Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bình Dương | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bình Dương

Ngày đăng: 08/06/2026 02:23 PM

Mục lục

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là một trong những nhà cung cấp sắt thép hàng đầu tại khu vực phía Nam, đặc biệt là thị trường tỉnh Bình Dương. Với nhiều năm kinh nghiệm phân phối thép xây dựng Thép Việt Nhật, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chính hãng, chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm thép Việt Nhật mà Sáng Chinh Steel đang phân phối, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn cho công trình của mình.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bình Dương

    Giới thiệu về Thép Việt Nhật và thị trường Bình Dương

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, đảm bảo các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với mọi điều kiện khí hậu và địa chất tại Việt Nam, đặc biệt là các công trình tại tỉnh Bình Dương đang phát triển mạnh mẽ. Sáng Chinh Steel là đơn vị phân phối cấp 1, do đó luôn có nguồn hàng dồi dào, đầy đủ quy cách và giá cả hợp lý.

    Tỉnh Bình Dương là một trong những trung tâm công nghiệp và đô thị hóa nhanh nhất cả nước, nhu cầu về thép xây dựng cho các khu công nghiệp, nhà máy, khu dân cư và cao ốc luôn ở mức cao. Hiểu được điều đó, Sáng Chinh Steel đã thiết lập hệ thống kho bãi và giao hàng chuyên nghiệp, sẵn sàng đáp ứng mọi đơn hàng lớn nhỏ trên địa bàn tỉnh Bình Dương và các tỉnh lân cận với thời gian nhanh chóng.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép cây Việt Nhật

    Thép cây (thép thanh vằn) là sản phẩm chủ lực, được sử dụng làm cốt thép cho bê tông, chịu lực chính cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là quy cách chi tiết các loại thép cây Việt Nhật mà chúng tôi cung cấp:

    Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài (m) Quy cách đóng gói (bó)
    D6 0.222 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D8 0.395 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D10 0.617 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D12 0.888 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D14 1.210 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D16 1.580 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D18 2.000 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D20 2.470 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D22 2.980 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D25 3.850 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D28 4.830 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
    D32 6.310 11.7 Theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn

    Lưu ý: Thép cây Việt Nhật có độ dai, độ dẻo và khả năng hàn nối tốt, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe của các công trình xây dựng.

    Bảng quy cách thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn (thép tròn trơn) thường được sử dụng để làm thép đai, thép chịu lực nhỏ hoặc trong các kết cấu dân dụng. Sản phẩm được cuộn thành vòng, dễ dàng vận chuyển và gia công.

    Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/m) Khối lượng cuộn (kg)
    D6 0.222 200 - 500 (tùy lô hàng)
    D8 0.395 200 - 500 (tùy lô hàng)
    D10 0.617 200 - 500 (tùy lô hàng)

    Bảng quy cách thép hình (I, U, V, H) Việt Nhật

    Bên cạnh thép cây và thép cuộn, Sáng Chinh Steel còn phân phối đa dạng các loại thép hình từ thương hiệu Việt Nhật. Thép hình được sử dụng rộng rãi trong các công trình tiền chế, khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường, kết cấu hạ tầng.

    Thép hình I, U, V, H với nhiều kích thước khác nhau đáp ứng mọi yêu cầu về khả năng chịu lực và ổn định cho công trình. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn chi tiết về quy cách và trọng lượng cụ thể cho từng loại thép hình Việt Nhật.

    Tham khảo thêm: Bảng giá thép hình I

    Quy cách thép ống, thép hộp, thép tấm và xà gồ

    Sáng Chinh Steel không chỉ cung cấp thép cây, thép cuộn và thép hình, chúng tôi còn là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối thép ống, thép hộp, thép tấmxà gồ từ nhiều thương hiệu nổi tiếng, bao gồm cả thép Việt Nhật. Các sản phẩm này đa dạng về kích thước, độ dày và được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt.

    • Thép ống: Đường kính từ 21.3mm đến 273mm, độ dày từ 1.2mm đến 6.0mm, dùng cho kết cấu, đường ống dẫn nước, dẫn nhiên liệu.
    • Thép hộp: Hộp vuông (12x12mm đến 100x100mm), hộp chữ nhật (10x30mm đến 60x120mm), độ dày từ 0.7mm đến 3.0mm, dùng trong xây dựng, nội thất, cơ khí.
    • Thép tấm: Độ dày đa dạng từ 1mm đến 20mm, kích thước 1500x6000mm hoặc cắt theo yêu cầu, dùng cho gia công kết cấu thép, bồn bể, thùng xe.
    • Xà gồ thép: Xà gồ C và xà gồ Z với nhiều kích thước khác nhau, chiều cao từ 120mm đến 300mm, dùng cho hệ thống mái, tường nhà xưởng tiền chế.

    Để nhận bảng quy cách chi tiết và báo giá chính xác cho từng sản phẩm, quý khách vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh theo các hotline bên dưới.

    Vì sao nên chọn Sáng Chinh Steel để mua thép Việt Nhật tại Bình Dương?

    Sáng Chinh Steel là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, chủ đầu tư và các công trình lớn nhỏ trên địa bàn tỉnh Bình Dương bởi những lý do sau:

    • Sản phẩm chính hãng 100%: Thép Việt Nhật được cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
    • Kho bãi lớn, hàng luôn có sẵn: Với hệ thống hơn 50 kho bãi, bao gồm 3 nhà máy lớn tại TP.HCM và các kho ở khu vực lân cận, chúng tôi đảm bảo đáp ứng mọi tiến độ thi công của quý khách.
    • Giao hàng nhanh chóng đến Bình Dương: Đội ngũ xe tải chuyên nghiệp, giao hàng tận chân công trình trên toàn tỉnh Bình Dương (Thuận An, Dĩ An, Tân Uyên, Bến Cát, Thủ Dầu Một, Bàu Bàng, Phú Giáo, Dầu Tiếng).
    • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường: Là nhà phân phối cấp 1, Sáng Chinh Steel mang đến mức giá tốt nhất, chiết khấu cao cho các đơn hàng lớn.
    • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp: Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn quy cách, tính toán trọng lượng thép giúp khách hàng tối ưu chi phí.
    • Hỗ trợ cắt, uốn, gia công theo yêu cầu: Đáp ứng nhanh chóng các đơn hàng cần quy cách đặc biệt.

    Thông tin nhà máy và hệ thống kho bãi của Sáng Chinh Steel

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo khả năng cung ứng kịp thời cho mọi nhu cầu tại Bình Dương.

    Liên hệ đặt hàng thép Việt Nhật tại Bình Dương ngay hôm nay

    Để nhận được báo giá thép Việt Nhật mới nhất và quy cách chi tiết, quý khách hàng vui lòng liên hệ với Sáng Chinh Steel qua các kênh sau:

    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7:
      • Phòng kinh doanh 1: 097 5555 055
      • Phòng kinh doanh 2: 0907 137 555
      • Phòng kinh doanh 3: 0937 200 900
      • Phòng kinh doanh 4: 0949 286 777
      • Phòng kinh doanh 5: 0907 137 555
      • Phòng Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hãy để Sáng Chinh Steel đồng hành cùng sự vững chắc của công trình bạn, với chất lượng thép Việt Nhật hàng đầu và dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm nhất tại tỉnh Bình Dương.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bình Dương

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Bình Dương được cập nhật như thế nào?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại tỉnh Bình Dương thường được cập nhật theo biến động thị trường thép trong nước và quốc tế, đặc biệt là giá phôi thép, chi phí vận chuyển, tỷ giá và chính sách của nhà máy. Giá có thể thay đổi theo ngày hoặc theo từng thời điểm nhập hàng, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối để nhận báo giá chính xác và mới nhất. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn hỗ trợ báo giá nhanh chóng, minh bạch và cạnh tranh. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Giá thép Việt Nhật tại Bình Dương có chênh lệch so với TP.HCM không?

    Giá thép Việt Nhật tại Bình Dương có thể chênh lệch nhẹ so với TP.HCM do yếu tố vận chuyển, kho bãi và chính sách từng đại lý. Tuy nhiên mức chênh lệch thường không đáng kể nếu khách hàng mua số lượng lớn hoặc lấy hàng trực tiếp tại kho. Một số đơn vị phân phối lớn còn hỗ trợ miễn phí vận chuyển trong khu vực Bình Dương, giúp tối ưu chi phí cho công trình.

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại Bình Dương?

    Thép Việt Nhật phổ biến tại Bình Dương gồm thép cuộn, thép cây (D10, D12, D16, D18…), thép thanh vằn và thép tròn trơn. Mỗi loại có quy cách và ứng dụng riêng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng và hạ tầng. Trong đó thép cây vằn là loại được sử dụng nhiều nhất cho các công trình chịu lực.

    Giá thép Việt Nhật hôm nay tại Bình Dương có ổn định không?

    Giá thép Việt Nhật hôm nay tại Bình Dương nhìn chung có xu hướng biến động theo thị trường nguyên liệu đầu vào. Trong ngắn hạn có thể tăng hoặc giảm nhẹ, nhưng về dài hạn thường ổn định theo chu kỳ xây dựng. Khách hàng nên cập nhật giá thường xuyên để tối ưu chi phí mua vật liệu cho công trình.

    Mua thép Việt Nhật tại Bình Dương ở đâu uy tín?

    Khách hàng có thể mua thép Việt Nhật tại Bình Dương tại các đại lý phân phối chính hãng, kho thép lớn hoặc đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín. Nên ưu tiên nhà cung cấp có hóa đơn rõ ràng, chứng chỉ chất lượng CO-CQ và chính sách giao hàng minh bạch để đảm bảo đúng tiêu chuẩn công trình. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà là một trong những đơn vị cung cấp uy tín với hệ thống kho hàng và hỗ trợ giao hàng nhanh. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Bảng giá thép Việt Nhật có bao gồm VAT chưa?

    Tùy từng nhà cung cấp, bảng giá thép Việt Nhật tại Bình Dương có thể đã bao gồm VAT hoặc chưa. Khi báo giá, khách hàng cần xác nhận rõ để tránh phát sinh chi phí. Đối với các công trình lớn, việc xuất hóa đơn VAT là bắt buộc để đảm bảo tính pháp lý và quyết toán công trình.

    Có được chiết khấu khi mua thép Việt Nhật số lượng lớn không?

    Khi mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Bình Dương, khách hàng thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ. Mức chiết khấu tùy thuộc vào khối lượng đặt hàng, thời điểm mua và chính sách từng đại lý. Ngoài ra còn có thể được hỗ trợ vận chuyển miễn phí hoặc ưu đãi công nợ cho khách hàng dự án.

    Thép Việt Nhật có đảm bảo chất lượng cho công trình xây dựng không?

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng uy tín, được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và độ dẻo phù hợp cho nhiều loại công trình. Sản phẩm thường có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng, giúp đảm bảo an toàn kỹ thuật trong xây dựng nhà ở, cầu đường và nhà xưởng.

    Thời gian giao thép Việt Nhật tại Bình Dương mất bao lâu?

    Thời gian giao thép Việt Nhật tại Bình Dương thường khá nhanh, dao động từ trong ngày đến 24–48 giờ tùy vị trí công trình và số lượng đơn hàng. Với các kho hàng sẵn có trong khu vực, nhiều đơn vị có thể giao ngay trong ngày để đảm bảo tiến độ thi công.

    Có thể đặt thép Việt Nhật online tại Bình Dương không?

    Khách hàng hoàn toàn có thể đặt thép Việt Nhật online thông qua hotline hoặc website của nhà cung cấp. Sau khi xác nhận đơn hàng, đơn vị sẽ tiến hành báo giá, chốt số lượng và giao hàng tận nơi theo yêu cầu. Hình thức này giúp tiết kiệm thời gian và phù hợp với các chủ thầu bận rộn.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Bình Dương?

    Giá thép Việt Nhật tại Bình Dương bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu phôi thép thế giới, chi phí vận chuyển, nhu cầu xây dựng theo mùa, chính sách thuế và tỷ giá ngoại tệ. Ngoài ra, số lượng đặt hàng và thời điểm mua cũng tác động trực tiếp đến giá thành cuối cùng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777