 10.39 3 Thép cây D14 Ø14 11.7 14.14 4 Thép cây D16 Ø16 11.7 18.47 5 Thép cây D18 Ø18 11.7 23.37 6 Thép cây D20 Ø20 11.7 28.85 7 Thép cây D22 Ø22 11.7 34.90 8 Thép cây D25 Ø25 11.7 45.07 9 Thép cây D28 Ø28 11.7 56.55 10 Thép cây D32 Ø32 11.7 73.87

    Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo, trọng lượng có thể sai lệch trong giới hạn cho phép của nhà sản xuất. Để cập nhật giá và đặt hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline chính thức.

    Quy cách thép hình Việt Nhật

    Thép hình Việt Nhật bao gồm các loại thép hình I, U, V, H với nhiều kích thước khác nhau. Sản phẩm có độ cứng cao, chịu lực tốt, thường được sử dụng làm kết cấu khung nhà xưởng, dầm cầu, cột thép. Tham khảo chi tiết tại giá thép hình Igiá thép hình U, V, H.

    Loại thép hình Mã hiệu Kích thước (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Thép hình I I100 100x55 4.5 Thép hình I I120 120x64 4.8 Thép hình I I150 150x75 5.0 Thép hình U U80 80x40 3.5 Thép hình U U100 100x45 4.0 Thép hình U U120 120x52 4.5 Thép hình V V50 50x50 4.0 Thép hình V V63 63x63 5.0 Thép hình V V75 75x75 6.0

    Quy cách thép tấm và xà gồ Việt Nhật

    Thép tấm Việt Nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3131, có độ phẳng cao, dễ gia công, thích hợp cho ngành cơ khí, chế tạo máy và kết cấu tàu thuyền. Bạn có thể tham khảo thêm giá thép tấm để cập nhật báo giá mới nhất. Xà gồ thép Việt Nhật dùng cho mái tôn, khung kèo với nhiều kích thước đa dạng. Xem chi tiết tại giá xà gồ.

    Sản phẩm Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài (m)
    Thép tấm cán nóng 1500x6000 3.0 35.3 Thép tấm cán nóng 1500x6000 4.0 47.1 Thép tấm cán nóng 1500x6000 5.0 58.9 Thép tấm cán nóng 1500x6000 6.0 70.7 Xà gồ C C100x50 2.0 4.51 Xà gồ C C120x50 2.5 6.28 Xà gồ C C150x65 3.0 8.94 Xà gồ Z Z100x50 2.0 4.51 Xà gồ Z Z120x50 2.5 6.28

    Quy cách thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật được sản xuất theo công nghệ hàn cao tần, có đường kính từ Ø21.2mm đến Ø114mm, phù hợp cho hệ thống đường ống, lan can, kết cấu khung nhẹ. Để biết báo giá mới, mời bạn truy cập giá thép ống. Dưới đây là bảng quy cách thép ống tròn đen và mạ kẽm (chỉ giữ lại quy cách, không bao gồm bảng giá hộp mạ kẽm hay đen).

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Ứng dụng
    21.2 1.8 8.51 Lan can, giàn giáo 26.7 2.0 12.32 Khung nhà tiền chế 33.5 2.5 19.01 Đường ống nước 42.2 2.5 24.22 Kết cấu thép 48.3 3.0 33.00 Cột đỡ, khung mái 60.0 3.0 41.40 Hệ thống dẫn dầu 76.0 3.5 65.70 Cầu trục, nhà xưởng 88.9 4.0 95.70 Kết cấu chịu lực lớn 114.0 4.0 127.60 Cọc móng, cầu cảng

    Lưu ý quan trọng: Các bảng quy cách trên được tổng hợp từ dữ liệu nhà máy thép Việt Nhật và Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Để đặt hàng hoặc tư vấn kỹ thuật, quý khách vui lòng liên hệ các phòng kinh doanh. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh có trụ sở tại: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM; Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn; Nhà máy 2: số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn; Nhà máy 3: 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn cùng hệ thống 50 kho bãi trên toàn quốc. Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com - Hotline 24/7: 0975 555 055, 0907 137 555, 0937 200 900, 0949 286 777, 0909 936 937. Website: https://sangchinhsteel.vn/.

    Thông tin bảng quy cách được cập nhật mới nhất theo tiêu chuẩn nhà máy. Khách hàng tại Bình Thuận nên gọi trực tiếp để nhận báo giá tốt nhất theo số lượng và chủng loại cần mua.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bình Thuận

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Bình Thuận hiện nay được cập nhật như thế nào?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Bình Thuận thường xuyên thay đổi theo tình hình thị trường thép trong nước và quốc tế, giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng thực tế. Khách hàng nên cập nhật báo giá mới nhất từ nhà cung cấp uy tín để nhận được mức giá chính xác, tránh tình trạng sử dụng bảng giá cũ dẫn đến phát sinh chi phí ngoài dự kiến trong quá trình thi công công trình.

    Thép Việt Nhật tại Bình Thuận có những loại nào phổ biến?

    Thép Việt Nhật tại Bình Thuận được phân phối đa dạng với nhiều chủng loại như thép cuộn, thép thanh vằn, thép cây, thép xây dựng dân dụng, thép công trình, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ xây dựng nhà ở, nhà xưởng, công trình công cộng đến các dự án hạ tầng quy mô lớn. Mỗi loại thép đều có quy cách, trọng lượng và giá thành khác nhau để phù hợp với từng hạng mục thi công.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Bình Thuận?

    Giá thép Việt Nhật tại Bình Thuận chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá phôi thép thế giới, tỷ giá ngoại tệ, chi phí logistics, chi phí vận chuyển đến công trình, số lượng đặt hàng và biến động cung cầu trên thị trường xây dựng. Ngoài ra, thời điểm mua hàng cũng là yếu tố quan trọng vì giá thép có thể thay đổi theo từng tuần hoặc từng tháng.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Bình Thuận có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đơn vị phân phối thép Việt Nhật tại Bình Thuận đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn. Mức ưu đãi phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, địa điểm giao nhận và hình thức thanh toán. Đối với các công trình lớn, khách hàng còn có thể nhận thêm hỗ trợ vận chuyển và tư vấn kỹ thuật miễn phí.

    Làm sao để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có dấu hiệu nhận biết rõ ràng trên thân thép như logo thương hiệu, ký hiệu nhà sản xuất, đường gân tiêu chuẩn và giấy chứng nhận chất lượng đi kèm. Khi mua hàng, khách hàng nên yêu cầu hóa đơn, chứng từ xuất xưởng và kiểm tra kỹ thông tin sản phẩm để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với điều kiện khí hậu Bình Thuận không?

    Thép Việt Nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và thích nghi với nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Đối với khu vực Bình Thuận có khí hậu nắng nóng và ven biển ở nhiều địa phương, việc sử dụng thép chất lượng cao giúp tăng tuổi thọ công trình và giảm nguy cơ xuống cấp theo thời gian.

    Có thể yêu cầu giao thép Việt Nhật tận công trình tại Bình Thuận không?

    Các nhà cung cấp thép Việt Nhật hiện nay đều hỗ trợ giao hàng tận nơi tại thành phố Phan Thiết và các huyện, thị xã trong tỉnh Bình Thuận. Dịch vụ vận chuyển giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, giảm chi phí thuê xe riêng và đảm bảo tiến độ thi công theo kế hoạch đề ra.

    Giá thép Việt Nhật tại Bình Thuận có chênh lệch giữa các đại lý không?

    Giá thép Việt Nhật có thể khác nhau giữa các đại lý do sự khác biệt về nguồn hàng, chính sách kinh doanh, chi phí kho bãi và vận chuyển. Vì vậy, khách hàng nên tham khảo báo giá từ nhiều đơn vị uy tín để lựa chọn nhà cung cấp có mức giá cạnh tranh cùng chất lượng dịch vụ tốt nhất.

    Thép Việt Nhật được ứng dụng trong những công trình nào?

    Thép Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà phố, biệt thự, chung cư, nhà xưởng công nghiệp, cầu đường, trường học, bệnh viện và các dự án hạ tầng kỹ thuật. Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn và độ bền cao, sản phẩm luôn được các kỹ sư và nhà thầu ưu tiên lựa chọn.

    Nên mua thép Việt Nhật vào thời điểm nào để có giá tốt?

    Thời điểm mua thép phù hợp thường là khi thị trường ổn định hoặc nhà phân phối triển khai các chương trình ưu đãi dành cho khách hàng. Đối với các công trình lớn, việc lên kế hoạch đặt hàng sớm sẽ giúp chủ đầu tư chủ động ngân sách và tránh rủi ro khi giá thép tăng đột biến.

    Thép Việt Nhật có đạt tiêu chuẩn chất lượng xây dựng không?

    Thép Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền hiện đại và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt về cơ tính, độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu lực. Đây là một trong những thương hiệu thép xây dựng được nhiều nhà thầu tin dùng cho các công trình yêu cầu chất lượng cao và độ an toàn lâu dài.

    Khi xem bảng giá thép Việt Nhật tại Bình Thuận cần lưu ý điều gì?

    Khi tham khảo bảng giá thép Việt Nhật tại Bình Thuận, khách hàng cần chú ý đến thời gian cập nhật giá, quy cách sản phẩm, đơn vị tính, điều kiện giao hàng và các chi phí phát sinh liên quan. Việc kiểm tra đầy đủ thông tin giúp so sánh chính xác giữa các đơn vị cung cấp và đưa ra quyết định mua hàng hiệu quả hơn.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777