Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bến Tre | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bến Tre

Ngày đăng: 09/06/2026 02:57 PM

Mục lục

    Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp tại tỉnh Bến Tre, thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu được ưa chuộng hàng đầu nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Các sản phẩm thép Việt Nhật như thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ và thép ống luôn đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, phù hợp với nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin chi tiết về bảng quy cách và báo giá các dòng thép Việt Nhật tại thị trường Bến Tre, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Mọi thông tin về giá cả và quy cách được cập nhật từ nhà phân phối ủy quyền, đảm bảo tính chính xác và kịp thời.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bến Tre

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng Quy Cách Thép Cây và Thép Cuộn Việt Nhật

    Thép cây và thép cuộn Việt Nhật là vật liệu không thể thiếu trong mọi công trình xây dựng, từ móng, cột, dầm đến các kết cấu chịu lực. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm thép cây (D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32) và thép cuộn (Φ6, Φ8, Φ10) theo tiêu chuẩn nhà máy.

    Chủng loại Quy cách (mm) Khối lượng chuẩn (kg/cây hoặc kg/m) Chiều dài (m) Xuất xứ
    Thép cây D10 10 7.21 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D12 12 10.39 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D14 14 14.13 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D16 16 18.47 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D18 18 23.37 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D20 20 28.85 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D22 22 34.90 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D25 25 45.09 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D28 28 56.56 11.7 Việt Nhật
    Thép cây D32 32 73.90 11.7 Việt Nhật
    Thép cuộn Φ6 6 0.222 (kg/m) Cuộn Việt Nhật
    Thép cuộn Φ8 8 0.395 (kg/m) Cuộn Việt Nhật
    Thép cuộn Φ10 10 0.617 (kg/m) Cuộn Việt Nhật

    Bảng Quy Cách Thép Hình (I, U, V, H) Việt Nhật

    Thép hình Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, khung thép tiền chế. Các sản phẩm bao gồm thép hình I, U, V, H với đa dạng quy cách. Tham khảo chi tiết giá thép hìnhgiá thép hình I mới nhất.

    Loại thép hình Quy cách (mm) Chiều dài (m) Xuất xứ
    Thép hình I I100, I120, I140, I150, I160, I180, I200, I250, I300, I350, I400 6 - 12 Việt Nhật
    Thép hình U U65, U75, U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300 6 - 12 Việt Nhật
    Thép hình V V30, V40, V50, V63, V75, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V200 6 - 12 Việt Nhật
    Thép hình H H100x100, H125x125, H150x150, H175x175, H200x200, H250x250, H300x300, H350x350, H400x400 6 - 12 Việt Nhật

    Bảng Quy Cách Thép Hộp (Chữ nhật và Vuông) Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được ứng dụng nhiều trong khung cửa, lan can, giàn giáo và kết cấu nhẹ. Cập nhật bảng quy cách thép hộp mạ kẽm và đen. Tham khảo thêm giá thép hộp chi tiết.

    Hình dạng Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Xuất xứ
    Thép hộp vuông 12x12, 14x14, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 90x90, 100x100 0.7 - 3.2 6 Việt Nhật
    Thép hộp chữ nhật 10x20, 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x60, 40x80, 50x100, 60x120, 80x120, 100x150 0.7 - 3.2 6 Việt Nhật

    Bảng Quy Cách Thép Tấm Mạ Kẽm và Thép Đen Việt Nhật

    Thép tấm Việt Nhật phổ biến trong chế tạo máy, bồn bể, kết cấu thép và gia công cơ khí. Dưới đây là quy cách thép tấm mạ kẽm và thép tấm đen. Xem thêm giá thép tấm để có báo giá tốt nhất.

    Loại thép tấm Độ dày (mm) Kích thước (mm) Xuất xứ
    Thép tấm mạ kẽm 0.25 - 3.5 1.000 x 2.000 / 1.220 x 2.440 / 1.500 x 6.000 Việt Nhật
    Thép tấm đen 2.0 - 60 1.500 x 6.000 / 2.000 x 6.000 / 2.500 x 12.000 Việt Nhật

    Bảng Quy Cách Xà Gồ Thép (C và Z) Việt Nhật

    Xà gồ thép Việt Nhật dạng C và Z là giải pháp tối ưu cho mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế. Tra cứu quy cách chi tiết và tham khảo giá xà gồ cập nhật.

    Loại xà gồ Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Xuất xứ
    Xà gồ C C75, C100, C120, C150, C200, C250, C300 1.5 - 3.5 6 - 12 Việt Nhật
    Xà gồ Z Z75, Z100, Z120, Z150, Z200, Z250, Z300 1.5 - 3.5 6 - 12 Việt Nhật

    Bảng Quy Cách Thép ống (Tròn, Mạ Kẽm và Đen) Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật được dùng trong hệ thống cấp thoát nước, dẫn dầu, khí nén và kết cấu khung. Chi tiết quy cách thép ống mạ kẽm và thép ống đen. Tham khảo thêm giá thép ống để có báo giá ưu đãi.

    Loại thép ống Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Xuất xứ
    Thép ống mạ kẽm Φ21.1, Φ26.6, Φ33.5, Φ42.2, Φ48.1, Φ59.9, Φ75.5, Φ88.5, Φ113, Φ139, Φ165, Φ219 1.8 - 5.5 6 Việt Nhật
    Thép ống đen Φ21.1, Φ26.6, Φ33.5, Φ42.2, Φ48.1, Φ59.9, Φ75.5, Φ88.5, Φ113, Φ139, Φ165, Φ219 1.8 - 6.0 6 Việt Nhật

    Thông Tin Nhà Cung Cấp Uy Tín

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng cho tỉnh Bến Tre và khu vực lân cận. Hệ thống kho bãi rộng khắp, đảm bảo giao hàng nhanh chóng và giá cả cạnh tranh.

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm cả Bến Tre.

    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Quý khách hàng tại Bến Tre có thể dễ dàng đặt hàng qua hotline hoặc email để được tư vấn báo giá chi tiết và nhận ưu đãi vận chuyển. Sản phẩm thép Việt Nhật tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn có sẵn với đầy đủ quy cách, chứng chỉ CO/CQ, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và chất lượng tốt nhất cho mọi công trình.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bến Tre

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Bến Tre hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép Việt Nhật tại Bến Tre thường xuyên thay đổi theo biến động của thị trường nguyên liệu, chi phí vận chuyển, số lượng đặt hàng và từng thời điểm trong năm. Để nhận báo giá chính xác, cập nhật mới nhất cho các loại thép cuộn, thép cây, thép thanh vằn và các sản phẩm thép xây dựng khác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp uy tín để được tư vấn chi tiết về quy cách, trọng lượng và chính sách chiết khấu.

    Thép Việt Nhật tại Bến Tre có những loại nào phổ biến?

    Thép Việt Nhật được phân phối tại Bến Tre với nhiều chủng loại khác nhau như thép cuộn CB240-T, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28 và D32. Mỗi sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, phù hợp cho nhà ở dân dụng, công trình công nghiệp, cầu đường, nhà xưởng và các dự án hạ tầng quy mô lớn.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật tại Bến Tre?

    Giá thép Việt Nhật chịu tác động từ nhiều yếu tố như giá phôi thép thế giới, tỷ giá ngoại tệ, chi phí nhiên liệu, chi phí vận chuyển, cung cầu thị trường xây dựng và chính sách của nhà sản xuất. Ngoài ra, khối lượng đặt hàng càng lớn thì mức giá và chiết khấu thường càng tốt cho khách hàng.

    Mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Bến Tre có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đại lý và nhà phân phối thép Việt Nhật tại Bến Tre đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn, các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, khu công nghiệp và dự án đầu tư. Mức chiết khấu cụ thể sẽ phụ thuộc vào khối lượng hàng hóa, thời điểm mua và địa điểm giao hàng.

    Làm sao để nhận báo giá thép Việt Nhật nhanh nhất tại Bến Tre?

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp qua điện thoại, Zalo hoặc website để nhận báo giá trong thời gian ngắn. Khi yêu cầu báo giá nên cung cấp rõ chủng loại thép, đường kính, số lượng, địa điểm giao nhận và thời gian cần hàng để được tư vấn chính xác nhất.

    Thép Việt Nhật có phù hợp với công trình dân dụng tại Bến Tre không?

    Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu thép xây dựng được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và chất lượng ổn định. Sản phẩm rất phù hợp cho các công trình nhà phố, biệt thự, nhà cấp 4, công trình thương mại và các dự án xây dựng dân dụng tại Bến Tre.

    Có nên lựa chọn thép Việt Nhật cho công trình nhà xưởng không?

    Thép Việt Nhật được đánh giá cao về khả năng chịu tải trọng lớn, độ dẻo và khả năng liên kết bê tông tốt. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế và các dự án công nghiệp yêu cầu kết cấu bền vững trong thời gian dài.

    Làm sao phân biệt thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo, ký hiệu nhận diện và thông số kỹ thuật được dập nổi rõ ràng trên thân thép. Ngoài ra, sản phẩm đi kèm chứng chỉ chất lượng, hóa đơn và giấy tờ xuất xưởng đầy đủ. Khách hàng nên mua tại các đại lý uy tín để tránh hàng giả, hàng nhái hoặc hàng kém chất lượng.

    Giá thép Việt Nhật tại Bến Tre có thay đổi hàng ngày không?

    Giá thép xây dựng nói chung và thép Việt Nhật nói riêng có thể thay đổi theo từng ngày hoặc từng tuần tùy theo diễn biến thị trường. Vì vậy trước khi đặt hàng, khách hàng nên cập nhật báo giá mới nhất để chủ động trong việc lập dự toán và quản lý chi phí xây dựng.

    Đơn vị nào cung cấp thép Việt Nhật uy tín tại Bến Tre?

    Khách hàng nên lựa chọn những nhà phân phối có nhiều năm kinh nghiệm, nguồn hàng ổn định, đầy đủ chứng từ và chính sách bảo hành rõ ràng. Đơn vị uy tín sẽ đảm bảo giao đúng chủng loại, đúng trọng lượng, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và cung cấp báo giá cạnh tranh cho từng công trình.

    Thép Việt Nhật có ưu điểm gì nổi bật so với nhiều dòng thép khác?

    Thép Việt Nhật nổi bật với chất lượng ổn định, khả năng chịu lực cao, độ bền cơ học tốt, khả năng chống nứt gãy hiệu quả và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng. Sản phẩm được nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn cho các công trình quan trọng trên toàn quốc.

    Chi phí vận chuyển thép Việt Nhật đến các huyện của Bến Tre được tính như thế nào?

    Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào khoảng cách giao hàng, số lượng đặt mua, loại phương tiện vận chuyển và điều kiện bốc dỡ tại công trình. Đối với các đơn hàng lớn, nhiều đơn vị phân phối có chính sách hỗ trợ hoặc miễn phí vận chuyển đến các khu vực trong tỉnh Bến Tre nhằm tối ưu chi phí cho khách hàng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777