Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu được ưa chuộng trên toàn quốc, đặc biệt tại khu vực tỉnh Bạc Liêu. Với công nghệ sản xuất tiên tiến từ Nhật Bản, thép Việt Nhật đảm bảo chất lượng vượt trội, độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và độ dẻo dai tốt. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm thép Việt Nhật tại Bạc Liêu và các tỉnh thành lân cận. Dưới đây là bảng quy cách cùng thông tin tham khảo về thép Việt Nhật mà quý khách có thể sử dụng để dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình dân dụng, nhà xưởng hay các dự án hạ tầng.

Giới thiệu về thép Việt Nhật và nhà phân phối Sáng Chinh Steel tại Bạc Liêu
Thép Việt Nhật (Vina Kyoei Steel) được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại chuẩn Nhật Bản, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe về cơ tính, thành phần hóa học và độ bền mỏi. Khu vực Bạc Liêu đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, nhà ở, khu công nghiệp. Nắm bắt nhu cầu đó, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH phân phối đầy đủ các dòng sản phẩm thép Việt Nhật: thép cuộn, thép cây, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ… với kho hàng phong phú, giá thành cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận nơi.
Địa chỉ giao dịch chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM. Ngoài ra, hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận giúp việc vận chuyển đến Bạc Liêu nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.
Nhà máy sản xuất & gia công kết cấu thép:
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:
| Loại thép | Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) | Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Cuộn Ø 6 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cuộn Ø 8 | 10.400 | 10.100 |
| ✅ Thép cây Ø 10 | 110.000 | 83.000 |
| ✅ Thép cây Ø 12 | 162.000 | 136.000 |
| ✅ Thép cây Ø 14 | 218.000 | 189.000 |
| ✅ Thép cây Ø 16 | 295.000 | 258.000 |
| ✅ Thép cây Ø 18 | 385.000 | 313.000 |
| ✅ Thép cây Ø 20 | 490.000 | 420.100 |
| ✅ Thép cây Ø 22 | 616.000 | 537.000 |
| ✅ Thép cây Ø 25 | 780.000 | 702.000 |
| ✅ Thép cây Ø 28 | 840.000 | |
| ✅ Thép cây Ø 32 | 1.033.000 |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10.200 | 65.000 | 10.300 | 69.000 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 10.200 | 88.000 | 10.300 | 89.000 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10.300 | 125.000 | 10.300 | 132.000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10.300 | 174.000 | 10.300 | 178.000 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10.400 | 235.000 | 10.400 | 240.000 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10.400 | 288.000 | 10.400 | 299.000 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 10.400 | Liên hệ | 10.500 | Liên hệ | |
Báo giá thép hộp Việt Nhật
Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:
| Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật | 13×26 | 1 | 43.000 |
| 1.1 | 51.000 | ||
| 1.2 | 56.000 | ||
| 1.4 | 65.000 | ||
| 20×40 | 1 | 62.000 | |
| 1.1 | 78.000 | ||
| 1.2 | 93.000 | ||
| 1.4 | 108.000 | ||
| 1.5 | 113.000 | ||
| 1.8 | 136.000 | ||
| 2 | 140.000 | ||
| 2.3 | 152.000 | ||
| 2.5 | 178.000 | ||
| 25×50 | 1 | 75.000 | |
| 1.1 | 86.000 | ||
| 1.2 | 111.000 | ||
| 1.4 | 135.000 | ||
| 1.5 | 149.000 | ||
| 1.8 | 158.000 | ||
| 2 | 170.000 | ||
| 2.3 | 203.000 | ||
| 2.5 | 218.000 | ||
| 30×60 | 1 | 100.000 | |
| 1.1 | 112.000 | ||
| 1.2 | 116.000 | ||
| 1.4 | 146.000 | ||
| 1.5 | 173.000 | ||
| 1.8 | 203.000 | ||
| 2 | 206.000 | ||
| 2.3 | 227.000 | ||
| 2.5 | 308.000 | ||
| 2.8 | 319.000 | ||
| 3 | 342.000 | ||
| 40×80 | 1.1 | 137.000 | |
| 1.4 | 203.000 | ||
| 1.8 | 250.000 | ||
| 2 | 302.000 | ||
| 2.3 | 320.000 | ||
| 2.5 | 355.000 | ||
| 2.8 | 410.000 | ||
| 3.2 | 468.000 | ||
| Hộp thép vuông mạ kẽm | 14×14 | 1 | 31.000 |
| 1.1 | 35.000 | ||
| 1.2 | 40.000 | ||
| 1.4 | 42.000 | ||
| 16×16 | 1 | 35.000 | |
| 1.1 | 39.000 | ||
| 1.2 | 45.000 | ||
| 1.4 | 50.000 | ||
| 20×20 | 1 | 44.000 | |
| 1.1 | 52.000 | ||
| 1.5 | 68.000 | ||
| 1.8 | 75.000 |
Báo giá thép ống Việt Nhật

Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:
| Thép ống | Trọng lượng | Giá Kg (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,8 | 1.72 | 13 | 16 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,9 | 1.96 | 13,4 | 21 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,0 | 2.14 | 13,3 | 24 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,1 | 2.37 | 13,3 | 30 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,2 | 2.63 | 13 | 32 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,3 | 2.83 | 13,3 | 33 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,4 | 3.06 | 13,3 | 34 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 0,9 | 2.62 | 13,4 | 35 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,0 | 2.91 | 13,3 | 36 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,1 | 3.21 | 13,3 | 38 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,2 | 3.53 | 13 | 41 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,3 | 3.85 | 13,3 | 45 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,4 | 4.15 | 13,3 | 51 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 0,9 | 3.33 | 13 | 52 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,0 | 3.72 | 13,3 | 53 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,1 | 4.1 | 13,3 | 54 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,2 | 4.49 | 13,3 | 56 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,3 | 4.9 | 13,3 | 65 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,4 | 5.28 | 13,3 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,0 | 4.69 | 13 | 58 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,1 | 5.19 | 13 | 67 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,2 | 5.67 | 13 | 62 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,3 | 6.16 | 13 | 70 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 103 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 13 | 101 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,7 | 8.12 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,8 | 8.61 | 13 | 119 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,1 | 6.52 | 13 | 85 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,2 | 7.15 | 13 | 94 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,3 | 7.77 | 13 | 104 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,4 | 8.4 | 13 | 115 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,6 | 9.58 | 13 | 132 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,7 | 10.20 | 13 | 139 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,8 | 10.82 | 13 | 151 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,9 | 11.4 | 13 | 150 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 2,0 | 12.03 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,1 | 7.5 | 13 | 102 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,2 | 8.21 | 13 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,3 | 8.94 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,4 | 9.66 | 13 | 133 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,6 | 11.06 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,7 | 11.78 | 13 | 155 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,8 | 12.45 | 13 | 168 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,9 | 13.17 | 13 | 178 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 2,0 | 13.88 | 13 | 200 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,1 | 9.32 | 13 | 123 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,2 | 10.21 | 13 | 130 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,3 | 11.11 | 13 | 144 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 12.01 | 13 | 160 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 11.11 | 13 | 145 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,7 | 14.66 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,8 | 15.54 | 13 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,9 | 16.40 | 13 | 235 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 2,0 | 17.29 | 13 | 200,64 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 12.87 | 13 | 174,92 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 13.99 | 13 | 187,84 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,4 | 15.13 | 13 | 204,08 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,6 | 17.39 | 13 | 210,24 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,7 | 18.51 | 13 | 230,16 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,8 | 19.65 | 13 | 246,4 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,9 | 20.78 | 13 | 267,48 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 2.0 | 21.9 | 13 | 273,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,3 | 16.56 | 13 | 198,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,4 | 17.90 | 13 | 210,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,6 | 20.56 | 13 | 210,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,7 | 21.83 | 13 | 229,28 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,8 | 23.15 | 13 | 248,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,9 | 24.4 | 13 | 270,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 2,0 | 25.72 | 13 | 290,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,4 | 22.86 | 13 | 243,76 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,6 | 26.27 | 13 | 208,32 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,7 | 27.97 | 13 | 320,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,8 | 29.59 | 13 | 350,44 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,9 | 31.29 | 13 | 370,64 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 2,0 | 33 | 13 | 400 |
Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:
- Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
- Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
- Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n
Công ty thép việt nhật vinakyoei
Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).
Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.
Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei
Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.
Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?
Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?
Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.
Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững
Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng
Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.
Sắt thép Việt Nhật thật
Logo thép Việt Nhật:
Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

Logo hình hoa bông mai
Cấu tạo chi tiết:
Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.
Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.
Màu sắc:
Có màu xanh đen
Những vết gập ít mất màu
Sắt thép Việt Nhật giả
Logo:
Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào
Cấu trúc chi tiết:
Cây thép cứng, giòn
Gân không nổi mạnh như cây thép thật.
Màu sắc:
Màu xanh rất đậm.
Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.
Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật
Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!
Thép Việt Nhật có mấy loại?
Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.
Thép thanh vằn Việt Nhật

- Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
- Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
- Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
- Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
- Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
- Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.
Thép cuộn Việt Nhật

- Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
- Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
- Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
- Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.
Thép cuộn Việt Nhật
Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất
Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?
Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?
Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu
Bảng quy cách dưới đây cung cấp chi tiết các chủng loại thép xây dựng Việt Nhật: thép cây (D10 – D32), thép cuộn (D6, D8), trọng lượng chuẩn trên mét dài, và dung sai cho phép. Lưu ý: Quy cách được cập nhật theo tiêu chuẩn nhà máy, thông tin có thể thay đổi tùy theo lô hàng. Vui lòng liên hệ hotline để có báo giá chính xác nhất.
| Chủng loại | Quy cách (mm) | Trọng lượng chuẩn (kg/m) | Dung sai (theo TCVN) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Việt Nhật | D6 (cuộn) | 0,222 | ±5% |
| Thép cuộn Việt Nhật | D8 (cuộn) | 0,395 | ±5% |
| Thép cây Việt Nhật | D10 | 0,617 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D12 | 0,888 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D14 | 1,210 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D16 | 1,580 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D18 | 2,000 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D20 | 2,470 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D22 | 2,980 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D25 | 3,850 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D28 | 4,830 | ±4% |
| Thép cây Việt Nhật | D32 | 6,310 | ±4% |
| Thép tấm Việt Nhật | dày 2mm (1.22x2.44m) | ~46,8 kg/tấm | ±5% |
| Thép tấm Việt Nhật | dày 3mm (1.5x6m) | ~212 kg/tấm | ±5% |
Ghi chú: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo kích thước và trọng lượng. Để có bảng giá chi tiết và báo giá nhanh cho từng quy cách tại Bạc Liêu, quý khách hàng vui lòng liên hệ phòng kinh doanh của Sáng Chinh Steel.
Thép hình Việt Nhật - đa dạng quy cách và ứng dụng
Thép hình Việt Nhật bao gồm thép hình chữ I, U, V, H được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, khung thép tiền chế. Tại Bạc Liêu, nhu cầu sử dụng thép hình tăng cao để xây dựng nhà kho, trung tâm thương mại. Tham khảo thêm bảng giá thép hình cập nhật qua liên kết: giá thép hình. Đồng thời quý khách có thể tham khảo riêng giá thép hình I để chọn đúng chủng loại phù hợp với thiết kế.
Ưu điểm thép hình Việt Nhật
- Độ cứng vững, chịu lực tốt, tuổi thọ công trình cao.
- Mác thép SS400, ASTM A36, JIS G3101 đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
- Bề mặt nhẵn, dễ gia công hàn cắt, lắp dựng.
- Tiết kiệm chi phí nhờ trọng lượng nhẹ hơn nhưng đảm bảo kết cấu.
Hiện tại, Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ thép hình I100 đến I900, U100 – U400, V30 – V200. Gọi ngay hotline 24/7: 097 5555 055 (PK1) - 0907 137 555 (PK2) để nhận báo giá nhanh nhất.
Thép hộp, thép ống mạ kẽm và đen - giải pháp toàn diện cho công trình
Thép hộp và thép ống Việt Nhật được ưa chuộng bởi khả năng chống ăn mòn cao, dễ dàng lắp đặt đường ống, khung bao che, lan can, cửa sắt. Thép hộp vuông, hộp chữ nhật có kích thước từ 12x12mm đến 100x200mm, thép ống phi 21 – phi 219. Để cập nhật bảng giá chi tiết, quý khách xem thêm các liên kết: giá thép hộp, giá thép ống.
Lưu ý: Trong bài viết này, chúng tôi chỉ giới thiệu quy cách chung, không kèm bảng báo giá hộp mạ kẽm và đen, nhưng quý khách có thể tham khảo bảng quy cách thép hộp tiêu chuẩn dưới đây.
| Loại thép hộp | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp vuông | 12x12 - 30x30 | 0.8 - 1.2 | 6 |
| Thép hộp vuông | 40x40 - 75x75 | 1.4 - 2.5 | 6 |
| Thép hộp vuông | 90x90 - 100x100 | 2.0 - 3.5 | 6 - 12 |
| Thép hộp chữ nhật | 20x40 - 30x60 | 0.9 - 1.5 | 6 |
| Thép hộp chữ nhật | 40x80 - 50x100 | 1.6 - 2.8 | 6 |
| Thép hộp chữ nhật | 60x120 - 100x150 | 2.5 - 4.0 | 6 - 12 |
Thép tấm, xà gồ và các sản phẩm kết cấu phụ trợ
Bên cạnh các sản phẩm thép cây, thép hình, Sáng Chinh Steel còn cung cấp thép tấm mạ kẽm, thép tấm đen, xà gồ C, Z, U từ thép Việt Nhật chất lượng cao. Đây là những vật liệu không thể thiếu trong xây dựng công nghiệp và nhà thép tiền chế. Tham khảo thêm báo giá thép tấm chi tiết: giá thép tấm và giá xà gồ để có sự chuẩn bị tốt nhất cho công trình.
Xà gồ thép Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, khổ rộng từ 100-300mm, độ dày 1.5mm – 3.5mm, mạ kẽm theo tiêu chuẩn Z275. Sản phẩm đạt độ bền uốn cao, phù hợp với khí hậu nhiệt đới gió mùa tại Bạc Liêu, hạn chế han gỉ và kéo dài tuổi thọ công trình.
Thông số tham khảo xà gồ C, Z
| Chủng loại | Chiều cao (mm) | Chiều rộng cánh (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|---|
| Xà gồ C | 100-250 | 40-75 | 1.5 - 3.0 | 6 - 12 |
| Xà gồ Z | 120-300 | 45-85 | 1.6 - 3.2 | 6 - 12 |
| Xà gồ U | 100-200 | 40-60 | 1.8 - 3.0 | 6 |
Tại sao nên chọn thép Việt Nhật qua Sáng Chinh Steel?
Sáng Chinh Steel tự hào có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng chính hãng, đặc biệt thương hiệu Việt Nhật. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tư vấn tận tình, giúp khách hàng tại Bạc Liêu tiết kiệm thời gian và chi phí nhập hàng. Hệ thống kho bãi rộng khắp cùng xe tải giao hàng chuyên nghiệp, hỗ trợ bóc hàng tận chân công trình. Chúng tôi cam kết:
- Hàng chính hãng 100%, có chứng từ CO, CQ từ nhà máy thép Việt Nhật.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu cao cho đại lý, nhà thầu và các dự án lớn tại Bạc Liêu.
- Báo giá nhanh 24/7, giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ thanh toán linh hoạt.
- Dịch vụ cắt, uốn, gia công thép theo yêu cầu từ nhà máy 3 (Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM).
Liên hệ ngay các số hotline để được tư vấn chi tiết bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu mới nhất: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Bảng quy cách thép ống mạ kẽm - ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, khung giàn
Thép ống mạ kẽm Việt Nhật được sử dụng phổ biến trong các công trình hạ tầng, đường ống dẫn nước, giàn giáo, lan can cầu thang. Với quy cách ống tròn từ phi 21 đến phi 273, độ dày từ 1.2mm đến 6.0mm, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. Dưới đây là bảng quy cách tham khảo:
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| 21.2 | 1.2 - 2.0 | 6 | 3.6 - 5.9 |
| 26.7 | 1.4 - 2.5 | 6 | 5.3 - 9.2 |
| 33.5 | 1.6 - 2.8 | 6 | 7.6 - 12.9 |
| 42.2 | 1.6 - 3.0 | 6 | 9.8 - 18.0 |
| 48.1 | 1.8 - 3.5 | 6 | 12.9 - 23.8 |
| 60.0 | 2.0 - 4.0 | 6 | 17.8 - 34.6 |
Quy trình đặt hàng và vận chuyển thép Việt Nhật đến Bạc Liêu
Đặt hàng tại Sáng Chinh Steel đơn giản, nhanh gọn: Quý khách chỉ cần gọi điện đến hotline hoặc gửi bảng kê yêu cầu qua email thepsangchinh@gmail.com. Nhân viên kinh doanh sẽ báo giá chi tiết, chốt đơn hàng, xác nhận phương thức thanh toán. Hàng được đóng gói cẩn thận, vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng, bảo quản không han rỉ trong quá trình di chuyển từ TP.HCM và các kho hàng khu vực về Bạc Liêu. Thời gian vận chuyển dao động 1-2 ngày tùy khối lượng, địa chỉ giao hàng cụ thể.
Chúng tôi hỗ trợ xuất hóa đơn VAT, chứng từ hợp lệ để khách hàng dễ dàng hạch toán. Đối với công trình lớn có thể nhận thanh toán trả chậm theo thỏa thuận. Đặc biệt, Sáng Chinh Steel cung cấp cả dịch vụ gia công cắt tấm, bẻ đai, uốn thép theo đúng bản vẽ kỹ thuật, giúp tiết kiệm thời gian thi công tại công trình Bạc Liêu.
Cập nhật khuyến mãi và hỗ trợ kỹ thuật
Hiện nay, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh có chương trình ưu đãi dành cho khách hàng mua số lượng lớn thép Việt Nhật tại các tỉnh ĐBSCL (bao gồm Bạc Liêu). Hình thức khuyến mãi giảm trực tiếp trên đơn hàng, tặng phụ kiện kèm theo. Ngoài ra, đội ngũ kỹ sư sẽ hỗ trợ tư vấn thiết kế kết cấu thép tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn. Đừng ngần ngại liên hệ qua Website: https://sangchinhsteel.vn/ hoặc gọi hotline để nhận báo giá cạnh tranh nhất thị trường.
Chúng tôi cam kết: “Uy tín tạo niềm tin – chất lượng làm nên thương hiệu”. Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu. Sáng Chinh Steel hân hạnh đồng hành cùng mọi công trình.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/