Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu

Ngày đăng: 08/06/2026 03:53 PM

Mục lục

    Thép Việt Nhật là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu được ưa chuộng trên toàn quốc, đặc biệt tại khu vực tỉnh Bạc Liêu. Với công nghệ sản xuất tiên tiến từ Nhật Bản, thép Việt Nhật đảm bảo chất lượng vượt trội, độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và độ dẻo dai tốt. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm thép Việt Nhật tại Bạc Liêu và các tỉnh thành lân cận. Dưới đây là bảng quy cách cùng thông tin tham khảo về thép Việt Nhật mà quý khách có thể sử dụng để dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình dân dụng, nhà xưởng hay các dự án hạ tầng.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu

    Giới thiệu về thép Việt Nhật và nhà phân phối Sáng Chinh Steel tại Bạc Liêu

    Thép Việt Nhật (Vina Kyoei Steel) được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại chuẩn Nhật Bản, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe về cơ tính, thành phần hóa học và độ bền mỏi. Khu vực Bạc Liêu đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, nhà ở, khu công nghiệp. Nắm bắt nhu cầu đó, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH phân phối đầy đủ các dòng sản phẩm thép Việt Nhật: thép cuộn, thép cây, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ… với kho hàng phong phú, giá thành cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận nơi.

    Địa chỉ giao dịch chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM. Ngoài ra, hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận giúp việc vận chuyển đến Bạc Liêu nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.

    Nhà máy sản xuất & gia công kết cấu thép:

    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu

    Bảng quy cách dưới đây cung cấp chi tiết các chủng loại thép xây dựng Việt Nhật: thép cây (D10 – D32), thép cuộn (D6, D8), trọng lượng chuẩn trên mét dài, và dung sai cho phép. Lưu ý: Quy cách được cập nhật theo tiêu chuẩn nhà máy, thông tin có thể thay đổi tùy theo lô hàng. Vui lòng liên hệ hotline để có báo giá chính xác nhất.

    Chủng loại Quy cách (mm) Trọng lượng chuẩn (kg/m) Dung sai (theo TCVN)
    Thép cuộn Việt Nhật D6 (cuộn) 0,222 ±5%
    Thép cuộn Việt Nhật D8 (cuộn) 0,395 ±5%
    Thép cây Việt Nhật D10 0,617 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D12 0,888 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D14 1,210 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D16 1,580 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D18 2,000 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D20 2,470 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D22 2,980 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D25 3,850 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D28 4,830 ±4%
    Thép cây Việt Nhật D32 6,310 ±4%
    Thép tấm Việt Nhật dày 2mm (1.22x2.44m) ~46,8 kg/tấm ±5%
    Thép tấm Việt Nhật dày 3mm (1.5x6m) ~212 kg/tấm ±5%

    Ghi chú: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo kích thước và trọng lượng. Để có bảng giá chi tiết và báo giá nhanh cho từng quy cách tại Bạc Liêu, quý khách hàng vui lòng liên hệ phòng kinh doanh của Sáng Chinh Steel.

    Thép hình Việt Nhật - đa dạng quy cách và ứng dụng

    Thép hình Việt Nhật bao gồm thép hình chữ I, U, V, H được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, khung thép tiền chế. Tại Bạc Liêu, nhu cầu sử dụng thép hình tăng cao để xây dựng nhà kho, trung tâm thương mại. Tham khảo thêm bảng giá thép hình cập nhật qua liên kết: giá thép hình. Đồng thời quý khách có thể tham khảo riêng giá thép hình I để chọn đúng chủng loại phù hợp với thiết kế.

    Ưu điểm thép hình Việt Nhật

    • Độ cứng vững, chịu lực tốt, tuổi thọ công trình cao.
    • Mác thép SS400, ASTM A36, JIS G3101 đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
    • Bề mặt nhẵn, dễ gia công hàn cắt, lắp dựng.
    • Tiết kiệm chi phí nhờ trọng lượng nhẹ hơn nhưng đảm bảo kết cấu.

    Hiện tại, Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ thép hình I100 đến I900, U100 – U400, V30 – V200. Gọi ngay hotline 24/7: 097 5555 055 (PK1) - 0907 137 555 (PK2) để nhận báo giá nhanh nhất.

    Thép hộp, thép ống mạ kẽm và đen - giải pháp toàn diện cho công trình

    Thép hộp và thép ống Việt Nhật được ưa chuộng bởi khả năng chống ăn mòn cao, dễ dàng lắp đặt đường ống, khung bao che, lan can, cửa sắt. Thép hộp vuông, hộp chữ nhật có kích thước từ 12x12mm đến 100x200mm, thép ống phi 21 – phi 219. Để cập nhật bảng giá chi tiết, quý khách xem thêm các liên kết: giá thép hộp, giá thép ống.

    Lưu ý: Trong bài viết này, chúng tôi chỉ giới thiệu quy cách chung, không kèm bảng báo giá hộp mạ kẽm và đen, nhưng quý khách có thể tham khảo bảng quy cách thép hộp tiêu chuẩn dưới đây.

    Loại thép hộp Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Thép hộp vuông 12x12 - 30x30 0.8 - 1.2 6
    Thép hộp vuông 40x40 - 75x75 1.4 - 2.5 6
    Thép hộp vuông 90x90 - 100x100 2.0 - 3.5 6 - 12
    Thép hộp chữ nhật 20x40 - 30x60 0.9 - 1.5 6
    Thép hộp chữ nhật 40x80 - 50x100 1.6 - 2.8 6
    Thép hộp chữ nhật 60x120 - 100x150 2.5 - 4.0 6 - 12

    Thép tấm, xà gồ và các sản phẩm kết cấu phụ trợ

    Bên cạnh các sản phẩm thép cây, thép hình, Sáng Chinh Steel còn cung cấp thép tấm mạ kẽm, thép tấm đen, xà gồ C, Z, U từ thép Việt Nhật chất lượng cao. Đây là những vật liệu không thể thiếu trong xây dựng công nghiệp và nhà thép tiền chế. Tham khảo thêm báo giá thép tấm chi tiết: giá thép tấmgiá xà gồ để có sự chuẩn bị tốt nhất cho công trình.

    Xà gồ thép Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, khổ rộng từ 100-300mm, độ dày 1.5mm – 3.5mm, mạ kẽm theo tiêu chuẩn Z275. Sản phẩm đạt độ bền uốn cao, phù hợp với khí hậu nhiệt đới gió mùa tại Bạc Liêu, hạn chế han gỉ và kéo dài tuổi thọ công trình.

    Thông số tham khảo xà gồ C, Z

    Chủng loại Chiều cao (mm) Chiều rộng cánh (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Xà gồ C 100-250 40-75 1.5 - 3.0 6 - 12
    Xà gồ Z 120-300 45-85 1.6 - 3.2 6 - 12
    Xà gồ U 100-200 40-60 1.8 - 3.0 6

    Tại sao nên chọn thép Việt Nhật qua Sáng Chinh Steel?

    Sáng Chinh Steel tự hào có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng chính hãng, đặc biệt thương hiệu Việt Nhật. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tư vấn tận tình, giúp khách hàng tại Bạc Liêu tiết kiệm thời gian và chi phí nhập hàng. Hệ thống kho bãi rộng khắp cùng xe tải giao hàng chuyên nghiệp, hỗ trợ bóc hàng tận chân công trình. Chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng 100%, có chứng từ CO, CQ từ nhà máy thép Việt Nhật.
    • Giá cạnh tranh, chiết khấu cao cho đại lý, nhà thầu và các dự án lớn tại Bạc Liêu.
    • Báo giá nhanh 24/7, giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ thanh toán linh hoạt.
    • Dịch vụ cắt, uốn, gia công thép theo yêu cầu từ nhà máy 3 (Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM).

    Liên hệ ngay các số hotline để được tư vấn chi tiết bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu mới nhất: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Bảng quy cách thép ống mạ kẽm - ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, khung giàn

    Thép ống mạ kẽm Việt Nhật được sử dụng phổ biến trong các công trình hạ tầng, đường ống dẫn nước, giàn giáo, lan can cầu thang. Với quy cách ống tròn từ phi 21 đến phi 273, độ dày từ 1.2mm đến 6.0mm, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. Dưới đây là bảng quy cách tham khảo:

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây 6m)
    21.2 1.2 - 2.0 6 3.6 - 5.9
    26.7 1.4 - 2.5 6 5.3 - 9.2
    33.5 1.6 - 2.8 6 7.6 - 12.9
    42.2 1.6 - 3.0 6 9.8 - 18.0
    48.1 1.8 - 3.5 6 12.9 - 23.8
    60.0 2.0 - 4.0 6 17.8 - 34.6

    Quy trình đặt hàng và vận chuyển thép Việt Nhật đến Bạc Liêu

    Đặt hàng tại Sáng Chinh Steel đơn giản, nhanh gọn: Quý khách chỉ cần gọi điện đến hotline hoặc gửi bảng kê yêu cầu qua email thepsangchinh@gmail.com. Nhân viên kinh doanh sẽ báo giá chi tiết, chốt đơn hàng, xác nhận phương thức thanh toán. Hàng được đóng gói cẩn thận, vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng, bảo quản không han rỉ trong quá trình di chuyển từ TP.HCM và các kho hàng khu vực về Bạc Liêu. Thời gian vận chuyển dao động 1-2 ngày tùy khối lượng, địa chỉ giao hàng cụ thể.

    Chúng tôi hỗ trợ xuất hóa đơn VAT, chứng từ hợp lệ để khách hàng dễ dàng hạch toán. Đối với công trình lớn có thể nhận thanh toán trả chậm theo thỏa thuận. Đặc biệt, Sáng Chinh Steel cung cấp cả dịch vụ gia công cắt tấm, bẻ đai, uốn thép theo đúng bản vẽ kỹ thuật, giúp tiết kiệm thời gian thi công tại công trình Bạc Liêu.

    Cập nhật khuyến mãi và hỗ trợ kỹ thuật

    Hiện nay, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh có chương trình ưu đãi dành cho khách hàng mua số lượng lớn thép Việt Nhật tại các tỉnh ĐBSCL (bao gồm Bạc Liêu). Hình thức khuyến mãi giảm trực tiếp trên đơn hàng, tặng phụ kiện kèm theo. Ngoài ra, đội ngũ kỹ sư sẽ hỗ trợ tư vấn thiết kế kết cấu thép tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn. Đừng ngần ngại liên hệ qua Website: https://sangchinhsteel.vn/ hoặc gọi hotline để nhận báo giá cạnh tranh nhất thị trường.

    Chúng tôi cam kết: “Uy tín tạo niềm tin – chất lượng làm nên thương hiệu”. Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu. Sáng Chinh Steel hân hạnh đồng hành cùng mọi công trình.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Bạc Liêu có thay đổi theo thời điểm không?

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Bạc Liêu thường xuyên thay đổi theo biến động thị trường thép trong nước và quốc tế, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, tỷ giá ngoại tệ và nhu cầu xây dựng tại từng thời điểm. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật giá mới nhất mỗi ngày hoặc mỗi tuần để đảm bảo mua đúng giá tốt và tránh chênh lệch khi đặt hàng số lượng lớn.

    Thép Việt Nhật có những loại nào phổ biến tại thị trường Bạc Liêu?

    Tại Bạc Liêu, thép Việt Nhật phổ biến gồm thép cây (thép thanh vằn), thép cuộn tròn trơn, các mác thép tiêu chuẩn như CB240-T, CB300-V và CB400-V. Đây là những loại thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, công trình dân dụng, cầu đường và nhà xưởng nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

    Giá thép Việt Nhật tại Bạc Liêu hiện nay khoảng bao nhiêu?

    Giá thép Việt Nhật tại Bạc Liêu dao động tùy theo từng thời điểm và chủng loại, thường được tính theo kg hoặc theo cây. Mức giá có thể thay đổi theo từng ngày nên để có báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để được cập nhật bảng giá mới nhất kèm chiết khấu theo số lượng.

    Mua thép Việt Nhật tại Bạc Liêu có cần lưu ý gì về chất lượng không?

    Khi mua thép Việt Nhật tại Bạc Liêu, cần kiểm tra rõ nguồn gốc xuất xứ, tem mác nhà sản xuất, chứng chỉ chất lượng CO-CQ và bề mặt thép có đạt tiêu chuẩn hay không. Ngoài ra, nên chọn đơn vị phân phối uy tín để tránh hàng giả, hàng kém chất lượng ảnh hưởng đến độ an toàn công trình.

    Thép Việt Nhật có phù hợp cho công trình nhà dân dụng tại Bạc Liêu không?

    Thép Việt Nhật rất phù hợp cho các công trình nhà dân dụng tại Bạc Liêu nhờ đặc tính bền, dẻo, chịu lực tốt và đạt tiêu chuẩn xây dựng cao. Đây là loại thép được sử dụng phổ biến trong đổ móng, cột, dầm và sàn nhà, giúp công trình đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ lâu dài.

    Vì sao giá thép Việt Nhật ở Bạc Liêu có sự chênh lệch giữa các đại lý?

    Giá thép Việt Nhật tại Bạc Liêu có thể chênh lệch giữa các đại lý do chi phí vận chuyển, chính sách chiết khấu, nguồn nhập hàng và số lượng đặt mua. Một số đại lý nhập trực tiếp từ nhà máy nên giá cạnh tranh hơn, trong khi các đơn vị trung gian có thể có mức giá cao hơn một chút.

    Có nên mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Bạc Liêu không?

    Việc mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại Bạc Liêu thường giúp khách hàng nhận được mức giá ưu đãi hơn, chiết khấu tốt hơn và đảm bảo nguồn hàng ổn định cho công trình. Tuy nhiên, cần tính toán kỹ nhu cầu sử dụng để tránh tồn kho quá nhiều gây phát sinh chi phí lưu trữ.

    Thép Việt Nhật có bị gỉ sét trong điều kiện khí hậu Bạc Liêu không?

    Trong điều kiện khí hậu ẩm và mặn như Bạc Liêu, thép Việt Nhật vẫn có thể bị oxy hóa nếu không được bảo quản đúng cách. Vì vậy, cần lưu kho nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc môi trường ẩm lâu ngày, đồng thời nên thi công và sử dụng đúng thời gian quy định.

    Làm sao để nhận báo giá thép Việt Nhật nhanh nhất tại Bạc Liêu?

    Để nhận báo giá thép Việt Nhật nhanh nhất tại Bạc Liêu, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline của nhà cung cấp, gửi yêu cầu qua website hoặc Zalo. Ngoài ra, việc cung cấp rõ số lượng và loại thép cần mua sẽ giúp báo giá được chính xác và nhanh chóng hơn.

    Thép Việt Nhật có được sử dụng cho công trình lớn tại Bạc Liêu không?

    Thép Việt Nhật hoàn toàn phù hợp cho các công trình lớn tại Bạc Liêu như cầu đường, nhà xưởng, công trình công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Với tiêu chuẩn chất lượng cao và khả năng chịu lực tốt, loại thép này đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt của các dự án quy mô lớn.

    Nên chọn thép Việt Nhật hay thép khác tại Bạc Liêu?

    Thép Việt Nhật thường được đánh giá cao hơn so với nhiều loại thép khác nhờ độ ổn định chất lượng, độ bền cơ học tốt và thương hiệu uy tín trên thị trường. Tuy nhiên, lựa chọn còn phụ thuộc vào ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình cụ thể tại Bạc Liêu.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại Bạc Liêu có bao gồm phí vận chuyển không?

    Tùy từng đại lý, bảng giá thép Việt Nhật tại Bạc Liêu có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm phí vận chuyển. Với đơn hàng lớn, nhiều nhà cung cấp sẽ hỗ trợ miễn phí vận chuyển trong khu vực, giúp khách hàng tiết kiệm thêm chi phí.

    Thép Việt Nhật có đạt tiêu chuẩn xây dựng hiện nay không?

    Thép Việt Nhật đạt đầy đủ các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành, đảm bảo yêu cầu về độ bền, độ dẻo và khả năng chịu tải. Đây là lý do loại thép này được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc, bao gồm cả Bạc Liêu.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777